名 - danh
主名 chủ danh

Từ điển trích dẫn

1. Mệnh danh, đặt tên. ◇ Thư Kinh 書經: "Chủ danh san xuyên" 主名山川 (Lữ hình 呂刑) Đặt tên cho núi sông.
2. Tên họ của chủ phạm.
3. Danh xưng, danh nghĩa thích đáng.

▸ Từng từ: 主 名
乳名 nhũ danh

Từ điển trích dẫn

1. Tên đặt lúc mới sinh.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tên cha mẹ đặt ra lúc mới đẻ.

▸ Từng từ: 乳 名
令名 lệnh danh

Từ điển trích dẫn

1. Tiếng tốt.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tiếng tăm tốt đẹp. Tiếng thơm.

▸ Từng từ: 令 名
俗名 tục danh

Từ điển trích dẫn

1. Tên thường gọi.
2. Tên của tu sĩ lúc chưa xuất gia.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tên gọi từ nhỏ — Tên của thầy tu lúc chưa đi tu.

▸ Từng từ: 俗 名
倡名 xướng danh

Từ điển trích dẫn

1. Gọi tên.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Đọc tên to lên cho mọi người nghe.

▸ Từng từ: 倡 名
假名 giả danh

Từ điển trích dẫn

1. Lấy danh nghĩa của người khác.
2. Tên giả. Như "sử dụng giả danh dĩ yểm nhân nhĩ mục" 使用假名以掩人耳目 dùng tên giả để che tai mắt người ta.
3. Hư danh.
4. Các pháp trên thế gian đều do khái niệm ngôn ngữ mà thành, không có thể tính chân thật.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Mượn tên tuổi, tiếng tăm người khác — Tên giả, không phải tên thật.

▸ Từng từ: 假 名
偽名 ngụy danh

Từ điển trích dẫn

1. Tiếng xấu, ác danh. ◇ Khuất Nguyên 屈原: "Chúng sàm nhân chi tật đố hề, Bị dĩ bất từ chi ngụy danh" 眾讒人之嫉妒兮, 被以不慈之偽名 (Cửu chương 九章, Ai Dĩnh 哀郢).
2. Giả danh, mạo danh.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cái tiếng tăm giả dối.

▸ Từng từ: 偽 名
僭名 tiếm danh

Từ điển trích dẫn

1. Dùng danh nghĩa của cấp trên.
2. Dùng danh nghĩa của người khác.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Dùng danh nghĩa của người trên.

▸ Từng từ: 僭 名
冒名 mạo danh

Từ điển trích dẫn

1. Giả lấy tên người khác.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Mượn tên tuổi, tiếng tăm của người khác để mưu lợi riêng cho mình.

▸ Từng từ: 冒 名
別名 biệt danh

biệt danh

phồn thể

Từ điển phổ thông

biệt danh, tên khác

▸ Từng từ: 別 名
利名 lợi danh

Từ điển trích dẫn

1. § Cũng như "danh lợi" 名利.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Chỉ tiền của tiếng tăm. Hát nói của Nguyễn Công Trứ có câu: » Chen chúc lợi danh đà chán ngắt, cúc tùng phong nguyệt mới vui sao «.

▸ Từng từ: 利 名
别名 biệt danh

biệt danh

giản thể

Từ điển phổ thông

biệt danh, tên khác

▸ Từng từ: 别 名
功名 công danh

Từ điển trích dẫn

1. Sự nghiệp và thanh danh. ◇ Nhạc Phi 岳飛: "Tam thập công danh trần dữ thổ, Bát thiên lí lộ vân hòa nguyệt" 三十功名塵與土, 八千里路雲和月 (Mãn giang hồng 滿江紅, Từ 詞) Công danh ba chục năm trời, chẳng qua là cát với bụi, (Bôn ba chinh chiến) tám ngàn dặm đường dài, chỉ thấy mây và trăng.
2. Chỉ khoa bảng và chức quan (dưới thời đại khoa cử ngày xưa).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Sự việc lập được và tiếng tăm có được. Hát nói của Nguyễn Công Trứ có câu: » Trong lang miếu đã dành công danh ấy «.

▸ Từng từ: 功 名
務名 vụ danh

Từ điển trích dẫn

1. Cốt được danh tiếng.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Chuyên chú vào cái tiếng tăm.

▸ Từng từ: 務 名
匿名 nặc danh

Từ điển trích dẫn

1. Giấu tên.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Giấu tên. Không cho biết tên.

▸ Từng từ: 匿 名
名世 danh thế

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Nổi tiếng một đời.

▸ Từng từ: 名 世
名义 danh nghĩa

danh nghĩa

giản thể

Từ điển phổ thông

1. danh nghĩa, làm thay cho người khác
2. chức vụ không có thực

▸ Từng từ: 名 义
名人 danh nhân

danh nhân

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

danh nhân, người nổi tiếng

Từ điển trích dẫn

1. Người nổi tiếng. ☆ Tương tự: "danh lưu" 名流, "hồng nhân" 紅人, "văn nhân" 聞人.
2. Bậc hiền thần danh tiếng. ☆ Tương tự: "danh sĩ" 名士.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Người nổi tiếng một hoặc nhiều đờo ai cũng biết.

▸ Từng từ: 名 人
名位 danh vị

Từ điển trích dẫn

1. Tiếng tăm và ngôi thứ trong xã hội.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tiếng tăm và ngôi thứ trong xã hội.

▸ Từng từ: 名 位
名價 danh giá

Từ điển trích dẫn

1. Danh dự và giá trị.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cái tiếng tăm và giá trị.

▸ Từng từ: 名 價
名儒 danh nho

Từ điển trích dẫn

1. Nhà nho nổi tiếng về học vấn và đức hạnh.
2. Học giả có tiếng.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Nhà nho nổi tiếng về học vấn và đức hạnh — Vị học giả tiếng tăm.

▸ Từng từ: 名 儒
名優 danh ưu

Từ điển trích dẫn

1. Đào kép hát nổi tiếng. ☆ Tương tự: "danh linh" 名伶.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Đào kép hát nổi tiếng.

▸ Từng từ: 名 優
名冊 danh sách

Từ điển trích dẫn

1. Quyển sổ hoặc bảng ghi tên họ nhiều người. § Cũng gọi là "danh bộ" 名籍, "danh tịch" 名簿. ◎ Như: "công tư danh sách" 工資名冊 danh sách thù lao (tiền lương trả lao công).

▸ Từng từ: 名 冊
名册 danh sách

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Quyển sổ ghi tên họ. Tấm giấy ghi chép tên họ.

▸ Từng từ: 名 册
名分 danh phận

Từ điển trích dẫn

1. Danh vị và thân phận. ◇ Trang Tử 莊子: "Dịch dĩ đạo âm dương, Xuân Thu dĩ đạo danh phận" 易以道陰陽, 春秋以道名分 (Thiên hạ 天下) Kinh Dịch giải về âm dương, kinh Xuân Thu giảng về danh phận.
2. Danh nghĩa. ◇ Thương quân thư 商君書: "Phù mại thố giả mãn thị, nhi đạo bất cảm thủ, do danh phận dĩ định dã" 夫賣兔者滿市, 而盜不敢取, 由名分已定也 (Định phận 定分) Người ta bán thỏ đầy chợ, mà kẻ trộm không dám lấy, bởi vì danh nghĩa đã xác định vậy.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tiếng tăm và việc làm — Ngày nay chỉ địa vị xã hội.

▸ Từng từ: 名 分
名利 danh lợi

Từ điển trích dẫn

1. Danh vị và lợi lộc, tiếng tăm và lợi ích. ◇ Cao Bá Quát 高伯适: "Cổ lai danh lợi nhân, Bôn tẩu lộ đồ trung" 古來名利人, 奔走路途中 (Sa hành đoản ca 沙行短歌) Xưa nay hạng người danh lợi, Vẫn tất tả ngoài đường sá.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Chỉ chung tiếng tăm và tiền của. Cũng nói Lợi danh. Hát nói của NCT: » Chen chúc lợi danh đã chán ngắt, Cúc tùng phong nguyệt mới vui sao «.

▸ Từng từ: 名 利
名勝 danh thắng

danh thắng

phồn thể

Từ điển phổ thông

danh lam thắng cảnh, nơi nổi tiếng về cảnh đẹp hoặc di tích lịch sử

Từ điển trích dẫn

1. Cổ tích danh tiếng hoặc nơi có phong cảnh đẹp. ◇ Nho lâm ngoại sử 儒林外史: "Giá dạng danh thắng đích sở tại, nhi kim phá bại chí thử, tựu một hữu nhất cá nhân lai tu lí" 這樣名勝的所在, 而今破敗至此, 就沒有一個人來修理 (Đệ ngũ thập ngũ hồi).
2. Bậc tài giỏi có danh vọng. ◇ Lưu Nghĩa Khánh 劉義慶: "Tuyên Vũ tập chư danh thắng giảng Dịch, nhật thuyết nhất quái" 宣武集諸名勝講易, 日說一卦 (Thế thuyết tân ngữ 世說新語, Văn học 文學).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cảnh đẹp nổi tiếng.

▸ Từng từ: 名 勝
名单 danh đan

danh đan

giản thể

Từ điển phổ thông

danh sách tên người

danh đơn

giản thể

Từ điển phổ thông

danh sách tên người

▸ Từng từ: 名 单
名單 danh đan

danh đan

phồn thể

Từ điển phổ thông

danh sách tên người

danh đơn

phồn thể

Từ điển phổ thông

danh sách tên người

Từ điển trích dẫn

1. Bảng ghi tên họ nhiều người. ◎ Như: "vận động viên danh đơn" 運動員名單.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tờ giấy viết tên nhiều người. Như Danh sách.

▸ Từng từ: 名 單
名塲 danh trường

Từ điển trích dẫn

1. Nơi tranh giành tiếng tăm địa vị.
2. Chỉ trường thi.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Nơi tranh giành tiếng tăm địa vị — Chỉ trường thi.

▸ Từng từ: 名 塲
名士 danh sĩ

Từ điển trích dẫn

1. Người có tài học nổi tiếng.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Người có tài học nổi tiếng.

▸ Từng từ: 名 士
名字 danh tự

danh tự

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

tên người

Từ điển trích dẫn

1. Họ và tên.
2. Tiếng gọi tên sự vật.
3. Tên và tên chữ. Ngày xưa, ở Trung Hoa, con trai sinh ra được đặt tên ("mệnh danh" 命名), năm lên 20 tuổi làm lễ đội mũ ("quán lễ" 冠禮) có thêm "tự" 字 (tên chữ). Ra đời, có thể lấy thêm "hiệu" 號 (tên hiệu). Tự xưng thì dùng "danh" 名, người khác để tỏ lòng tôn kính dùng "tự" hoặc "hiệu" để xưng hô.
4. Danh dự, tiếng tăm.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tên và tên chữ — Chữ gọi tên sự vật.

▸ Từng từ: 名 字
名家 danh gia

Từ điển trích dẫn

1. Học giả, nhà chuyên môn nổi tiếng.
2. Phái triết học cổ Trung Hoa, chủ trương lấy tên gọi mà luận về sự vật ("Đặng Tích" 鄧析, "Huệ Thi" 惠施, "Công Tôn Long" 公孫龍).
3. Gia đình có tiếng. ☆ Tương tự: "danh môn" 名門.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Nhà học giả nổi tiếng — Phái triết học cổ Trung Hoa, chủ trương lấy tên gọi của sự vật mà luận về sự vật — Gia đình tiếng tăm.

▸ Từng từ: 名 家
名實 danh thực

Từ điển trích dẫn

1. Tên gọi và thực tại. ◇ Tuân Tử 荀子: "Danh thực loạn, thị phi chi hình bất minh" 名實亂, 是非之形不明 (Chánh danh thiên 正名篇) Danh và thực đảo loạn, việc phải trái không rõ ràng.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tiếng tăm và sự thực về tiếng tăm đó.

▸ Từng từ: 名 實
名將 danh tướng

Từ điển trích dẫn

1. Viên tướng giỏi có tiếng.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Ông tướng đánh trận giỏi nổi tiếng.

▸ Từng từ: 名 將
名山 danh sơn

Từ điển trích dẫn

1. Núi đẹp có tiếng.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Ngọn núi có phong cảnh đẹp nổi tiếng.

▸ Từng từ: 名 山
名工 danh công

Từ điển trích dẫn

1. Thợ giỏi có tiếng.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Người thợ giỏi nổi tiếng.

▸ Từng từ: 名 工
名帖 danh thiếp

Từ điển trích dẫn

1. ☆ Tương tự: "danh phiến" 名片.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tờ giấy viết tên họ, dùng trong sự giao thiệp hàng ngày.

▸ Từng từ: 名 帖
名師 danh sư

Từ điển trích dẫn

1. Bậc thầy nổi tiếng.
2. Quân đội cường thịnh. ◇ Chiến quốc sách 戰國策: "Kim Tần địa hình đoạn trường tục đoản, phương sổ thiên lí, danh sư sổ bách vạn" 今秦地形斷長續短, 方數千里, 名師數百萬 (Tần sách tam 秦策三) Nay đất Tần, cắt chỗ dài bổ vào chỗ ngắn thì vuông vức được vài ngàn dặm, lính giỏi có tới trăm vạn.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Ông thầy dạy học giỏi nổi tiếng.

▸ Từng từ: 名 師
名手 danh thủ

Từ điển trích dẫn

1. Người có tài nghệ trứ danh. ☆ Tương tự: "danh gia" 名家.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Người giỏi nổi tiếng về một ngành gì.

▸ Từng từ: 名 手
名才 danh tài

Từ điển trích dẫn

1. Người tài có tiếng.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Người giỏi nổi tiếng.

▸ Từng từ: 名 才
名教 danh giáo

Từ điển trích dẫn

1. Danh phận với giáo hóa. Chỉ lễ pháp lấy luân thường đạo đức của nho gia làm chuẩn tắc.
2. Lời dạy của thánh hiền.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Chỉ sự dạy dỗ của thánh hiền.

▸ Từng từ: 名 教
名族 danh tộc

Từ điển trích dẫn

1. Tên và họ.
2. Dòng họ nổi tiếng.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tên và họ — Giòng họ nổi tiếng.

▸ Từng từ: 名 族
名望 danh vọng

danh vọng

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

danh vọng, danh tiếng, tiếng tăm

Từ điển trích dẫn

1. Danh dự và thanh vọng. ◇ Văn minh tiểu sử 文明小史: "Tha đích danh vọng dã tiệm tiệm đê hạ khứ, chỉ hảo xuyên lưỡng kiện trách tụ đích y thường, đái thượng phó kim ti biên đích nhãn kính, phong lưu tự thưởng, liêu dĩ giải trào nhi dĩ" 他的名望也漸漸低下去, 只好穿兩件窄袖的衣裳, 戴上副金絲邊的眼鏡, 風流自賞, 聊以解嘲而已 (Đệ nhị tứ hồi).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tiếng tăm và sự kính trọng.

▸ Từng từ: 名 望
名次 danh thứ

danh thứ

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

thứ tự xếp hạng của tên trong danh sách

▸ Từng từ: 名 次
名歌 danh ca

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Bài hát nổi tiếng — Người hát hay nổi tiếng.

▸ Từng từ: 名 歌
名气 danh khí

danh khí

giản thể

Từ điển phổ thông

tiếng tăm, uy tín

▸ Từng từ: 名 气
名氣 danh khí

danh khí

phồn thể

Từ điển phổ thông

tiếng tăm, uy tín

▸ Từng từ: 名 氣
名流 danh lưu

danh lưu

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

có tiếng tăm, có danh tiếng

Từ điển trích dẫn

1. Để tiếng lại đời sau. ◎ Như: "danh lưu ư thế" 名流於世 danh thanh lưu truyền trên đời.
2. Người có tiếng tăm. ☆ Tương tự: "danh sĩ" 名士, "danh nhân" 名人.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Hạng người tiếng tăm.

▸ Từng từ: 名 流
名片 danh phiến

danh phiến

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

thẻ ghi danh

Từ điển trích dẫn

1. Tấm giấy ghi tên tuổi, địa chỉ, chức vị. dùng trong việc giao thiệp. ☆ Tương tự: "danh thiếp" 名帖.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tấm giấy ghi tên tuổi, dùng trong việc giao thiệp hàng ngày. Cũng như Danh thiếp.

▸ Từng từ: 名 片
名琴 danh cầm

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Người đánh đàn hay có tiếng.

▸ Từng từ: 名 琴
名畫 danh họa

Từ điển trích dẫn

1. Họa sĩ có tiếng.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Bức vẽ đẹp nổi tiếng — Họa sĩ nổi tiếng.

▸ Từng từ: 名 畫
名目 danh mục

Từ điển trích dẫn

1. Tên gọi. ☆ Tương tự: "danh xưng" 名稱.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tên gọi.

▸ Từng từ: 名 目
名相 danh tướng

Từ điển trích dẫn

1. Danh và sắc, tên gọi và hình dáng, thấy được bằng mắt và nghe được bằng tai.
2. Để gọi một giả danh.
3. Vị quan đứng đầu triều đình (tể tướng 宰相), nổi tiếng về tài trị nước.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tiếng nhà Phật, chỉ tai và mắt, tai nghe được gọi là Danh, mắt nhìn được gọi là Tướng — Vị quan văn đứng đầu triều đình, nổi tiếng về tài trị nước.

▸ Từng từ: 名 相
名称 danh xưng

danh xưng

giản thể

Từ điển phổ thông

tên

▸ Từng từ: 名 称
名稱 danh xưng

danh xưng

phồn thể

Từ điển phổ thông

tên

Từ điển trích dẫn

1. Tên gọi.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tên gọi.

▸ Từng từ: 名 稱
名筆 danh bút

Từ điển trích dẫn

1. Chữ viết đẹp, người viết chữ đẹp nổi tiếng. ☆ Tương tự: "hảo bút" 好筆.
2. Áng văn hay nổi tiếng. ☆ Tương tự: "giai tác" 佳作, "danh tác" 名作.
3. Nhà văn có tiếng. ☆ Tương tự: "danh gia" 名家.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Nét bút có tiếng, chỉ người viết đẹp hoặc vẽ giỏi — Tác phẩm văn chương nổi tiếng.

▸ Từng từ: 名 筆
名節 danh tiết

Từ điển trích dẫn

1. Danh dự và tiết tháo.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tiếng tốt và lòng ngay thẳng.

▸ Từng từ: 名 節
名素 danh tố

Từ điển trích dẫn

1. ☆ Tương tự: "danh sĩ" 名士.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Như Danh vọng 名望.

▸ Từng từ: 名 素
名綱 danh cương

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cái dây danh lợi ràng buộc, giống như cái dây cương ngựa. Cũng nói Danh cương lợi tỏa.

▸ Từng từ: 名 綱
名義 danh nghĩa

danh nghĩa

phồn thể

Từ điển phổ thông

1. danh nghĩa, làm thay cho người khác
2. chức vụ không có thực

Từ điển trích dẫn

1. Danh xưng và ý nghĩa, nhân cái danh mà sanh ra cái nghĩa.
2. Danh dự và đạo nghĩa.
3. Bề ngoài, hình thức. ★ Tương phản: "thực chất" 實質.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tên gọi và cái ý nghĩa của tên gọi đó.

▸ Từng từ: 名 義
名聲 danh thanh

Từ điển trích dẫn

1. Tiếng tăm tốt, ai cũng biết. ☆ Tương tự: "danh khí" 名氣, "danh dự" 名譽.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tiếng tăm tốt, ai cũng biết.

▸ Từng từ: 名 聲
名胜 danh thắng

danh thắng

giản thể

Từ điển phổ thông

danh lam thắng cảnh, nơi nổi tiếng về cảnh đẹp hoặc di tích lịch sử

▸ Từng từ: 名 胜
名臣 danh thần

Từ điển trích dẫn

1. Người bề tôi tài dức có tiếng .

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Người bề tôi nổi tiếng tài dức.

▸ Từng từ: 名 臣
名色 danh sắc

Từ điển trích dẫn

1. Người đẹp nổi tiếng.
2. Danh mục, danh xưng.
3. Danh nghĩa. ◇ Thiên vũ hoa 天雨花: "Tiểu thư tự tri nan kháng lệ, danh sắc phu thê quá nhất sanh" 小姐自知難伉儷, 名色夫妻過一生 (Đệ nhị thập hồi).
4. Phật giáo dụng ngữ: "Sắc" 色 là uẩn thứ nhất trong "ngũ uẩn" 五蘊, "danh" 名 là bốn uẩn còn lại: "thụ" 受, "tưởng" 想, "hành" 行, "thức" 識.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tiếng nhà Phật, chỉ chung Ngũ uẩn tức Sắc, Thụ, Tưởng, Hành, Thức. Sắc tức là sắc tướng, là uẩn thứ nhất và Danh bao gồm bốn uẩn còn lại. — Người kĩ nữ nổi tiếng là đẹp, ai cũng biết.

▸ Từng từ: 名 色
名花 danh hoa

Từ điển trích dẫn

1. Phiếm chỉ hoa đẹp. ◇ Phương Can 方干: "Ngẫu thường gia quả cầu chi khứ, Nhân vấn danh hoa kí chủng lai" 偶嘗嘉果求枝去, 因問名花寄種來 (Đề thịnh lệnh tân đình 題盛令新亭).
2. Tỉ dụ kĩ nữ.
3. Tỉ dụ người con gái đẹp. ◎ Như: "danh hoa hữu chủ" 名花有主.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Loài hao đẹp nổi tiếng — Người gái điếm đẹp nổi tiếng.

▸ Từng từ: 名 花
名著 danh trước

danh trước

phồn & giản thể

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tác phẩm về văn chương nổi tiếng.

danh trứ

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

trứ danh, tác phẩm có tiếng vang

Từ điển trích dẫn

1. Tác phẩm về văn chương nổi tiếng. ◎ Như: "Hồng Lâu Mộng thị nhất bổn văn học danh trứ" 紅樓夢是一本文學名著 Hồng Lâu Mộng là một tác phẩm văn chương trứ danh. ☆ Tương tự: "danh tác" 名作.

▸ Từng từ: 名 著
名藍 danh lam

Từ điển trích dẫn

1. Ngôi chùa nổi tiếng. § "Già-lam" 伽藍 phiên âm chữ Phạn "samgharama", gọi tắt là "lam", tức là nơi thờ "Phật" 佛). ◇ Triệu Dực 趙翼: "Danh lam phỏng Vân Tê, Nhất kính nhập thâm trúc" 名藍訪雲棲, 一徑入深竹 (Tương nhập vân tê tu hoàng giáp lộ 將入雲栖修篁夾路).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Ngôi chùa nổi tiếng ( Tiếng Phạn Già — lam là chùa thờ Phật ).

▸ Từng từ: 名 藍
名號 danh hiệu

Từ điển trích dẫn

1. "Danh" 名 tên thật đặt khi sinh ra và "hiệu" 號 tên đặt thêm để gọi tác giả văn chương, tác phẩm nghệ thuật..
2. Cái tên đẹp đẽ người ta dùng để nói đến một người. ☆ Tương tự: "mĩ danh" 美名.
3. Chỉ chung tên gọi. ☆ Tương tự: "danh tự" 名字, "xưng vị" 稱謂.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tên thật và tên dùng ngoài đời — Cái tên đẹp đẽ để nói lên ý nghĩa gì — Chỉ chung tên gọi.

▸ Từng từ: 名 號
名衲 danh nạp

Từ điển trích dẫn

1. Tăng sĩ có tiếng tăm ("nạp" 衲 là cái áo của sư mặc chắp từng mảnh).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Vị tăng sĩ có tiếng tăm ( Nạp là cái áo may bằng nhiều mảnh vải nhỏ đủ màu, các vị tăng mặc ).

▸ Từng từ: 名 衲
名言 danh ngôn

danh ngôn

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

danh ngôn, lời nói của một nhân vật có danh tiếng

Từ điển trích dẫn

1. Lời hay, câu nói có giá trị, nhiều người biết.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Lời nói hay, nhiều người biết.

▸ Từng từ: 名 言
名詞 danh từ

danh từ

phồn thể

Từ điển phổ thông

danh từ (ngôn ngữ)

Từ điển trích dẫn

1. Tiếng gọi tên sự vật.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tiếng gọi tên sự vật.

▸ Từng từ: 名 詞
名誉 danh dự

danh dự

giản thể

Từ điển phổ thông

danh dự

▸ Từng từ: 名 誉
名譽 danh dự

danh dự

phồn thể

Từ điển phổ thông

danh dự

Từ điển trích dẫn

1. Tiếng tăm tốt. ◇ Hàn Dũ 韓愈: "Kim chi phụ danh dự hưởng hiển vinh giả, tại thượng vị kỉ nhân" 今之負名譽享顯榮者, 在上位幾人 (Đáp Trần Sinh thư 答陳生書).
2. Vinh dự, quang vinh.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cái tiếng tốt sẵn có của mỗi người — Lời khen tặng.

▸ Từng từ: 名 譽
名词 danh từ

danh từ

giản thể

Từ điển phổ thông

danh từ (ngôn ngữ)

▸ Từng từ: 名 词
名貫 danh quán

Từ điển trích dẫn

1. Tên họ và quê quán.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tên tuổi và chỗ ở.

▸ Từng từ: 名 貫
名貴 danh quý

Từ điển trích dẫn

1. Có danh vọng và đáng kính trọng.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Có tiếng tăm và đáng kính trọng.

▸ Từng từ: 名 貴
名都 danh đô

Từ điển trích dẫn

1. Thành thị có tiếng.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Nơi thành phố nổi tiếng.

▸ Từng từ: 名 都
名門 danh môn

Từ điển trích dẫn

1. Gia đình có tiếng. ☆ Tương tự: "vọng tộc" 望族.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Gia đình nổi tiếng.

▸ Từng từ: 名 門
呼名 hô danh

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Gọi tên.

▸ Từng từ: 呼 名
命名 mệnh danh

mệnh danh

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

tên gọi

Từ điển trích dẫn

1. Đặt tên. § Cũng gọi là "định danh" 定名.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Đặt tên. Gọi tên là.

▸ Từng từ: 命 名
問名 vấn danh

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Hỏi cho biết tên — Một lễ trogn hôn lễ thời trước, bên nhà trai hỏi tên tuổi của cô dâu tương lai. Đoạn trường tân thanh : » Đưa người viễn khách tìm vào vấn danh «.

▸ Từng từ: 問 名
啖名 đạm danh

Từ điển trích dẫn

1. Ham thích danh vọng. § Cũng viết là "đạm danh" 噉名.

▸ Từng từ: 啖 名
噉名 hám danh

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Ham thích tiếng tăm.

Từ điển trích dẫn

1. Xem "đạm danh" 啖名.

▸ Từng từ: 噉 名
地名 địa danh

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tên các vùng đất.

▸ Từng từ: 地 名
埋名 mai danh

Từ điển trích dẫn

1. Giấu tên tuổi, chỉ sự ở ẩn. ☆ Tương tự: "ẩn danh" 隱名.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Giấu tên tuổi. Chỉ sự ở ẩn. Td: Mai danh ẩn tích — » Mai danh ẩn tích bấy chầy náu nương « ( Lục Vân Tiên ).

▸ Từng từ: 埋 名
域名 vực danh

vực danh

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

tên miền, tên vùng

▸ Từng từ: 域 名
報名 báo danh

báo danh

phồn thể

Từ điển phổ thông

báo danh, đăng tên, gọi tên

Từ điển trích dẫn

1. Ghi tên. § Thủ tục điền tên họ, tuổi, tịch quán... để được tham gia hoạt động, thi cử, tranh đua... ◇ Trần Khang Kì 陳康祺: "(Khang Hi Ất Dậu) dụ Giang Nam thượng hạ lưỡng Giang cử giám sanh viên đẳng, hữu thư pháp tinh thục, nguyện phó nội đình cung phụng sao tả giả, trước báo danh" (康熙乙酉)諭江南上下兩江舉監生員等, 有書法精熟, 願赴內廷供奉抄寫者, 著報名 (Yến hạ hương thỏa lục 燕下鄉脞錄, Quyển thập).
2. Cho biết tên họ của mình. ◇ Phúc huệ toàn thư 福惠全書: "Đầu Hồng Lô Tự báo danh, từ triều tạ ân" 投鴻臚寺報名, 辭朝謝恩 (Quyển nhất 卷一, Thệ sĩ bộ 筮仕部, Từ triều 辭朝).

▸ Từng từ: 報 名
大名 đại danh

Từ điển trích dẫn

1. Danh dự lớn lao. ◇ Sử Kí 史記: "Thả tráng sĩ bất tử tức dĩ, tử tức cử đại danh nhĩ, vương hầu tướng tướng ninh hữu chủng hồ?" 且壯士不死即已, 死即舉大名耳, 王侯將相寧有種乎 (Trần Thiệp thế gia 陳涉世家) Vả chăng đã là tráng sĩ, không chết thì thôi, chứ chết thì phải chết cho đại sự, vương hầu, tướng, tướng, há cứ phải là con dòng cháu giống.
2. Tiếng tôn xưng người. ◇ Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: "Giá nhất trận sát đắc Giang Nam nhân nhân hại phạ, văn Trương Liêu đại danh, tiểu nhi dã bất cảm dạ đề" 這一陣殺得江南人人害怕, 聞張遼大名, 小兒也不敢夜啼 (Đệ lục thập thất hồi) Trận đánh giết này, người Giang Nam ai ai cũng khiếp sợ, trẻ con nghe đến đại danh Trương Liêu cũng không dám khóc đêm.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tiếng tăm lớn lao — Tiếng tôn xưng người mình mới gặp lần đầu.

▸ Từng từ: 大 名
好名 hiếu danh

hiếu danh

phồn & giản thể

Từ điển trích dẫn

1. "Hảo danh" 好名. Tiếng tốt. ◇ Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: "Bả chúng nhân đả ban thể thống liễu, ninh khả ngã đắc cá hảo danh nhi dã bãi liễu" 把眾人打扮體統了, 寧可我得個好名兒也罷了 (Đệ ngũ thập nhất hồi) Để mọi người ăn mặc trang sức cho đàng hoàng, miễn sao tôi cũng được tiếng tốt.
2. Đọc là "hiếu danh" 好名. Ham thích danh vọng.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Ham thích tiếng tăm.

hảo danh

phồn & giản thể

Từ điển trích dẫn

1. "Hảo danh" 好名. Tiếng tốt. ◇ Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: "Bả chúng nhân đả ban thể thống liễu, ninh khả ngã đắc cá hảo danh nhi dã bãi liễu" 把眾人打扮體統了, 寧可我得個好名兒也罷了 (Đệ ngũ thập nhất hồi) Để mọi người ăn mặc trang sức cho đàng hoàng, miễn sao tôi cũng được tiếng tốt.
2. Đọc là "hiếu danh" 好名. Ham thích danh vọng.

▸ Từng từ: 好 名
妾名 thiếp danh

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tờ giấy ghi tên tuổi chức vụ trong việc giao thiệp. Cũng nói là Danh thiếp. Đoạn trường tân thanh : » Thiếp danh đưa đến lầu hồng «.

▸ Từng từ: 妾 名
姓名 tính danh

tính danh

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

họ tên

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Họ và tên. Đoạn trường tân thanh : » Chồn con đâu tá, tính danh là gì «.

▸ Từng từ: 姓 名
威名 uy danh

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tiếng tăm vang động khiến mọi người nể sợ.

▸ Từng từ: 威 名
專名 chuyên danh

Từ điển trích dẫn

1. Tức "chuyên hữu danh từ" 專有名詞 danh từ riêng. ◎ Như: "Tôn Trung San" 孫中山, "Quảng Đông" 廣東, "Hưng Trung hội" 興中會.

▸ Từng từ: 專 名
小名 tiểu danh

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tên riêng, có từ hồi nhỏ.

▸ Từng từ: 小 名
巨名 cự danh

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tiếng tăm lớn lao.

▸ Từng từ: 巨 名
惡名 ác danh

Từ điển trích dẫn

1. Tiếng xấu, xú danh, ô danh.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tiếng xấu.

▸ Từng từ: 惡 名
愛名 ái danh

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Ham có tiếng tăm. Cũng như hiếu danh.

▸ Từng từ: 愛 名
慕名 mộ danh

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Yêu mến tiếng tốt của người khác.

▸ Từng từ: 慕 名
成名 thành danh

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Làm nên tiếng tăm, ý nói có địa vị cao.

▸ Từng từ: 成 名
才名 tài danh

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Giỏi giang và có tiếng tăm. Đoạn trường tân thanh có câu: » Nền phú hậu bậc tài danh, văn chương nết đất thông minh tính trời «.

▸ Từng từ: 才 名
报名 báo danh

báo danh

giản thể

Từ điển phổ thông

báo danh, đăng tên, gọi tên

▸ Từng từ: 报 名
捐名 quyên danh

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Bỏ tiền mua tiếng tăm.

▸ Từng từ: 捐 名
掛名 quải danh

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Đeo cái tiếng tăm hão huyền.

▸ Từng từ: 掛 名
提名 đề danh

đề danh

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

1. tiến cử
2. chỉ định, bổ nhiệm

▸ Từng từ: 提 名
揚名 dương danh

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Làm cho mọi người biết tiếng tăm của mình.

▸ Từng từ: 揚 名
改名 cải danh

cải danh

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

đổi tên, thay tên

▸ Từng từ: 改 名
更名 canh danh

Từ điển trích dẫn

1. Đổi tên. § Cũng như "cải danh" 改名. ◇ Thủy hử truyện 水滸傳: "Ngã hành bất canh danh, tọa bất cải tính, đô đầu Vũ Tùng đích tiện thị!" 我行不更名, 坐不改姓, 都頭武松的便是! (Đệ nhị thập thất hồi) Ta đi không đổi tên, ngồi không đổi họ, đô đầu Võ Tòng là đây!

▸ Từng từ: 更 名
有名 hữu danh

hữu danh

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

có tiếng, nổi danh, nổi tiếng

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Có tiếng tăm. Nổi tiếng.

▸ Từng từ: 有 名
正名 chánh danh

Từ điển trích dẫn

1. Gọi tên cho đúng, làm cho danh và thật tương hợp. ◇ Quản Tử 管子: "Thủ thận chánh danh, ngụy trá tự chỉ" 守慎正名, 偽詐自止 (Chánh đệ 正第). ◇ Ba Kim 巴金: "Danh bất chánh, tắc ngôn bất thuận, chánh danh thị tối yếu khẩn đích" 名不正, 則言不順, 正名是最要緊的 (Tân sanh 新生, Nhất cá nhân cách đích thành trưởng 一個人格的成長).
2. Lời mạo đầu (trong tiểu thuyết, tạp kịch...) để điểm minh hoặc bổ sung chính văn. ◇ Lí Ngư 李漁: "Nguyên từ khai tràng, chỉ hữu mạo đầu sổ ngữ, vị chi chánh danh, hựu viết tiết tử" 元詞開場, 止有冒頭數語, 謂之正名, 又曰楔子 (Nhàn tình ngẫu kí 閑情偶寄, Từ khúc 詞曲下, Cách cục 格局).
3. Quan lại chánh thức, khác với phó chức hoặc lâm thời. ◇ Vĩnh Lạc đại điển hí văn tam chủng 永樂大典戲文三種: "Tự gia tính Chu, danh Kiệt, kiến tại sung bổn phủ chánh danh ti lại" 自家姓朱, 名傑, 見在充本府正名司吏 (Tiểu tôn đồ 小孫屠, Đệ lục xuất).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Gọi tên cho đúng — Một nguyên tắc chính trị của Nho giáo, trong đó mỗi sự vật, mỗi người đều phải có đủ các ý nghĩa nêu bởi tên gọi sự vật đó, người đó, chẳng hạn vua phải giữ đúng đạo vua thì mới thật là vua.

▸ Từng từ: 正 名
殉名 tuẫn danh

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Vì tiếng tăm của mình mà chết.

▸ Từng từ: 殉 名
求名 cầu danh

Từ điển trích dẫn

1. Truy cầu tiếng tốt. ◇ Nhan thị gia huấn 顏氏家訓: "Vong danh giả, thể đạo hợp đức, hưởng quỷ thần chi phúc hựu, phi sở dĩ cầu danh dã" 忘名者, 體道合德, 享鬼神之福祐, 非所以求名也 (Danh thật 名實).
2. Mưu cầu công danh.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Mong mỏi được làm quan, ham tiếng tăm.

▸ Từng từ: 求 名
汙名 ô danh

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Nhơ nhớp tên tuổi — Tiếng xấu. » Thân nghìn vàng để ô danh má hồng « ( Kiều ).

▸ Từng từ: 汙 名
沽名 cô danh

Từ điển trích dẫn

1. Mua danh, chuốc tiếng. ◇ Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: "Khả tri na ta tử đích đô thị cô danh, tịnh bất tri đại nghĩa" 可知那些死的都是沽名, 並不知大義 (Đệ tam thập lục hồi) Cho hay những cái chết ấy, chẳng qua chỉ để mua chuộc tiếng khen, chứ chẳng hiểu nghĩa lớn gì cả.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Mua danh, mua tiếng tăm hão huyền.

▸ Từng từ: 沽 名
法名 pháp danh

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tên hiệu, do nhà chùa đặt cho người tới chùa tới quy y tu hành. Đoạn trường tân thanh có câu: » Áo xanh đổi lấy cà sa, pháp danh lại đổi tên ra Trạc Tuyền «.

▸ Từng từ: 法 名
浮名 phù danh

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cái tiếng tăm hão huyền — Trịnh văn tẩu thi: Phù danh phù lợi nồng ư tửu. Túy đắc nhân tâm tử bất tinh ( Hư danh, hư lợi nồng hơn rượu. Đến chết lòng người chẳng tỉnh say ). » khéo khéo đậu ai để phù danh «. ( Hoài cổ ngâm ).

▸ Từng từ: 浮 名
混名 hỗn danh

Từ điển trích dẫn

1. Tên riêng, ngoại hiệu, xước hiệu. § Còn gọi là: "hỗn hiệu" 混號, "hồn danh" 渾名, "hồn hiệu" 渾號, "ngộn danh" 諢名. ◇ Thủy hử truyện 水滸傳: "Tuy nhiên biệt nhân khiếu tiểu nhân môn giá đẳng hỗn danh, thật bất tằng hãm hại lương thiện" 雖然別人叫小人們這等混名, 實不曾陷害良善 (Đệ tứ cửu hồi).
2. Chỉ tục danh, tên thường gọi. ◇ Chu Lập Ba 周立波: "Trà tử đích học danh thị du trà, hỗn danh ni, tựu khiếu tố trà tử" 茶籽的學名是油茶, 混名呢, 就叫做茶籽 (Phiên cổ 翻古).

▸ Từng từ: 混 名
清名 thanh danh

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tiếng tăm trong sạch.

▸ Từng từ: 清 名
無名 vô danh

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Không có tên tuổi — Không ai biết đến tên tuổi.

▸ Từng từ: 無 名
爲名 vị danh

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Vì cái tiếng thơm sẵn có của mình mà làm. Vì danh dự mà làm.

▸ Từng từ: 爲 名
畱名 lưu danh

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Để tiếng thơm lại đời sau.

▸ Từng từ: 畱 名
盜名 đạo danh

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Ăn trộm tiếng tăm, ý nói không xứng đáng với tiếng tăm, chạy chọt để có tiếng tăm.

▸ Từng từ: 盜 名
知名 tri danh

Từ điển trích dẫn

1. Nhận biết tên gọi sự vật một cách chính xác. ◇ Tuân Tử 荀子: "Danh văn nhi thật dụ, danh chi dụng dã; lũy nhi thành văn, danh chi lệ dã; dụng, lệ câu đắc, vị chi tri danh" 名聞而實喻, 名之用也; 累而成文, 名之麗也; 用, 麗俱得, 謂之知名 (Chánh danh 正名).
2. Bảo cho biết tên họ. ◇ Lễ Kí 禮記: "Nam nữ phi hữu hành môi, bất tương tri danh" 男女非有行媒, 不相知名 (Khúc lễ thượng 曲禮上). § Ngày xưa hôn lễ có sáu lễ, lễ thứ hai gọi là "vấn danh" 問名.
3. Nghe biết tên gọi. ◇ Mai Nghiêu Thần 梅堯臣: "Ngạn bàng thảo thụ mật, Vãng vãng bất tri danh" 岸傍草樹密, 往往不知名 (Tạp thi tuyệt cú 雜詩絕句).
4. Có tiếng tăm, ai cũng nghe tên. § Cũng như "trứ danh" 著名. ◇ Tân Văn Phòng 辛文房: "Từ đa kí ngụ tỉ hứng chi tác, vô bất tri danh" 辭多寄寓比興之作, 無不知名 (Đường tài tử truyện 唐才子傳, Vương Cốc 王轂).

▸ Từng từ: 知 名
科名 khoa danh

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tiếng tăm của người thi đậu. Td: Cái giá khoa danh ấy mới hời ( thơ Nguyễn Khuyến ).

▸ Từng từ: 科 名
稱名 xưng danh

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Nói tên mình ra cho người khác biết.

▸ Từng từ: 稱 名
立名 lập danh

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tạo ra tiếng tốt cho mình.

▸ Từng từ: 立 名
笔名 bút danh

bút danh

giản thể

Từ điển phổ thông

bút danh

▸ Từng từ: 笔 名
筆名 bút danh

bút danh

phồn thể

Từ điển phổ thông

bút danh

Từ điển trích dẫn

1. Tên riêng, dùng khi viết văn viết báo.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tên riêng, dùng khi viết văn viết báo. Cũng như Bút hiệu.

▸ Từng từ: 筆 名
策名 sách danh

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tên tuổi được ghi trong giấy tờ triều đình. Chỉ sự làm quan.

▸ Từng từ: 策 名
缺名 khuyết danh

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tên còn để trống, chưa biết tên.

▸ Từng từ: 缺 名
罪名 tội danh

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tên gọi được định sẵn để chỉ từng loại lỗi nặng — Tên của kẻ phạm pháp.

▸ Từng từ: 罪 名
聞名 văn danh

Từ điển trích dẫn

1. Nghe tới tên, biết tiếng. ◎ Như: "văn danh bất như kiến diện" 聞名不如見面 nghe tiếng không bằng thấy mặt.
2. Nổi tiếng, trứ danh. ◎ Như: "Tây Hồ mĩ cảnh, văn danh toàn quốc" 西湖美景, 聞名全國.

▸ Từng từ: 聞 名
聯名 liên danh

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Nhiều người cùng ra ứng cử, tên tuổi ở chung một lá phiếu, để khi cử tri lựa chọn thì lựa chọn từng lá phiếu của từng nhóm một.

▸ Từng từ: 聯 名
聲名 thanh danh

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tiếng tăm.

▸ Từng từ: 聲 名
芳名 phương danh

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tiếng thơm. Tiếng tốt. Bài Tài tử đa cùng phú của Cao Bá Quát có câu: » Khét mùi thế vị chẳng thà không — Thơm nức phương danh nên mới hổ «.

▸ Từng từ: 芳 名
英名 anh danh

Từ điển trích dẫn

1. Tiếng tăm tốt đẹp. ◇ Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: "Kim tướng quân niên kỉ dĩ cao, thảng sảo hữu sâm si, động diêu nhất thế anh danh, giảm khước Thục trung duệ khí" 今將軍年紀已高, 倘稍有參差, 動搖一世英名, 減卻蜀中銳氣 (Đệ cửu thập nhất hồi) Nay tướng quân tuổi tác đã cao, nếu lỡ xảy ra việc gì, động chạm tiếng tăm một đời, mà còn giảm mất nhuệ khí quân Thục.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tiếng tăm tốt đẹp, nổi tiếng.

▸ Từng từ: 英 名
著名 trứ danh

Từ điển trích dẫn

1. Nổi tiếng, nức tiếng, có danh tiếng. ◇ Văn minh tiểu sử 文明小史: "Tha nhận thức nhất cá dương nhân, thị cá trứ danh đích quáng sư" 他認識一個洋人, 是個著名的礦師 (Đệ ngũ thập tam hồi).
2. Ghi danh tự hoặc danh xưng. ◇ Hàn Phi Tử 韓非子: "Hào kiệt bất trứ danh ư đồ thư, bất lục công ư bàn vu, kí niên chi điệp không hư" 豪傑不著名於圖書, 不錄功於盤盂, 記年之牒空虛 (Đại thể 大體).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cái tiếng tăm lộ rõ ra. Nổi tiếng.

▸ Từng từ: 著 名
虛名 hư danh

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tiếng tăm trống rỗng, tiếng tăm không xứng đáng.

▸ Từng từ: 虛 名
複名 phức danh

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cái tên có từ hai chữ trở lên. Tên kép.

▸ Từng từ: 複 名
諱名 húy danh

Từ điển trích dẫn

1. Ngày xưa, tránh gọi tên bậc tôn trưởng để tỏ lòng tôn kính, gọi là "húy danh" 諱名. ◇ Mạnh Tử 孟子: "Húy danh bất húy tính, tính sở đồng dã, danh sở độc dã" 諱名不諱姓, 姓所同也, 名所獨也 (Tận tâm hạ 盡心下) Kiêng tên không kiêng họ, họ thì có chung, tên chỉ có một.

▸ Từng từ: 諱 名
買名 mãi danh

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Mua tiếng tăm, ý nói tạo tiếng tăm bằng tiền bạc hoặc những cách bất chính.

▸ Từng từ: 買 名
賣名 mại danh

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Bán tiếng tăm, ý nói xóa bỏ tiếng tăm của mình để đổi lấy địa vị tiền bạc — Cũng chỉ sự khoe khoang tiếng tăm.

▸ Từng từ: 賣 名
身名 thân danh

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Sự nghiệp và tiếng tăm. Thơ Nguyễn Bỉnh Khiêm: » Mấy người trọn được chữ Thân danh «.

▸ Từng từ: 身 名
逃名 đào danh

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Trốn tiếng tăm, rời bỏ chức vị.

▸ Từng từ: 逃 名
醜名 xú danh

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tiếng xấu.

▸ Từng từ: 醜 名
釣名 điếu danh

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Câu tiếng tăm, chỉ sự tìm kiếm địa vị.

▸ Từng từ: 釣 名
鑿名 tạc danh

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Ghi tên vào bảng, chỉ sự thi đậu. Truyện Hoa Tiên có câu » Gương trời soi rõ mảnh tình, vẽ lòng lá sắc lạc danh biển vàng « — Cũng chỉ sự nổi tiếng, tên tuổi được ghi khắc.

▸ Từng từ: 鑿 名
隱名 ẩn danh

Từ điển trích dẫn

1. Dấu tên, không cho người ta biết, ý nói ở ẩn.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Giấu tên, ý nói ở ẩn.

▸ Từng từ: 隱 名
題名 đề danh

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Viết tên. Ghi tên.

▸ Từng từ: 題 名
馳名 trì danh

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tiếng tăm lan xa. Nổi tiếng khắp nơi.

▸ Từng từ: 馳 名
高名 cao danh

Từ điển trích dẫn

1. Tiếng tăm lớn.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tiếng tăm lớn.

▸ Từng từ: 高 名
點名 điểm danh

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Đếm tên, tức gọi tên xem ai có mặt, ai vắng mặt.

▸ Từng từ: 點 名
代名辭 đại danh từ

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tiếng thay thế cho tiếng danh từ.

▸ Từng từ: 代 名 辭
崇虚名 sùng hư danh

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Chuộng cái tiếng tăm hão huyền.

▸ Từng từ: 崇 虚 名
無名指 vô danh chỉ

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Ngón tay không tên, tức ngón thứ tư tính từ ngón cái, ta gọi là ngón áp út.

▸ Từng từ: 無 名 指
不名一錢 bất danh nhất tiền

Từ điển trích dẫn

1. Không có một đồng tiền dính túi, ý nói nghèo lắm. ★ Tương phản: "phú khả địch quốc" 富可敵國, "yêu triền vạn quán" 腰纏萬貫.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Không có nổi lấy một đồng tiền, ý nói nghèo lắm.

▸ Từng từ: 不 名 一 錢
冒名頂替 mạo danh đính thế

Từ điển trích dẫn

1. Giả mạo danh nghĩa người khác mà làm.

▸ Từng từ: 冒 名 頂 替
名位不彰 danh vị bất chương

Từ điển trích dẫn

1. Danh hiệu và địa vị không rõ rệt.

▸ Từng từ: 名 位 不 彰
名花有主 danh hoa hữu chủ

Từ điển trích dẫn

1. "Danh hoa" 名花 ngày xưa chỉ người con gái đẹp. Ngày nay "danh hoa hữu chủ" 名花有主 thường tỉ dụ người con gái đã thuộc về một người nào rồi.

▸ Từng từ: 名 花 有 主
名韁利鎖 danh cương lợi tỏa

Từ điển trích dẫn

1. Bị ràng buộc trong vòng danh lợi. ◇ Liễu Vĩnh 柳永: "Túy hương quy xứ tu tận hứng, mãn chước cao ngâm. Hướng thử miễn, danh cương lợi tỏa, hư phí quang âm" 醉鄉歸處須盡興, 滿酌高吟. 向此免, 名韁利鎖, 虛費光陰 (Hạ vân phong 夏雲峰, Yến đường thâm từ 宴堂深詞) Trở lại làng say nên hết mực hứng khởi, đầy chén cao ngâm. Hướng về đây, thoát khỏi ràng buộc của danh lợi, không uổng phí tháng ngày.

▸ Từng từ: 名 韁 利 鎖
呼名叫陣 hô danh khiếu trận

Từ điển trích dẫn

1. Khi hai bên dàn trận, gọi đích danh đối phương thách đánh. Thường chỉ hành vi trực tiếp khiêu khích. ◎ Như: "đối phương dĩ kinh hô danh khiếu trận liễu, ngã môn khả bất năng lâm trận thối súc" 對方已經呼名叫陣了, 我們可不能臨陣退縮.

▸ Từng từ: 呼 名 叫 陣
沽名釣譽 cô danh điếu dự

Từ điển trích dẫn

1. Mua danh chuốc tiếng. Ý nói mưu cầu danh dự. ◇ Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: "Thảng nhược ngã chỉ cố liễu tiểu phận, cô danh điếu dự, na thì tửu túy đổ bác, sanh xuất sự lai, ngã chẩm ma kiến di nương?" 倘若我只顧了小分, 沽名釣譽, 那時酒醉賭博, 生出事來, 我怎麼見姨娘 (Đệ ngũ thập lục hồi) Nếu chỉ cốt lấy tiếng khen cho riêng mình, để họ rượu chè cờ bạc, sinh chuyện lôi thôi, thì tôi còn mặt mũi nào trông thấy dì tôi nữa?

▸ Từng từ: 沽 名 釣 譽
聞名於世 văn danh ư thế

Từ điển trích dẫn

1. Tiếng tăm vang dội trên đời.

▸ Từng từ: 聞 名 於 世
莫名其妙 mạc danh kì diệu

Từ điển trích dẫn

1. Không hiểu ra sao cả, không sao nói rõ được, quái lạ. ◇ Cận thập niên chi quái hiện trạng 近十年之怪現狀: "Ngã đảo mạc danh kì diệu, vi thậm hốt nhiên đại thỉnh khách khởi lai?" 我倒莫名其妙, 為甚忽然大請客起來 (Đệ ngũ hồi).
2. ☆ Tương tự: "mạc minh kì diệu" 莫明其妙, "bất minh sở dĩ" 不明所以.
3. ★ Tương phản: "hoảng nhiên như ngộ" 恍然如悟.

▸ Từng từ: 莫 名 其 妙
御製名勝圖繪詩集 ngự chế danh thắng đồ hội thi tập

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tên một tập thơ chữ Hán của vua Thiệu Trị nhà Nguyễn, gồm các bài thơ vịnh những phong cảnh đẹp.

▸ Từng từ: 御 製 名 勝 圖 繪 詩 集