Từ điển phổ thông
phía nam, phương nam
Từ điển trích dẫn
1. (Danh) Phương nam.
2. (Danh) Tên bài nhạc. ◎ Như: "Chu nam"
周南, "Triệu nam"
召南 tên bài nhạc trong kinh Thi.
Từ điển Thiều Chửu
① Phương nam.
② Tên bài nhạc, như chu nam
周南, triệu nam
召南 tên bài hát nhạc trong kinh Thi.
Từ điển Trần Văn Chánh
① Hướng nam:
往南去 Đi về phía nam;
朝南行駛 Lái về phía nam;
② Tên bài hát:
周南 Chu nam;
召南 Thiệu nam (trong Kinh Thi);
③ [Nán] (Họ) Nam. Xem
南 [na].
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Tên phương hướng, nếu ta đứng xoay mặt về hướng mặt trời mọc, thì hướng nam là hướng tay phải của ta — Tên tắt chỉ nước Việt Nam thời trước. Bài Xét tật mình của Nguyễn Văn Vĩnh, đăng trên Đông dương Tạp chí năm 1913, có câu: » Xét trong văn chương xảo kị nước Nam, điều gì cũng toàn là huyền hồ giả dối hết cả, không cái gì là thực tình «.
Từ ghép 67