1. tự mình, riêng tư
2. tự nhiên, tất nhiên
3. từ, do (liên từ)
1. (Danh) Chỗ khởi đầu. ◎ Như: "kì lai hữu tự"
其來有自 sự vật hình thành hoặc sinh ra đều có nguồn gốc.
2. (Danh) Họ "Tự".
3. (Đại) Mình, của mình. ◎ Như: "tự cấp tự túc"
自給自足 tạo cho mình những cái cần dùng, lo đủ lấy mình, "tự dĩ vi thị"
自以為是 cho mình là đúng, "các nhân tự tảo môn tiền tuyết, hưu quản tha nhân ngõa thượng sương"
各人自掃門前雪,
休管他人瓦上霜 mỗi người quét tuyết trước cửa nhà mình, đừng lo chuyện sương trên mái ngói nhà người khác.
4. (Phó) Chủ động, chính mình, đích thân. ◎ Như: "tự giác"
自覺 chính mình biết lấy, "tự nguyện"
自願 chính mình mong muốn.
5. (Phó) Vốn là, sẵn có. ◇ Tư Mã Thiên
司馬遷: "Nhiên bộc quan kì vi nhân, tự thủ kì sĩ"
然僕觀其為人,
自守奇士 (Báo Nhậm Thiếu Khanh thư
報任少卿書) Nhưng tôi xét người ấy, thấy vốn là một kẻ sĩ khác thường.
6. (Phó) Không miễn cưỡng, đương nhiên. ◎ Như: "bất chiến tự nhiên thành"
不戰自然成 không đánh mà thành công. ◇ Đạo Đức Kinh
道德經: "Ngã vô vi nhi dân tự hóa"
我無為而民自化 (Chương 57) Ta vô vi mà dân tự nhiên cải hóa.
7. (Phó) Cứ, vẫn. ◇ Vương Bột
王勃: "Các trung đế tử kim hà tại? Hạm ngoại Trường Giang không tự lưu"
閣中帝子今何在?
檻外長江空自流 (Đằng Vương các
滕王閣) Trong gác con vua nay ở đâu? Ngoài hiên sông Trường Giang vẫn chảy.
8. (Giới) Từ, do. ◎ Như: "tự cổ dĩ lai"
自古以來 từ xưa tới nay, "tự viễn nhi cận"
自遠而近 từ xa đến gần. ◇ Luận Ngữ
論語: "Hữu bằng tự viễn phương lai, bất diệc lạc hồ?"
有朋自遠方來,
不亦樂乎 (Học nhi
學而) Có bạn từ nơi xa đến, cũng chẳng vui ư?
9. (Liên) Nếu, nếu như, như quả. ◇ Tả truyện
左傳: "Tự phi thánh nhân, ngoại ninh tất hữu nội ưu"
自非聖人,
外寧必有內憂 (Thành Công thập lục niên
成公十六年) Nếu không phải là bậc thánh, yên ổn bên ngoài ắt có mối lo bên trong.
10. (Liên) Mặc dù, tuy. ◇ Sử Kí
史記: "Phù tự thượng thánh hoàng đế tác vi lễ nhạc pháp độ, thân dĩ tiên chi, cận dĩ tiểu trị"
夫自上聖黃帝作為禮樂法度,
身以先之,
僅以小治 (Tần bổn kỉ
秦本紀) Dù bậc thượng thánh là Hoàng Đế đặt ra phép tắc cho lễ nhạc, lấy mình làm gương mẫu, cũng chỉ yên trị chẳng bao lâu.
① Tự, tự mình, mình:
不自量力 Không tự lường sức mình;
人必自侮,
然後人侮之 Người ta ắt tự khinh mình thì người khác mới khinh mình được (Mạnh tử);
② Từ:
自古到今 Từ xưa đến nay;
自河内到北京 Từ Hà Nội đến Bắc Kinh;
自天子以至於庶民 Từ bậc thiên tử cho đến hạng thường dân (Đại học). 【
自從】tự tòng [zìcóng] Từ..., từ khi:
自從去年秋天到現在 Từ mùa thu năm ngoái đến nay;
自從我到這裡來,
身體很好 Từ khi tôi đến đây, sức khỏe tốt lắm;
③ Tự nhiên. 【
自然】 tự nhiên [zìrán] a. Thiên nhiên, (giới) tự nhiên:
大自然 Giới thiên nhiên, thiên nhiên, tự nhiên;
征服自然 Chinh phục thiên nhiên;
自然條件 Điều kiện thiên nhiên; b. Tự khắc, tự nhiên:
你先別問,
到時候自然明白 Đừng hỏi vội, đến lúc thì anh tự khắc rõ;
聽其自然 Để mặc (cho) tự nhiên; c. Tất nhiên, đương nhiên, khắc (ắt) sẽ:
只要認眞學習,
自然會進步 Miễn là chịu khó học tập, ắt sẽ tiến bộ; 【
自然】tự nhiên [zìran] Không miễn cưỡng, tự nhiên:
態度非常自然 Thái độ rất tự nhiên.
Từ đó. Từ. Td: Tự cổ chí kim — Chính mình.