phồn thể
Từ điển phổ thông
2. thi tài
Từ điển trích dẫn
2. (Động) Vượt hơn, siêu việt. ◎ Như: "tái Tây Thi" 賽西施 vượt hơn Tây Thi. ◇ Tây du kí 西遊記: "Kì hoa thụy thảo, tứ thì bất tạ tái Bồng Doanh" 奇花瑞草, 四時不謝賽蓬瀛 (Đệ nhất hồi) Hoa thơm cỏ lạ, bốn mùa tươi tốt hơn cả chốn Bồng Lai.
3. (Động) Hết, xong, kết thúc. ◇ Triệu Trường Khanh 趙長卿: "Hà nhật lợi danh câu tái, Vị dư tiếu hạ sầu thành" 何日利名俱賽, 為予笑下愁城 (Thanh bình nhạc 清平樂, Hồng lai yến khứ từ 鴻來燕去詞) Ngày nào lợi danh xong hết, Vì ta cười phá thành sầu.
4. (Động) Báo đền thần minh. ◎ Như: "tái thần" 賽神 rước thần báo ơn. ◇ Lỗ Tấn 魯迅: "Giá thị Vị trang tái thần đích vãn thượng" 這是未莊賽神的晚上 (A Q chánh truyện 阿Q正傳) 這是未莊賽神的晚上 Đó là đêm hội rước thần của làng Vị.
5. (Danh) Cuộc thi đua tranh tài. ◎ Như: "điền kinh tái" 田徑賽 cuộc thi tài về điền kinh.
6. (Danh) Họ "Tái".
7. § Ghi chú: Cũng đọc là "trại".
Từ điển Thiều Chửu
② Thi, so sánh hơn kém, như tái mã 賽馬 thi ngựa.
③ Cũng đọc là trại.
Từ điển Trần Văn Chánh
② (văn) Trả ơn, báo đền: 賽神 Tế báo ơn thần;
③ Hơn: 一個賽一個 Người này hơn người kia;
④ Ngang với: 賽眞的 Như thật vậy, giống như thật, rất giống.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Từ ghép 4
phồn thể
Từ điển phổ thông
2. thi tài
Từ điển trích dẫn
2. (Động) Vượt hơn, siêu việt. ◎ Như: "tái Tây Thi" 賽西施 vượt hơn Tây Thi. ◇ Tây du kí 西遊記: "Kì hoa thụy thảo, tứ thì bất tạ tái Bồng Doanh" 奇花瑞草, 四時不謝賽蓬瀛 (Đệ nhất hồi) Hoa thơm cỏ lạ, bốn mùa tươi tốt hơn cả chốn Bồng Lai.
3. (Động) Hết, xong, kết thúc. ◇ Triệu Trường Khanh 趙長卿: "Hà nhật lợi danh câu tái, Vị dư tiếu hạ sầu thành" 何日利名俱賽, 為予笑下愁城 (Thanh bình nhạc 清平樂, Hồng lai yến khứ từ 鴻來燕去詞) Ngày nào lợi danh xong hết, Vì ta cười phá thành sầu.
4. (Động) Báo đền thần minh. ◎ Như: "tái thần" 賽神 rước thần báo ơn. ◇ Lỗ Tấn 魯迅: "Giá thị Vị trang tái thần đích vãn thượng" 這是未莊賽神的晚上 (A Q chánh truyện 阿Q正傳) 這是未莊賽神的晚上 Đó là đêm hội rước thần của làng Vị.
5. (Danh) Cuộc thi đua tranh tài. ◎ Như: "điền kinh tái" 田徑賽 cuộc thi tài về điền kinh.
6. (Danh) Họ "Tái".
7. § Ghi chú: Cũng đọc là "trại".
Từ điển Thiều Chửu
② Thi, so sánh hơn kém, như tái mã 賽馬 thi ngựa.
③ Cũng đọc là trại.
Từ điển Trần Văn Chánh
② (văn) Trả ơn, báo đền: 賽神 Tế báo ơn thần;
③ Hơn: 一個賽一個 Người này hơn người kia;
④ Ngang với: 賽眞的 Như thật vậy, giống như thật, rất giống.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Từ ghép 3
Từ điển trích dẫn
phồn & giản thể
Từ điển phổ thông
2. sắp sửa
3. sướng, thích
4. sắc (dao)
Từ điển trích dẫn
2. (Tính) Khoáng đạt, hào sảng. ◎ Như: "khoái nhân" 快人 người có tính tình hào sảng.
3. (Tính) Mau, chóng, lẹ. ◎ Như: "khoái tốc" 快速 mau lẹ. ◇ Thủy hử truyện 水滸傳: "Thảng hoặc bị nhãn tật thủ khoái đích nã liễu tống quan, như chi nại hà?" 倘或被眼疾手快的拿了送官, 如之奈何? (Đệ tứ thập tam hồi) Nếu mà bị người nhanh mắt lẹ tay bắt giải lên quan thì anh tính sao?
4. (Tính) Sắc, bén. ◎ Như: "khoái đao" 快刀 dao sắc. ◇ Thủy hử truyện 水滸傳: "Bả nhân nhất đao khảm liễu, tịnh vô huyết ngân, chỉ thị cá khoái" 楊志道: 把人一刀砍了, 並無血痕, 只是個快 (Đệ thập nhị hồi) Chém một người, không có vết máu, vì đao sắc quá.
5. (Phó) Sắp, gần, sắp sửa. ◎ Như: "thiên khoái phóng tình liễu" 天快放晴了 trời sắp tạnh rồi, "ngã khoái tất nghiệp liễu" 我快畢業了 tôi sắp sửa tốt nghiệp rồi.
6. (Phó) Gấp, vội. ◎ Như: "khoái hồi gia ba" 快回家吧 mau về nhà đi, "khoái truy" 快追 mau đuổi theo. ◇ Thủy hử truyện 水滸傳: "Ngã bất tín hữu ma vương tại nội! Khoái tật dữ ngã đả khai, ngã khán ma vương như hà" 我不信有魔王在內! 快疾與我打開, 我看魔王如何 (Đệ nhất hồi) Ta không tin là có ma vương trong đó! Mau mau mở ra cho ta coi xem ma vương như thế nào.
7. (Danh) Tốc độ. ◎ Như: "giá thất mã năng bào đa khoái?" 這匹馬能跑多快 con ngựa đó chạy tốc độ bao nhiêu?
8. (Danh) Lính sai. ◎ Như: "bộ khoái" 捕快 lính bắt giặc cướp, "hà khoái" 河快 lính tuần sông.
9. (Danh) Họ "Khoái".
Từ điển Thiều Chửu
② Chóng.
③ Sắc, như khoái đao 快刀 dao sắc.
④ Lính sai, như bộ khoái 捕快 lính bắt giặc cướp, hà khoái 河快 lính tuần sông, v.v.
Từ điển Trần Văn Chánh
② Sắp, gần: 天快亮了 Trời sắp sáng rồi. 【快要】khoái yếu [kuàiyào] Sắp, sắp sửa, gần;
③ Sắc, bén: 這把刀子眞快 Con dao này sắc thật;
④ Vui, thích, sướng: 大快人心 Mọi người đều rất vui lòng, lòng người rất hồ hởi;
⑤ Thẳng thắn: 快人快語 Người ngay nói thẳng;
⑥ (văn) Lính sai: 捕快 Lính bắt giặc cướp; 河快 Lính tuần sông.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Từ ghép 19
Từ điển trích dẫn
2. Quan lại cấp dưới, hạ liêu.
3. Quan lại tự xưng (khiêm từ). ◇ Giang Yêm 江淹: "Hạ quan mỗi độc kì thư, vị thường bất phế quyển lưu thế" 下官每讀其書, 未嘗不廢卷流涕 (Nghệ kiến bình vương thượng thư 詣建平王上書).
4. Tiếng dùng để tự xưng. ◇ Thái Bình Quảng Kí 太平廣記: "Hạ quan cầm điểu, bất năng trí lực sanh nhân, vi túc hạ chuyển đạt Quế gia tam thập nương tử" 下官禽鳥, 不能致力生人, 為足下轉達桂家三十娘子 (Liễu Quy Thuấn 柳歸舜).
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
phồn & giản thể
Từ điển phổ thông
Từ điển trích dẫn
2. (Danh) Sức của vật thể. ◎ Như: "tí lực" 臂力 sức của cánh tay, "thể lực" 體力 sức của cơ thể.
3. (Danh) Chỉ chung tác dụng hoặc hiệu năng của sự vật. ◎ Như: "hỏa lực" 火力, "phong lực" 風力, "thủy lực" 水力.
4. (Danh) Tài năng, khả năng. ◎ Như: "trí lực" 智力 tài trí, "thật lực" 實力 khả năng sức mạnh có thật, "lí giải lực" 理解力 khả năng giải thích, phân giải, "lượng lực nhi vi" 量力而為 liệu theo khả năng mà làm.
5. (Danh) Quyền thế. ◎ Như: "quyền lực" 權力.
6. (Danh) Người làm đầy tớ cho người khác.
7. (Danh) Họ "Lực".
8. (Phó) Hết sức, hết mình. ◎ Như: "lực cầu tiết kiệm" 力求節儉 hết sức tiết kiệm, "lực tranh thượng du" 力爭上游 hết mình cầu tiến, cố gắng vươn lên.
Từ điển Thiều Chửu
② Phàm nơi nào tinh thần tới được đều gọi là lực, như mục lực 目力 sức mắt.
③ Cái tài sức làm việc của người, như thế lực 勢力, quyền lực 權力, v.v.
④ Cái của vật làm nên được cũng gọi là lực. Như bút lực 筆力 sức bút, mã lực 馬力 sức ngựa, v.v.
⑤ Chăm chỉ, như lực điền 力田 chăm chỉ làm ruộng.
⑥ Cốt, chăm, như lực cầu tiết kiệm 力求節儉 hết sức cầu tiết kiệm.
⑦ Làm đầy tớ người ta cũng gọi là lực.
Từ điển Trần Văn Chánh
② Sức, lực, khả năng đạt tới: 人力 Sức người, nhân lực; 物力 Sức của, vật lực; 理解力 Sức hiểu biết; 說服力 Sức thuyết phục; 目力 Khả năng nhìn thấy của mắt, sức nhìn; 筆力 Bút lực; 權力 Quyền lực;
③ (Sức) lực, khỏe, có sức mạnh: 大力士 Đại lực sĩ; 眞有力 Rất khỏe!; 用力推車 Ra sức đẩy xe; 力田 Người làm ruộng (có sức mạnh);
④ Cố gắng, tận lực, ra sức: 力爭上游 Cố gắng vươn lên hàng đầu; 維護甚力 Tận lực bảo vệ;
⑤ (văn) Làm đầy tớ cho người khác;
⑥ [Lì] (Họ) Lực.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Từ ghép 98
phồn thể
Từ điển phổ thông
2. thực hiện, thi hành
Từ điển trích dẫn
2. (Động) Lên (ngôi), đăng (ngôi). ◎ Như: "tiễn tộ" 踐祚 lên ngôi vua.
3. (Động) Tuân theo, noi. ◇ Luận Ngữ 論語: "Tử Trương vấn thiện nhân chi đạo. Tử viết: Bất tiễn tích, diệc bất nhập ư thất" 子張問善人之道. 子曰: 不踐跡, 亦不入於室 (Tiên tiến 先進) Tử Trương hỏi thế nào là người thiện. Khổng tử đáp: (Ấy là người) Không theo vết cũ (của cổ nhân, mà cũng tốt), nhưng không đạt đến mức tinh vi của đạo.
4. (Động) Thực hành, thi hành. ◎ Như: "tiễn ước" 踐約 thực hành lời ước, "tiễn ngôn" 踐言 làm đúng như lời đã nói.
5. (Danh) Hàng lối. ◇ Thi Kinh 詩經: "Biên đậu hữu tiễn" 籩豆有踐 (Tiểu nhã 小雅, Phạt mộc 伐木) Những đĩa thức ăn (được bày ra) có hàng lối.
Từ điển Thiều Chửu
② Để chân tới, vua lên ngôi gọi là tiễn tộ 踐祚.
③ Theo, noi. Như sách Luận ngữ 論語 nói: Bất tiễn tích 不踐迹 chẳng theo cái lối cũ.
④ Xứng, đúng ý. Như tiễn ước 踐約 làm được y lời ước, tiễn ngôn 踐言 đúng như lời nói.
⑤ Hàng lối.
⑥ Thực hành.
Từ điển Trần Văn Chánh
② Thực hành;
③ (văn) Lên, chiếm giữ: 踐祚 (Vua) lên ngôi;
④ (văn) Noi theo: 不踐跡 Không theo lề lối cũ (Luận ngữ);
⑤ (văn) Hàng lối.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Từ ghép 4
Từ điển trích dẫn
2. Người cuồng vọng, không biết gì cả. ◇ Kinh bổn thông tục tiểu thuyết 京本通俗小說: "Hà vật cuồng phu, cảm hủy báng triều chánh như thử?" 何物狂夫, 敢毀謗朝政如此? (Ảo tướng công ẩm hận bán san đường 拗相公飲恨半山堂).
3. Chỉ người ngang ngược làm xằng. ◇ Mặc Tử 墨子: "Vũ Vương nãi công cuồng phu, phản Thương chi Chu" 武王乃攻狂夫, 反商之周 (Phi công hạ 非攻下).
4. Người có tinh thần bệnh hoạn bất thường. ◇ Thôi Báo 崔豹: "Hữu nhất bạch thủ cuồng phu, bị phát đề hồ, loạn lưu nhi độ, kì thê tùy hô chỉ chi, bất cập, toại đọa hà thủy tử" 有一白首狂夫, 被髮提壺, 亂流而渡, 其妻隨呼止之, 不及, 遂墮河水死 (Cổ kim chú 古今注, Quyển trung 卷中, Âm nhạc 音樂).
5. Dùng làm khiêm từ. ◇ Hậu Hán Thư 後漢書: "(Lí) Cố cuồng phu hạ ngu, bất đạt đại thể, thiết cảm cổ nhân nhất phạn chi báo, huống thụ cố ngộ nhi dong bất tận hồ!" 固狂夫下愚, 不達大體, 竊感古人一飯之報, 況受顧遇而容不盡乎 (Lí Cố truyện 李固傳).
6. Thời xưa, tiếng khiêm nhường của người vợ nói về chồng mình. ◇ Lí Bạch 李白: "Ngọc thủ khai giam trường thán tức, Cuồng phu do thú giao Hà Bắc" 玉手開緘長歎息, 狂夫猶戍交河北 (Đảo y thiên 搗衣篇).
7. Thời cổ chỉ người trừ tà ma.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Từ điển phổ thông
Từ điển trích dẫn
2. Tâm lí học: Dùng ngôn ngữ, tay điều khiển... khiến cho người ta không còn biết suy xét khảo lự mà tiếp nhận ý kiến hoặc làm việc gì. ◎ Như: thuật "thôi miên" 催眠 tác dụng như vậy.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
phồn & giản thể
Từ điển phổ thông
Từ điển trích dẫn
2. (Động) Phát động, hưng khởi. ◇ Khuất Nguyên 屈原: "Xuân khí phấn phát, vạn vật cự chỉ" 春氣奮發, 萬物遽只 (Sở từ 楚辭, Đại chiêu 大招) Khí xuân bùng phát, muôn vật hưng khởi.
3. (Phó) Nhanh, lẹ.
4. (Phó) Vội vàng, gấp rút. ◎ Như: "cấp cự" 急遽 vội vàng, "cự nhĩ như thử" 遽爾如此 dồn dập như thế. ◇ Liệt Tử 列子: "Khủng nhân kiến chi dã, cự nhi tàng chư hoàng trung" 恐人見之也, 遽而藏諸隍中 (Chu Mục vương 周穆王) Sợ người khác thấy (con hươu), vội vàng giấu nó trong cái hào cạn.
5. (Tính) Hết, vẹn. ◇ Tả Tư 左思: "Kì dạ vị cự, đình liệu tích tích" 其夜未遽, 庭燎晰晰 (Ngụy đô phú 魏都賦).
6. (Tính) Sợ hãi. ◎ Như: "hoàng cự" 遑遽 kinh hoàng, "cự dong" 遽容 vẻ mặt hoảng hốt.
7. (Phó) Sao, há sao, biết đâu. ◇ Hoài Nam Tử 淮南子: "Thử hà cự bất năng vi phúc hồ?" 此何遽不能為福乎 (Tái ông thất mã 塞翁失馬) Việc này biết đâu lại không là may?
8. (Danh) Tên con thú đầu hươu mình rồng (trong thần thoại).
Từ điển Thiều Chửu
② Sợ hãi. Như hoàng cự 遑遽 kinh hoàng.
③ Chạy trạm đưa, dùng xe mà đưa tin gọi là truyền 傳, dùng ngựa mà đưa tin gọi là cự 遽.
④ Bèn, dùng làm trợ từ.
Từ điển Trần Văn Chánh
② Sợ hãi: 遑遽 Kinh hoàng; 孫,王諸人色並遽 Sắc mặt hai ông Tôn, Vương đều sợ hãi (Thế thuyết tân ngữ);
③ (Xe) ngựa đưa tin, (xe) ngựa trạm: 乘遽而至 Cỡi ngựa trạm mà tới (Tả truyện: Chiêu công nhị niên);
④ Thì sao, sao lại (thường dùng 何遽, biểu thị sự phản vấn): 唐有萬穴, 塞其一,魚何遽無由出? Đê có tới hàng vạn lỗ, lấp một lỗ, thì cá sao không có chỗ ra? (Hoài Nam tử); 此何遽不爲福乎? Việc này sao lại không là may? (Hoài Nam tử).
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Từ ghép 2
Học tiếng Trung qua tiếng Việt
Trước khi đến với một ngôn ngữ mới, chúng ta cần tìm hiểu cách thức ghi nhớ của chính mình.
Cách học sau đây tập trung vào việc
Không cần thầy, không cần người để giao tiếp, ta vẫn có cách để học nếu thực sự có đam mê.
1- Học từ vựng
Học theo bộ thủ (部首), bao gồm 214 bộ.
Ví dụ: vì chúng ta là con người nên chúng ta nên bắt đầu bằng bộ nhân (人).
Nhìn từ ngữ khi xem phim, đọc trong báo, hoặc ra ngoài đường nhìn, trong từng hành động trong cuộc sống,
Trước khi nhìn và hiểu được ngay các từ khó nhớ, hãy tập nhìn các gốc, tức các từ bộ thủ trong chữ. Ví dụ: trong chữ
2- Học ngữ pháp
Câu và thành phần câu tiếng Trung
Học ngữ pháp (文法) câu cú.
Như thế nào là một câu hoàn chỉnh trong tiếng Trung? Như thế nào là các thành phần câu? Đâu là thành phần chính và có nhiệm vụ, vai trò như thế nào trong câu?
Học cấu trúc câu, các loại câu khác nhau và đặc điểm
Từ loại trong tiếng Trung bao gồm thực từ và hư từ .
10 loại
Danh từ - 名词 / míngcí / noun
Động từ - 动词 / dòngcí / verb
Tính từ - 形容詞 / xíngróngcí / adjective
Từ khu biệt - 区别词 / qūbié cí / distinguishing adjective
Số từ - 数词 / shù cí / numeral
Lượng từ - 量词 / liàngcí / classifier
Trạng từ (Phó từ) - 副词 / fùcí / adverb
Đại từ - 代词 / dàicí / pronoun
Từ tượng thanh - 拟声词 / nǐ shēng cí / onomatopoeia
Thán từ - 叹词 / tàn cí / interjection
4 loại
Giới từ - 介词 / jiècí / preposition
Liên từ - 连词 / liáncí / conjunction
Trợ từ - 助词 / zhùcí / auxiliary
Từ ngữ khí - 语气词 / yǔqì cí / modal
3- Học phát âm
Đến khi hiểu rõ ngữ pháp và có vốn từ vựng một cách tương đối, chúng ta mới
Chúng ta sẽ hiểu rằng các từng từ có âm thanh của nó.
Học phát âm thì có thể giao tiếp được bằng tiếng Trung.
4- Thực hành
Song song với việc phát huy khả năng tiếp thu và vận dụng kiến thức viết và nói:
Tập
Đọc báo bằng tiếng Trung.
Tập
Xem danh sách các phim hay có tiếng Trung.
Tập
Dùng Gemini, Claude hoặc Chatgpt để tự học giao tiếp.
Tập
Dịch Đạo Đức Kinh.
Lưu ý
ⓘ Hệ thống này không có tên miền nào khác ngoài
hanzi.live , nếu khác thì là lừa đảo. Và cũng không có hiện diện chính thức trên bất kỳ mạng xã hội nào. Xin hãy cẩn thận vì có rất nhiều đối tượng lợi dụng tên hệ thống để lừa đảo.ⓘ Trang này
không bao giờ nhận quảng cáo vàluôn luôn miễn phí khi còn tồn tại.
Dữ liệu được tổng hợp từ nhiều nguồn khác nhau:
Từ điển Hán Việt - Trần Văn Chánh.
Hán Việt tân từ điển - Nguyễn Quốc Hùng.
Bảng tra chữ Nôm - Hồ Lê.
Cơ sở dữ liệu Unihan.
Từ điển hán nôm Thivien.
Nhiều nguồn tài liệu khác.