情 - tình
七情 thất tình

Từ điển trích dẫn

1. Bảy thứ tình cảm gồm: "hỉ, nộ, ai, cụ, ái, ố, dục" 喜, 怒, 哀, 懼, 愛, 惡, 欲 mừng, giận, buồn, sợ, thương, ghét, muốn.
2. Theo kinh Lễ của Nho giáo, thất tình gồm: hỉ, nộ, ái, ố, ai, cụ, dục (mừng, giận, thương, ghét, buồn, sợ, muốn).
3. Theo Dưỡng Chơn Tập, thất tình gồm: hỉ, nộ, ai, lạc, ưu, khủng, kinh (mừng, giận, buồn, vui, lo, sợ, hoảng sợ).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Bảy mối cảm thấy trong lòng khi đứng trước mọi vật gồm Hỉ, Nộ, Ai, Cụ, Ái, Ố, Dục. Cung oán ngâm khúc : » Mối thất tình quyết dứt cho xong «.

▸ Từng từ: 七 情
不情 bất tình

Từ điển trích dẫn

1. Không hợp tình lí, không hợp thường tình người ta. ◇ Lưu Cơ 劉基: "Thị cố bất tình chi sự, đại nhân bất vi chi" 是故不情之事, 大人不為之 (Úc li tử 郁離子, Đại nhân bất vi bất tình 大人不為不情).
2. Vô tình, bạc tình. ◎ Như: "tha phao thê khí tử, chân thị nhất cá bất tình đích nhân" 他拋妻棄子, 真是一個不情的人.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Không biết rung, xúc động. Lòng dạ cứng dắn khô khan.

▸ Từng từ: 不 情
事情 sự tình

sự tình

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

sự tình

Từ điển trích dẫn

1. Tình hình thật tế của sự vật. ◇ Bắc sử 北史: "Khúc tận sự tình, nhất vô di ngộ" 曲盡事情, 一無遺誤 (Dương Uông truyện 楊汪傳) Bày tỏ chu đáo mọi tình huống thật sự, không chút nào sai sót.
2. Sự việc (chỉ những hiện tượng hoặc hoạt động trong đời sống tự nhiên của con người). ☆ Tương tự: "sự kiện" 事件, "sự nghi" 事宜, "sự vụ" 事務. ◇ Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: "Thùy tri tiếp tiếp liên liên hứa đa sự tình, tựu bả nhĩ vong liễu" 誰知接接連連許多事情, 就把你忘了 (Đệ nhị thập lục hồi) Ai ngờ liên miên bao nhiêu sự việc, thành thử quên mất (cái hẹn gặp) cháu.
3. Sự lí nhân tình. ◇ Hán Thư 漢書: "Trẫm thừa tiên đế thịnh tự, thiệp đạo vị thâm, bất minh sự tình" 朕承先帝盛緒, 涉道未深, 不明事情 (Thành đế kỉ 成帝紀) Trẫm nối công nghiệp lớn của vua trước, kinh lịch chưa sâu, không rõ sự lí nhân tình.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Diễn biến của một sự việc. Bài Phú Hỏng thi của Trần Tế Xương có câu: » Thi là thế sự tình là thế, hỏi chuyện cùng ai «.

▸ Từng từ: 事 情
亞情 á tình

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cái lòng ăn ở giữa anh em bạn rể. Cũng như Á nghị 亞誼.

▸ Từng từ: 亞 情
交情 giao tình

Từ điển trích dẫn

1. Tình bạn bè, cảm tình giao hảo. ◇ Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: "Kim nhật yến ẩm, đãn tự bằng hữu giao tình. Như hữu đề khởi Tào Tháo dữ Đông Ngô quân lữ chi sự giả, tức trảm chi" 今日宴飲, 但敘朋友交情. 如有提起曹操與東吳軍旅之事者, 即斬之 (Đệ tứ thập ngũ hồi) Hôm nay yến tiệc, chỉ được nói chuyện bầu bạn vui vẻ với nhau thôi. Ai nói động đến chuyện quân sự giữa Đông Ngô với Tào Tháo sẽ bị chém lập tức.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tấm lòng giữa bạn bè với nhau.

▸ Từng từ: 交 情
人情 nhân tình

Từ điển trích dẫn

1. Tình cảm biểu hiện. ◎ Như: "nan quái tha thương tâm, giá dã thị nhân tình chi thường" 難怪他傷心, 這也是人情之常 chẳng lấy làm lạ anh ấy đau lòng, đó chỉ là sự bày tỏ tình cảm bình thường của người ta.
2. Thế tình, tình thường của người đời. ◇ Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: "Thế sự đỗng minh giai học vấn, Nhân tình luyện đạt tức văn chương" 世事洞明皆學問, 人情練達即文章 (Đệ ngũ hồi 第五回) Thế sự tinh thông đều (nhờ vào) học vấn, Nhân tình lịch duyệt mới (đạt tới) văn chương.
3. Tình nghĩa, giao tình, tình bạn. ◇ Tây du kí 西遊記: "Tha hựu thị sư phụ đích cố nhân, nhiêu liễu tha, dã thị sư phụ đích nhân tình" 他又是師父的故人, 饒了他, 也是師父的人情 (Đệ nhị thập ngũ hồi) Vả lại họ là bạn cũ của sư phụ, tha cho họ hay không, đó là tùy theo tình nghĩa của sư phụ (đối với họ).
4. Lễ vật đem tặng. ◇ Thông tục biên 通俗編: "Dĩ lễ vật tương di viết tống nhân tình" 以禮物相遺曰送人情 (Nghi tiết 儀節) Đem lễ vật tặng nhau gọi là tống "nhân tình".
5. Ứng thù, giao tiếp (cưới hỏi, tang điếu, lễ mừng...). ◇ Thủy hử truyện 水滸傳: "Chúng lân xá đấu phân tử lai dữ Vũ Tùng nhân tình" 眾鄰舍鬥分子來與武松人情 (Đệ nhị thập tứ hồi) Hàng xóm láng giềng góp tiền đặt tiệc thết đãi Võ Tòng.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Những điều cảm thấy trong lòng người. Hát nói của Tản Đà có câu: » Vị tất nhân tình giai bạch thủy « ( chưa hẳn tình người đều như giòng nước bạc ). Đừng lầm Nhân tình với tình nhân ( người yêu ) — Nhân tâm thư thiết, quan pháp như lôi: Lòng người là sắt phép công là lò.( Nhị độ mai ).

▸ Từng từ: 人 情
入情 nhập tình

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Hợp với lòng người. Như Hợp tình.

▸ Từng từ: 入 情
內情 nội tình

nội tình

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

nội tình sự việc, sự thực ẩn chứa của một việc gì

▸ Từng từ: 內 情
六情 lục tình

Từ điển trích dẫn

1. Sáu thứ tình cảm của người, gồm: "hỉ, nộ, ai, lạc, hiếu, ố" 喜, 怒, 哀, 樂, 好, 惡 mừng, giận, thương, vui, yêu, ghét.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Sáu thứ tình cảm của con người, gồm: Hỉ, Nộ, Ai, Cụ, Ái, Ố và Dục.

▸ Từng từ: 六 情
別情 biệt tình

Từ điển trích dẫn

1. Ẩn tình khác, nguyên do khác.
2. Tâm tình lúc chia tay. ◇ Bạch Cư Dị 白居易: "Hựu tống vương tôn khứ, Thê thê mãn biệt tình" 又送王孫去, 萋萋滿別情 (Phú đắc cổ nguyên thảo tống biệt 賦得古原草送別) Tiễn vương tôn đi rồi, (Dưới trời mây) ũm thũm đầy những mối tình tự lúc chia li.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Nổi rung động lúc chia tay. Cũng là Biệt tự — Tình cảm khác.

▸ Từng từ: 別 情
割情 cát tình

Từ điển trích dẫn

1. Vì đại nghĩa dứt bỏ tình riêng.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Dứt bỏ tình riêng.

▸ Từng từ: 割 情
同情 đồng tình

đồng tình

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

đồng tình, ủng hộ

Từ điển trích dẫn

1. Cùng một lòng, tức là tâm tư, ý kiến, quan niệm tương đồng. ◇ Sử Kí 史記: "Đồng ác tương trợ, đồng hảo tương lưu, đồng tình tương thành, đồng dục tương xu" 同惡相助, 同好相留, 同情相成, 同欲相趨 (Ngô Vương Tị truyện 吳王濞傳).
2. Cùng bè, cùng nhóm theo nhau làm một điều gì.
3. Thấy cảnh người mà động lòng thương xót, thông cảm. ◎ Như: "tha đích tao ngộ, lệnh nhân đồng tình" 他的遭遇, 令人同情.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cùng một lòng.

▸ Từng từ: 同 情
哀情 ai tình

Từ điển trích dẫn

1. Tình cảm đau buồn. ◇ Hán Vũ Đế 漢武帝: "Hoan lạc cực hề ai tình đa, Thiếu tráng kỉ thì hề nại lão hà?" 歡樂極兮哀情多, 少壯幾時兮奈老何? (Thu phong từ 秋風辭).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Nỗi buồn, tình buồn, lòng buồn.

▸ Từng từ: 哀 情
外情 ngoại tình

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Lòng yêu ở ngoài, chỉ người đàn bà có chồng mà còn yêu thương người đàn ông khác. » Rằng đòi con gái ngoại tình ra tra « ( Quan âm thị kính ).

▸ Từng từ: 外 情
多情 đa tình

Từ điển trích dẫn

1. Giàu tình cảm. ◇ Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: "Khổng Minh tự thị đa tình, nãi Công Cẩn lượng trách, tự thủ tử nhĩ" 孔明自是多情, 乃公瑾量窄, 自取死耳 (Đệ ngũ thập thất hồi) Khổng Minh vẫn là người giàu tình cảm, chỉ vì Công Cẩn hẹp hòi, tự rước lấy cái chết đó thôi. ☆ Tương tự: "trọng tình" 重情. ★ Tương phản: "bạc tình" 薄情, "bạc hãnh" 薄倖, "quả tình" 寡情, "vô tình" 無情.
2. Tình nhân. ◇ Vĩnh nhạc đại điển 永樂大典: "Vị tri hà nhật, tái dữ đa tình hoan hội?" 未知何日, 再與多情歡會 (Hoạn môn tử đệ 宦門子弟) Chưa biết ngày nào, lại được cùng tình nhân hoan hội?

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Nhiều tình cảm — Dễ yêu thương, gặp người nào vừa ý đều có thể yêu.

▸ Từng từ: 多 情
失情 thất tình

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Để mất lòng yêu đương. Không được yêu.

▸ Từng từ: 失 情
妥情 thỏa tình

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Vừa lòng. làm cho vừa lòng. Truyện Trê Cóc : » Liệu sao các việc thỏa tình người ta «.

▸ Từng từ: 妥 情
寓情 ngụ tình

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Gửi gắm tấm lòng.

▸ Từng từ: 寓 情
實情 thật tình

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Lòng dạ thành thật.

▸ Từng từ: 實 情
寫情 tả tình

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Bày tỏ nỗi lòng — Lối văn nói về điều cảm thấy trong lòng người.

▸ Từng từ: 寫 情
常情 thường tình

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Lòng dạ chung của mọi người. Đoạn trường tân thanh : » Ghen tuông thì cũng người ta thường tình «.

▸ Từng từ: 常 情
幽情 u tình

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Nỗi lòng sâu kín, không bày tỏ ra được.

▸ Từng từ: 幽 情
微情 vi tình

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tấm lòng nhỏ mọn. Lời dùng trong việc xã giao.

▸ Từng từ: 微 情
心情 tâm tình

tâm tình

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

tâm tình, tâm trạng

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Lòng dạ.

▸ Từng từ: 心 情
忘情 vong tình

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Quên cả những điều thấy được trong lòng, ý nói dửng dưng trước cuộc đời, không còn vui buồn gì nữa — Quên mối yêu đương. Cũng như: Bạc tình.

▸ Từng từ: 忘 情
性情 tính tình

tính tình

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

tính tình, tâm tính, bản tính, tính khí, tính cách

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Lòng dạ và nết riêng của từng người. Đoạn trường tân thanh : » Nên câu tuyệt diệu ngụ trong tính tình «.

▸ Từng từ: 性 情
怨情 oán tình

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Nỗi niềm thù giận.

▸ Từng từ: 怨 情
恩情 ân tình

Từ điển trích dẫn

1. Ân huệ, tình nghĩa. ◇ Ban Tiệp Dư 班婕妤: "Khí quyên khiếp tứ trung, Ân tình trung đạo tuyệt" 棄捐篋笥中, 恩情中道絕 (Oán ca hành 怨歌行) Ném bỏ vào xó rương, Ân huệ tình nghĩa nửa đường hết cả.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Ơn huệ và lòng dạ đối với nhau.

▸ Từng từ: 恩 情
情人 tình nhân

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Người yêu. Người tình. Đoạn trường tân thanh : » Tình nhân lại gặp tình nhân «.

▸ Từng từ: 情 人
情債 tình trái

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Món nợ yêu đương. Nợ tình. Hát nói của Nguyễn Công Trứ: » Càng tài tử càng nhiều tình trái «.

▸ Từng từ: 情 債
情况 tình huống

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Sự thật xảy ra xung quanh mà mình đang gặp phải. Hát nói của Nguyễn Công Trứ: » Tình huống ấy dầu bút thần khôn vẽ «.

▸ Từng từ: 情 况
情切 tình thiết

tình thiết

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

rất gấp

▸ Từng từ: 情 切
情勢 tình thế

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Sự việc xảy ra và ảnh hưởng của những sự việc đó.

▸ Từng từ: 情 勢
情君 tình quân

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Như Tình lang 情郎 ( tiếng người con gái gọi người đàn ông mình yêu ). Đoạn trường tân thanh : » Trăm nghìn gửi lại tình quân «.

▸ Từng từ: 情 君
情報 tình báo

tình báo

phồn thể

Từ điển phổ thông

tình báo, gián điệp

Từ điển trích dẫn

1. Thông tin và báo cáo các loại tin tức (thường có tính chất bí mật) của phe bên ngoài. § Còn gọi là "điệp báo" 諜報. ◎ Như: " quân sự tình báo" 軍事情報.

▸ Từng từ: 情 報
情場 tình trường

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cõi yêu đương. Vòng tình ái.

▸ Từng từ: 情 場
情娘 tình nương

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tiếng người con trai gọi người yêu của mình.

▸ Từng từ: 情 娘
情形 tình hình

tình hình

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

tình hình, hoàn cảnh, tình huống

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Sự thật đang diễn ra, thấy được từ ngoài.

▸ Từng từ: 情 形
情思 tình tứ

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Vẻ yêu đương giữa trai gái. Truyện Hoa Tiên : » Gác bên tình tứ giữ bề hiếu trinh «.

▸ Từng từ: 情 思
情意 tình ý

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Điều cảm thấy trong lòng và điều nghỉ ngợi trong đầu. Truyện Trê Cóc : » Thực hư tình ý chưa hay «.

▸ Từng từ: 情 意
情愛 tình ái

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Lòng yêu thương giữa trai gái. Đoạn trường tân thanh : » Mắc điều tình ái khỏi điều tà dâm «.

▸ Từng từ: 情 愛
情感 tình cảm

tình cảm

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

tình cảm, cảm tình, cảm giác

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Điều thấy được trong lòng, do ngoại cảnh gây nên.

▸ Từng từ: 情 感
情愿 tình nguyện

tình nguyện

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

tình nguyện, tự nguyện, tự giác

▸ Từng từ: 情 愿
情报 tình báo

tình báo

giản thể

Từ điển phổ thông

tình báo, gián điệp

▸ Từng từ: 情 报
情書 tình thư

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Lá thơ yêu đương gửi cho người mình yêu.

▸ Từng từ: 情 書
情欲 tình dục

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Lòng ham muốn — Nghĩa hẹp chỉ lòng ham muốn chung chạ trai gái.

▸ Từng từ: 情 欲
情況 tình huống

tình huống

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

tình huống, hoàn cảnh, tình hình

Từ điển trích dẫn

1. Chí thú, chí hướng.
2. Tình nghị, ân tình. ◇ Tỉnh thế hằng ngôn 醒世恆言: "Nhược một hữu thành tây lão giả khoan hồng lượng, tam phiên tương tặng đa tình huống, giá vi khu dĩ táng lộ đồ bàng" 若沒有城西老者寬洪量, 三番相贈多情況, 這微軀已喪路途傍 (Đỗ Tử Xuân tam nhập Trường An 杜子春三入長安).
3. Tình hình. ◇ Phạm Trọng Yêm 范仲淹: "Bắc nhân tình huống dị nam nhân, Tiêu sái khê san khổ vô thú" 北人情況異南人, 蕭灑溪山苦無趣 (Hòa cát hoành tự thừa tiếp hoa ca 和葛閎寺丞接花歌).
4. Thể thống. ◇ Âu Dương Tu 歐陽修: "Mỗ tích bệnh niết nhiên, tạc lũ khất khẩn, dĩ kinh thử để nhục, ư quốc thể phi tiện, đệ cố thế vị đắc cự khứ, dĩ thử cưỡng nhan, thành hà tình huống" 某瘠病薾然, 昨屢乞懇, 以經此詆辱, 於國體非便, 第顧勢未得遽去, 以此強顏, 成何情況 (Dữ Vương Ý Khác công thư 與王懿恪公書).
5. Tình thú, hứng trí. ◇ Quan Hán Khanh 關漢卿: "Tửu tỉnh mộng giác vô tình huống, Hảo thiên lương dạ thành sơ khoáng" 酒醒夢覺無情況, 好天良夜成疏曠 (Ngọc kính đài 玉鏡臺).
6. Tâm tình, tình tự. ◇ Kiều Cát 喬吉: "Thư thư, nhĩ giá đẳng tình huống vô liêu, ngã tương quản huyền lai, nhĩ lược xuy đàn nhất hồi tiêu khiển cha" 姐姐, 你這等情況無聊, 我將管絃來, 你略吹彈一回消遣咱 (Lưỡng thế nhân duyên 兩世姻緣, Đệ nhị chiệp).
7. Ngày nay đặc chỉ về quân sự: sự biến hóa của tình hình quân địch.

▸ Từng từ: 情 況
情狀 tình trạng

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Sự việc xảy ra và thấy được ở bên ngoài. Đoạn trường tân thanh : » Suy trong tình trạng bên nguyên «.

▸ Từng từ: 情 狀
情理 tình lí

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Sự thật xảy ra và cái lẽ của sự thật đó. Truyện Trê Cóc : » Cứ trong tình lí mà suy « — Cái lòng ăn ở đối xử với nhau và cái lẽ đem ra để tranh hơn thua với nhau.

▸ Từng từ: 情 理
情疑 tình nghi

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Sự việc xảy ra đáng ngờ vực.

▸ Từng từ: 情 疑
情節 tình tiết

tình tiết

phồn thể

Từ điển phổ thông

tình tiết, tình huống

Từ điển trích dẫn

1. Các biến hóa của sự tình, tình hình đã trải qua. ◇ Nho lâm ngoại sử 儒林外史: "Thứ nhật, tương xuất binh đắc thắng đích tình tiết báo liễu thượng khứ" 次日, 將出兵得勝的情節報了上去 (Đệ tứ thập tam hồi).
2. Tiết tháo. ◇ Tư trị thông giám 資治通鑑: "Phù dĩ đương kim tang loạn, nhi tích nãi năng lập nghĩa quyên gia, tình tiết chi trọng, tuy cổ liệt sĩ vô dĩ quá" 夫以當今喪亂, 而績乃能立義捐家, 情節之重, 雖古烈士無以過 (Mục Đế Vĩnh Hòa lục niên 穆帝永和六年).
3. Đặc chỉ quá trình diễn biến của nhân vật trong một tác phẩm văn nghệ tự sự.
4. Tình nghĩa. ◇ Kim Bình Mai 金瓶梅: "Ngã thị na bất hiền lương đích dâm phụ, hòa nhĩ hữu thậm tình tiết?" 我是那不賢良的淫婦, 和你有甚情節? (Đệ nhị thập nhất hồi).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Việc nhỏ xảy ra, bao gồm trong việc lớn.

▸ Từng từ: 情 節
情緒 tình tự

tình tự

phồn thể

Từ điển phổ thông

tình cảm, cảm giác

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Đầu mối của những điều cảm thấy trong lòng — Nỗi lòng.

▸ Từng từ: 情 緒
情緣 tình duyên

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Mối ràng buộc yêu đương giữa trai gái. Bản dịch Chinh phụ ngâm khúc : » Ấy loài vật, tình duyên còn thế «.

▸ Từng từ: 情 緣
情绪 tình tự

tình tự

giản thể

Từ điển phổ thông

tình cảm, cảm giác

▸ Từng từ: 情 绪
情義 tình nghĩa

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tấm lòng và đạo phải trong cách đối xử với nhau ở đời.

▸ Từng từ: 情 義
情节 tình tiết

tình tiết

giản thể

Từ điển phổ thông

tình tiết, tình huống

▸ Từng từ: 情 节
情調 tình điệu

Từ điển trích dẫn

1. Tình ý, tình vị. ◇ Triều Bổ Chi 晁補之: "Mạc đạo tôn tiền tình điệu giảm, suy nhan đắc tửu năng hồng" 莫道尊前情調減, 衰顏得酒能紅 (Lâm giang tiên 臨江仙, Trình tổ vũ thập lục thúc 呈祖禹十六叔, Từ chi nhị 詞之二).
2. Cách điệu biểu hiện tư tưởng cảm tình. ◇ Diệp Thánh Đào 葉聖陶: "Hoài Chỉ thuyết thoại hựu đê hựu mạn, chánh hợp tố thuyết ai oán đích tình điệu, sử Trần Quân thính liễu, dã cảm đáo bất hoan" 懷芷說話又低又慢, 正合訴說哀怨的情調, 使陳君聽了, 也感到不歡 (Quy túc 歸宿).
3. Tính chất các thứ cảm tình khác nhau sẵn có trong sự vật. ◇ Mao Thuẫn 茅盾: "Nhân sanh như triêu lộ! Giá chi khúc tựu biểu hiện liễu giá chủng tình điệu" 人生如朝露! 這支曲就表現了這種情調 (Tí dạ 子夜, Thất).

▸ Từng từ: 情 調
情趣 tình thú

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Vui thích trong lòng. Niềm vui thích.

▸ Từng từ: 情 趣
情郎 tình lang

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tiếng người con gái gọi người yêu của mình ( chồng yêu ).

▸ Từng từ: 情 郎
情鐘 tình chung

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Lòng yêu đúc kết ở cả một người mình yêu. Đoạn trường tân thanh : » Nhị đào thà bẻ cho người tình chung «.

▸ Từng từ: 情 鐘
情願 tình nguyện

tình nguyện

phồn thể

Từ điển phổ thông

tình nguyện, tự nguyện, tự giác

Từ điển trích dẫn

1. Cam lòng, cam tâm nguyện ý. ◇ Tuyên Hòa di sự 宣和遺事: "Ngã cam thụ kì khổ bất quá, tình nguyện dữ tha giai vong" 我甘受其苦不過, 情願與他偕亡 (Nguyên tập 元集).
2. Thà cho, thà rằng. ◇ Lí Quần Ngọc 李群玉: "Nhược giao thân ngọc thụ, tình nguyện tác kiêm gia" 若教親玉樹, 情願作蒹葭 (Long An tự giai nhân a tối ca 龍安寺佳人阿最歌).
3. Lòng mong cầu, tâm nguyện, tâm chí. ◇ Tấn Thư 晉書: "Nhiên nhân tâm hệ thường, bất lũy thập niên, hiếu ác vị cải, tình nguyện vị di" 然人心繫常, 不累十年, 好惡未改, 情願未移 (Lưu Tụng truyện 劉頌傳).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Do lòng mình muốn, không ai ép buộc.

▸ Từng từ: 情 願
愁情 sầu tình

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Lòng buồn, mối buồn — Mối buồn vì sự yêu đương trai gái.

▸ Từng từ: 愁 情
愛情 ái tình

ái tình

phồn thể

Từ điển phổ thông

ái tình, tình ái, tình yêu

Từ điển trích dẫn

1. Cảm tình thương yêu. ◇ Tỉnh thế hằng ngôn 醒世恆言: "Nhân hữu thất tình, nãi thị hỉ nộ ưu cụ ái ố dục. Ngã khán nhĩ lục tình đô tận, duy hữu ái tình vị trừ" 人有七情, 乃是喜怒憂懼愛惡慾. 我看你六情都盡, 惟有愛情未除 (Đỗ Tử Xuân tam nhập Trường An 杜子春三入長安).
2. Thường chỉ tình yêu trai gái. ◇ Ba Kim 巴金: "Tha đào túy liễu, đào túy tại nhất cá thiểu nữ đích ái tình lí" 他陶醉了, 陶醉在一個少女的愛情裏 (Gia 家, Lục).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Lòng yêu giữa trai gái.

▸ Từng từ: 愛 情
感情 cảm tình

cảm tình

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

tình cảm, cảm xúc

Từ điển trích dẫn

1. Tình cảm xúc động. ◇ Cao Khải 高啟: "Hà thì đương thu thính, Kim triêu dĩ cảm tình" 何時當秋聽, 今朝已感情 (Tân thiền 新蟬).
2. Bày tỏ lòng biết ơn, cảm kích. ◇ Nhi nữ anh hùng truyện 兒女英雄傳: "Bá phụ, bá mẫu, kim nhật thử cử, bất đãn ngã phụ mẫu cảm tình bất tận, tiện thị ngã Hà Ngọc Phụng dã thụ huệ vô cùng" 伯父伯母, 今日此舉, 不但我父母感情不盡, 便是我何玉鳳也受惠無窮 (Đệ nhị thập tứ hồi).
3. Tâm tình phản ánh kích thích do ngoại giới gây ra. ◇ Úc Đạt Phu 郁達夫: "Tha đích ngận dị kích động đích cảm tình, cơ hồ hựu yếu sử tha hạ lệ liễu" 他的很易激動的感情, 幾乎又要使他下淚了 (Thái thạch ki 采石磯, Tam).
4. Giao tình. ◇ Ba Kim 巴金: "Nhĩ môn lưỡng cá nhân cảm tình đảo ngận hảo" 你們兩個人感情倒很好 (Thu 秋, Lục).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Mối rung động trong lòng do ngoại vật gây ra.

▸ Từng từ: 感 情
慾情 dục tình

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Lòng ham muốn về thú vui xác thịt trai gái.

▸ Từng từ: 慾 情
才情 tài tình

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Giỏi giang và nhiều mối rung cảm, tức là vừa có tài vừa đa tình. Đoạn trường tân thanh có câu: » Nghĩ đời mà ngán cho đời, tài tình chi lắm cho trời đất ghen «.

▸ Từng từ: 才 情
抒情 trữ tình

Từ điển trích dẫn

1. Biểu đạt tình tự, bày tỏ tình cảm. ◇ Khuất Nguyên 屈原: "Tích tụng dĩ trí mẫn hề, phát phẫn dĩ trữ tình" 惜誦以致愍兮, 發憤以抒情 (Cửu chương 九章, Tích tụng 惜誦) Than tiếc cho ra hết nỗi lo buồn hề, bung ra niềm phẫn hận để tuôn trào mối cảm tình.

▸ Từng từ: 抒 情
政情 chính tình

Từ điển trích dẫn

1. Tình thế chính trị. ◎ Như: "chính tình ổn định" 政情穩定.

▸ Từng từ: 政 情
敍情 tự tình

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Kể lể nỗi lòng. Đoạn trường tân thanh : » Dang tay về chốn trướng mai tự tình «.

▸ Từng từ: 敍 情
斷情 đoạn tình

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Không còn đi lại với nhau nữa. Dứt tình.

▸ Từng từ: 斷 情
春情 xuân tình

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Lòng vui phơi phới trong mùa xuân — Lòng ham muốn về việc ăn năm trai gái.

▸ Từng từ: 春 情
果情 quả tình

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Thật lòng, không gian dối. Truyện Trê Cóc có câu: » Quả tình nào có hồ nghi, ra điều bán dạ lâm trì khó coi «.

▸ Từng từ: 果 情
民情 dân tình

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Như Dân tâm 民心 — Tình trạng sinh hoạt của người trong nước.

▸ Từng từ: 民 情
求情 cầu tình

Từ điển trích dẫn

1. Xin đáp ứng yêu cầu hoặc xin khoan thứ. ◇ Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: "Đáo liễu trắc môn tiền, tựu hữu phương tài lưỡng cá bà tử đích nữ nhi thượng lai khốc trứ cầu tình" 到了側門前, 就有方纔兩個婆子的女兒上來哭著求情 (Đệ thất thập nhất hồi) Đến trước cửa bên cạnh thì gặp con gái của hai bà già lúc nãy đến khóc lóc nhờ xin hộ.

▸ Từng từ: 求 情
深情 thâm tình

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Lòng yêu thương sâu xa, mối ràng buộc thương yêu. Đoạn trường tân thanh : » Một dây vô lại buộc hai thâm tình «.

▸ Từng từ: 深 情
無情 vô tình

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Không kể tới tấm lòng người khác đối với mình. Chẳng có tình nghĩa gì. Tự tình khúc của Cao Bá Nhạ: » Trông hoa đau đớn cùng hoa, Ai ngờ từ đấy hóa ra vô tình «.

▸ Từng từ: 無 情
熱情 nhiệt tình

Từ điển trích dẫn

1. Tình cảm hăng hái, sốt sắng. ◎ Như: "tập hợp niên khinh nhân đích nhiệt tình, vị quốc phục vụ" 集合年輕人的熱情, 為國服務.
2. Hăng hái, sốt sắng. ◇ Quách Mạt Nhược 郭沫若: "Ngoại lai đích hữu nhân, Ngã môn tự nhiên yếu nhiệt tình địa chiêu đãi, Hi vọng nhĩ môn như tại tự kỉ đích gia trung, Tinh thần du khoái" 外來的友人, 我們自然要熱情地招待, 希望你們如在自己的家中, 精神愉快 (Binh bàng cầu khai hữu nghị hoa 乒乓球開友誼花).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Lòng hăng hái — Tình cảm nồng nàn sâu đậm.

▸ Từng từ: 熱 情
爱情 ái tình

ái tình

giản thể

Từ điển phổ thông

ái tình, tình ái, tình yêu

▸ Từng từ: 爱 情
生情 sinh tình

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Trong lòng nảy sinh tình cảm mới, khi đứng trước ngoại cảnh. Td: Đối cảnh sinh tình — Nảy lòng. Đem lòng. Truyện Trê Cóc có câu: » Trê kia là đứa gian manh, bắt con mà lại sinh tình sai ngoa «.

▸ Từng từ: 生 情
病情 bệnh tình

Từ điển trích dẫn

1. Tình trạng biến hóa của bệnh tật. ◎ Như: "bệnh nhân đích bệnh tình bất ổn" 病人的病情不穩.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tình trạng đau ốm.

▸ Từng từ: 病 情
癡情 si tình

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Mê mẩn vì lòng yêu trai gái — Lòng yêu sau đắm, không còn biết gì.

▸ Từng từ: 癡 情
發情 phát tình

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Bắt đầu cảm thấy có sự ham muốn về xác thịt, chỉ lúc dậy thì.

▸ Từng từ: 發 情
盛情 thịnh tình

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tấm lòng tốt đẹp.

▸ Từng từ: 盛 情
盡情 tận tình

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Như Tận tâm 盡心.

▸ Từng từ: 盡 情
真情 chân tình

Từ điển trích dẫn

1. Cảm tình chân thật. ◇ Lục Du 陸游: "Chỉ đạo chân tình dị tả, Na tri oán cú nan công" 只道真情易寫, 那知怨句難工 (Lâm giang tiên 臨江仙).
2. Tình hình thật tế. ◇ Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: "Kháp tài mộng trung chi ngôn, dĩ kiến chân tình, hạnh vật tương man" 恰纔夢中之言, 已見真情, 幸勿相瞞 (Đệ nhị thập tam hồi) Vừa rồi nghe lời nói trong mộng, biết rõ tình hình thật, xin đừng giấu giếm.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Lòng thành thật.

▸ Từng từ: 真 情
神情 thần tình

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cực tài giỏi khéo léo.

▸ Từng từ: 神 情
私情 tư tình

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Lòng riêng yêu mến nhau. Truyện Nhị độ mai : » Việc công đâu dám bợn chi tư tình «.

▸ Từng từ: 私 情
秋情 thu tình

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Lòng người trước mùa thu. Truyện Hoa Tiên : » Tả nơi thu cảnh bàn nơi thu tình «.

▸ Từng từ: 秋 情
移情 di tình

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Thay đổi lòng dạ.

▸ Từng từ: 移 情
緣情 duyên tình

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Mối ràng buộc vợ chồng và lòng yêu thương.

▸ Từng từ: 緣 情
罪情 tội tình

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Phạm lỗi và bị trừng phạt. Đoạn trường tân thanh : » Đầu xanh đã tội tình gì « — Điều lỗi. Truyện Hoa Tiên : » Sương gieo để chịu biết bao tội tình «.

▸ Từng từ: 罪 情
羣情 quần tình

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Như Quần tâm 羣心.

▸ Từng từ: 羣 情
至情 chí tình

Từ điển trích dẫn

1. Tình cảm thành khẩn sâu xa. ◇ Tô Triệt 蘇轍: "Khốn cấp nhi hô thiên, tật thống nhi hô phụ mẫu giả, nhân chi chí tình dã" 困急而呼天, 疾痛而呼父母者, 人之至情也 (Vị huynh Thức hạ ngục thượng thư 為兄軾下獄上書).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Rất thành khẩn.

▸ Từng từ: 至 情
興情 hứng tình

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Vui vẻ trong lòng — Thấy nổi dậy trong lòng tình trai gái.

▸ Từng từ: 興 情
薄情 bạc tình

Từ điển trích dẫn

1. Không nghĩ tới tình nghĩa, quả tình. § Thường dùng về tình ái nam nữ. ◇ Liêu trai chí dị 聊齋志異: "Phụ chỉ mạ viết: Bạc tình lang! An lạc da? Thí tư phú nhược quý hà sở tự lai? Ngã dữ nhữ tình phân bất bạc, tức dục trí tì thiếp, tương mưu hà hại?" 婦指罵曰: 薄情郎! 安樂耶? 試思富若貴何所自來? 我與汝情分不薄, 即欲置婢妾, 相謀何害? (Vũ Hiếu Liêm 武孝廉) Người đàn bà chỉ tay mắng: Đồ bạc tình! Vui sướng quá nhỉ? Thử nghĩ xem phú quý này ở đâu mà có vậy? Ta đối với ngươi tình nghĩa không bạc, dù muốn lấy hầu thiếp mà bàn với nhau thì có hại gì?
2. Người bạc tình. ◇ Lí Hiến Dân 李獻民: "Lệ thấp hương la mạt, Lâm phong bất khẳng can; Dục bằng tây khứ nhạn, Kí dữ bạc tình khan" 淚溼香羅帕, 臨風不肯乾; 欲憑西去鴈, 寄與薄情看 (Vân trai quảng lục 雲齋廣錄).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Lòng dạ mỏng manh, dễ tan biến.

▸ Từng từ: 薄 情
行情 hàng tình

Từ điển trích dẫn

1. Giá cả hàng hóa. ◎ Như: "niên quan tương cận, sơ quả đích hàng tình bất đoạn thượng trướng" 年關將近, 蔬果的行情不斷上漲.
2. Thân phận, địa vị... § Cũng gọi là "thân giá" 行情. ◎ Như: "na vị chức nghiệp vận động tuyển thủ đích biểu hiện ưu dị, hàng tình cân trước khán trướng" 那位職業運動選手的表現優異, 行情跟著看漲.

▸ Từng từ: 行 情
表情 biểu tình

biểu tình

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

biểu tình

Từ điển trích dẫn

1. Biểu đạt cảm tình, tình ý. ◇ Kim Bình Mai 金瓶梅: "Tây môn khánh tiếu đạo: Ta tu vi tẫn, biểu tình nhi dĩ" 西門慶笑道: 些須微贐, 表情而已 (Đệ tam thập lục hồi).
2. Trên mặt hoặc bằng động tác tư thái bày tỏ tư tưởng cảm tình. ◇ Hạ Diễn 夏衍: "Diện bộ biểu tình lập khắc hòa hoãn hạ lai" 面部表情立刻和緩下來 (Tẩu hiểm kí 走險記).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Bày tỏ điều cảm thấy trong lòng.

▸ Từng từ: 表 情
親情 thân tình

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Lòngyêu mến dành cho cha mẹ, hoặc họ hàng, hoặc bè bạn gầngũi nhất với mình.

▸ Từng từ: 親 情
謝情 ta tình

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Kể lể nỗi lòng. Truyện Trê Cóc có câu: » Bản nha hiệp nghị một lòng, khấu đầu lạy trước cửa công tạ tình « — Cũng có nghĩa là đáp lại lòng tốt của người khác.

▸ Từng từ: 謝 情
豔情 diễm tình

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Nói về cái đẹp của lòng yêu trai gái — Mối tình trai gái đẹp đẽ.

▸ Từng từ: 豔 情
負情 phụ tình

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Trái ngược lại lòng yêu thương của người khác đối với mình. Đoạn trường tân thanh có câu: » Phụ tình án đã rõ ràng, dơ tuồng nghĩ mới kiếm đường tháo lui «.

▸ Từng từ: 負 情
近情 cận tình

Từ điển trích dẫn

1. Cảm tình mật thiết. ◇ Lưu Nghĩa Khánh 劉義慶: "Ưng cát cận tình, dĩ tồn viễn kế" 應割近情, 以存遠計 (Thế thuyết tân ngữ 世說新語, Truất miễn 黜免) Phải nên cắt đứt cảm tình thân cận, để giữ gìn kế sách lâu dài.
2. Hợp với tình lí, hợp nhân tình.
3. Hợp với tình huống thật tế.
4. Tình huống gần đây. ☆ Tương tự: "cận huống" 近況.

▸ Từng từ: 近 情
送情 tống tình

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Đưa tình. Tỏ lòng yêu với người khác.

▸ Từng từ: 送 情
鍾情 chung tình

Từ điển trích dẫn

1. Cảm tình ái mộ (như chén rượu) dốc hết cho một người hoặc một sự vật. ◎ Như: "nhất kiến chung tình" 一見鍾情 nam nữ mới gặp mặt lần đầu đã yêu thương nhau ngay.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Lòng yêu trai gái bền vững, không thay đổi ( như được đúc lại ). Hát nói Cao Bá Quát có câu: » Chữ chung tình biết nói cùng ai «.

▸ Từng từ: 鍾 情
鐘情 chung tình

chung tình

phồn thể

Từ điển phổ thông

yêu sâu sắc, có tình cảm sâu sắc

▸ Từng từ: 鐘 情
钟情 chung tình

chung tình

giản thể

Từ điển phổ thông

yêu sâu sắc, có tình cảm sâu sắc

▸ Từng từ: 钟 情
陳情 trần tình

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Bày tỏ tấm lòng.

▸ Từng từ: 陳 情
隱情 ẩn tình

Từ điển trích dẫn

1. Che giấu tình huống. ◇ Đông Quan Hán kí 東觀漢記: "Bất gia tiên chủy, bất cảm ẩn tình, cung nhân hàm xưng thần minh" 不加鞭箠, 不敢隱情, 宮人咸稱神明 (Hòa Hi Đặng hậu truyện 和熹鄧后傳).
2. Sự tình khó thể nói ra. ◇ Băng Tâm 冰心: "Tạo vật giả minh minh tại thượng, khán xuất liễu ngã đích ẩn tình" 造物者明明在上, 看出了我的隱情 (Kí tiểu độc giả 寄小讀者, Thập tứ).
3. Thẩm độ xem xét tình thế. ◇ Lễ Kí 禮記: "Quân lữ tư hiểm, ẩn tình dĩ ngu" 軍旅思險, 隱情以虞 (Thiếu nghi 少儀) Việc quân phải biết suy nghĩ về sự hiểm nguy, xem xét tình thế mà lường tính.

▸ Từng từ: 隱 情
順情 thuận tình

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Bằng lòng.

▸ Từng từ: 順 情
風情 phong tình

Từ điển trích dẫn

1. Phong thái, thần tình.
2. Hoài bão, chí thú.
3. Tình thú phong nhã, phong vận.
4. Tình nam nữ luyến ái. ◇ Nhị khắc phách án kinh kì 二刻拍案驚奇: "Thính thuyết thế thượng nam tham nữ ái, vị chi phong tình" 聽說世上男貪女愛, 謂之風情 (Quyển thập tứ).
5. Chỉ sắc dục, tình dục, dâm dục. ◇ Từ Trì 徐遲: "Kịch trung thiếu nữ thị dĩ tha đích mại lộng phong tình nhi vi quân vương thưởng thức đích" 劇中少女是以她的賣弄風情而為君王賞識的 (Mẫu đan 牡丹).
6. Chỉ phong thổ nhân tình. ◎ Như: "Âu Mĩ phong tình" 歐美風情.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Chuyện yêu thương giữa trai gái được lưu truyền. Đoạn trường tân thanh có câu: » Cảo thơm lần giở trước đèn, phong tình cổ lục còn truyền sử xanh « — Ngày nay chỉ mối liên hệ kém đứng đắn giữa trai gái — Còn chỉ những bệnh hoa liễu, do sự chung đụng trai gái không đúng đắn mà ra — 風情古錄 » Phong tình cổ lục « là bộ sách nói những chuyện phong tình đời xưa. » Phong tình cổ lục còn truyền sử xanh « ( Kiều ).

▸ Từng từ: 風 情
盡人情 tận nhân tình

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Hiểu rõ được lòng người.

▸ Từng từ: 盡 人 情
表同情 biểu đồng tình

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Bày tỏ sự đồng ý cùng lòng.

▸ Từng từ: 表 同 情
不近人情 bất cận nhân tình

Từ điển trích dẫn

1. Tính tình quái dị, hành vi không hợp thường tình người ta. ★ Tương phản: "thông tình đạt lí" 通情達理. ◇ Trang Tử 莊子: "Ngô văn ngôn ư Tiếp Dư, đại nhi vô đương, vãng nhi bất phản. Ngô kinh phố kì ngôn, do Hà Hán nhi vô cực dã. Đại hữu kính đình, bất cận nhân tình yên" 吾聞言於接輿, 大而無當, 往而不返. 吾驚怖其言, 猶河漢而無極也. 大有逕庭, 不近人情焉 (Tiêu dao du 逍遙遊) Tôi nghe lời nói của Tiếp Dư, lớn mà không đúng, đi mà không về. Tôi kinh khiếp lời nói của ông ta, cũng như sông Hà Hán mênh mông vô cùng. Đây và đó khác biệt nhau rất xa, không gần với thường tình người ta.

▸ Từng từ: 不 近 人 情
入情入理 nhập tình nhập lí

Từ điển trích dẫn

1. Hết sức hợp tình hợp lí. ◇ Tảo mê trửu 掃迷帚: "Tâm trai trắc trứ nhĩ đóa, giác đắc thử đoạn nghị luận, nhập tình nhập lí, bất cấm liên liên điểm thủ" 心齋側著耳朵, 覺得此段議論, 入情入理, 不禁連連點首 (Đệ tam hồi).

▸ Từng từ: 入 情 入 理
佳景興情賦 giai cảnh hứng tình phú

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tên một bài phú bằng chữ Nôm của Nguyễn Bá Lân, danh sĩ đời Lê. Xem tiểu sử tác giả ở vần Lân.

▸ Từng từ: 佳 景 興 情 賦