Từ điển trích dẫn
2. Nước dãi, nước miếng. ◇ Thủy hử truyện 水滸傳: "Giá kỉ nhật ngao đắc thanh thủy lưu" 這幾日熬得清水流 (Đệ tứ hồi) Mấy hôm nay thèm (rượu) chảy nước dãi.
3. Vật phẩm thuần chất. ◇ Thủy hử truyện 水滸傳: "Tiện khứ thị thượng trừu quyên phố lí, mãi liễu lăng trừu quyên đoạn, tịnh thập lượng thanh thủy hảo miên" 便去市上紬絹鋪裡, 買了綾紬絹段, 并十兩清水好綿 (Đệ nhị thập tứ hồi) Liền ra chợ đến hàng the lụa, mua được các thứ lụa là vải vóc, cùng mười lạng bông tốt nguyên chất.
Từ điển trích dẫn
2. Mở hàng bán lần đầu. ◇ Sơ khắc phách án kinh kì 初刻拍案驚奇: "Nhật nhật lâm vũ bất tình, tịnh vô nhất hào thử khí, phát thị thậm trì" 日日淋雨不晴, 并無一毫暑氣, 發市甚遲 (Quyển nhất) Ngày nào cũng mưa dầm dề không tạnh, chẳng có một chút hơi nóng, nên bán mở hàng rất muộn.
3. Tỉ dụ gặp được "món hàng" để trấn lột (tiếng dùng trong bọn cướp bóc người đi đường ngày xưa). ◇ Thủy hử truyện 水滸傳: "Chỉ vọng xuất khứ đẳng cá đan thân đích quá, chỉnh chỉnh đẳng liễu bán cá nguyệt, bất tằng phát thị" 指望出去等個單身的過, 整整等了半個月, 不曾發市, 甫能今日抹著一個, 你道是誰? 來正是那真黑旋風 (Đệ tứ thập tam hồi) Chỉ ngóng mãi khách buôn đi một mình, đợi ròng rã cả nửa tháng trời chẳng được món nào.
4. Tỉ dụ lần đầu gặp dịp thi triển bổn lĩnh hoặc dùng tới vật gì. ◇ Thủy hử truyện 水滸傳: "Đao khước thị hảo, đáo ngã thủ lí, bất tằng phát thị, thả bả giá cá điểu tiên sanh thí đao" 刀卻是好, 到我手裡, 不曾發市, 且把這個鳥先生試刀 (Đệ tam thập nhất hồi) Thật là dao tốt, vào tay ta, chưa có cơ hội dùng bao giờ, hãy đem thử với tên đạo sĩ nhép này.
Từ điển trích dẫn
2. Ý niệm tập trung vào một người. Chỉ ái mộ, thương yêu. ◇ Hứa Nghiêu Tá 許堯佐: "Liễu Thị tự môn khuy chi, vị kì thị giả viết: Hàn phu tử khởi trường bần tiện giả hồ! Toại chúc ý yên" 柳氏自門窺之, 謂其侍者曰: 韓夫子豈長貧賤者乎. 遂屬意焉 (Liễu Thị truyền 柳氏傳) Liễu Thị từ cửa nhìn lén (Hàn Dực 韓翊), nói với người hầu: Hàn phu tử há là người nghèo khó mãi ư! Bèn đem lòng thương yêu.
Từ điển trích dẫn
2. Tư tưởng, chí hướng tương hợp. ◇ Đỗ Phủ 杜甫: "Nhân sanh giao khế vô lão thiểu, Luận tâm hà tất tiên đồng điệu" 人生交契無老少, 論心何必先同調 (Đồ bộ quy hành 徒步歸行).
3. Cùng một thanh điệu (âm vận học). ◇ Vương Lực 王力: "Đồng âm bất đồng điệu (như: mãi, mại)" 同音不同調 (如: 買, 賣) (Đồng nguyên tự điển 同源字典, Phàm lệ 凡例).
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Từ điển trích dẫn
2. Nhỏ nhen, tầm thường (tư cách, nhân phẩm...). ◇ Tập Tạc Xỉ 習鑿齒: "Tỏa tỏa thường lưu, lục lục phàm sĩ, yên túc dĩ cảm kì phương thốn tai!" 璅璅常流, 碌碌凡士, 焉足以感其方寸哉! (Dữ Đệ bí thư 與弟秘書).
3. Nhỏ nhặt, vụn vặt, không đáng kể (sự việc...). ◇ Hà Kì Phương 何其芳: "Giá thị đồi tường, giá thị toái ngõa, đô tỏa tỏa bất túc vị ngoại nhân đạo" 這是頹墻, 這是碎瓦, 都瑣瑣不足為外人道 (Họa mộng lục 畫夢錄, Nham 岩).
4. Lí nhí, lách cách (tiếng động nhỏ). ◇ Đỗ Mục 杜牧: "Ngọc kha thanh tỏa tỏa, Cẩm trướng mộng du du" 玉珂聲瑣瑣, 錦帳夢悠悠 (Tống Lưu Tam Phục lang trung phó khuyết 送劉三復郎中赴闕).
5. Lải nhải, nhì nhằng, lắm lời... ◇ Diệp Thánh Đào 葉聖陶: "Mãi thái đích nam nữ bồi hồi tại ngư than thái đam bàng biên, tỏa tỏa địa tranh luận giá tiền, kế giác cân lượng, nhất phiến nhượng nhượng" 買菜的男女徘徊在魚攤菜擔旁邊, 瑣瑣地爭論價錢, 計較斤兩, 一片嚷嚷 (Tiền đồ 前途).
phồn & giản thể
Từ điển phổ thông
Từ điển Trần Văn Chánh
② Ăn.
phồn & giản thể
Từ điển trích dẫn
2. (Động) Ăn uống thô lỗ, ngồm ngoàm. ◇ Thủy hử truyện 水滸傳: "Na lưỡng cá khách nhân dã bất thức tu sỉ, tràng đắc giá đẳng túy liễu, dã ngột tự bất khẳng hạ lâu khứ hiết tức, chỉ thuyết cá bất liễu" 那兩個客人也不識羞恥, 噇得這等醉了, 也兀自不肯下樓去歇息, 只說個不了 (Đệ tam thập nhất hồi) Hai người khách kia thật không biết xấu hổ, nốc say đến thế mà không chịu xuống lầu đi nghỉ, cứ nói huyên thiên mãi không thôi.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
phồn thể
Từ điển trích dẫn
phồn & giản thể
Từ điển phổ thông
Từ điển trích dẫn
2. (Phó) "Súc súc" 蹜 đi từng bước ngắn mà nhanh, bước đi rụt rè thận trọng.
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Trần Văn Chánh
phồn & giản thể
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Học tiếng Trung qua tiếng Việt
Trước khi đến với một ngôn ngữ mới, chúng ta cần tìm hiểu cách thức ghi nhớ của chính mình.
Cách học sau đây tập trung vào việc
Không cần thầy, không cần người để giao tiếp, ta vẫn có cách để học nếu thực sự có đam mê.
1- Học từ vựng
Học theo bộ thủ (部首), bao gồm 214 bộ.
Ví dụ: vì chúng ta là con người nên chúng ta nên bắt đầu bằng bộ nhân (人).
Nhìn từ ngữ khi xem phim, đọc trong báo, hoặc ra ngoài đường nhìn, trong từng hành động trong cuộc sống,
Trước khi nhìn và hiểu được ngay các từ khó nhớ, hãy tập nhìn các gốc, tức các từ bộ thủ trong chữ. Ví dụ: trong chữ
2- Học ngữ pháp
Câu và thành phần câu tiếng Trung
Học ngữ pháp (文法) câu cú.
Như thế nào là một câu hoàn chỉnh trong tiếng Trung? Như thế nào là các thành phần câu? Đâu là thành phần chính và có nhiệm vụ, vai trò như thế nào trong câu?
Học cấu trúc câu, các loại câu khác nhau và đặc điểm
Từ loại trong tiếng Trung bao gồm thực từ và hư từ .
10 loại
Danh từ - 名词 / míngcí / noun
Động từ - 动词 / dòngcí / verb
Tính từ - 形容詞 / xíngróngcí / adjective
Từ khu biệt - 区别词 / qūbié cí / distinguishing adjective
Số từ - 数词 / shù cí / numeral
Lượng từ - 量词 / liàngcí / classifier
Trạng từ (Phó từ) - 副词 / fùcí / adverb
Đại từ - 代词 / dàicí / pronoun
Từ tượng thanh - 拟声词 / nǐ shēng cí / onomatopoeia
Thán từ - 叹词 / tàn cí / interjection
4 loại
Giới từ - 介词 / jiècí / preposition
Liên từ - 连词 / liáncí / conjunction
Trợ từ - 助词 / zhùcí / auxiliary
Từ ngữ khí - 语气词 / yǔqì cí / modal
3- Học phát âm
Đến khi hiểu rõ ngữ pháp và có vốn từ vựng một cách tương đối, chúng ta mới
Chúng ta sẽ hiểu rằng các từng từ có âm thanh của nó.
Học phát âm thì có thể giao tiếp được bằng tiếng Trung.
4- Thực hành
Song song với việc phát huy khả năng tiếp thu và vận dụng kiến thức viết và nói:
Tập
Đọc báo bằng tiếng Trung.
Tập
Xem danh sách các phim hay có tiếng Trung.
Tập
Dùng Gemini, Claude hoặc Chatgpt để tự học giao tiếp.
Tập
Dịch Đạo Đức Kinh.
Lưu ý
ⓘ Hệ thống này không có tên miền nào khác ngoài
hanzi.live , nếu khác thì là lừa đảo. Và cũng không có hiện diện chính thức trên bất kỳ mạng xã hội nào. Xin hãy cẩn thận vì có rất nhiều đối tượng lợi dụng tên hệ thống để lừa đảo.ⓘ Trang này
không bao giờ nhận quảng cáo vàluôn luôn miễn phí khi còn tồn tại.
Dữ liệu được tổng hợp từ nhiều nguồn khác nhau:
Từ điển Hán Việt - Trần Văn Chánh.
Hán Việt tân từ điển - Nguyễn Quốc Hùng.
Bảng tra chữ Nôm - Hồ Lê.
Cơ sở dữ liệu Unihan.
Từ điển hán nôm Thivien.
Nhiều nguồn tài liệu khác.