phồn thể
Từ điển phổ thông
2. thu lại, gộp lại
Từ điển trích dẫn
Từ điển Trần Văn Chánh
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
giản thể
Từ điển phổ thông
2. bắn
3. phất
4. phát ra
Từ điển phổ thông
2. một phần nghìn của một tấc
Từ điển trích dẫn
Từ điển Trần Văn Chánh
② (văn) Đường tơ kẽ tóc, một li, một tí. Xem 發 [fa].
Từ điển Trần Văn Chánh
② Phát biểu, phát ngôn: 發表聲明 Ra bản tuyên bố;
③ Bắn: 二十門大炮齊發 20 khẩu pháo cùng bắn một loạt;
④ Phát (đạn): 一發子彈 Một viên đạn;
⑤ Phát huy, bốc hơi: 揮發油 Dầu bốc; 發揮智慧 Phát huy trí tuệ
⑥ Triển khai, mở rộng, nở ra: 發豆芽 Ngâm đậu làm giá; 麵發了 Bột mì đã lên men; 發展 Phát triển; 肌肉發達 Bắp thịt nở nang; 正處發育時期 Đang độ dậy thì;
⑦ Khai quật, bới ra, vạch trần: 發掘 Khai quật; 揭發陰謀 Vạch trần âm mưu;
⑧ Lộ ra (tình cảm): 發怒 Nổi giận: 發笑 Nực cười;
⑨ Biến chất: 這本書已發黃了 Cuốn sách này đã ngã màu: 衣服發潮 Quần áo đã ẩm;
⑩ Cảm thấy: 發麻 Cảm thấy tê tê;
⑪ Đi, lên đường: 朝發夕至 Sáng đi chiều đến;
⑫ Dấy lên, dẫn tới: 發起運動 Dấy lên phong trào;
⑬ (văn) Khiến;
⑭ (văn) Đi mừng tân gia (khánh thành nhà mới). Xem 髮 [fà] (bộ 髟).
Từ điển Trần Văn Chánh
Từ ghép 19
Từ điển trích dẫn
2. Hợp với tình lí, hợp nhân tình.
3. Hợp với tình huống thật tế.
4. Tình huống gần đây. ☆ Tương tự: "cận huống" 近況.
phồn thể
Từ điển phổ thông
2. lặn (mặt trời)
3. không
Từ điển trích dẫn
2. (Động) Chìm đắm, ngập. ◎ Như: "tích tuyết một hĩnh" 積雪沒脛 tuyết tụ ngập chân. ◇ Pháp Hoa Kinh 法華經: "Chúng sinh một tại khổ" 眾生沒在苦 (Phương tiện phẩm đệ nhị 方便品第二) Chúng sinh chìm đắm trong khổ não.
3. (Động) Chết. § Thông "một" 歿. ◇ Dịch Kinh 易經: "Bao Hi thị một, Thần Nông thị tác" 包犧氏沒, 神農氏作 (Hệ từ hạ 繫辭下) Họ Bao Hi chết, họ Thần Nông dấy lên.
4. (Động) Hết, kết thúc. ◎ Như: "một thế" 沒世 hết đời.
5. (Động) Không có. ◎ Như: "một tự bi" 沒字碑 không có một chữ trong bụng, "một lương tâm" 沒良心 không có lương tâm. ◇ Vi Trang 韋莊: "Trừ khước thiên biên nguyệt, một nhân tri" 除卻天邊月, 沒人知 (Nữ Quan Tử 女冠子, Tứ nguyệt 四月) Ngoại trừ bóng trăng bên trời, không ai biết.
6. (Động) Không như, không bằng. ◎ Như: "ngã một nhĩ hữu tiền" 我沒你有錢 tôi không có nhiều tiền bằng anh, "ngã một hữu tha cao" 我沒有他高 tôi không cao bằng nó.
7. (Động) Tiêu mất, mất tích, ẩn không thấy. ◎ Như: "mai một" 埋沒 vùi mất, "dẫn một" 泯沒 tan mất, "mẫn một" 泯沒 tiêu trừ, "xuất một" 出沒 ẩn hiện.
8. (Động) Lấy, tịch thu. ◎ Như: "tịch một" 籍沒 tịch thu, "thôn một tài vật" 吞沒財物 tịch thu tiền của.
9. (Phó) Chưa. ◎ Như: "một lai" 沒來 chưa đến, "một thuyết" 沒說 chưa nói.
Từ điển Thiều Chửu
② Chết, mất rồi, có khi viết là 歿.
③ Hết, như một thế 沒世 hết đời.
④ Không có, chế người không biết chữ gọi là một tự bi 沒字碑 ý nói trong lòng không có một chữ nào.
⑤ Mất tích, như mai một 埋沒 vùi mất, dẫn một 泯沒 tan mất, v.v.
⑥ Lấy hết, tịch kí hết cơ nghiệp về nhà nước gọi là tịch một 籍沒, nuốt sống hết của cải người ta gửi mình gọi là càn một 乾沒, v.v.
⑦ Ẩn mất, núp mình, chợt thấy chợt mất.
⑧ Quá, hơn.
Từ điển Trần Văn Chánh
① Không có: 沒有票 Không có vé; 沒有理由 Không có lí do; 屋裡沒有人 Trong nhà không có người;
② Chả ai, đều không: 沒有誰同意這樣做 Chả ai đồng ý làm như thế; 沒有哪說過這樣的話 Không có ai nói như vậy;
③ Không bằng: 你沒有他高 Cậu không cao bằng anh ấy;
④ Không đầy: 剛來沒有三天就走 Mới đến không đầy ba hôm đã đi rồi;
⑤ Còn chưa: 他沒有回來 Anh ấy còn chưa về; 天還沒有黑呢 Trời còn chưa tối. Xem 沒 [mò].
Từ điển Trần Văn Chánh
② Ngập: 雪深深膝 Tuyết ngập đến gối; 草沒入腰 Cỏ ngập đến lưng; 水深沒頂 Nước sâu ngập quá đầu;
③ Ẩn, mất: 出沒 Ẩn hiện;
④ Tịch thu: 沒收 Tịch thu;
⑤ Chung thân, cả đời, suốt đời: 世沒難忘 Nhớ suốt đời;
⑥ Chết. Như 歿 [mò]. Xem 沒 [méi].
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Từ ghép 13
Từ điển trích dẫn
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Từ điển trích dẫn
2. Nguy hiểm. ◎ Như: "bệnh tình hung hiểm" 病情凶險.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
phồn & giản thể
Từ điển phổ thông
2. cân, đo, đong
Từ điển phổ thông
2. văn ký sự
Từ điển trích dẫn
2. (Danh) Mũi tên.
3. (Danh) Bài văn chép. ◎ Như: "Tam quốc chí" 三國志, "địa phương chí" 地方志.
4. (Danh) Chuẩn đích.
5. (Danh) Họ "Chí".
6. (Động) Ghi chép. § Cũng như "chí" 誌. ◇ Tô Thức 蘇軾: "Đình dĩ vũ danh, chí hỉ dã" 亭以雨名, 志喜也 (Hỉ vủ đình kí 喜雨亭記) Đình đặt tên là Mưa, để ghi một việc mừng.
7. (Động) Ghi nhớ. ◎ Như: "vĩnh chí bất vong" 永志不忘 ghi nhớ mãi không quên.
8. § Giản thể của chữ 誌.
Từ điển Thiều Chửu
② Chuẩn đích.
③ Mũi tên.
④ Ghi chép, cũng như chữ chí 誌.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Từ ghép 52
Từ điển trích dẫn
2. Vị ngon, mùi ưa thích, mĩ vị. ◇ Nguyễn Tịch 阮籍: "Cố Khổng Tử tại Tề văn Thiều, tam nguyệt bất tri nhục vị, ngôn chí nhạc sử nhân vô dục, tâm bình khí định, bất dĩ nhục vi tư vị dã" 故孔子在齊聞韶, 三月不知肉味, 言至樂使人無欲, 心平氣定, 不以肉為滋味也 (Nhạc luận 樂論).
3. Tỉ dụ cảm giác, cảm thụ vui buồn... ◇ Băng Tâm 冰心: "Tha khán đáo ngã môn giá nhất trận trận hoan lạc đích hỏa hoa, tha tâm lí thị thập ma tư vị?" 她看到我們這一陣陣歡樂的火花, 她心裏是什麼滋味? (Thập tuệ tiểu trát 拾穗小札, Quốc khánh tiết... 國慶節前北京郊外之夜).
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Học tiếng Trung qua tiếng Việt
Trước khi đến với một ngôn ngữ mới, chúng ta cần tìm hiểu cách thức ghi nhớ của chính mình.
Cách học sau đây tập trung vào việc
Không cần thầy, không cần người để giao tiếp, ta vẫn có cách để học nếu thực sự có đam mê.
1- Học từ vựng
Học theo bộ thủ (部首), bao gồm 214 bộ.
Ví dụ: vì chúng ta là con người nên chúng ta nên bắt đầu bằng bộ nhân (人).
Nhìn từ ngữ khi xem phim, đọc trong báo, hoặc ra ngoài đường nhìn, trong từng hành động trong cuộc sống,
Trước khi nhìn và hiểu được ngay các từ khó nhớ, hãy tập nhìn các gốc, tức các từ bộ thủ trong chữ. Ví dụ: trong chữ
2- Học ngữ pháp
Câu và thành phần câu tiếng Trung
Học ngữ pháp (文法) câu cú.
Như thế nào là một câu hoàn chỉnh trong tiếng Trung? Như thế nào là các thành phần câu? Đâu là thành phần chính và có nhiệm vụ, vai trò như thế nào trong câu?
Học cấu trúc câu, các loại câu khác nhau và đặc điểm
Từ loại trong tiếng Trung bao gồm thực từ và hư từ .
10 loại
Danh từ - 名词 / míngcí / noun
Động từ - 动词 / dòngcí / verb
Tính từ - 形容詞 / xíngróngcí / adjective
Từ khu biệt - 区别词 / qūbié cí / distinguishing adjective
Số từ - 数词 / shù cí / numeral
Lượng từ - 量词 / liàngcí / classifier
Trạng từ (Phó từ) - 副词 / fùcí / adverb
Đại từ - 代词 / dàicí / pronoun
Từ tượng thanh - 拟声词 / nǐ shēng cí / onomatopoeia
Thán từ - 叹词 / tàn cí / interjection
4 loại
Giới từ - 介词 / jiècí / preposition
Liên từ - 连词 / liáncí / conjunction
Trợ từ - 助词 / zhùcí / auxiliary
Từ ngữ khí - 语气词 / yǔqì cí / modal
3- Học phát âm
Đến khi hiểu rõ ngữ pháp và có vốn từ vựng một cách tương đối, chúng ta mới
Chúng ta sẽ hiểu rằng các từng từ có âm thanh của nó.
Học phát âm thì có thể giao tiếp được bằng tiếng Trung.
4- Thực hành
Song song với việc phát huy khả năng tiếp thu và vận dụng kiến thức viết và nói:
Tập
Đọc báo bằng tiếng Trung.
Tập
Xem danh sách các phim hay có tiếng Trung.
Tập
Dùng Gemini, Claude hoặc Chatgpt để tự học giao tiếp.
Tập
Dịch Đạo Đức Kinh.
Lưu ý
ⓘ Hệ thống này không có tên miền nào khác ngoài
hanzi.live , nếu khác thì là lừa đảo. Và cũng không có hiện diện chính thức trên bất kỳ mạng xã hội nào. Xin hãy cẩn thận vì có rất nhiều đối tượng lợi dụng tên hệ thống để lừa đảo.ⓘ Trang này
không bao giờ nhận quảng cáo vàluôn luôn miễn phí khi còn tồn tại.
Dữ liệu được tổng hợp từ nhiều nguồn khác nhau:
Từ điển Hán Việt - Trần Văn Chánh.
Hán Việt tân từ điển - Nguyễn Quốc Hùng.
Bảng tra chữ Nôm - Hồ Lê.
Cơ sở dữ liệu Unihan.
Từ điển hán nôm Thivien.
Nhiều nguồn tài liệu khác.