報 - báo
公報 công báo

công báo

phồn thể

Từ điển phổ thông

thông báo, bản tin

Từ điển trích dẫn

1. Báo định kì do chính phủ ấn hành đăng tải văn kiện, đạo luật.
2. Sau khi kết thúc một cuộc hội nghị quốc tế, công bố kết quả các thảo luận gọi là "công báo" 公報.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Loại báo đặc biệt do chính phủ ấn hành, nội dung gồm đầy đủ các văn kiện của chính phủ, các đạo luật…, để dân chúng có thể tham khảo.

▸ Từng từ: 公 報
叢報 tùng báo

Từ điển trích dẫn

1. Tạp chí, tạp san. ◎ Như: "Tân Dân tùng báo" 新民叢報 là tạp san do Lương Khải Siêu chủ trương (1902).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tờ tạp chí gom góp nhiều mục.

▸ Từng từ: 叢 報
呈報 trình báo

trình báo

phồn thể

Từ điển trích dẫn

1. Đối với cấp trên, cho biết sự việc xảy ra. ◇ Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: "Khủng sứ quân bất tri, đặc sai mỗ tê ai thư trình báo" 恐使君不知, 特差某齎哀書呈報 (Đệ tứ thập hồi 第四十回) Sợ sứ quân không biết, riêng sai tôi đem tin buồn đến trình.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Nói với người trên về việc xảy ra.

trình báo

phồn thể

Từ điển phổ thông

trình báo, báo cáo, tường trình

▸ Từng từ: 呈 報
啟報 khải báo

Từ điển trích dẫn

1. Xin chỉ thị của cấp trên.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Nói rõ lại điều gì mình đã thấy, đã biết.

▸ Từng từ: 啟 報
回報 hồi báo

hồi báo

phồn thể

Từ điển phổ thông

1. báo đáp, đền ơn
2. trả đũa

▸ Từng từ: 回 報
報仇 báo cừu

báo cừu

phồn thể

Từ điển phổ thông

trả thù, báo thù

Từ điển trích dẫn

1. Trả thù. ☆ Tương tự: "báo phục" 報復, "phục cừu" 復仇, "phục thù" 復讎. ★ Tương phản: "báo đáp" 報答, "báo ân" 報恩.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Trả thù.

▸ Từng từ: 報 仇
報信 báo tín

báo tín

phồn thể

Từ điển phổ thông

báo tin, báo cho biết

Từ điển trích dẫn

1. Báo cho biết tin tức. ◇ Ngũ đại sử bình thoại 五代史平話: "Trương Chiêm sử nhân lai báo tín, bị Chu Ôn xạ liễu nhất tiễn" 張占使人來報信, 被朱溫射了一箭 (Lương sử 梁史, Quyển thượng).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Nói cho biết tin tức. Như báo tin — Lá thư trả lời.

▸ Từng từ: 報 信
報價 báo giá

báo giá

phồn thể

Từ điển phổ thông

báo giá cả hàng hóa

▸ Từng từ: 報 價
報償 báo thường

báo thường

phồn thể

Từ điển phổ thông

bồi thường, hoàn trả

▸ Từng từ: 報 償
報刊 báo san

báo san

phồn thể

Từ điển phổ thông

báo chí, tạp chí

▸ Từng từ: 報 刊
報劉 báo lưu

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Chỉ sự đền ơn cha mẹ. Như Báo hiếu. Lí Mật đời Tấn có mẹ họ Lưu 96 tuổi, trong bài biểu trần tình dâng lên vua, đã dùng chữ Báo lưu để chỉ việc phụng dưỡng mẹ, về sau Báo lưu được hiểu là nuôi nấng cha mẹ.

▸ Từng từ: 報 劉
報名 báo danh

báo danh

phồn thể

Từ điển phổ thông

báo danh, đăng tên, gọi tên

Từ điển trích dẫn

1. Ghi tên. § Thủ tục điền tên họ, tuổi, tịch quán... để được tham gia hoạt động, thi cử, tranh đua... ◇ Trần Khang Kì 陳康祺: "(Khang Hi Ất Dậu) dụ Giang Nam thượng hạ lưỡng Giang cử giám sanh viên đẳng, hữu thư pháp tinh thục, nguyện phó nội đình cung phụng sao tả giả, trước báo danh" (康熙乙酉)諭江南上下兩江舉監生員等, 有書法精熟, 願赴內廷供奉抄寫者, 著報名 (Yến hạ hương thỏa lục 燕下鄉脞錄, Quyển thập).
2. Cho biết tên họ của mình. ◇ Phúc huệ toàn thư 福惠全書: "Đầu Hồng Lô Tự báo danh, từ triều tạ ân" 投鴻臚寺報名, 辭朝謝恩 (Quyển nhất 卷一, Thệ sĩ bộ 筮仕部, Từ triều 辭朝).

▸ Từng từ: 報 名
報告 báo cáo

báo cáo

phồn thể

Từ điển phổ thông

báo cáo, tường trình

Từ điển trích dẫn

1. Nói lại, trình lại những việc đã xảy ra. § Thường dùng cho bề dưới đối với bề trên. ◎ Như: "giá sự ngã tu hồi doanh báo cáo" 這事我須回營報.
2. Tuyên cáo. ◇ Tống Thư 宋書: "Vĩnh tức dạ triệt vi thối quân, bất báo cáo chư quân, chúng quân kinh nhiễu" 永即夜徹圍退軍, 不報告諸軍, 眾軍驚擾 (Trương Vĩnh truyện 張永傳).
3. Văn thư hoặc nội dung báo cáo. ◎ Như: "điều tra báo cáo" 調查報告.
4. Một loại văn ứng dụng: thuộc viên cấp dưới trình bày ý kiến với cấp trên.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Nói lại, trình lại những việc đã xảy ra ( Khác với Bá cáo. Xem vần Bá ).

▸ Từng từ: 報 告
報命 báo mệnh

Từ điển trích dẫn

1. Trình lại mệnh lệnh đã thi hành, trở về báo cáo.
2. Một loại lễ tiết ngoại giao ngày xưa. Để đáp tạ nước láng giềng lại viếng thăm, sai người đi đến nước đó thăm trước. § Còn gọi là "báo sính" 報聘. ◇ Hậu Hán Thư 後漢書: "Hung Nô khiển sứ lai hiến, sử Trung Lang tương báo mệnh" 匈奴遣使來獻, 使中郎將報命 (Quang Vũ đế kỉ hạ 光武帝紀下).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Thưa lại về việc đã làm xong lệnh của người trên.

▸ Từng từ: 報 命
報喜 báo hỉ

báo hỉ

phồn thể

Từ điển phổ thông

báo tin mừng

Từ điển trích dẫn

1. Báo tin mừng. ◇ Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: "Hốt kiến Lại Đại đẳng tam tứ cá quản gia suyễn hu hu bào tiến nghi môn báo hỉ" 忽見賴大等三四個管家喘吁吁跑進儀門報喜 (Đệ thập lục hồi) Bỗng thấy bọn Lại Đại cùng ba bốn người quản gia thở hồng hộc chạy vào cửa nghi môn báo tin mừng.

▸ Từng từ: 報 喜
報喪 báo tang

Từ điển trích dẫn

1. Báo cho thân thích bạn bè biết tin tức về việc tang. ◇ Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: "Đương hạ Đại Nho liệu lí tang sự, các xứ khứ báo tang" 當下代儒料理喪事, 各處去報喪 (Đệ thập nhị hồi) Lập tức Đại Nho phải lo liệu việc tang, báo tin buồn đi các nơi.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Nói cho thân bằng quyến thuộc biết tin về cái chết của một người trong gia đình. Như cáo tang.

▸ Từng từ: 報 喪
報國 báo quốc

báo quốc

phồn thể

Từ điển phổ thông

báo quốc, hy sinh thân mình vì Tổ quốc

Từ điển trích dẫn

1. Hết lòng tận trung vì nước. ◇ Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: "Trác tặc khi thiên phế chủ, nhân bất nhẫn ngôn; nhi công tứ kì bạt hỗ, như bất thính văn, khởi báo quốc hiệu trung chi thần tai?" 卓賊欺天廢主, 人不忍言; 而公恣其跋扈, 如不聽聞, 豈報國效忠之臣哉 (Đệ tứ hồi) Tên giặc Trác lừa trời bỏ chúa, người ta không nỡ nói; thế mà ông cứ mặc kệ, như không nghe không thấy, sao gọi là người trung thần ái quốc?

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Đền ơn nước. Giúp nước.

▸ Từng từ: 報 國
報孝 báo hiếu

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Đền đáp công ơn cha mẹ.

▸ Từng từ: 報 孝
報安 báo an

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Nói cho biết là yên ổn, không có gì xảy ra.

▸ Từng từ: 報 安
報廢 báo phế

Từ điển trích dẫn

1. Thiết bị, đồ vật... không dùng được nữa hoặc không hợp cách bị bỏ đi. ◇ Lục Tuấn Siêu 陸俊超: "Hoại liễu! Thủy dĩ kinh biến hàm liễu! Thương lí đích tam thập ki đốn đạm thủy hoàn toàn báo phế liễu" 壞了! 水已經變鹹了! 倉裏的三十幾噸淡水完全報廢了 (Kinh đào hãi lãng vạn lí hành 驚濤駭浪萬里行).

▸ Từng từ: 報 廢
報復 báo phục

báo phục

phồn thể

Từ điển phổ thông

báo thù, trả thù

Từ điển trích dẫn

1. Đền đáp, báo đáp. ◇ Hán Thư 漢書: "Tất triệu kiến cố nhân dữ ẩm thực chư thường hữu ân giả, giai báo phục yên" 悉召見故人與飲食諸嘗有恩者, 皆報復焉 (Chu Mãi Thần truyện 于定國傳).
2. Chỉ báo oán, trả thù. ◇ Ba Kim 巴金: "Ngã cánh bất nguyện ý bả tiểu thuyết tác vi báo phục đích vũ khí lai công kích tư nhân" 我更不願意把小說作為報復的武器來攻擊私人 (Gia 家, Thập bản đại tự 十版代序).
3. Ứng đối, đối đáp. ◇ Bắc sử 北史: "Môn đình tân khách nhược thị, nhi thư kí tương tầm, Bảo Di tiếp đối báo phục, bất thất kì lí" 門庭賓客若市, 而書記相尋, 寶夤接對報復, 不失其理 (Tiêu Bảo Di truyện 蕭寶夤傳).
4. Báo ứng. ◇ Nhi nữ anh hùng truyện 兒女英雄傳: "Giá chánh thị thượng thiên báo phục hiếu nữ đích nhất phiên nhân quả" 這正是上天報復孝女的一番因果 (Đệ nhị tứ hồi).
5. Bẩm báo. ◇ Quan Hán Khanh 關漢卿: "Lệnh nhân báo phục khứ, đạo hữu Trần Bà Bà đồng tứ cá trạng nguyên lai liễu dã" 令人報復去, 道有陳婆婆同四個狀元來了也 (Trần mẫu giáo tử 陳母教子).
6. Đi rồi trở lại, vãng phục. ◇ Từ Lăng 徐陵: "Nhược nhật nguyệt chi hồi hoàn, do âm dương chi báo phục" 若日月之迴環, 猶陰陽之報復 (Vũ hoàng đế tác tướng thì dữ Lĩnh Nam tù hào thư 武皇帝作相時與嶺南酋豪書).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Đền trả lại, bao gồm cả đền ơn và trả oán.

▸ Từng từ: 報 復
報恩 báo ân

báo ân

phồn thể

Từ điển phổ thông

đền ơn, báo ơn, trả ơn

▸ Từng từ: 報 恩
報應 báo ứng

báo ứng

phồn thể

Từ điển phổ thông

báo ứng, sự trừng phạt

Từ điển trích dẫn

1. Trồng nhân lành được quả lành, trông nhân ác được quả ác. Sau chuyên chỉ người làm việc xấu ác ắt sẽ gặp phải tai vạ. § Cũng gọi là "quả báo" 果報. ◇ Tu lại kinh 須賴經: "Nhất thiết chư pháp, báo ứng hữu nhị, chủng thiện giả sanh thiện đạo, chủng ác giả tùy ác đạo" 一切諸法, 報應有二, 種善者生善道, 種惡者隨惡道.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tiếng nhà Phật, chỉ sự đáp ứng trả lại những việc đã làm. Cũng gọi là Nhân quả báo ứng.

▸ Từng từ: 報 應
報拜 báo bái

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Lạy một lần nữa.

▸ Từng từ: 報 拜
報捷 báo tiệp

báo tiệp

phồn thể

Từ điển phổ thông

báo tin chiến thắng

▸ Từng từ: 報 捷
報攤 báo than

báo than

phồn thể

Từ điển phổ thông

quầy bán báo

▸ Từng từ: 報 攤
報效 báo hiệu

báo hiệu

phồn thể

Từ điển phổ thông

báo hiệu, dấu hiệu báo trước

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Nổ lực đền ơn.

▸ Từng từ: 報 效
報施 báo thi

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Đền đáp lại.

▸ Từng từ: 報 施
報板 báo bản

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tấm thiếp đáp tạ của nhà gái, sau khi nhận sính lễ của nhà trai.

▸ Từng từ: 報 板
報狀 báo trạng

Từ điển trích dẫn

1. Tờ trình báo sự việc nguyên do.
2. Báo cáo nguyên ủy sự tình.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tờ giấy trình sự việc.

▸ Từng từ: 報 狀
報界 báo giới

báo giới

phồn thể

Từ điển phổ thông

giới nhà báo

Từ điển trích dẫn

1. Chỉ chung những người trong nghề báo chí. ◎ Như: "tha tại báo giới thị nhất vị nhân nhân giai tri đích nhân vật" 他在報界是一位人人皆知的人物.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Chỉ chung những người sống bằng nghề viết báo.

▸ Từng từ: 報 界
報知 báo tri

Từ điển trích dẫn

1. Cho biết tin tức. ◇ Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: "Quân nhân báo tri, Bố mệnh nhập kiến" 軍人報知, 布命入見 (Đệ tam hồi) Quân vào báo, (Lữ) Bố ra lệnh cho (Lí Túc) vào.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Nói cho biết. Như Cáo tri.

▸ Từng từ: 報 知
報社 báo xã

báo xã

phồn thể

Từ điển phổ thông

tòa báo, trụ sở một tờ báo

▸ Từng từ: 報 社
報稱 báo xứng

Từ điển trích dẫn

1. Báo đáp, đền đáp tương xứng với ân đức người khác đã làm cho mình. ◇ Hán Thư 漢書: "Thành khủng nhất đán điên phó, vô dĩ báo xứng" 誠恐一旦顛仆, 無以報稱 (Khổng Quang truyện 孔光傳).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Đền trả lại cho ngang bằng với điều người khác đã làm cho mình, cả ân lẫn oán.

▸ Từng từ: 報 稱
報章 báo chương

Từ điển trích dẫn

1. (Sợi ngang sợi dọc dệt qua lại thành) bức gấm có hoa văn. ◇ Thi Kinh 詩經: "Tuy tắc thất tương, Bất thành báo chương" 雖則七襄, 不成報章 (Tiểu nhã 小雅, Đại đông 大東) (Chức Nữ) mặc dù dời chỗ bảy lần trong ngày, Cũng không dệt thành bức gấm nào.
2. Văn thái, văn chương. ◇ Tả Tư 左思: "Sai lân thứ sắc, Cẩm chất báo chương" 差鱗次色, 錦質報章 (Thục đô phú 蜀都賦).
3. Biểu dương, hiển dương.
4. Thư tín.
5. Thi văn thù đáp.
6. Tờ báo. § Cũng như "báo chỉ" 報紙. ◎ Như: "báo chương tạp chí" 報章雜誌.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tấm vải lụa dệt thành vân — Lá thư hoặc bài thơ họa lại để gửi lại cho người khác — Tờ báo để đọc tin tức. Như Báo chỉ 報紙.

▸ Từng từ: 報 章
報答 báo đáp

báo đáp

phồn thể

Từ điển phổ thông

báo đáp, báo ơn, trả ơn, đền đáp

Từ điển trích dẫn

1. Đền đáp ơn huệ. ◇ Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: "Ngã nhược tử liễu thì, biến lư biến cẩu báo đáp nhĩ" 我若死了時, 變驢變狗報答你 (Đệ thất thập nhị hồi) Dù em có chết đi, sẽ hóa kiếp lừa kiếp chó để đền ơn chị.
2. Hồi đáp.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Bù đắp lại, đền ơn.

▸ Từng từ: 報 答
報紙 báo chỉ

báo chỉ

phồn thể

Từ điển phổ thông

giấy báo, tờ báo

Từ điển trích dẫn

1. Giấy để in báo.
2. Tờ báo. § Cũng như "báo chương" 報章. Ngày xưa gọi là "tân văn chỉ" 新聞紙.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Giấy báo. Giấy để in báo. Tờ báo. Như Báo chương 報章.

▸ Từng từ: 報 紙
報罷 báo bãi

Từ điển trích dẫn

1. Ngày xưa người ta dâng thư, hi vọng được tiến dụng, bị từ khước gọi là "báo bãi" 報罷 trả về.
2. Dưới thời đại khoa cử ngày xưa, thi rớt (lạc đệ) gọi là "báo bãi" 報罷. ◇ Triệu Dực 趙翼: "Thiên Bảo lục tải, triệu thí chí Trường An, báo bãi chi hậu, tắc nhật ích cơ quẫn" 天寶六載, 召試至長安, 報罷之後, 則日益饑窘 (Âu bắc thi thoại 甌北詩話, Quyển nhị, Đỗ Thiếu Lăng thi 杜少陵詩) Thiên Bảo năm thứ sáu, được vời đến Trường An, sau khi thi hỏng, thì ngày càng thêm túng quẫn.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Nói cho biết là không dùng nữa, không thâu nhận vào việc.

▸ Từng từ: 報 罷
報聘 báo sính

Từ điển trích dẫn

1. Một hình thức lễ tiết về ngoại giao, để đáp tạ nước láng giềng lại viếng thăm, sai người đi đến nước đó thăm trước. § Cũng gọi là "báo mệnh" 報命. ◇ Tả truyện 左傳: "Chư hầu chi sư phạt Trịnh, thủ thành nhi hoàn, thu, Lưu Khang Công báo sính" 諸侯之師伐鄭, 取成而還, 秋, 劉康公報聘 (Tuyên Công thập niên 宣公十年).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Sai sứ đáp lễ nước ngoài.

▸ Từng từ: 報 聘
報聞 báo văn

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Nói cho nghe biết. Như Báo tri 報知.

▸ Từng từ: 報 聞
報舘 báo quán

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tòa soạn của tờ báo. Tòa báo.

▸ Từng từ: 報 舘
報號 báo hiệu

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Ra dấu cho biết việc xảy ra.

▸ Từng từ: 報 號
報衙 báo nha

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Đánh trống cho dân chúng biết giờ công sở mở cửa, quan bắt đầu đăng đường làm việc.

▸ Từng từ: 報 衙
報補 báo bổ

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Đem lại lợi ích của người khác để đền ơn.

▸ Từng từ: 報 補
報謝 báo tạ

Từ điển trích dẫn

1. Đền đáp để tỏ lòng biết ơn, đáp tạ. ◇ Sử Kí 史記: "Sở dĩ bất báo tạ giả, dĩ vi tiểu lễ vô sở dụng" 所以不報謝者, 以為小禮無所用 (Ngụy Công Tử liệt truyện 魏公子列傳) Sở dĩ tôi không đáp tạ là vì cho đó là lễ nghi nhỏ nhặt không cần thiết.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Đền đáp để cám ơn.

▸ Từng từ: 報 謝
報警 báo cảnh

báo cảnh

phồn thể

Từ điển phổ thông

trình báo, báo động

▸ Từng từ: 報 警
報變 báo biến

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Nói cho biết việc gì xảy ra bất thường.

▸ Từng từ: 報 變
報讎 báo thù

Từ điển trích dẫn

1. Trả thù. § Cũng như "báo cừu" 報仇. ◇ Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: "Triệu Hoằng, Hàn Trung, Tôn Trọng, tụ chúng sổ vạn, vọng phong thiêu kiếp, xưng dữ Trương Giác báo thù" 趙弘, 韓忠, 孫仲, 聚眾數萬, 望風燒劫, 稱與張角報讎 (Đệ nhị hồi) Triệu Hoằng, Hàn Trung, Tôn Trọng, tụ tập vài vạn quân, bên trong cướp của giết người, bên ngoài thanh thế là để trả thù cho bọn Trương Giác.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Đáp trả niềm oán hận. Như Báo cừu 報仇.

▸ Từng từ: 報 讎
報道 báo đạo

Từ điển trích dẫn

1.

▸ Từng từ: 報 道
報酬 báo thù

báo thù

phồn thể

Từ điển phổ thông

trả lại, đền đáp, thù lao

Từ điển trích dẫn

1. Đền đáp, báo đáp. ◎ Như: "báo thi" 報施 báo đáp.
2. Thù lao (tiền hoặc thật vật để trả công). ◇ Lão Xá 老舍: "Nhất vị chưởng quỹ đích, án chiếu lão quy củ, nguyệt gian tịnh một hữu hảo đa đích báo thù" 一位掌櫃的, 按照老規矩, 月間並沒有好多的報酬 (Tứ thế đồng đường 四世同堂, Nhị thất 二七) Một người làm chủ tiệm, theo lệ cũ, mỗi tháng không nhận được thù lao cao cho lắm.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Đền đáp lại. Như Báo thi 報施.

▸ Từng từ: 報 酬
報障 báo chướng

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tiếng nhà Phật chỉ sự phải nhận chịu hậu quả xấu của những điều ác đã làm, chẳng hạn bị sa địa ngục, bị làm ngạ quỷ, làm các giống súc sinh v.v….

▸ Từng từ: 報 障
報頭 báo đầu

báo đầu

phồn thể

Từ điển phổ thông

đầu báo, nhan đề tờ báo, tên tờ báo

▸ Từng từ: 報 頭
報館 báo quán

báo quán

phồn thể

Từ điển phổ thông

trụ sở tòa soạn báo

Từ điển trích dẫn

1. Cơ cấu biên tập, phát hành của một tờ báo. § Còn gọi là "báo xã" 報社. ◇ Văn minh tiểu sử 文明小史: "Bả giá đoạn sự thể, tố liễu nhất đại thiên văn chương, trảo trứ cá tự do báo quán, đăng liễu kỉ thiên phương tài đăng hoàn" 把這段事體, 做了一大篇文章, 找著個自由報館, 登了幾天方才登完 (Đệ tam thập tứ hồi).

▸ Từng từ: 報 館
壁報 bích báo

bích báo

phồn thể

Từ điển phổ thông

bích báo, báo tường

Từ điển trích dẫn

1. Báo dán tường. § Cũng gọi là "tường báo" 墻報.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tờ áo viết tay, dán trên tường.

▸ Từng từ: 壁 報
官報 quan báo

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Xấp giấy in các tài liệu, luật lệ quốc gia. Cũng gọi là Công báo ( Journal Officiel ).

▸ Từng từ: 官 報
密報 mật báo

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Kín đáo cho biết.

▸ Từng từ: 密 報
尋報 tầm báo

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tìm cách đền đáp công ơn, hoặc tìm cách trả thù.

▸ Từng từ: 尋 報
小報 tiểu báo

tiểu báo

phồn thể

Từ điển phổ thông

báo khổ nhỏ (báo in những tin vắn tắt)

▸ Từng từ: 小 報
彙報 vị báo

vị báo

phồn thể

Từ điển phổ thông

báo cáo, tường thuật

▸ Từng từ: 彙 報
徧報 biến báo

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Nói cho khắp nơi điều biết.

▸ Từng từ: 徧 報
急報 cấp báo

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Báo tin gấp rút.

▸ Từng từ: 急 報
情報 tình báo

tình báo

phồn thể

Từ điển phổ thông

tình báo, gián điệp

Từ điển trích dẫn

1. Thông tin và báo cáo các loại tin tức (thường có tính chất bí mật) của phe bên ngoài. § Còn gọi là "điệp báo" 諜報. ◎ Như: " quân sự tình báo" 軍事情報.

▸ Từng từ: 情 報
惡報 ác báo

Từ điển trích dẫn

1. Phật giáo thuật ngữ: Hành động xấu ác trong quá khứ ắt phải dẫn đến hậu quả chịu khổ đau. ◇ Sơ khắc phách án kinh kì 初刻拍案驚奇: "Tích thiện hữu thiện báo, tích ác hữu ác báo" 積善有善報, 積惡有惡報 (Quyển nhị thập nhất).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Bù trả lại bằng điều xấu. Ý nói kẻ làm điều xấu thì sẽ phải nhận chịu hậu quả xấu.

▸ Từng từ: 惡 報
捷報 tiệp báo

tiệp báo

phồn thể

Từ điển phổ thông

báo tin thắng trận, báo tin chiến thắng

Từ điển trích dẫn

1. Văn thư báo cáo chiến thắng. ◇ Đỗ Mục 杜牧: "Tiệp báo Vân Đài hạ, Công khanh bái thọ chi" 捷報雲臺賀, 公卿拜壽卮 (Thiếu niên hành 少年行).
2. Phiếm chỉ tin thắng trận.
3. Ngày xưa chỉ tin mừng thi đậu hoặc thăng quan tấn chức. ◇ Vương Thế Trinh 王世貞: "Chư sanh trúng hương tiến, dữ cử tử trúng hội thí giả, quận huyện tắc tất tống tiệp báo" 諸生中鄉薦, 與舉子中會試者, 郡縣則必送捷報 (Cô bất cô lục 觚不觚錄).
4. Tin tức báo cho biết rất nhanh chóng.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cho biết tin thắng trận.

▸ Từng từ: 捷 報
日報 nhật báo

nhật báo

phồn thể

Từ điển phổ thông

nhật báo, báo ra hàng ngày

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tờ báo xuất bản mỗi ngày.

▸ Từng từ: 日 報
時報 thì báo

thì báo

phồn thể

Từ điển phổ thông

thời báo, báo chí, tờ báo

thời báo

phồn thể

Từ điển phổ thông

thời báo, báo chí, tờ báo

▸ Từng từ: 時 報
晚報 vãn báo

vãn báo

phồn thể

Từ điển phổ thông

báo buổi chiều

▸ Từng từ: 晚 報
果報 quả báo

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cái kết cục đáp lại, đúng với cái việc đã làm. » Trời kia quả báo mấy hồi, tiếc công son điểm phấn dồi bấy lâu «. ( Lục Vân Tiên ).

▸ Từng từ: 果 報
業報 nghiệp báo

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tiếng nhà Phật, chỉ sự đền trả lại những điều thiện ác đã làm.

▸ Từng từ: 業 報
泣報 khấp báo

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Khóc mà nói cho biết. Chỉ sự báo tang.

▸ Từng từ: 泣 報
牒報 điệp báo

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Giấy tờ của vua hoặc của chính quyền, nói cho dân chúng biết việc gì.

▸ Từng từ: 牒 報
登報 đăng báo

Từ điển trích dẫn

1. Đem tin tức, ý kiến, thơ văn... phát biểu trên báo chí.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Ghi lên mặt báo, cho mọi người cùng biết.

▸ Từng từ: 登 報
稟報 bẩm báo

Từ điển trích dẫn

1. Thuộc hạ thưa trình lên cấp trên. ☆ Tương tự: "bẩm bạch" 稟白, "bẩm minh" 稟明.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Thưa trình cho biết.

▸ Từng từ: 稟 報
諜報 điệp báo

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Nói lại về những điều dò xét được.

▸ Từng từ: 諜 報
警報 cảnh báo

Từ điển trích dẫn

1. Báo tin sự việc nguy cấp có thể xảy ra. ◎ Như: "không tập cảnh báo" 空襲警報.
2. Tin tức cảnh tỉnh, khiến cho chú ý.

▸ Từng từ: 警 報
週報 chu báo

Từ điển trích dẫn

1. Tờ báo ra theo định kì, thường là một tuần một lần. ☆ Tương tự: "chu san" 週刊.

▸ Từng từ: 週 報
電報 điện báo

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cách truyền tin tức bằng điện.

▸ Từng từ: 電 報
預報 dự báo

dự báo

phồn thể

Từ điển phổ thông

dự báo

▸ Từng từ: 預 報
飛報 phi báo

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Chạy như báo để nói cho biết việc gấp rút.

▸ Từng từ: 飛 報
惡有惡報 ác hữu ác báo

Từ điển trích dẫn

1. Làm điều xấu ác thì sẽ bị báo ứng điều xấu ác. ◎ Như: "thiện hữu thiện báo, ác hữu ác báo" 善有善報, 惡有惡報.

▸ Từng từ: 惡 有 惡 報
惡者惡報 ác giả ác báo

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Kẻ làm điều ác sẽ bị trả lại bằng điều ác.

▸ Từng từ: 惡 者 惡 報
拔來報往 bạt lai báo vãng

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Đi đây đi đó, không ở yên một nơi nào — Qua lại nhiều lần với một người nào.

▸ Từng từ: 拔 來 報 往