制 - chế
儀制 nghi chế

Từ điển trích dẫn

1. Chế độ lễ nghi. ◇ Hán Thư 漢書: "Hán hưng chi sơ, nghi chế vị cập định" 漢興之初, 儀制未及定 (Giao tự chí hạ 郊祀志下) Lúc đầu thời Hán hưng, chế độ về lễ nghi chưa được quy định.
2. Nghi thái, dáng vẻ. ◇ Tô Thức 蘇軾: "Minh nhật chí Kì Đình, quá nhất miếu trung, hữu A La Hán tượng, tả long hữu hổ, nghi chế thậm cổ" 明日至岐亭, 過一廟中, 有阿羅漢像, 左龍右虎, 儀制甚古 (Ứng mộng La Hán kí 應夢羅漢記) Ngày mai đi tới Kì Đình, qua một cái miếu, trong có tượng A La Hán, bên trái có rồng bên phải có hổ, dáng dấp rất cổ.
3. Tên chức quan thuộc bộ Lễ dưới thời nhà Minh, nhà Thanh.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Phép tắc trong nước.

▸ Từng từ: 儀 制
克制 khắc chế

khắc chế

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

khắc chế, kiềm chế, gò bó

▸ Từng từ: 克 制
兵制 binh chế

Từ điển trích dẫn

1. Chế độ về binh bị quốc phòng, tổ chức quân đội.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cách tổ chức quân đội.

▸ Từng từ: 兵 制
典制 điển chế

Từ điển trích dẫn

1. Phép tắc, luật lệ.
2. Cầm đầu, quản lí. ◇ Lễ kí 禮記: "Thiên tử chi lục công, viết thổ công, kim công, thạch công, mộc công, thú công, thảo công, điển chế lục tài" 天子之六工, 曰土工, 金工, 石工, 木工, 獸工, 草工, 典制六材 (Khúc lễ hạ 曲禮下) Lục công của thiên tử, là thổ công, kim công, thạch công, mộc công, thú công, thảo công, cai quản sáu tài nguyên.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Chỉ chung các phép tắc đặt ra để xắp xếp mọi việc trong nước.

▸ Từng từ: 典 制
制作 chế tác

Từ điển trích dẫn

1. Làm ra, tạo tác. ☆ Tương tự: "chế tạo" 製造.
2. Trứ thuật, sáng tác. ◇ Lưu Tri Cơ 劉知幾: "Thập hữu bát gia, chế tác tuy đa, vị năng tận thiện" 十有八家, 制作雖多, 未能盡善 (Sử thông 史通, Cổ kim chánh sử 古今正史) Mười tám người, trứ tác tuy nhiều, nhưng chưa được hoàn thiện.
3. Dạng thức. ◇ Vương Củng 王鞏: "Kì (kim đái) chế tác dữ sắc trạch vưu kì" 其(金帶)制作與色澤尤奇 (Vương thị đàm lục 王氏談錄, Đường thì kim đái 唐時金帶) Kim đai này dạng thức và sắc thái rất ưu mĩ.
4. Chỉ chế độ điển chương về phương diện lễ nhạc. ◇ Phương Hiếu Nhụ 方孝孺: "Chí Chu chế tác chi bị, Khổng Tử xưng kì văn, đặc ngôn kì lễ nhạc hiến chương chi thịnh nhĩ" 至周制作之備, 孔子稱其文, 特言其禮樂憲章之盛耳 (Dữ Trịnh Thúc Độ thư 與鄭叔度書, Chi nhị 之二) Tới đời Chu điển chương đã hoàn chỉnh, Khổng Tử tán dương phép tắc nghi thức của nó, đặc biệt là về lễ nhạc hiến chương rất phong phú.

▸ Từng từ: 制 作
制使 chế sứ

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Vị quan thay mặt vua ở xa để lo việc.

▸ Từng từ: 制 使
制勝 chế thắng

Từ điển trích dẫn

1. Chế phục người khác để đạt được thắng lợi. ☆ Tương tự: "khắc phục" 克服, "thủ thắng" 取勝, "chế phục" 制服. ◇ Tôn Tử 孫子: "Nhân giai tri ngã sở dĩ thắng chi hình, nhi mạc tri ngô sở dĩ chế thắng chi hình" 人皆知我所以勝之形, 而莫知吾所以制勝之形 (Hư thật 虛實) Người ta đều biết cái hình thể bên ngoài của sự chiến thắng của ta, nhưng không biết cái thể thức mà ta vận dụng chế phục quân địch để thủ thắng.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Sắp đặt mưu lược để vượt hơn người khác.

▸ Từng từ: 制 勝
制定 chế định

Từ điển trích dẫn

1. Lập ra. ☆ Tương tự: "đính định" 訂定, "nghĩ đính" 擬訂, "chế đính" 制訂. ◎ Như: "chế định pháp luật" 制定法律.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Lập ra, làm ra và giữ đúng.

▸ Từng từ: 制 定
制度 chế độ

chế độ

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

chế độ

Từ điển trích dẫn

1. Chuẩn tắc đặt ra cho mọi người tuân theo. ◇ Nho lâm ngoại sử 儒林外史: "Cận lai khí mãnh đô yếu phiên xuất tân dạng, khước bất tri cổ nhân thị chẩm dạng đích chế độ" 近來器皿都要翻出新樣, 卻不知古人是怎樣的制度 (Đệ ngũ tam hồi).
2. Lập ra pháp độ. ◇ Hán Thư 漢書: "Thần nguyện vị dân chế độ dĩ phòng kì dâm" 臣願為民制度以防其淫 (Nghiêm An truyện 嚴安傳) Thần nguyện vì dân lập ra pháp độ để ngăn ngừa tham lạm.
3. Quy định. ◇ Tục tư trị thông giám 續資治通鑒: 尚書省奏: "Thượng thư tỉnh tấu: Vĩnh Cố tự chấp chánh vi Chân Định duẫn, kì tản cái đương dụng hà chế độ? Kim chủ viết: Dụng chấp chánh chế độ" 永固自執政為真定尹, 其繖蓋當用何制度? 金主曰: 用執政制度 (Tống Hiếu Tông Long Hưng nguyên niên 宋孝宗隆興元年).
4. Chế tác, tạo dựng. ◇ Triệu Nguyên Nhất 趙元一: "Thần vọng Phụng Thiên hữu thiên tử khí, nghi chế độ vi lũy, dĩ bị phi thường" 臣望奉天有天子氣, 宜制度為壘, 以備非常 (Phụng Thiên lục 奉天錄, Quyển nhất).
5. Phương pháp chế tạo. ◇ Chu Úc 朱彧: "Đông Pha tại Hoàng Châu, thủ tác thái canh, hiệu vi Đông Pha canh, tự tự kì chế độ" 東坡在黃州, 手作菜羹, 號為東坡羹, 自敘其制度 (Bình Châu khả đàm 萍洲可談, Quyển nhị).
6. Quy mô, dạng thức. ◇ Hàn Thái Hoa 韓泰華: "Thử linh kim chất kiên luyện, chế độ hồn phác" 此鈴金質堅鍊, 制度渾樸 (Vô sự vi phúc trai tùy bút 無事為福齋隨筆, Quyển thượng) Chuông này bằng chất kim rèn đúc chắc chắn, dạng thức thì mộc mạc.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Phép tắc lập ra để noi theo.

▸ Từng từ: 制 度
制御 chế ngự

Từ điển trích dẫn

1. Thống trị, khống chế. ◇ Sử Kí 史記: "Chủ trọng minh pháp, hạ bất cảm vi phi, dĩ chế ngự hải nội hĩ" 主重明法, 下不敢為非, 以制御海內矣 (Tần Thủy Hoàng bổn kỉ 秦始皇本紀).

▸ Từng từ: 制 御
制憲 chế hiến

Từ điển trích dẫn

1. Đặt ra hiến pháp. ◎ Như: "chế hiến quốc đại đại biểu" 制憲國大代表.

▸ Từng từ: 制 憲
制教 chế giáo

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tiếng nhà Phật, chỉ chung các giới luật, các điều ngăn cấm đối với bậc tu hành.

▸ Từng từ: 制 教
制服 chế phục

chế phục

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

đồng phục

Từ điển trích dẫn

1. Quy định dạng thức phục sức theo địa vị cao thấp trong xã hội (ngày xưa). ◇ Quản Tử 管子: "Độ tước nhi chế phục, lượng lộc nhi dụng tài" 度爵而制服, 量祿而用財 (Lập chánh 立政).
2. Quần áo quy định theo một dạng thức nhất định, tức đồng phục (quân nhân, học sinh...). ◇ Lão Xá 老舍: "Lưỡng cá xuyên chế phục đích thị tuần cảnh" 兩個穿製服的是巡警 (Tứ thế đồng đường 四世同堂, Nhị bát 二八) Hai người mặc đồng phục chính là cảnh sát.
3. Tang phục.
4. Khuất phục người khác.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Quần áo đồng loại, theo một kiểu nhất định, tức Đồng phục — Quần áo để tang cha mẹ — Dùng sức ép buộc người khác phải nghe theo mình.

▸ Từng từ: 制 服
制止 chế chỉ

chế chỉ

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

dừng, thôi

Từ điển trích dẫn

1. Ngăn cấm, cản trở, cưỡng lại. ☆ Tương tự: "cấm chỉ" 禁止, "trở chỉ" 阻止, "át chỉ" 遏止, "át chế" 遏制. ★ Tương phản: "đề xướng" 提倡, "xướng đạo" 倡導. ◇ Liêu trai chí dị 聊齋志異: "Khải phong khứu chi, phương liệt phún dật, tràng dưỡng tiên lưu, bất khả chế chỉ" 啟封嗅之, 芳烈噴溢, 腸癢涎流, 不可制止 (Tần Sinh 秦生) Mở nút (hũ rượu) ngửi thấy thơm phức, thèm chảy nước miếng, không nhịn được (bèn rót lấy mà uống).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Ngăn cấm, không cho làm.

▸ Từng từ: 制 止
制禦 chế ngự

Từ điển trích dẫn

1. Khống chế, phòng bị.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Ngăn chặn — Làm chủ được, bó buộc được.

▸ Từng từ: 制 禦
制禮 chế lễ

Từ điển trích dẫn

1. Đặt ra lễ nghi.

▸ Từng từ: 制 禮
制科 chế khoa

Từ điển trích dẫn

1. § Xem "chế cử" 制舉.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Kì thi do ý vua cho tổ chức, không thường xuyên.

▸ Từng từ: 制 科
制空 chế không

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Danh từ quân sự, chỉ sự làm chủ không phận.

▸ Từng từ: 制 空
制節 chế tiết

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Ngăn chặn, giảm bớt. Cũng nói Tiết chế.

▸ Từng từ: 制 節
制約 chế ước

chế ước

phồn thể

Từ điển phổ thông

điều kiện hạn chế, điều hạn chế

▸ Từng từ: 制 約
制约 chế ước

chế ước

giản thể

Từ điển phổ thông

điều kiện hạn chế, điều hạn chế

▸ Từng từ: 制 约
制舉 chế cử

Từ điển trích dẫn

1. Phương pháp tuyển chọn nhân tài.
2. Dưới triều nhà Đường, khoa thi đặc biệt do ý vua đặc định, gọi là "chế cử khoa" 制舉科. Gọi tắt là "chế cử" 制舉 hoặc "chế khoa" 制科.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Kì thi bất thường để chọn người tài, do chính nhà vua khảo xét.

▸ Từng từ: 制 舉
制裁 chế tài

chế tài

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

chế tài, quy định

Từ điển trích dẫn

1. Dùng pháp luật hoặc áp lực để phân xử hoặc quản thúc, ngăn cấm, ngăn chặn.
2. Sửa đổi, thêm thắt, cắt xén. ◇ Hoàng Trung Hoàng 黃中黃: "Thị thư tuy vi dịch thể, nhi pha phí chế tài" 是書雖為譯體, 而頗費制裁 (Tôn Dật Tiên 孫逸仙).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Ngăn ngừa cắt xén cho đúng kích thước — Chỉ sự ngăn chặn trừng phạt để giữ đúng pháp luật.

▸ Từng từ: 制 裁
制詔 chế chiếu

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tờ giấy chép lệnh vua.

▸ Từng từ: 制 詔
制誥 chế cáo

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tờ chiếu phép lệnh vua, hoặc điều vua cần nói với quan lại hay thần dân — Loại văn riêng dùng vào việc ghi chép lệnh vua.

▸ Từng từ: 制 誥
制變 chế biến

Từ điển trích dẫn

1. Ứng biến, xử sự thích hợp với sự việc thay đổi đột ngột. ◇ Tào Thực 曹植: "Binh giả bất khả dự ngôn, lâm nạn nhi chế biến giả dã" 兵者不可預言, 臨難而制變者也 (Cầu tự thí biểu 求自試表) Việc quân không thể nói trước được, gặp khốn ách thì ứng biến vậy .

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Thay đổi làm thành cái mới.

▸ Từng từ: 制 變
制限 chế hạn

Từ điển trích dẫn

1. Hạn chế, giới hạn trong một phạm vi nhất định.
2. Ngăn trở.
3. Ước thúc, gò bó.

▸ Từng từ: 制 限
創制 sáng chế

Từ điển trích dẫn

1. Khởi đầu làm ra. ◇ Hàn Dũ 韓愈: "Cao Tổ sáng chế thiên hạ, kì công đại hĩ" 高祖創制天下, 其功大矣 (Triều Châu thứ sử tạ thượng biểu 潮州刺史謝上表) Cao Tổ khởi đầu kiến tạo thiên hạ, công lao to lớn thay.
2. Lập ra chế độ. ◇ Nam sử 南史: "Phàm sáng chế cải pháp, nghi thuận nhân tình" 凡創制改法, 宜順人情 (Hà Thượng Chi truyện 何尚之傳) Phàm kiến lập chế độ sửa đổi phép tắc, phải thuận lòng người.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Khởi đầu làm ra. Tạo ra trước tiên.

▸ Từng từ: 創 制
劫制 kiếp chế

Từ điển trích dẫn

1. Dùng uy lực khống chế. ◇ Hầu Phương Vực 侯方域: "Khởi năng tận dĩ uy lực kiếp chế thiên hạ tai?" 豈能盡以威力劫制天下哉 (Địch Nhân Kiệt 狄仁杰) Há có thể dùng hết uy lực khống chế thiên hạ chăng?

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Dùng oai quyền hoặc sức mạnh mà bức bách.

▸ Từng từ: 劫 制
压制 áp chế

áp chế

giản thể

Từ điển phổ thông

áp chế, chế ngự, kiềm chế

▸ Từng từ: 压 制
喪制 tang chế

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Phép tắc luật lệ về việc ma chay.

▸ Từng từ: 喪 制
壓制 áp chế

áp chế

phồn thể

Từ điển phổ thông

áp chế, chế ngự, kiềm chế

Từ điển trích dẫn

1. Dùng sức mạnh làm cho người ta phải khuất phục. ◇ Văn minh tiểu sử 文明小史: "Thuyết lai thuyết khứ, tổng thị Trung Quốc bất năng tự cường, xứ xứ thụ ngoại quốc nhân đích áp chế" 說來說去, 總是中國不能自強, 處處受外國人的壓制 (Đệ nhị thập lục hồi) Nói tới nói lui, tóm lại là Trung Quốc không biết tự cường, đâu đâu cũng bị người ngoại quốc bức bách.
2. Một động tác trong nhu đạo, dùng thân mình đè ép đối thủ, làm cho không sao phản kháng lại được.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Dùng uy lực mà đè nén người khác, cấm đoán người khác.

▸ Từng từ: 壓 制
學制 học chế

Từ điển trích dẫn

1. Các quy định, tổ chức việc học tập trong nước: cấp bực, chương trình, thời hạn, tiêu chuẩn.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cách tổ chức học viện học tập trong nước.

▸ Từng từ: 學 制
安制 an chế

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Không vượt quá phận mình. Cũng như An phận.

▸ Từng từ: 安 制
官制 quan chế

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cách tổ chức, ấn định quyền hạn và nhiêm vụ của những người ra làm việc triều đình.

▸ Từng từ: 官 制
定制 định chế

Từ điển trích dẫn

1. Quy định chế độ hoặc pháp thức.
2. Chế độ, quy tắc đã định. ◇ Hậu Hán Thư 後漢書: "Sát nhân giả tử, thương nhân giả hình, thử bách vương chi định chế" 殺人者死, 傷人者刑, 此百王之定制 (Ưng Thiệu truyện 應劭傳) Kẻ giết người thì phải chịu xử tử, kẻ làm thương tổn người khác thì phải chịu hình phạt, đó là quy tắc đã định của các vua.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Chỉ chung phép tắc luật lệ trong nước, đã được sắp đặt từ trước.

▸ Từng từ: 定 制
宰制 tể chế

tể chế

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

thống trị, ngự trị, chi phối

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Đứng đầu và coi sóc công việc.

▸ Từng từ: 宰 制
專制 chuyên chế

Từ điển trích dẫn

1. Làm theo ý riêng, độc đoán, độc hành, thao túng mọi sự. ☆ Tương tự: "độc tài" 獨裁. ★ Tương phản: "dân chủ" 民主.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Hành động theo ý riêng.

▸ Từng từ: 專 制
币制 tệ chế

tệ chế

giản thể

Từ điển phổ thông

hệ thống tiền tệ

▸ Từng từ: 币 制
帝制 đế chế

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Chỉ chung các phép tắc luật lệ do nhà vua đặt ra — Chỉ chế độ quân chủ, có vua đứng đầu.

▸ Từng từ: 帝 制
幣制 tệ chế

tệ chế

phồn thể

Từ điển phổ thông

hệ thống tiền tệ

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Luật lệ về tiền bạc trong nước.

▸ Từng từ: 幣 制
建制 kiến chế

kiến chế

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

cấu tạo có tổ chức, cấu trúc có tổ chức

▸ Từng từ: 建 制
強制 cưỡng chế

cưỡng chế

phồn thể

Từ điển phổ thông

cưỡng chế, cưỡng ép, ép buộc

Từ điển trích dẫn

1. Dùng sức mạnh ép buộc, cưỡng bách. ◇ Đường Chân 唐甄: "Thuận hồ tự nhiên, vô cưỡng chế chi lao" 順乎自然, 無強制之勞 (Tiềm thư 潛書, Duyệt nhập 悅入).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cũng như Cưỡng bách 強迫.

▸ Từng từ: 強 制
强制 cưỡng chế

cưỡng chế

giản thể

Từ điển phổ thông

cưỡng chế, cưỡng ép, ép buộc

▸ Từng từ: 强 制
打制 đả chế

đả chế

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

rèn kim loại

▸ Từng từ: 打 制
抑制 ức chế

ức chế

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

ức chế, đè nén, kìm giữ, ngăn chặn

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Đè nén cấm đoán.

▸ Từng từ: 抑 制
抵制 để chế

để chế

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

chống cự, kháng cự, tẩy chay

▸ Từng từ: 抵 制
採制 thái chế

thái chế

phồn thể

Từ điển phổ thông

thu hái và chế biến

▸ Từng từ: 採 制
控制 khống chế

khống chế

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

khống chế, chế ngự, điều khiển được

Từ điển trích dẫn

1. Thao túng, không cho vượt khỏi phạm vi hoặc tùy ý hoạt động. ◇ Tân Đường Thư 新唐書: "Kính binh trọng địa, khống chế vạn lí" 勁兵重地, 控制萬里 (Vương Trung Tự truyện 王忠嗣傳) Quân mạnh đất hiểm yếu, thao túng muôn dặm.
2. Nắm giữ. ◇ Bắc Tề thư 北齊書: "Chuyên lộng uy quyền, khống chế triều đình" 專弄威權, 控制朝廷 (Tổ Thỉnh truyện 祖珽傳) Chuyên quyền lộng hành, nắm giữ triều đình.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Đè nén, ngăn chặn.

▸ Từng từ: 控 制
服制 phục chế

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Luật lệ về các loại quần áo tang, dùng trong các trường hợp để tang khác nhau, tùy theo thân sơ.

▸ Từng từ: 服 制
机制 cơ chế

cơ chế

giản thể

Từ điển phổ thông

cơ chế, sự vận hành, sự hoạt động

▸ Từng từ: 机 制
權制 quyền chế

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Dùng sức mạnh mà ngăn chặn đè nén.

▸ Từng từ: 權 制
法制 pháp chế

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Luật lệ và cách tổ chức quốc gia.

▸ Từng từ: 法 制
牽制 khiên chế

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Bó buộc, kiềm hãm.

▸ Từng từ: 牽 制
禁制 cấm chế

Từ điển trích dẫn

1. Khống chế, ước thúc. ◇ Tân Đường Thư 新唐書: "Do thị ích tự tứ, cấm chế thiên tử, bất đắc hữu sở chủ đoán" 由是益自肆, 禁制天子, 不得有所主斷 (Điền Lệnh Tư truyện 田令孜) Do đó càng thêm phóng túng, bức bách ước thúc vua, không còn tự quyết đoán gì được nữa.

▸ Từng từ: 禁 制
箝制 kiềm chế

kiềm chế

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

1. kiềm chế
2. kèm cặp

▸ Từng từ: 箝 制
管制 quản chế

Từ điển trích dẫn

1. Quản lí khống chế. ◎ Như: "giao thông quản chế" 交通管制.
2. Chỉ hình phạt hạn chế tự do hành động đối với người phạm tội.

▸ Từng từ: 管 制
節制 tiết chế

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Kìm hãm, coi chừng cho khỏi vượt quá độ — Trông coi, chỉ huy.

▸ Từng từ: 節 制
終制 chung chế

Từ điển trích dẫn

1. Lễ để tang ba năm sau khi cha mẹ qua đời.
2. Người khi còn sống dặn dò lại về thể thức tang lễ của mình mong muốn sau này lúc chết đi. ◇ Tấn Thư 晉書: "Dự tác chung chế, ư Thú Sương san vi thổ táng, bất phần bất thụ" 預作終制, 於首陽山為土藏, 不墳不樹 (Tuyên đế kỉ 宣帝紀) Dự định tang chế, làm thổ táng ở núi Thú Sương, không dựng mộ không trồng cây.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Hết thời kì để tang. Mãn tang.

▸ Từng từ: 終 制
統制 thống chế

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Một chức quan võ thời xưa — Cấp bậc chỉ huy toàn quân.

▸ Từng từ: 統 制
編制 biên chế

Từ điển trích dẫn

1. Bao gồm sự tổ chức phân phối các cơ quan, đơn vị, chức vụ.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Chỉ sự tổ chức quân đội.

▸ Từng từ: 編 制
職制 chức chế

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cách sắp xếp đặt để quan lại.

▸ Từng từ: 職 制
脅制 hiếp chế

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Ép buộc, đè nén.

▸ Từng từ: 脅 制
自制 tự chế

tự chế

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

tự chế tạo, tự làm ra, tự sản xuất

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Mình kìm hãm, ngăn cản chính mình.

▸ Từng từ: 自 制
裁制 tài chế

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Sửa sang cắt xén cho vừa phải — Ngăn ngừa trừng phạt kẻ vi phạm luật lệ quốc gia. Cũng nói: Chế tài.

▸ Từng từ: 裁 制
軍制 quân chế

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Luật lệ về cách tổ chức binh đội trong một quốc gia.

▸ Từng từ: 軍 制
遏制 át chế

Từ điển trích dẫn

1. Ngăn chận, đình chỉ. ☆ Tương tự: "át trở" 遏阻, "trở chỉ" 阻止.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Ngăn cấm.

▸ Từng từ: 遏 制
采制 thái chế

thái chế

giản thể

Từ điển phổ thông

thu hái và chế biến

▸ Từng từ: 采 制
鉗制 kiềm chế

Từ điển trích dẫn

1. Dùng uy thế áp chế người khác. § Cũng viết là "kiềm chế" 箝制. ◎ Như: "kiềm chế tư tưởng" 鉗制思想.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Kiềm giữ, ngăn chặn.

▸ Từng từ: 鉗 制
限制 hạn chế

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Mức không thể vượt qua — Kiềm giữ trong một mức độ nhất định.

▸ Từng từ: 限 制
體制 thể chế

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cách thức tổ chức sắp xếp.

▸ Từng từ: 體 制
三頭制 tam đầu chế

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Chế độ chính trị, trong đó việc quốc gia được giao phó cho ba người đứng đầu.

▸ Từng từ: 三 頭 制
多妻制 đa thê chế

Từ điển trích dẫn

1. Chế độ hôn nhân cho phép một người chồng có hai hoặc nhiều người vợ.

▸ Từng từ: 多 妻 制