diện, miến
miǎn ㄇㄧㄢˇ, miàn ㄇㄧㄢˋ

diện

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

1. mặt
2. bề mặt

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Mặt, bộ phận gồm cả tai, mắt, má, mũi, miệng. ◎ Như: "diện mạo" 面貌 bộ mặt, khuôn mặt. ◇ Thôi Hộ 崔護: "Khứ niên kim nhật thử môn trung, Nhân diện đào hoa tương ánh hồng" 去年今日此門中, 人面桃花相映紅 (Đề đô thành nam trang 題都城南莊) Năm ngoái vào ngày hôm nay, ở trong cửa này, Mặt người cùng với hoa đào phản chiếu nhau thắm một màu hồng.
2. (Danh) Phía, bên, đằng. ◎ Như: "chánh diện" 正面 mặt giữa, "trắc diện" 側面 mặt bên, "toàn diện" 全面 khắp mặt, toàn thể.
3. (Danh) Phần hiện ra bên ngoài hoặc bên trên của vật thể. ◎ Như: "lộ diện" 路面 mặt đường, "thủy diện" 水面 mặt nước, "địa diện" 地面 mặt đất.
4. (Danh) Bề mặt. § Trong môn hình học, chỉ tính dài rộng, không kể đến dày mỏng gọi là bề mặt. ◎ Như: "bình diện" 平面 mặt phẳng.
5. (Danh) Cảnh huống, tình huống. ◎ Như: "tràng diện" 場面 tình hình, "cục diện" 局面 tình cảnh, "thế diện" 世面 tình thế.
6. (Danh) Lượng từ: (1) Lá, tấm, cái. ◎ Như: "nhất diện quốc kì" 一面國旗 một lá quốc kì, "lưỡng diện kính tử" 兩面鏡子 hai tấm gương, "tam diện tường" 三面牆 ba mặt tường. (2) Lần gặp mặt. ◎ Như: "kiến quá nhất diện" 見過一面 gặp mặt một lần.
7. (Động) Gặp, thấy. ◎ Như: "kiến diện" 見面 gặp mặt. ◇ Lễ Kí 禮記: "Xuất tất cáo, phản tất diện" 出必告, 反必面 (Khúc lễ thượng 曲禮上) Đi thưa về trình (ra đi thì thưa, trở về thì gặp mặt).
8. (Động) Ngoảnh về, hướng về. ◎ Như: "nam diện" 南面 ngoảnh về hướng nam, "diện bích tư quá" 面壁思過 quay mặt vào tường suy nghĩ lỗi lầm, "bối san diện thủy" 背山面水 tựa núi hướng ra sông.
9. (Phó) Ngay mặt, trước mặt, đích thân. ◎ Như: "diện đàm" 面談 nói chuyện trực tiếp, "diện giao" 面交 đích thân chuyển giao.
10. Tục viết là 靣.
11. Giản thể của 麵.

Từ điển Thiều Chửu

① Mặt, là cái bộ phận gồm cả tai, mắt, miệng, mũi.
② Ngoài mặt. Như chánh diện 正面 mặt giữa, trắc diện 側面 mặt bên.
③ Bề mặt, chỉ tính dài rộng lớn bé, không kể đến dày mỏng gọi là bề mặt.
④ Ngoảnh về. Như nam diện 南面 ngoảnh về hướng nam. Tục viết là 靣.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Mặt: 笑容滿面 Nét mặt tươi cười;
② Hướng về phía, ngoảnh về: 背山面水 Tựa núi hướng ra sông; 這所房子面南坐北 Ngôi nhà này cửa hướng về phía nam;
③ Mặt (vật thể): 地面 Mặt đất; 路面 Mặt đường; 桌面兒 Mặt bàn; 面兒磨得很光 Mặt mài bóng nhoáng;
④ Đích thân, trực tiếp: 面談 Nói chuyện (trực tiếp); 面交 Đích thân chuyển giao;
⑤ (Bề) mặt: 書面兒破了 Bề mặt cuốn sách rách rồi; 被面 Mặt chăn;
⑥ Mặt, diện: 正面 Mặt phải; 反面 Mặt trái; 片面 Phiến diện;
⑦ Phía, bên: 前面 Phía trước; 西面 Phía tây; 外面 Bên ngoài;
⑧ Cái, lá...: 一面鏡子 Một cái gương; 三面旗 子 Ba lá cờ. Xem 麵 [miàn].

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cái mặt — Mặt ngoài — Bề mặt — Phía, hướng.

Từ ghép 92

ám diện 暗面 • bạch diện 白面 • bạch diện thư sanh 白面書生 • bát diện 八面 • bắc diện 北面 • biểu diện 表面 • bình diện 平面 • bối diện 背面 • bổn lai diện mục 本來面目 • bồng đầu cấu diện 蓬頭垢面 • cách diện 革面 • cách diện tẩy tâm 革面洗心 • cải đầu hoán diện 改頭換面 • cầu diện 球面 • chân diện mục 真面目 • chính diện 正面 • cộng đồng áp đạo giới diện 共同閘道介面 • cục diện 局面 • cưu hình hộc diện 鳩形鵠面 • diện bằng 面朋 • diện bích 面壁 • diện bích tọa thiền 面壁坐禪 • diện cân 面巾 • diện cốt 面骨 • diện cụ 面具 • diện diện tương khuy 面面相窺 • diện du 面諛 • diện dự 面譽 • diện giao 面交 • diện hoàng cơ sấu 面黃肌瘦 • diện hội 面會 • diện hữu 面友 • diện khổng 面孔 • diện mạo 面貌 • diện mục 面目 • diện sức 面飭 • diện thị bối phi 面是背非 • diện tích 面積 • diện tiền 面前 • diện tòng 面從 • diện tường 面牆 • đại diện 代面 • đầu diện 頭面 • để diện 底面 • địa diện 地面 • điền tự diện 田字面 • đối diện 對面 • đương diện 當面 • giả diện 假面 • giang diện 江面 • giới diện 介面 • hà diện mục 何面目 • hang diện tửu 缸面酒 • hậu diện 後面 • hiện diện 現面 • hoa diện 花面 • hội diện 會面 • hôi đầu thổ diện 灰頭土面 • khiếm diện 欠面 • lộ diện 露面 • lưỡng diện 兩面 • mãn diện 滿面 • mãn diện xuân phong 滿面春風 • ngoại diện 外面 • ngọc diện 玉面 • ngộ diện 晤面 • nguyệt diện 月面 • ngưu đầu mã diện 牛頭馬面 • nhan diện 顏面 • nhan diện cốt 顏面骨 • nhân diện 人面 • nhận diện 認面 • nhân diện thú tâm 人面獸心 • nhân diện tử 人面子 • nhất diện 一面 • nhị diện 二面 • phản diện 反面 • phiến diện 片面 • phốc diện 撲面 • phương diện 方面 • sinh diện 生面 • thể diện 體面 • thiết diện 切面 • thóa diện 唾面 • thư diện 書面 • tiền diện 前面 • toàn diện 全面 • trác diện 桌面 • trang diện 裝面 • trình diện 呈面 • xú diện 醜面 • xuất đầu lộ diện 出頭露面

miến

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

bột gạo, sợi miến

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Mặt, bộ phận gồm cả tai, mắt, má, mũi, miệng. ◎ Như: "diện mạo" 面貌 bộ mặt, khuôn mặt. ◇ Thôi Hộ 崔護: "Khứ niên kim nhật thử môn trung, Nhân diện đào hoa tương ánh hồng" 去年今日此門中, 人面桃花相映紅 (Đề đô thành nam trang 題都城南莊) Năm ngoái vào ngày hôm nay, ở trong cửa này, Mặt người cùng với hoa đào phản chiếu nhau thắm một màu hồng.
2. (Danh) Phía, bên, đằng. ◎ Như: "chánh diện" 正面 mặt giữa, "trắc diện" 側面 mặt bên, "toàn diện" 全面 khắp mặt, toàn thể.
3. (Danh) Phần hiện ra bên ngoài hoặc bên trên của vật thể. ◎ Như: "lộ diện" 路面 mặt đường, "thủy diện" 水面 mặt nước, "địa diện" 地面 mặt đất.
4. (Danh) Bề mặt. § Trong môn hình học, chỉ tính dài rộng, không kể đến dày mỏng gọi là bề mặt. ◎ Như: "bình diện" 平面 mặt phẳng.
5. (Danh) Cảnh huống, tình huống. ◎ Như: "tràng diện" 場面 tình hình, "cục diện" 局面 tình cảnh, "thế diện" 世面 tình thế.
6. (Danh) Lượng từ: (1) Lá, tấm, cái. ◎ Như: "nhất diện quốc kì" 一面國旗 một lá quốc kì, "lưỡng diện kính tử" 兩面鏡子 hai tấm gương, "tam diện tường" 三面牆 ba mặt tường. (2) Lần gặp mặt. ◎ Như: "kiến quá nhất diện" 見過一面 gặp mặt một lần.
7. (Động) Gặp, thấy. ◎ Như: "kiến diện" 見面 gặp mặt. ◇ Lễ Kí 禮記: "Xuất tất cáo, phản tất diện" 出必告, 反必面 (Khúc lễ thượng 曲禮上) Đi thưa về trình (ra đi thì thưa, trở về thì gặp mặt).
8. (Động) Ngoảnh về, hướng về. ◎ Như: "nam diện" 南面 ngoảnh về hướng nam, "diện bích tư quá" 面壁思過 quay mặt vào tường suy nghĩ lỗi lầm, "bối san diện thủy" 背山面水 tựa núi hướng ra sông.
9. (Phó) Ngay mặt, trước mặt, đích thân. ◎ Như: "diện đàm" 面談 nói chuyện trực tiếp, "diện giao" 面交 đích thân chuyển giao.
10. Tục viết là 靣.
11. Giản thể của 麵.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Bột: 白麵 Bột mì; 豆麵 Bột đậu; 玉米麵 Bột ngô; 江米麵 Bột nếp 胡椒麵 Bột tiêu;
② Mì: 挂麵 Mì sợi; 切麵 Mì sợi (còn ướt); 湯麵 Mì nước; 一碗麵 Một bát mì;
③ (đph) Bở: 這塊白薯眞麵 Củ khoai lang này rất bở.

Từ ghép 1

tràng, trường
cháng ㄔㄤˊ

tràng

phồn thể

Từ điển phổ thông

ruột

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Ruột. § Phần nhỏ liền với dạ dày gọi là "tiểu tràng" 小腸 ruột non, phần to liền với hậu môn gọi là "đại tràng" 大腸 ruột già.
2. (Danh) Nỗi lòng, nội tâm, bụng dạ. ◎ Như: "tràng đỗ" 腸肚 ruột gan, lòng dạ, tâm tư.
3. § Còn đọc là "trường".

Từ điển Thiều Chửu

① Ruột. Phần nhỏ liền với dạ dầy gọi là tiểu tràng 小腸 ruột non, phần to liền với lỗ đít gọi là đại tràng 大腸 ruột già. Còn đọc là trường.
② Ðoạn tràng 斷腸 rất đau lòng. Lí Bạch 李白: Nhất chi hồng diễm lộ ngưng hương, Vân vũ Vu sơn uổng đoạn trường 一枝紅艷露凝香,雲雨巫山枉斷腸 Nàng (Dương Quý Phi 楊貴妃) như một cành hồng đẹp phủ móc đọng hương, (khiến cho) thần nữ mây mưa ở Vu sơn cũng phải đứt ruột.

Từ điển Trần Văn Chánh

Ruột, lòng: 大腸 Ruột già, đại tràng; 心腸好 Lòng ngay dạ thẳng.

Từ ghép 3

trường

phồn thể

Từ điển phổ thông

ruột

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Ruột. § Phần nhỏ liền với dạ dày gọi là "tiểu tràng" 小腸 ruột non, phần to liền với hậu môn gọi là "đại tràng" 大腸 ruột già.
2. (Danh) Nỗi lòng, nội tâm, bụng dạ. ◎ Như: "tràng đỗ" 腸肚 ruột gan, lòng dạ, tâm tư.
3. § Còn đọc là "trường".

Từ điển Thiều Chửu

① Ruột. Phần nhỏ liền với dạ dầy gọi là tiểu tràng 小腸 ruột non, phần to liền với lỗ đít gọi là đại tràng 大腸 ruột già. Còn đọc là trường.
② Ðoạn tràng 斷腸 rất đau lòng. Lí Bạch 李白: Nhất chi hồng diễm lộ ngưng hương, Vân vũ Vu sơn uổng đoạn trường 一枝紅艷露凝香,雲雨巫山枉斷腸 Nàng (Dương Quý Phi 楊貴妃) như một cành hồng đẹp phủ móc đọng hương, (khiến cho) thần nữ mây mưa ở Vu sơn cũng phải đứt ruột.

Từ điển Trần Văn Chánh

Ruột, lòng: 大腸 Ruột già, đại tràng; 心腸好 Lòng ngay dạ thẳng.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Ruột, một cơ quan tiêu hóa. Td: Đại trường ( ruột già ) — Chỉ lòng dạ. Td: Đoạn trường ( đứt ruột, ý nói đau lòng ) — Cũng đọc Tràng.

Từ ghép 15

dăng
yíng ㄧㄥˊ

dăng

phồn thể

Từ điển phổ thông

1. con ruồi
2. nhỏ bé

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Ruồi. ◎ Như: "thương dăng" 蒼蠅 con nhặng.
2. (Tính) Dùng để nói cái gì nhỏ bé. ◎ Như: "dăng đầu tế tự" 蠅頭細字 chữ nhỏ như đầu ruồi, chữ nhỏ tí.

Từ điển Thiều Chửu

① Con ruồi.
② Thương dăng 蒼蠅 con nhặng.
② Dùng để nói các cái nhỏ bé. Như dăng đầu tế tự 蠅頭細字 chữ nhỏ như đầu ruồi, nói chữ nhỏ lắm.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Ruồi: 蒼蠅 Con nhặng;
② Nhỏ như ruồi: 蠅頭細字 Chữ nhỏ như đầu ruồi.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Con ruồi — Con nhặng.

Từ ghép 1

nô, thảng
nú ㄋㄨˊ, tǎng ㄊㄤˇ

nô

phồn & giản thể

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Con cái, con cháu. § Thông "nô" 拏.
2. (Danh) Vợ và con, thê tử. § Thông "nô" 拏.
3. Một âm là "thảng". (Danh) Kho để của, phủ khố.
4. (Danh) Tiền tài quốc gia, công khoản. ◎ Như: "công thảng" 公帑.

Từ điển Thiều Chửu

① Vợ con, cũng như chữ nô 拏.
② Một âm là thảng. Kho để của.

Từ điển Trần Văn Chánh

Con, vợ con (dùng như 孥, bộ 子).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Kho cất chứa tiền bạc. Cũng gọi là Nô tàng — Con nhỏ. Dùng như chữ Nô ( Noa ) 孥 — Chỉ chung vợ con — Đuôi chim.

thảng

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

kho để của, kho báu

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Con cái, con cháu. § Thông "nô" 拏.
2. (Danh) Vợ và con, thê tử. § Thông "nô" 拏.
3. Một âm là "thảng". (Danh) Kho để của, phủ khố.
4. (Danh) Tiền tài quốc gia, công khoản. ◎ Như: "công thảng" 公帑.

Từ điển Thiều Chửu

① Vợ con, cũng như chữ nô 拏.
② Một âm là thảng. Kho để của.

Từ điển Trần Văn Chánh

① (văn) Kho để của, tiền trong kho bạc nhà nước: 公帑 Quĩ công.
lục
lù ㄌㄨˋ

lục

phồn thể

Từ điển phổ thông

(xem: đồ lục 圖籙,图箓)

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Đồ thư, sách tịch. ◎ Như: "đồ lục" 圖籙 một loại thư tịch về sấm bùa mệnh, "ưng đồ thụ lục" 膺圖受籙 (cũng viết là 應圖受籙) đế vương nhận phù mệnh làm chủ thiên hạ.
2. (Danh) Phù chú của đạo gia. ◎ Như: "phù lục" 符籙 một thứ văn tự thần bí của đạo gia dùng để sai khiến quỷ thần.

Từ điển Thiều Chửu

① Ðồ lục 圖籙 sách mệnh của thiên thần cho. Vua được làm chủ cả thiên hạ gọi là ưng đồ thụ lục 膺圖受籙. Cũng viết là 應圖受籙.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Bùa: 符籙 Bùa chú;
② Sổ sách: 圖籙 Sách mệnh của thiên thần cho; 膺圖受籙 Vua được làm chủ cả thiên hạ.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

chỉ chung sách vở.

Từ ghép 2

hài, khuê
guī ㄍㄨㄟ, huà ㄏㄨㄚˋ, kuí ㄎㄨㄟˊ, wā ㄨㄚ, xié ㄒㄧㄝˊ

hài

phồn thể

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Một tên riêng của "hà đồn" 河豚 lợn bể, cá hồi.
2. Một âm là "hài". (Danh) Người đất Ngô gọi thịt cá là "hài".
3. (Danh) Chỉ thức ăn, lương mễ.

Từ điển Thiều Chửu

① Một tên riêng của con lợn bể, cá hồi.
② Một âm là hài. Người đất Ngô gọi đầu cá là hài.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Chỉ chung các món ăn có cá.

khuê

phồn thể

Từ điển phổ thông

con cá hồi

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Một tên riêng của "hà đồn" 河豚 lợn bể, cá hồi.
2. Một âm là "hài". (Danh) Người đất Ngô gọi thịt cá là "hài".
3. (Danh) Chỉ thức ăn, lương mễ.

Từ điển Thiều Chửu

① Một tên riêng của con lợn bể, cá hồi.
② Một âm là hài. Người đất Ngô gọi đầu cá là hài.

Từ điển Trần Văn Chánh

① (động) Cá hồi;
② (đph) Đầu cá.
ngạn
àn ㄚㄋˋ

ngạn

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

bờ, biên

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Bờ. ◎ Như: "đê ngạn" 堤岸 bờ đê, "đáo bỉ ngạn" 到彼岸 đến bờ bên kia (thuật ngữ Phật giáo: giác ngộ, giải thoát).
2. (Danh) § Xem "ngạn ngục" 岸獄.
3. (Tính) Cao. ◇ Hán Thư 漢書: "Sung vi nhân khôi ngạn" 充為人魁岸 (Giang Sung truyện 江充傳) Sung là người khôi vĩ cao lớn.
4. (Tính) Cao ngạo, trang nghiêm. ◎ Như: "ngạn nhiên đạo mạo" 岸然道貌 trang trọng nghiêm túc.

Từ điển Thiều Chửu

① Bờ, như đê ngạn 堤岸 bờ đê.
② Tu đạo chứng chỗ cùng cực gọi là đạo ngạn 道岸 nghĩa là người hư nhờ có công tu học biết tới cõi hay, cũng như đắm đuối nhờ người cứu vớt vào tới bờ vậy. Trong kinh Phật nói tu chứng đến cõi chính giác là đáo bỉ ngạn 到彼岸, đăng giác ngạn 登覺岸 đều là cái nghĩa ấy cả.
③ Cao ngất, ngạn nhiên đạo mạo 岸然道貌 dáng đạo cao cả. Thể phách khỏe mạnh gọi là khôi ngạn 魁岸. Tính không cùng hòa với mọi vật gọi là nhai ngạn 崖岸 cũng cùng một ý cao cả.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Bờ, bến: 河岸 Bờ sông; 船靠岸了 Tàu (thuyền) đã cặp bến; 人慾無涯,回頭是岸 Lòng muốn của con người vô cùng tận, chỉ lúc quay đầu lại mới thấy bến bờ;
② Tự cao: 儌岸 Tự cao tự đại.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Bờ sông. Td: Tả ngạn, Hữa ngạn — Bờ đất cao — Để lộ ra, không che đậy gì — Để đầu trần.

Từ ghép 13

sách
cè ㄘㄜˋ

sách

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

quyển sách, sổ

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Ngày xưa ghép thẻ tre viết chữ thành quyển gọi là "sách" 冊.
2. (Danh) Phiếm chỉ thư tịch. ◎ Như: "họa sách" 畫冊 sách vẽ.
3. (Danh) Lượng từ: đơn vị kế toán số lượng thư bổn. ◎ Như: "đệ nhị sách" 第二冊 quyển hai.
4. (Danh) Văn thư của vua để tế thần (ngày xưa).
5. (Danh) Chiếu thư của vua để phong tặng.
6. (Danh) Mưu kế. § Thông "sách" 策.
7. (Phó) Danh phận chưa được chính thức xác lập (thời cổ). ◇ Vương Minh Thanh 王明清: "Sách vi chánh thất" 冊為正室 (Chích thanh tạp thuyết 摭青雜說) Làm chính thất chưa chính thức.
8. (Động) Phong, sách phong. ◇ Chu Thư 周書: "Hậu dữ Trần hậu đồng thì bị tuyển nhập cung, câu bái vi phi, cập thăng hậu vị, hựu đồng nhật thụ sách" 后與陳后同時被選入宮, 俱拜為妃, 及升后位, 又同日受冊 (Tuyên đế nguyên hoàng hậu 宣帝元皇后) Hậu cùng Trần hậu đồng thời được tuyển vào cung, đều được cho làm phi, thăng lên chức vị là hậu, lại cùng ngày được thụ phong.
9. (Động) Giúp đỡ, phù trợ. § Thông "sách" 策.
10. § Cũng viết là 册.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Một lối viết của chữ Sách 册.

Từ ghép 4

đào
cháo ㄔㄠˊ, dào ㄉㄠˋ, shòu ㄕㄡˋ, tāo ㄊㄠ, táo ㄊㄠˊ

đào

phồn thể

Từ điển phổ thông

sóng lớn

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Sóng cả, sóng lớn. ◎ Như: "kinh đào hãi lãng" 驚濤駭浪 sóng gió hãi hùng. ◇ Cao Bá Quát 高伯适: "Bất kiến ba đào tráng, An tri vạn lí tâm" 不見波濤壯, 安知萬里心 (Thanh Trì phiếm chu nam hạ 清池汎舟南下) Không thấy sóng lớn mạnh, Sao biết được chí lớn muôn dặm.
2. (Danh) Âm thanh giống như tiếng sóng vỗ. ◎ Như: "tùng đào" 松濤 tiếng rì rào của thông. ◇ Âu Dương Huyền 歐陽玄: "Hạ liêm nguy tọa thính tùng đào" 下簾危坐聽松濤 (Mạn đề 漫題) Buông mành ngồi thẳng nghe tiếng thông rì rào.

Từ điển Thiều Chửu

① Sóng cả.

Từ điển Trần Văn Chánh

Sóng cả, sóng lớn: 怒濤 Sóng dữ; 海濤 Sóng biển; 驚濤駭浪 Sóng gió hãi hùng.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Sóng lớn. Chẳng hạn Ba đào ( chỉ chung sóng nước ).

Từ ghép 4

linh
líng ㄌㄧㄥˊ

linh

phồn thể

Từ điển phổ thông

chấn song cửa sổ

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Chấn song. ◇ Nguyễn Trãi 阮廌: "Hoa ổ di sàng cận khúc linh" 花塢栘床近曲櫺 (Thứ vận Hoàng môn thị lang 次韻黃門侍郎) (Để xem) khóm hoa, dời giường đến gần chấn song hình cong.
2. (Danh) Mái hiên nhà.
3. (Danh) Thuyền lớn có mái lầu, ngày xưa thường dùng làm chiến thuyền. § Phiếm chỉ thủy quân.
4. (Danh) Du thuyền có trang trí mái lầu.

Từ điển Thiều Chửu

① Cái chấn song.
② Lá tàu (lá tàu ở đầu cột để đón mái nhà).

Từ điển Trần Văn Chánh

① Song cửa sổ (kiểu nhà cũ): 窗櫺 Ô cửa sổ;
② Lá tàu (ở đầu cột để đón mái nhà).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cái mái nhỏ, che cho cái cửa sổ — Phần mái nhà nhô ra ngoài. Mái hiên.

Học tiếng Trung qua tiếng Việt

Trước khi đến với một ngôn ngữ mới, chúng ta cần tìm hiểu cách thức ghi nhớ của chính mình. Nếu thực sự hiểu một cái gì đó thì nhớ lại sẽ dễ hơn. Chúng ta nên hiểu các cấu trúc cơ bản để có thể vận dụng trong mọi hoạn cảnh và khía cạnh hàng ngày thay vì học vẹt. Học như cái máy bằng cách nhét kiến thức vào đầu, chỉ làm cho mọi thứ nặng nề hơn. Còn hiểu rõ sẽ giúp chúng ta tiếp thu và áp dụng kiến thức một cách dễ dàng và hiệu quả.

Cách học sau đây tập trung vào việc nhìn các từ vựng một cách thích thú, thấy được sự ảo diệu của từng từ, rồi tìm hiểu ngữ pháp câu cú tiếng Trung trước khi học nói. Đây là cách học để hiểu sâu về ngôn ngữ chứ không phải để thực hành một cách hời hợt và bập bẹ vì mong muốn thực dụng giao tiếp thật nhanh. Học theo cách sau, bạn không những học một ngôn ngữ mới mà còn hiểu sâu hơn về tiếng Việt, vì suy ra đa phần các khái niệm quan trọng nhất trong tiếng Việt cũng bắt nguồn từ tiếng Hán Nôm. Cho nên, học tiếng Trung qua tiếng Việt là một lợi thế rất lớn: nhiều cấu trúc ngữ pháp, từ ngữ và âm thanh rất tương đồng; hai nền văn hóa cũng rất giống nhau.

Không cần thầy, không cần người để giao tiếp, ta vẫn có cách để học nếu thực sự có đam mê.

1- Học từ vựng

Học theo bộ thủ (部首), bao gồm 214 bộ.

Ví dụ: vì chúng ta là con người nên chúng ta nên bắt đầu bằng bộ nhân (人).

Nhìn từ ngữ khi xem phim, đọc trong báo, hoặc ra ngoài đường nhìn, trong từng hành động trong cuộc sống, cố gắng chú ý tới những thứ nhỏ nhất. Học một cách thụ động với đam mê. Càng chú ý đến các từ mà mình đã nhận ra sẽ càng kích thích tò mò và tạo nên sở thích nhìn từ. Học những bộ liên quan đến thứ mình thích, như cái cây - mộc (木), con chó - khuyển (犬), nước - thủy (水), mặt trời - nhật (日), núi - sơn (山), v.v.

Trước khi nhìn và hiểu được ngay các từ khó nhớ, hãy tập nhìn các gốc, tức các từ bộ thủ trong chữ. Ví dụ: trong chữ 德 (đức) có từ 彳 (xích - bước nhỏ), trong chữ 志 (chí - ý chí) có từ 心 (tâm) và 士 (sĩ). Học và nhớ được bộ thủ sẽ giúp chúng ta hiểu được từ mới và cả cách đọc từ nữa.

2- Học ngữ pháp

Câu và thành phần câu tiếng Trung

Học ngữ pháp (文法) câu cú.

Như thế nào là một câu hoàn chỉnh trong tiếng Trung? Như thế nào là các thành phần câu? Đâu là thành phần chính và có nhiệm vụ, vai trò như thế nào trong câu?

Học cấu trúc câu, các loại câu khác nhau và đặc điểm các loại từ khác nhau.

Từ loại trong tiếng Trung bao gồm thực từ và hư từ.


10 loại thực từ:

Danh từ - 名词 / míngcí / noun
Động từ - 动词 / dòngcí / verb
Tính từ - 形容詞 / xíngróngcí / adjective
Từ khu biệt - 区别词 / qūbié cí / distinguishing adjective
Số từ - 数词 / shù cí / numeral
Lượng từ - 量词 / liàngcí / classifier
Trạng từ (Phó từ) - 副词 / fùcí / adverb
Đại từ - 代词 / dàicí / pronoun
Từ tượng thanh - 拟声词 / nǐ shēng cí / onomatopoeia
Thán từ - 叹词 / tàn cí / interjection

4 loại hư từ:

Giới từ - 介词 / jiècí / preposition
Liên từ - 连词 / liáncí / conjunction
Trợ từ - 助词 / zhùcí / auxiliary
Từ ngữ khí - 语气词 / yǔqì cí / modal

3- Học phát âm

Đến khi hiểu rõ ngữ pháp và có vốn từ vựng một cách tương đối, chúng ta mới học phát âm với: Bính âm (pinyin) hoặc Chú âm (zhuyin).

Chúng ta sẽ hiểu rằng các từng từ có âm thanh của nó.
Học phát âm thì có thể giao tiếp được bằng tiếng Trung.

4- Thực hành

Song song với việc phát huy khả năng tiếp thu và vận dụng kiến thức viết và nói:

Tập nhìn chữ bằng cách đọc báo, đọc truyện để làm quen câu cú và ngữ pháp.
Đọc báo bằng tiếng Trung.

Tập nghe bằng phim, nhạc.
Xem danh sách các phim hay có tiếng Trung.

Tập giao tiếp bằng cách chủ động nói chuyện, nếu có thể thì với người.
Dùng Gemini, Claude hoặc Chatgpt để tự học giao tiếp.

Tập dịch là cách tốt nhất để tiếp cận ý nghĩa của câu cú.
Dịch Đạo Đức Kinh.

Lưu ý

ⓘ Hệ thống này không có tên miền nào khác ngoài hanzi.live, nếu khác thì là lừa đảo. Và cũng không có hiện diện chính thức trên bất kỳ mạng xã hội nào. Xin hãy cẩn thận vì có rất nhiều đối tượng lợi dụng tên hệ thống để lừa đảo.

ⓘ Trang này không bao giờ nhận quảng cáo và luôn luôn miễn phí khi còn tồn tại.

Dữ liệu được tổng hợp từ nhiều nguồn khác nhau:

    Hán Việt tự điển - Thiều Chửu.
    Từ điển Hán Việt - Trần Văn Chánh.
    Hán Việt tân từ điển - Nguyễn Quốc Hùng.
    Bảng tra chữ Nôm - Hồ Lê.
    Cơ sở dữ liệu Unihan.
    Từ điển hán nôm Thivien.
    Nhiều nguồn tài liệu khác.