阿 - a, á, ốc
迎阿 nghênh a

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Đón lấy mà hùa theo.

▸ Từng từ: 迎 阿
阿㸙 a gia

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tiếng gọi người chồng của người vú em.

▸ Từng từ: 阿 㸙
阿世 a thế

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Hùa theo với đời, bắt chước theo đời.

▸ Từng từ: 阿 世
阿丘 a khâu

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cái gò đất lệch, gò đất mà bên cao bên thấp, không bằng phẳng, cân đối.

▸ Từng từ: 阿 丘
阿保 a bảo

Từ điển trích dẫn

1. Bảo hộ nuôi nấng. ◇ Hán Thư 漢書: "Hữu a bảo chi công, giai thụ quan lộc điền trạch tài vật" 有阿保之功, 皆受官祿田宅財物 (Tuyên đế kỉ 宣帝紀) (Những người) có công bảo hộ phủ dưỡng, đều được nhận quan lộc ruộng đất nhà cửa tiền của.
2. Bảo mẫu (nữ sư dạy dỗ con cháu vương thất hay quý tộc).
3. Bề tôi thân cận, cận thần. ◇ Sử Kí 史記: "Cư thâm cung chi trung, bất li a bảo chi thủ" 居深宮之中, 不離阿保之手 (Phạm Thư Thái Trạch truyện 范雎蔡澤傳) Ở trong thâm cung, không rời tay đám bề tôi thân cận.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Nuôi nấng, che đỡ; cũng chỉ người vú nuôi.

▸ Từng từ: 阿 保
阿傍 a bàng

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tiếng nhà Phật, chỉ tên quỷ làm lính canh gác dưới địa ngục.

▸ Từng từ: 阿 傍
阿儂 a nông

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tôi, Ta ( nhân xưng đại danh từ ngôi thứ nhất số ít, tiếng địa phương vùng đất Ngô ).

▸ Từng từ: 阿 儂
阿公 a công

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tiếng người vợ gọi cha chồng của mình.

▸ Từng từ: 阿 公
阿匼 a ảm

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Vẻ săn đón, nịnh bợ.

▸ Từng từ: 阿 匼
阿呵 a ha

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tiếng kêu than, cũng có nghĩa như Ô hô — Người Việt dùng làm tiếng reo mừng.

▸ Từng từ: 阿 呵
阿咸 a hàm

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tên của Nguyễn Hàm đời Tấn, cháu của Nguyễn Tịch. Cả hai chú cháu đều là bậc tài danh. Đời sau dùng từ ngữ A Hàm để chỉ người cháu.

▸ Từng từ: 阿 咸
阿哥 a ca

a ca

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

anh trai

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tiếng gọi vị Hoàng tử đời Thanh. Đời Thanh không lập Thái tử, tất cả con trai vua đều gọi là A ca.

▸ Từng từ: 阿 哥
阿堵 a đổ

Từ điển trích dẫn

1. Cái này. § Tương đương với: "giá" 這 hoặc "giá cá" 這個.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cái này. Chỉ tiền bạc, do điển Vương Diễn đời nhà Tấn. Vương Diễn giữ lòng trong sạch, không bao giờ nói đến tiền bạc. Một hôm người vợ để tiền ở dưới giường, Vương Diễn liền gọi đầy tớ, chỉ vào tiền mà bảo: A đổ! Từ đó A đổ chỉ tiền bạc; cũng gọi là A đổ vật.

▸ Từng từ: 阿 堵
阿大 a đại

a đại

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

anh cả

▸ Từng từ: 阿 大
阿姨 a di

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tiếng gọi chị hoặc em gái của mẹ. Ta gọi là Dì — Tiếng người chồng gọi chị hoặc em gái của vợ mình, cũng như ta gọi Dì nó; tiếng người con gọi bà vợ thứ của cha mình, tức là dì ghẻ.

▸ Từng từ: 阿 姨
阿娇 a kiều

a kiều

giản thể

Từ điển phổ thông

con gái đẹp

▸ Từng từ: 阿 娇
阿婆 a bà

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tiếng gọi người đàn bà lớn tuổi — Tiếng gọi bà làm công trong nhà.

▸ Từng từ: 阿 婆
阿媚 a mị

Từ điển trích dẫn

1. A dua nịnh nọt. ◇ Cát Hồng 葛洪: "A mị khúc tòng, dĩ thủy tế thủy, quân cử tuy mậu, nhi siểm tiếu tán mĩ" 阿媚曲從, 以水濟水, 君舉雖謬, 而諂笑贊美 (Bão phác tử 抱樸子, Thần tiết 臣節).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Hùa theo nịnh bợ.

▸ Từng từ: 阿 媚
阿媽 a ma

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tiếng địa phương nước Tề thời cổ, gọi người mẹ — Tiếng gọi người vú nuôi hoặc mẹ nuôi.

▸ Từng từ: 阿 媽
阿嬌 a kiều

a kiều

phồn thể

Từ điển phổ thông

con gái đẹp

Từ điển trích dẫn

1. Nguyên chỉ Trần hoàng hậu của Hán Vũ Đế. Sau mượn chỉ người con gái đẹp. ◇ Tiêu Tử Hiển 蕭子顯: "Quang chiếu song trung phụ, Tuyệt thế đồng A Kiều" 光照窗中婦, 絕世同阿嬌 (Nhật xuất đông nam ngung hành 日出東南隅行).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Người con gái đẹp — Tên bà hoàng hậu của vua Vũ Đế nhà Hán, bà này sau bị phế, phải vào ở tại cung Trường môn.

▸ Từng từ: 阿 嬌
阿嬭 a nãi

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tiếng gọi người vú nuôi — Tiếng xưng hô với người đàn bà lớn tuổi, đáng tuổi mẹ mình.

▸ Từng từ: 阿 嬭
阿家 a cô

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

( Chữ 家 đọc âm Cô, không phải âm Gia ). Tiếng người vợ gọi chồng mình; tiếng chỉ các vị công chúa, quận chúa thời xưa.

▸ Từng từ: 阿 家
阿從 a tòng

Từ điển trích dẫn

1. Theo hùa.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Hùa theo, bắt chước mà làm.

▸ Từng từ: 阿 從
阿房 a phòng

a phòng

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

tên cung A Phòng do Tần Thủy Hoàng xây

Từ điển trích dẫn

1. Cung rất lớn của "Tần Thủy Hoàng" 秦始皇, nay ở tỉnh "Thiểm Tây" 陝西. Cũng gọi là "A thành" 阿城.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tên một cung điện thời Tần, ở phía Bắc huyện Trường An, tỉnh Thiểm Tây, kiến trúc cực quy mô. Tần Thủy Hoàng nuôi rất nhiều cung tần trong cung nầy.

▸ Từng từ: 阿 房
阿拉 a lạp

a lạp

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

nước A-rập

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tên vị thần Hồi giáo, tức thần Alah, được coi là chúa tể trời đất vạn vật.

▸ Từng từ: 阿 拉
阿斗 a đẩu

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tên vị vua nước Thục thời Tam quốc, tức Lưu Thiện, tức Lục Hậu Chủ, con của Lưu Bị. Thuở nhỏ, A Đẩu thường được danh tướng nhà Thục là Triệu Tử Long cứu sống trong trận Đương Dương Trường Bản.

▸ Từng từ: 阿 斗
阿曼 a man

a man

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

nước Oman

▸ Từng từ: 阿 曼
阿母 a mẫu

Từ điển trích dẫn

1. Mẹ, mẫu thân.
2. Vú em, vú nuôi, nhũ mẫu.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tiếng gọi người mẹ — Tiếng gọi người vú nuôi hoặc mẹ nuôi.

▸ Từng từ: 阿 母
阿毘 a tì

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tên một địa ngục ( s: avīcī ), theo niềm tin nhà Phật, ai đã xuống đó thì không bao giờ thoát khỏi.

▸ Từng từ: 阿 毘
阿片 a phiến

a phiến

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

thuốc phiện, ma túy

Từ điển trích dẫn

1. Nha phiến, thuốc phiện. § Dịch âm tiếng Anh: opium.
2. ☆ Tương tự: "phúc thọ cao" 福壽膏, "thổ cao" 土膏, "a phù dung" 阿芙蓉, "nha phiến" 鴉片, "nhã phiến" 雅片.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Thuốc phiện ( opium ), một của chất ma túy, nhựa của cây Thẩu. Cũng gọi là Nha phiến.

▸ Từng từ: 阿 片
阿瞞 a man

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tên của Tào Tháo tức vua Vũ Đế nhà Ngụy thời Tam quốc.

▸ Từng từ: 阿 瞞
阿育 a dục

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

( s: aśoka cũng gọi là A-du-ca, dịch nghĩa là Vô Ưu, không ưu sầu, lo nghĩ

▸ Từng từ: 阿 育
阿膠 a giao

Từ điển trích dẫn

1. Tên một loại thuốc đông y. § Làm bằng da lừa thành chất dính như cao, chủ trị đau nhức, bổ máu, an thai...

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tên một thứ keo rất dính; tên một vị thuốc.

▸ Từng từ: 阿 膠
阿衡 a hoành

Từ điển trích dẫn

1. Hùa theo mà làm ngang.
2. Tên chức quan xưa của nước Tàu.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tên một chức quan lớn đời nhà Thương, tương đương với chức tể tướng sau này. A có nghĩa là dựa vào, Hoành có nghĩa là cân bằng. A hoành có nghĩa là vị quan mà nhà vua có thể dựa vào mà giữ được đạo trị nước — Tên chỉ vị lãnh đạo tín đồ Hồi giáo — Hùa theo mà hành động ngang ngược.

▸ Từng từ: 阿 衡
阿諛 a du

Từ điển trích dẫn

1. Siểm nịnh, bợ đỡ. ◇ Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: "Ngô sanh vi Viên thị thần, tử vi Viên thị quỷ, bất tự nhữ bối sàm siểm a du chi tặc" 吾生為袁氏臣, 死為袁氏鬼, 不似汝輩讒諂阿諛之賊 (Đệ tam thập nhị hồi) Ta sống làm tôi họ Viên, chết làm ma họ Viên, không như lũ chúng mày là những thằng a dua nịnh hót.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Hùa theo mà nịnh bợ, ta thường đọc trại thành » A dua «; ta còn hiểu là hùa theo, bắt chước theo.

▸ Từng từ: 阿 諛
阿護 a hộ

Từ điển trích dẫn

1. ☆ Tương tự: "a bảo".

▸ Từng từ: 阿 護
阿連 a liên

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tức Tạ Huệ Liên, em họ của Tạ Linh Vận đời Tống, được Tạ Linh Vận yêu mến lắm. Về sau từ ngữ A Liên được dùng để chỉ người em trai.

▸ Từng từ: 阿 連
阿那 a na

a na

giản thể

Từ điển phổ thông

mũm mĩm, mềm mại, xinh đẹp thướt tha

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Dáng yếu đuối ẻo lả của người con gái — Vẻ chậm chạp, từ từ không vội vàng.

▸ Từng từ: 阿 那
阿門 a môn

a môn

phồn thể

Từ điển phổ thông

amen (kinh thánh)

▸ Từng từ: 阿 門
阿閣 a các

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Nóc lầu cung điện, nơi vua ở. Thời Hoàng đế, thượng cổ Trung Hoa là thời thái bình thịnh trị, chim phượng hoàng bay về làm tổ trên nóc cung điện của vua. Vì vậy thành ngữ: » Phượng hoàng sào a các « chỉ cảnh thái bình thịnh trị.

▸ Từng từ: 阿 閣
阿门 a môn

a môn

giản thể

Từ điển phổ thông

amen (kinh thánh)

▸ Từng từ: 阿 门
阿阿 a a

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tiếng thở dài, tiếng than thở.

▸ Từng từ: 阿 阿
阿附 a phụ

Từ điển trích dẫn

1. Nịnh hót hùa theo.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Hùa theo mà quỵ lụy.

▸ Từng từ: 阿 附
阿難 a nan

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tức A-nan-đà ( Ānanda ), một đệ tử của Phật, sinh đúng vào đêm mà đức Phật thành đạo, 25 tuổi thì xuất gia làm đệ tử của Phật, tu hành suốt 25 năm thì đắc đạo. A-nan-đà là tên phiên âm, dịch nghĩa là Khánh Hỉ 慶喜.

▸ Từng từ: 阿 難
阿飛 a phi

a phi

phồn thể

Từ điển phổ thông

cao bồi, cà lơ

▸ Từng từ: 阿 飛
阿飞 a phi

a phi

giản thể

Từ điển phổ thông

cao bồi, cà lơ

▸ Từng từ: 阿 飞
阿香 a hương

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tên một vị nữ thần coi về mưa gió sấm chớp. Sách Hậu sưu thần kí chép rằng một người họ Chu quê ở đất Nghĩa Hưng đi đường gặp trời tối, ghé vào một căn nhà bên đường xin tá túc, chủ nhà là một thiếu nữ xinh đẹp. Nửa đêm có tiếng gọi ngoài cửa rằng: » A Hương ơi, quan truyền cho nàng đi đẩy xe sấm «. Người thiếu nữ chủ nhà, tên A Hương, vội bước ra khỏi nhà. Lát sau có mưa gió sấm chớp.

▸ Từng từ: 阿 香
阿魏 a ngùy

Từ điển trích dẫn

1. Một thứ cây nhỏ, trong rễ có mủ trắng, phơi khô gọi là A-ngùy, dùng làm thuốc (assa fœtida).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tên một vị thuốc Bắc, là rễ của cây A Ngùy phơi khô vị rất đắng, mùi rất hôi, tên khoa học Ferula Scorodosma.

▸ Từng từ: 阿 魏
阿黨 a đảng

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Hùa nhau lập bè lập nhóm.

▸ Từng từ: 阿 黨
阿修羅 a tu la

Từ điển trích dẫn

1. Một trong "lục đạo" 六道 sáu nẻo tái sinh, khi thì được xem là hạnh phúc hơn người, khi bị xem là đau khổ hơn ("đọa xứ" 墮處). Loại "A-tu-la" 阿修羅 hạnh phúc là các loài chư thiên cấp thấp, sống trên núi "Tu-di" 須彌 hoặc trong các lâu đài trong hư không. Loại "A-tu-la" đau khổ là loài chống lại chư thiên.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tên một vị thần, theo sự tin tưởng của tín đồ Phật giáo Ấn Độ thời trước.

▸ Từng từ: 阿 修 羅
阿僧祇 a tăng kì

Từ điển trích dẫn

1. Vô số, con số rất lớn (dịch âm tiếng Phạn "asamkya"). ◇ Pháp Hoa Kinh 法華經: "Ngã thành Phật dĩ lai, phục quá ư thử bách thiên vạn ức na-do-tha a-tăng-kì kiếp. Tự tòng thị lai, ngã thường tại thử sa-bà thế giới thuyết pháp giáo hóa" 我成佛已來, 復過於此百千萬億那由他阿僧祇劫. 自從是來, 我常在此娑婆世界說法教化 (Như Lai thọ lượng phẩm đệ thập lục 如來壽量品第十六) Từ khi ta thành Phật đến nay, còn hơn trăm nghìn vạn ức na-do-tha a-tăng-kì kiếp. Từ đó đến nay, ta thường ở cõi sa-bà này thuyết Pháp giáo hóa.

▸ Từng từ: 阿 僧 祇
阿取容 a thủ dong

Từ điển trích dẫn

1. A dua phụng thừa để lấy lòng người khác.

▸ Từng từ: 阿 取 容
阿含經 a hàm kinh

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

( s: āgama ) Tên một bộ kinh Phật thuộc phái Tiểu thừa, nội dung giảng dạy giáo lí của Phật. A-hàm phiên âm tiếng Phạn có nghĩa là giáo lí không thể so sánh, chỉ giáo lí của Phật.

▸ Từng từ: 阿 含 經
阿坡羅 a pha la

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tên vị thần cổ trong truyền thuyết cổ của Hi Lạp, tức Apolo có tài thiện xạ — Ngày nay là tên của một loạt các phi thuyền của Mĩ trong chương trình chinh phục mặt trăng ( vào những năm 70 ).

▸ Từng từ: 阿 坡 羅
阿堵物 a đổ vật

Từ điển trích dẫn

1. Cái vật ngăn trở này (chỉ tiền bạc). § Do điển "Vương Diễn" 王衍, tự "Di Phủ" 夷甫, đời nhà Tấn. Vương Diễn giữ lòng trong sạch, không bao giờ nói đến tiền bạc. Một hôm người vợ sai tì nữ để tiền ở quanh giường (để thử lòng), Vương Diễn liền gọi con đòi, chỉ vào tiền mà bảo: "Cử khước a đổ vật" 舉卻阿堵物. Sau đó "a đổ" 阿堵 mượn chỉ tiền bạc.

▸ Từng từ: 阿 堵 物
阿富汗 a phú hãn

a phú hãn

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

nước Afghanistan

Từ điển trích dẫn

1. Tiếng Anh: Afghanistan.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tên một nươc tây bộ Á châu, trước là nước do Anh quốc bảo hộ ( tức nước Afghanistan ).

▸ Từng từ: 阿 富 汗
阿弥陀 a di đà

a di đà

giản thể

Từ điển phổ thông

đức Phật A-di-đà (Amitabha)

▸ Từng từ: 阿 弥 陀
阿彌陀 a di đà

a di đà

phồn thể

Từ điển phổ thông

đức Phật A-di-đà (Amitabha)

▸ Từng từ: 阿 彌 陀
阿拉伯 a lạp bá

a lạp bá

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

nước A-rập

Từ điển trích dẫn

1. "A Lạp Bá" 阿拉伯, "A Lạp Bá bán đảo" 阿拉伯半島, tiếng Anh "Arabia Peninsula".

▸ Từng từ: 阿 拉 伯
阿拉法 a lạp pháp

Từ điển trích dẫn

1. Tên người: Arafat (Yasser).

▸ Từng từ: 阿 拉 法
阿根庭 a căn đình

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tức là Argentina, một nước cộng hòa tại Nam Mĩ. Chữ Đình cũng được viết 廷— Ta thường đọc là Á-căn-đình.

▸ Từng từ: 阿 根 庭
阿根廷 a căn đình

a căn đình

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

nước Achentina

Từ điển trích dẫn

1. Tiếng Anh: Argentina.

▸ Từng từ: 阿 根 廷
阿罗汉 a la hán

a la hán

giản thể

Từ điển phổ thông

la hán (đạo Phật)

▸ Từng từ: 阿 罗 汉
阿羅漢 a la hán

a la hán

phồn thể

Từ điển phổ thông

la hán (đạo Phật)

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

tiếng nhà Phật, chỉ bậc chân tu đã dứt bỏ được mọi phiền não.

▸ Từng từ: 阿 羅 漢
阿耳法 a nhĩ pháp

a nhĩ pháp

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

chữ α (alpha) trong bảng chữ cái Hy Lạp

▸ Từng từ: 阿 耳 法
阿芙蓉 a phù dung

a phù dung

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

thuốc phiện

Từ điển trích dẫn

1. Xem "a phiến" 阿片.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Một tên chỉ thuốc phiện ( opium ), vì hoa của cây thuốc phiện có màu sắc giống như hoa Phù dung, nên gọi thuốc phiện là A phù dung.

▸ Từng từ: 阿 芙 蓉
阿塞拜疆 a tái bái cương

a tái bái cương

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

nước Azerbaijan

▸ Từng từ: 阿 塞 拜 疆
阿奇历斯 a kỳ lịch tư

Từ điển phổ thông

Achilles (một anh hùng trong thần thoại Hy Lạp)

▸ Từng từ: 阿 奇 历 斯
阿奇歷斯 a kỳ lịch tư

Từ điển phổ thông

Achilles (một anh hùng trong thần thoại Hy Lạp)

▸ Từng từ: 阿 奇 歷 斯
阿彌陀佛 a di đà phật

Từ điển trích dẫn

1. "A-di-đà" 阿彌陀 dịch âm từ chữ "amita", dạng viết tắt của hai chữ Phạn (sanskrit) là "Amitābha" và "Amitāyus". Amitābha nghĩa là Vô Lượng Quang, ánh sáng vô lượng, Amitāyus là Vô Lượng Thọ, là thọ mệnh vô lượng. A-di-đà là giáo chủ của cõi Cực lạc ("sukhāvatī") ở phương Tây. Phật A-di-đà được tôn thờ trong Tịnh độ tông tại Trung Quốc, Nhật Bản, Việt Nam và Tây Tạng, tượng trưng cho Từ bi và Trí huệ.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Hiệu của một đức Phật, có nghĩa là Vô lượng, tức là nhiều lắm, không thể lường được. Còn Phật là một hiệu chỉ chung những người đã đạt ba điều kiện là Tự giác, Giác tha và Giác hạnh viên mãn. Bây giờ A-di-đà Phật được dùng làm tiếng chào nhau của Tăng ni và Phật tử.

▸ Từng từ: 阿 彌 陀 佛
阿彌陀經 a di đà kinh

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tên một bộ kinh Phật, do một vị Cao tăng Diêu Tần là Cưu-ma-la-thập ( 鳩摩羅什; s: kumārajīva ) dịch từ Phạn ( sanskrit ) sang Hán ngữ, với nội dung nói về thế giới Cực lạc ở Tây phương.

▸ Từng từ: 阿 彌 陀 經
阿拉巴馬 a lạp ba mã

Từ điển phổ thông

bang Alabama của Hoa Kỳ

▸ Từng từ: 阿 拉 巴 馬
阿拉巴马 a lạp ba mã

Từ điển phổ thông

bang Alabama của Hoa Kỳ

▸ Từng từ: 阿 拉 巴 马
阿非利加 a phi lợi gia

a phi lợi gia

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

châu Phi

Từ điển trích dẫn

1. Tức Phi Châu (tiếng Anh: Africa).

▸ Từng từ: 阿 非 利 加
阿鼻地獄 a tì địa ngục

Từ điển trích dẫn

1. Một trong tám địa ngục, đọa vào đây chúng sinh phải chịu mọi loại cực hình không gián đoạn (thuật ngữ Phật giáo). ◇ Đôn Hoàng biến văn 敦煌變文: "Thất nhật chi gian, mẫu thân tương tử, đọa A tì địa ngục, thụ vô gián chi dư ương" 七日之間, 母身將死, 墮阿鼻地獄, 受無間之餘殃 (Mục Liên duyên khởi 目連緣起).

▸ Từng từ: 阿 鼻 地 獄
阿姆斯特丹 a mỗ tư đặc đan

Từ điển trích dẫn

1. Tức Amsterdam, thành thị lớn nhất của nước "Hà Lan" 荷蘭 (Âu Châu).

▸ Từng từ: 阿 姆 斯 特 丹
阿尔及利亚 a nhĩ cập lợi á

Từ điển phổ thông

nước Algieria

▸ Từng từ: 阿 尔 及 利 亚
阿尔巴尼亚 a nhĩ ba ni á

Từ điển phổ thông

nước Albani

▸ Từng từ: 阿 尔 巴 尼 亚
阿爾及利亞 a nhĩ cập lợi á

Từ điển phổ thông

nước Algieria

▸ Từng từ: 阿 爾 及 利 亞
阿爾巴尼亞 a nhĩ ba ni á

Từ điển phổ thông

nước Albani

▸ Từng từ: 阿 爾 巴 尼 亞