結 - kế, kết
了結 liễu kết

Từ điển trích dẫn

1. Xong việc. § Cũng nói "kết liễu" .

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Xong việc — Phần chấm dứt. Cũng nói Kết liễu.

▸ Từng từ:
交結 giao kết

Từ điển trích dẫn

1. Qua lại, giao tế, vãng lai. ◇ Sơ khắc phách án kinh kì : "Thả thuyết Tiểu Nga tại gia đa nhàn, thừa không, tiện khứ giao kết na lân cận tả hữu chi nhân" , , 便 (Quyển thập cửu).
2. Thông đồng, câu kết. ◇ Nho lâm ngoại sử : "Tha gia lí giao kết khâm phạm, tàng trứ khâm tang" , (Đệ thập tam hồi).
3. Liên tiếp nhau, nối liền nhau. ◇ Phùng Chí : "Cửu tiên điện ngân tỉnh, hữu lê nhị chu, chi diệp giao kết, cung trung hô vi thư hùng thụ" 殿, , , (Vân Tiên tạp kí , Quyển tam).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Thắt chặc mối liên lạc với nhau — Đoan chắc với nhau về việc gì.

▸ Từng từ:
凝結 ngưng kết

Từ điển trích dẫn

1. ☆ Tương tự: "ngưng cố" .

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Như Ngưng cố .

▸ Từng từ:
勾結 câu kết

Từ điển trích dẫn

1. Móc nối, thông đồng, kết hợp ám muội.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Móc nối ràng buộc chặt chẽ với nhau.

▸ Từng từ:
喉結 hầu kết

hầu kết

phồn thể

Từ điển phổ thông

yết hầu, trái cổ

▸ Từng từ:
固結 cố kết

Từ điển trích dẫn

1. Kết chặt lại với nhau. ◇ Minh sử : "Cố kết nhân tâm, kiên thủ đãi viện" , (Phạm Cảnh Văn truyện ).
2. Ngưng đọng, uất kết. ◇ Tô Triệt : "Lưu cao dịch ư hoàng tuyền, thừa âm dương nhi cố kết" , (Phục phục linh phú ).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cột chặt lại, liên lạc chặt chẽ với nhau.

▸ Từng từ:
團結 đoàn kết

đoàn kết

phồn thể

Từ điển phổ thông

đoàn kết, kết hợp với nhau

Từ điển trích dẫn

1. Kết hợp tổ chức thành một khối, một đoàn thể.
2. ☆ Tương tự: "liên kết", "câu kết", "kết hợp".
3. ★ Tương phản: "phân liệt" , "phân khai" , "phân tán" .

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tụ họp ràng buộc nhau lại mà sinh hoạt.

▸ Từng từ:
小結 tiểu kết

tiểu kết

phồn thể

Từ điển phổ thông

tóm tắt lại, kết luận lại

▸ Từng từ:
巴結 ba kết

ba kết

phồn thể

Từ điển phổ thông

1. nịnh nọt, nịnh hót, bợ đỡ
2. hăng say

Từ điển trích dẫn

1. Xu phụ, phụng thừa. ◇ Nhi nữ anh hùng truyện : "Ba kết thượng ti, hảo mưu thăng chuyển" , (Đệ nhất hồi) Xu phụ cấp trên, mưu cầu thăng quan tiến chức.
2. Gắng gượng. ◇ Hồng Lâu Mộng : "Nhược thuyết nhất nhị bách, nô tài hoàn khả ba kết; giá ngũ lục bách, nô tài nhất thì na lí bạn đắc lai" , ; , (Đệ lục thập tứ hồi) Nếu một hai trăm con có thể gắng gượng được, chứ những năm sáu trăm thì con lấy đâu ra.
3. Nỗ lực, gắng sức. ◇ Lưu Đình Tín : "Đốc đốc mịch mịch chung tuế ba kết, Cô cô lánh lánh triệt dạ tư ta" , (Tưởng nhân sanh khúc ) Lẩn quẩn loanh quanh cả năm quần quật, Một thân một mình suốt đêm than thở.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Chạy theo nịnh bợ kẻ khác kiếm lợi, như keo chặt, kết chặt với kẻ đó — Cũng chỉ sự cố gắng.

▸ Từng từ:
打結 đả kết

đả kết

phồn thể

Từ điển phổ thông

thắt nút, buộc lại

▸ Từng từ:
月結 nguyệt kết

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tính toán sổ sách hàng tháng.

▸ Từng từ:
甘結 cam kết

cam kết

phồn thể

Từ điển phổ thông

cam kết

Từ điển trích dẫn

1. Giấy bảo chứng giữ đúng lời. ◇ Cao Minh : "Tả hữu dữ tha thủ liễu cam kết" (Tì bà kí , Nghĩa thương chẩn tế ).
2. Làm tờ bảo chứng. ◇ Tống đề hình tẩy oan tập lục : "Nhưng thủ khổ chủ tịnh thính nhất can nhân đẳng, liên danh cam kết, y thức bị tế khai tả đương nhật bảo kết" , , (Thánh triều ban hàng tân lệ , Kiểm nghiệm pháp thức ).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Bằng lòng giữ đúng lời.

▸ Từng từ:
盤結 bàn kết

Từ điển trích dẫn

1. Câu kết. ◇ Tam quốc chí : "Kim nhị huyền san hiểm, chư di trở binh, bất khả dĩ quân kinh nhiễu, kinh nhiễu tắc chư di bàn kết" , , , (Ngô thư , Chung Li Mục truyện ).
2. Quanh co, chằng chịt. ◇ Lí Thân : "Bách niên mệnh xúc bôn mã tật, Sầu tràng bàn kết tâm tồi tốt" , (Tặng Mao tiên ông ).

▸ Từng từ:
糾結 củ kết

Từ điển trích dẫn

1. Chằng chịt với nhau.
2. Liên kết.

▸ Từng từ:
終結 chung kết

Từ điển trích dẫn

1. Chấm dứt, kết thúc. ◎ Như: "biện luận chung kết" .

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Chỗ chấm dứt. Chỗ cuối cùng.

▸ Từng từ:
結了 kết liễu

Từ điển trích dẫn

1. Xong, hoàn thành. ◇ Hồng Lâu Mộng : "Bất như sách tính thỉnh cô ma vãn thượng quá lai, cha môn nhất dạ đô thuyết kết liễu, tựu hảo bạn liễu" , , (Đệ cửu thập thất hồi) Chi bằng mời thẳng cô cháu đêm nay sang đây cùng bàn bạc cho xong, thế là có thể lo liệu được.

▸ Từng từ:
結交 kết giao

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Thắt chặt sự đi lại để thành bè bạn với nhau.

▸ Từng từ:
結伴 kết bạn

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Giao thiệp đi lại với nhau.

▸ Từng từ:
結冰 kết băng

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Đóng lại thành nước đá.

▸ Từng từ:
結合 kết hợp

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Họp nhau lại thắt chặt mối liên lạc.

▸ Từng từ:
結喉 kết hầu

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cục xương lòi ra trước cổ đàn ông.

▸ Từng từ:
結婚 kết hôn

Từ điển trích dẫn

1. Trai gái chính thức kết làm vợ chồng.
2. ☆ Tương tự: "thất phối" , "lập thất" , "thành hôn" , "thành gia" , "thành thân" , "hoàn hôn" .
3. ★ Tương phản: "tỉ li" , "li hôn" , "vị hôn" .

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Trở thành vợ chồng.

▸ Từng từ:
結實 kết thật

Từ điển trích dẫn

1. Cây kết thành trái hoặc hạt giống.
2. Vững chắc, kiên cố. ◇ Lão Xá : "Phòng tử cái đắc bất thậm kết thật" (Tứ thế đồng đường , Nhị ) Căn nhà nói chung không được vững chắc lắm.
3. Mạnh mẽ, cường kiện.
4. Khẳng định.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cây cỏ đơm trái.

▸ Từng từ:
結局 kết cục

Từ điển trích dẫn

1. Cuối cùng, kết quả, rốt cuộc. ◎ Như: "kết cục xuất nhân ý liệu" .
2. ☆ Tương tự: "kết quả" , "chung cục" , "thu tràng" .
3. ★ Tương phản: "khai thủy" , "khởi cục" , "triệu đoan" .

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Rốt cuộc. Sau chót.

▸ Từng từ:
結帳 kết trương

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tính sổ để có những con số sau cùng.

▸ Từng từ:
結怨 kết oán

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Gây điều giận ghét.

▸ Từng từ:
結抐 kết nạp

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Thâu nhận người nào và thắt chặt mối ràng buộc giữa người đó với mình.

▸ Từng từ:
結搆 kết cấu

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tạo dựng nên. Gây nên — Cách sắp đặt ý tứ trong văn chương.

▸ Từng từ:
結晶 kết tinh

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Đóng lại thành cục nhỏ ( nói về khoáng chất ) — Họp lại mà thành.

▸ Từng từ:
結束 kết thúc

kết thúc

phồn thể

Từ điển phổ thông

kết thúc

Từ điển trích dẫn

1. Trói, ràng, buộc.
2. Ước thúc, câu thúc. ◇ Lí Bạch : "Nhân sanh điểu quá mục, Hồ nãi tự kết thúc" , (Cổ phong ).
3. Sắp đặt hành trang. ◇ Thiện Sanh : "Kết thúc y nang liễu, Viêm Châu định khứ du" , (Tống Trí Quang Chi nam trị vũ ).
4. Thắt dải, trang điểm. ◇ Diệp Thánh Đào : "Thân thượng xuyên trước bố áo, kết thúc chỉnh tề, thả hựu thanh khiết" 穿, , (Lữ trình đích bạn lữ ).
5. Nữ trang, vật phẩm con gái mang theo khi xuất giá về nhà chồng.
6. (Thư pháp) Thế bút thắt lại. ◇ Khương Quỳ : "Hoành trực hoạch giả, tự chi cốt thể. dục kì kiên chánh viên tịnh, hữu khởi hữu chỉ, quý trường đoản hợp nghi, kết thúc kiên thật" , . , , , (Tục thư phổ , Chân ).
7. Sắp đặt, xoay sở, lo liệu, an bài. ◇ Mạnh Giao : "Thanh xuân như bất canh, Hà dĩ tự kết thúc" , (Tặng nông nhân ).
8. Phần cuối thâu tóm trong bài văn. ◇ Thục Thư : "Sự tích bất toàn, hành văn diệc vô kết thúc" , (Mã Siêu truyện ).
9. Xong hết, hoàn tất, chấm dứt. ◇ Ba Kim : "Tha đích đoản xúc đích nhất sanh tựu giá dạng địa kết thúc liễu" (Xuân thiên lí đích thu thiên , Thập tam).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Buộc thắt lại, ý nói làm nốt để xong việc.

▸ Từng từ:
結果 kết quả

kết quả

phồn thể

Từ điển phổ thông

kết quả

Từ điển trích dẫn

1. Cây ra trái.
2. Sau cùng, kết cuộc. ◇ Hồng Lâu Mộng : "Nhĩ môn tự vi đô hữu liễu kết quả liễu, tương lai đô thị tố di nương đích" , (Đệ tứ thập lục hồi) Chúng mày tưởng rằng rốt cuộc sẽ tốt cả đấy, sẽ làm dì hai cả đấy.
3. Giết chết. ◇ Thủy hử truyện : "Nhược hoàn bất khẳng thì, hà bất kết quả liễu na tư?" , (Đệ lục hồi) Nếu chúng chống cự, sao không cho chúng nó (một nhát dao) rồi đời.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tạo thành trái, đơm trái ( nói về cây cối ) — Sự việc sau cùng, tạo thành bởi những sự việc trước đó.

▸ Từng từ:
結核 kết hạch

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tụ lại thành cục đau dưới da.

▸ Từng từ:
結案 kết án

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Ấn định hình phạt để chấm dứt việc xét xử.

▸ Từng từ:
結構 kết cấu

kết cấu

phồn thể

Từ điển phổ thông

kết cấu, cấu trúc

Từ điển trích dẫn

1. § Cũng viết là .
2. Cất, dựng, làm thành nhà cửa. ◇ Lưu Vũ Tích : "Kết cấu sơ lâm hạ, Di duyên khúc ngạn ôi" , (Bạch thị lang đại duẫn tự Hà Nam kí... ).
3. Dạng thức kiến trúc. ◇ Vương Diên Thọ : "Ư thị tường sát kì đống vũ, quan kì kết cấu" , (Lỗ linh quang điện phú 殿).
4. Khung, giàn, cấu trúc (trong vật xây cất). ◎ Như: "cương cân hỗn ngưng thổ kết cấu" khung xi-măng cốt thép.
5. Cấu trúc, bố cục (trong văn thư, tranh vẽ...). ◇ Đàm tả văn chương : "Học tập tha môn đích tả tác phương pháp, kết cấu bố cục, khiển từ tạo cú, đối tả hảo văn chương hội hữu ngận đại bang trợ" , , , .
6. Móc nối, thông đồng, câu kết. ◇ Lí Cao : "Hà Ngụ thâm oán, toại nội ngoại kết cấu, xuất vi Sâm Châu thứ sử" , , (Hữu bộc xạ dương công mộ chí ).

▸ Từng từ:
結社 kết xã

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Họp lại thành đoàn thể.

▸ Từng từ:
結算 kết toán

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tính sổ sách để có được con số sau cùng.

▸ Từng từ:
結緣 kết duyên

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Thắt chặt mối ràng buộc đã được định sẵn từ trước, ý nói thành chồng vợ với nhau.

▸ Từng từ:
結義 kết nghĩa

kết nghĩa

phồn thể

Từ điển phổ thông

kết nghĩa

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Vì điều phải, mà thắt chặt mối ràng buộc với nhau.

▸ Từng từ:
結親 kết thân

kết thân

phồn thể

Từ điển phổ thông

kết hôn, cưới

▸ Từng từ:
結論 kết luận

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Lời bàn bạc sau cùng. Phần cuối của bài văn bàn bạc về vấn đề gì.

▸ Từng từ:
結連 kết liên

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Thắt liền lại, ý nói sát cánh mà hành động. Cũng như Liên kết .

▸ Từng từ:
結黨 kết đảng

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Họp nhau lại thành phe nhóm.

▸ Từng từ:
總結 tổng kết

tổng kết

phồn thể

Từ điển phổ thông

tổng kết

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Gồm tóm lại.

▸ Từng từ:
聯結 liên kết

liên kết

phồn thể

Từ điển phổ thông

liên kết

▸ Từng từ:
連結 liên kết

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Ràng buộc chặt chẽ với nhau để hành động.

▸ Từng từ:
鬰結 uất kết

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tích chứa thắt buộc trong lòng, không bày tỏ ra được.

▸ Từng từ:
百結衣 bách kết y

Từ điển trích dẫn

1. Quần áo do rất nhiều mảnh chắp vá lại.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Áo do trăm mảnh ghép lại. Chỉ cái áo vá rất nhiều mảnh của người nghèo.

▸ Từng từ:
膀胱結石 bàng quang kết thạch

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Bệnh có sạn trong bọng đái ( cystolithiasis ).

▸ Từng từ: