位 - vị
位子 vị tử

vị tử

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

chỗ, chỗ ngồi

▸ Từng từ:
位於 vị ư

vị ư

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

nằm tại

▸ Từng từ:
位望 vị vọng

Từ điển trích dẫn

1. Địa vị và danh vọng.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Ngôi thứ và tiếng tăm trong xã hội.

▸ Từng từ:
位次 vị thứ

Từ điển trích dẫn

1. Ngôi bậc.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Ngôi bậc của một người, một vật.

▸ Từng từ:
位置 vị trí

vị trí

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

vị trí

Từ điển trích dẫn

1. Bình phẩm, phân biệt cao thấp. ◇ Ngụy thư : "(Tử Bật) hữu phong cách, thiện tự vị trí" (), (Mục Tử Bật truyện ).
2. Bố trí, an bài, xử trí.
3. Chỗ, địa phương. ◇ Kha Nham : "Bối Hán Đình nhất dược nhi khởi, đáo hải đồ thất tra minh nạn thuyền thất sự vị trí" , (Thuyền trưởng ).
4. Đặc chỉ chức vị. ◇ Thanh Xuân Chi Ca : "Tha hi vọng năng cú trảo đáo nhất cá tiểu học giáo viên đích vị trí" (Đệ nhất bộ, Đệ tam chương).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Chỗ đặt để. Chỗ đứng.

▸ Từng từ:
位號 vị hiệu

Từ điển trích dẫn

1. Tước vị và danh hiệu

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Ngôi thứ và tên gọi cao quý do vua ban.

▸ Từng từ:
備位 bị vị

Từ điển trích dẫn

1. Thêm vào cho đủ chỗ. § Tiếng khiêm nhường khi ra làm quan nhận chức. ◇ Hán Thư : "Thần tương hạnh đắc bị vị, bất năng phụng minh pháp, quảng giáo hóa, lí tứ phương, dĩ tuyên thánh đức" , , , , (Ngụy tướng truyện ) Thần may được bổ sung vào chức vị, không biết phụng sự phép cao minh, giáo hóa rộng khắp, chỉnh trị bốn phương, để phát dương thánh đức.
2. Phiếm chỉ sung nhậm, nhậm chức. ◇ Hậu Hán Thư : "Khanh mông quốc ân, bị vị phiên phụ, bất tư cầu hiền dĩ báo thù sủng" , , (Nho lâm truyện ) Khanh đội ơn nước, nhậm chức phiên phụ, không tìm bậc hiền tài để báo đáp ân sủng đặc biệt.
3. Sung số.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Thêm vào cho đủ chỗ. Tiếng khiêm nhường khi ra làm quan. Xem thêm Bị số .

▸ Từng từ:
僭位 tiếm vị

Từ điển trích dẫn

1. Lấn ngôi vua.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cướp ngôi vua.

▸ Từng từ:
六位 lục vị

Từ điển trích dẫn

1. Sáu vị quan trọng, gồm: "quân, thần, phụ, tử, phu, phụ" , , , , , vua, tôi, cha, con, chồng, vợ.
2. Sáu hào trong kinh Dịch dùng để tượng: âm, dương, cương, nhu, nhân nghĩa.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Sáu cái địa vị quan trọng ở đời, gồm: Vua, Tôi, Cha, Con, Vợ, Chồng.

▸ Từng từ:
冈位 cương vị

cương vị

giản thể

Từ điển phổ thông

cương vị, vị trí, chức vị

▸ Từng từ:
列位 liệt vị

Từ điển trích dẫn

1. Các ngài, các ông (tiếng xưng hô). ☆ Tương tự: "các vị" , "chư quân" .

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Các ngài, các ông ( tiếng xưng hô ).

▸ Từng từ:
单位 đơn vị

đơn vị

giản thể

Từ điển phổ thông

đơn vị

▸ Từng từ:
即位 tức vị

Từ điển trích dẫn

1. Vua hoặc chư hầu lên ngôi. ◇ Tục tư trị thông giám : "Kim chủ dĩ lập vi thái tử, hữu quá, thượng thiết trách chi; cập tức vị, thủy miễn hạ sở" , , ; , (Tống Lí Tông thiệu định tứ niên ).

▸ Từng từ:
卽位 tức vị

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Lên ngôi.

▸ Từng từ:
各位 các vị

các vị

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

tất cả mọi người

Từ điển trích dẫn

1. Các ngài, các ông. ◎ Như: "các vị độc giả" . ☆ Tương tự: "liệt vị" , "chư quân" , "chư vị" .

▸ Từng từ:
同位 đồng vị

đồng vị

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

ngang hàng nhau

▸ Từng từ:
名位 danh vị

Từ điển trích dẫn

1. Tiếng tăm và ngôi thứ trong xã hội.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tiếng tăm và ngôi thứ trong xã hội.

▸ Từng từ:
品位 phẩm vị

Từ điển trích dẫn

1. Phẩm hạnh và địa vị trong xã hội. ◎ Như: "tha học vấn hảo, phẩm vị hựu cao" , .
2. Cấp bậc trong quan lại. ◇ Giả Đảo : "Tài hạnh cổ nhân tề, Sanh tiền phẩm vị đê. Táng thì bần mại mã, Thệ nhật khốc duy thê" , . , (Điếu Mạnh Hiệp Luật ).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Đức hạnh và ngôi thứ xã hội.

▸ Từng từ:
單位 đơn vị

đơn vị

phồn thể

Từ điển phổ thông

đơn vị

Từ điển trích dẫn

1. Tiêu chuẩn để đo lường vật thể. ◎ Như: thước (mètre) là đơn vị đo chiều dài, lít (litre) là đơn vị đo thể tích. § Còn gọi là "đơn nguyên" .
2. Bộ môn của một cơ quan, một đoàn thể. ◎ Như: "trực thuộc đơn vị" .
3. Chỗ ngồi của chư tăng tham thiền. Vì trên chỗ ngồi của mỗi vị tăng đều có dán tên, nên gọi là "đơn vị" .

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Lượng được ấn định, không thay đổi, để đo các lượng cùng loại.

▸ Từng từ:
在位 tại vị

Từ điển trích dẫn

1. Ở ngôi vua, nắm giữ triều chính. ◇ Nho lâm ngoại sử : "Trẫm tại vị tam thập ngũ niên, hạnh thác thiên địa tổ tông, hải vũ thăng bình, biên cương vô sự" , , , (Đệ tam thập ngũ hồi).
2. Đương giữ chức quan. ☆ Tương tự: "tại chức" .

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Còn đang làm quan. Như Tại chức — Còn đang ở ngôi ( nói về vị vua ).

▸ Từng từ:
地位 địa vị

địa vị

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

địa vị, vị trí, thân thế

Từ điển trích dẫn

1. Vị trí, chỗ đứng trong xã hội. Chỉ chức tước, danh vọng. ☆ Tương tự: "danh vọng" , "chức vị" , "thân phận" , "vị trí" .

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Chỗ đứng trong xã hội, chỉ tiếng tăm.

▸ Từng từ:
坐位 tọa vị

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Chỗ ngồi.

▸ Từng từ:
奪位 đoạt vị

Từ điển trích dẫn

1. Cướp ngôi.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cướp ngôi.

▸ Từng từ:
学位 học vị

học vị

giản thể

Từ điển phổ thông

học vị, bằng cấp, trình độ học vấn

▸ Từng từ:
學位 học vị

học vị

phồn thể

Từ điển phổ thông

học vị, bằng cấp, trình độ học vấn

Từ điển trích dẫn

1. Xưng hiệu cấp cho người hoàn tất chương trình chuyên nghiệp ở cấp đại học. ◎ Như: "học sĩ" , "thạc sĩ" , "bác sĩ" là ba bậc "học vị" ở Trung Quốc.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Danh hiệu ban cho người hoàn tất được công trình học tập nghiên cứu được quy định ở Đại học ( Titre ).

▸ Từng từ:
安位 an vị

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Ở yên với địa vị của mình.

▸ Từng từ:
定位 định vị

định vị

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

định vị, xác định vị trí

▸ Từng từ:
寶位 bảo vị

Từ điển trích dẫn

1. Chỉ ngôi vua. ◇ Tam quốc diễn nghĩa : "Bệ hạ sơ đăng bảo vị, vị khả động binh" , (Đệ cửu thập bát hồi) Bệ hạ mới lên ngôi báu, chưa nên động binh.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Chỗ ngồi quý, chỉ ngôi vua. Như Bảo tộ.

▸ Từng từ:
就位 tựu vị

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tới chỗ dành cho mình.

▸ Từng từ:
崗位 cương vị

cương vị

phồn thể

Từ điển phổ thông

cương vị, vị trí, chức vị

Từ điển trích dẫn

1. Chỗ quân đứng gác, chòi canh. Cũng chỉ quân lính canh gác. ◇ Lão Xá : "Viện trung hốt nhiên tăng đa liễu cương vị, xuất lai tiến khứ đích Nhật Bổn nhân tượng mã nghĩ ban gia na ma khẩn trương mang lục" . (Tứ thế đồng đường , Tứ thất) Bỗng nhiên trong sân lính canh tăng thêm nhiều, người Nhật Bổn ra vào đi lại, căng thẳng vội vàng bận bịu như đàn kiến dọn nhà.
2. Chức trách, bổn phận. ◎ Như: "ngã môn yếu kiên thủ công tác cương vị, nỗ lực bất giải" , chúng ta cần phải giữ vững nhiệm vụ phận việc của mình, cố gắng không trễ nải.
3. Phiếm chỉ chức vị.

▸ Từng từ:
席位 tịch vị

tịch vị

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

ghế nghị sĩ, vị trí trong nghị viện

▸ Từng từ:
座位 tọa vị

tọa vị

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

chỗ ngồi, ghế ngồi

▸ Từng từ:
拜位 bái vị

Từ điển trích dẫn

1. Bái thụ chức quan. ◇ Tiêu Cám : "Ngao du gia quốc, bái vị phùng thì" , (Dịch lâm , Khảm chi tỉnh ).
2. Vị trí hành lễ khi tế tự.

▸ Từng từ:
換位 hoán vị

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Đỗi chỗ.

▸ Từng từ:
攝位 nhiếp vị

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Thay đổi ngôi vua.

▸ Từng từ:
数位 số vị

số vị

giản thể

Từ điển phổ thông

số, bằng số (digital)

▸ Từng từ:
數位 số vị

số vị

phồn thể

Từ điển phổ thông

số, bằng số (digital)

▸ Từng từ:
方位 phương vị

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Chỗ ngồi và đường hướng làm việc. Chỉ cơ sở và chức vụ của một công chức, quân nhân.

▸ Từng từ:
本位 bản vị

bản vị

phồn & giản thể

Từ điển trích dẫn

1. Quan vị có trước. ◇ Nam sử : "(Hầu Cảnh) khiển Trọng Lễ, Tăng Biện Tây Thượng, các phục bổn vị" (), 西, (Liễu Trọng Lễ truyện ) (Hầu Cảnh) sai cho Trọng Lễ, Tăng Biện Tây Thượng, ai nấy trở lại quan vị trước của mình. § Ngày nay chỉ cương vị hoặc đơn vị làm việc.
2. Chỗ ngồi, tọa vị. ◇ Tống Thư : "Tứ sương nhạc tác, bách quan tái bái. Dĩ ẩm, hựu tái bái. Yết giả dẫn chư vương đẳng hoàn bổn vị" , . , . (Lễ chí nhất ) Bốn gian tấu nhạc, bá quan vái lạy lần nữa. Uống rượu xong, lại vái lạy. Quan chưởng lễ dẫn các vương về chỗ ngồi như trước.
3. Nhà ở của quan liêu hoặc quý tộc thời xưa.
4. Bộ phận chủ yếu, chủ thể, trung tâm.
5. Đơn vị gốc dùng làm tiêu chuẩn về tiền tệ. ◎ Như: "kim bản vị" dùng vàng làm tiêu chuẩn tiền tệ.

▸ Từng từ:
栏位 lan vị

lan vị

giản thể

Từ điển phổ thông

hàng rào, rào chắn

▸ Từng từ:
欄位 lan vị

lan vị

phồn thể

Từ điển phổ thông

hàng rào, rào chắn

▸ Từng từ:
次位 thứ vị

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Ngôi bậc trên dưới.

▸ Từng từ:
正位 chánh vị

Từ điển trích dẫn

1. Chỗ trung chính. ◇ Mạnh Tử : "Cư thiên hạ chi quảng cư, lập thiên hạ chi chánh vị, hành thiên hạ chi đại đạo" , , (Đằng Văn Công hạ ) Ở chỗ rộng trong thiên hạ, đứng ở chỗ trung chính, đi trên đường lớn trong thiên hạ.
2. Giữ ngôi vị của mình. ◇ Dịch Kinh : "Nữ chánh vị hồ nội, nam chánh vị hồ ngoại" , (Gia nhân quái ) Người nữ giữ ngôi vị của mình ở trong nhà, người nam giữ ngôi vị của mình ở bên ngoài.
3. Lên ngôi, tựu chức. ◇ Tam quốc diễn nghĩa : "Ngô dục ứng thiên thuận tòng, chánh vị cửu ngũ" , (Đệ thập thất hồi) Ta muốn ứng vận trời, thuận lòng người, lên ngôi cửu ngũ (ngôi vua).
4. Xác định vị trí. ◇ Lục Thùy : "Duy đế kiến quốc, chánh vị biện phương" , (Thạch khuyết minh ).

▸ Từng từ:
歸位 quy vị

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Trở về chỗ ngồi — Trở về ngôi thứ địa vị thực sự của mình.

▸ Từng từ:
無位 vô vị

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Không có chỗ đứng đáng kể nào trong xã hội.

▸ Từng từ:
爵位 tước vị

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Danh hiệu và ngôi thứ vua ban cho.

▸ Từng từ:
牌位 bài vị

bài vị

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

tấm biển viết tên hiệu để thờ

Từ điển trích dẫn

1. Thẻ gỗ để tế thần hoặc để thờ tổ tiên. § Trên thẻ có ghi danh hiệu người được thờ cúng. ◇ Thuyết Nhạc toàn truyện : "Đãn kiến thượng biên tọa trứ nhất vị thần đạo, thanh kiểm hồng tu, bài vị thượng tả trứ: "Sắc phong Đông Bình Vương Tuy Dương Trương Công chi vị"" , , : "" (Đệ tứ thập hồi).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tấm thẻ gỗ viết tên người chết để thờ.

▸ Từng từ:
王位 vương vị

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Ngôi vua.

▸ Từng từ:
登位 đăng vị

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Lên ngôi vua. Như Đăng cực, Đăng quang.

▸ Từng từ:
禅位 thiện vị

thiện vị

giản thể

Từ điển phổ thông

vua truyền ngôi

▸ Từng từ:
禪位 thiện vị

thiện vị

phồn thể

Từ điển phổ thông

vua truyền ngôi

Từ điển trích dẫn

1. Thiên tử truyền ngôi cho người khác gọi là "thiện vị" ; vì tuổi già mà truyền ngôi cho con gọi là "nội thiện" . ◇ Trang Tử : "Đế vương thù thiện, tam đại thù kế" , (Thu thủy ) Đế vương nhường ngôi khác nhau, ba đời nối ngôi khác nhau.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Nhường ngôi ( vua ).

▸ Từng từ:
篡位 soán vị

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Làm phản mà cướp ngôi vua.

▸ Từng từ:
繼位 kế vị

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Nối ngôi.

▸ Từng từ:
職位 chức vị

Từ điển trích dẫn

1. Địa vị, vị trí (của một chức vụ trong một cơ quan hoặc đoàn thể). ◇ Tam quốc diễn nghĩa : "Nhĩ chức vị ti vi, nan chưởng đại quyền" , (Đệ thập ngũ hồi).
2. Quan vị, chức quan. ◎ Như: "giá cá cơ quan cộng hữu lục thập cá chức vị" .

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Việc quan và ngôi bậc cao thấp.

▸ Từng từ:
虛位 hư vị

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Chỗ ngồi vô nghĩa. Chỉ sự có địa vị mà không quyền hành.

▸ Từng từ:
諸位 chư vị

Từ điển trích dẫn

1. Các ngài, các ông. ☆ Tương tự: "chư quân" .

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Như Chư quân .

▸ Từng từ:
讓位 nhượng vị

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Nhường ngôi.

▸ Từng từ:
賓位 tân vị

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Chỗ ngồi giành cho khách.

▸ Từng từ:
退位 thoái vị

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Lui khỏi ngôi vua. Nhường ngôi.

▸ Từng từ: 退
遜位 tốn vị

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Nhường ngôi cho người khác.

▸ Từng từ:
閏位 nhuận vị

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Ngôi vị không chánh đáng ( chẳng hạn ngôi vua do sự thoán đoạt mà được ).

▸ Từng từ:
靈位 linh vị

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tấm thẻ viết tên tuổi chức tước của người chết để thờ. Cũng gọi là Bài vị. Đoạn trường tân thanh có câu: » Trông lên linh vị chữ bài, Thất kinh mới hỏi những người đâu ta «.

▸ Từng từ:
黜位 truất vị

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Không cho ở ngôi thứ cũ nữa.

▸ Từng từ:
銀本位 ngân bản vị

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Chế độ tiền tệ lấy bạc làm gốc.

▸ Từng từ:
名位不彰 danh vị bất chương

Từ điển trích dẫn

1. Danh hiệu và địa vị không rõ rệt.

▸ Từng từ:
國際地位 quốc tế địa vị

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Chỗ đứng của một nước trên thế giới.

▸ Từng từ:
本位貨幣 bổn vị hóa tệ

Từ điển trích dẫn

1. Giá trị tương đương giữa tiền và đơn vị dùng làm bản vị (vàng, bạc).

▸ Từng từ: