真 - chân
九真 cửu chân

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tên một quận của nước ta thời cổ, gồm phía Bắc phần và phía Bắc Trung phần ngày nay.

▸ Từng từ: 九 真
仿真 phỏng chân

phỏng chân

phồn thể

Từ điển phổ thông

mô phỏng lại

▸ Từng từ: 仿 真
傳真 truyền chân

truyền chân

phồn thể

Từ điển phổ thông

fax, bản fax, bản sao

Từ điển trích dẫn

1. Mô tả hình mạo. ◇ Đỗ Tuân Hạc 杜荀鶴: "Đan hoạch truyền chân vị đắc chân, Nả tri cân cốt dữ tinh thần" 丹雘傳真未得真, 那知筋骨與精神 (Bát tuấn đồ 八駿圖) Phẩm đỏ mô tả hình mạo còn chưa đúng thật, Thì sao mà biết được gân cốt với tinh thần.
2. Dùng làn sóng điện truyền đi văn tự, hình ảnh.
3. Nói tắt của "truyền chân điện báo" 傳真電報, tức là phương thức thông tin dùng làn sóng điện truyền đi văn tự, hình ảnh.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Vẽ đúng sự thật — Đưa sự thật vào bức vẽ.

▸ Từng từ: 傳 真
寫真 tả chân

tả chân

phồn thể

Từ điển phổ thông

vẽ truyền thần

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Vẽ đúng theo mặt người. Vẽ chân dung — Theo đúng sự thật mà viết lại, mà bày tỏ ra.

▸ Từng từ: 寫 真
果真 quả chân

quả chân

phồn thể

Từ điển phổ thông

quả thực, quả thật, thật vậy, đúng thế

▸ Từng từ: 果 真
歸真 quy chân

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Trở về với con người thật của mình — Tiếng nhà Phật, chỉ sự chết.

▸ Từng từ: 歸 真
真人 chân nhân

chân nhân

phồn thể

Từ điển phổ thông

người tu đắc đạo

Từ điển trích dẫn

1. Người tu hành đạo gia đã đắc đạo.
2. Người có mạng làm vua (phụng mệnh trời giáng xuống thế gian để làm vua). ◇ Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: "Hoàng tinh hiện ư can tượng, chánh chiếu thử gian. Hậu ngũ thập niên, đương hữu chân nhân khởi ư Lương, Bái chi gian" 黃星見於乾象, 正照此間. 後五十年, 當有真人起於梁, 沛之間 (Đệ tam thập nhất hồi) Hoàng tinh hiện ở tượng trời, chiếu thẳng vào chỗ này. Năm mươi năm nữa, sẽ có một bậc chân nhân dấy lên ở vùng Lương, Bái.
3. Người tiền sử hình thái như vượn tiến hóa gần giống với loài người hiện đại, gọi là "chân nhân" 真人.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Người tu đạo đã thành tiên.

▸ Từng từ: 真 人
真修 chân tu

Từ điển trích dẫn

1. Tinh thành tu trì. ◇ Trần Nhữ Nguyên 陳汝元: "Nhưng tại kinh sư kí trụ, hoàn kì tịnh độ chân tu" 仍在京師寄住, 還期淨土真修 (Kim liên kí 金蓮記, Chứng quả 證果).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Theo đạo để thành thật sửa mình chứ không phải vì mục đích nào khác.

▸ Từng từ: 真 修
真假 chân giả

Từ điển trích dẫn

1. Chân thật hoặc hư giả. ◇ Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: "Kim sự vị tri chân giả, cự nhĩ gia binh, nãi bức chi phản nhĩ" 今事未知真假, 遽爾加兵, 乃逼之反耳 (Đệ cửu thập nhất hồi) Nay việc chưa biết thực hư, mà đã vội cất quân đi đánh, thế là ép buộc người ta làm phản vậy.

▸ Từng từ: 真 假
真偽 chân ngụy

Từ điển trích dẫn

1. Thật và giả. § Cũng như "chân giả" 真假. ◇ Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: "Lệnh bộ tốt hình mạo tương tự giả, giả ban Khương Duy công thành, nhân hỏa quang chi trung, bất biện chân ngụy" 令部卒形貌相似者, 假扮姜維攻城, 因火光之中, 不辨真偽 (Đệ cửu thập tam hồi) (Khổng Minh) ra lệnh chọn lấy một người mặt mũi giống (Khương Duy), giả trang làm Khương Duy đánh vào thành, vì trong bóng lửa (mập mờ), không phân biệt được thật giả.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Thật và giả. Cũng nói là Chân giả.

▸ Từng từ: 真 偽
真君 chân quân

Từ điển trích dẫn

1. Chủ tể. ◇ Tô Thức 蘇軾: "Thiên vi chân quân, địa vi chân tể, Ngũ Nhạc giả, tam công chi tượng dã" 天為真君, 地為真宰, 五嶽者, 三公之象也 (Cáo Ngũ Nhạc văn 告五嶽文).
2. Tiếng đạo gia tôn xưng đối với bậc thần tiên. ◎ Như: "Thuần Dương chân quân" 純陽真君.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tiếng tôn xưng bậc thần tiên.

▸ Từng từ: 真 君
真如 chân như

Từ điển trích dẫn

1. Thuật ngữ Phật giáo: Dịch nghĩa tiếng Phạn "Tathatā" hoặc "Bhūtatathatā". Chỉ thật thể, thật tính tồn tại vĩnh hằng. Tức là bổn thể của vạn hữu trong vũ trụ. Đồng nghĩa với thật tướng, pháp giới, v.v.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tiếng nhà Phật chỉ cái đạo thật đời đời không đổi.

▸ Từng từ: 真 如
真容 chân dung

Từ điển trích dẫn

1. Dong mạo thật. Cũng chỉ hình mặt người nặn tượng, chụp ảnh hoặc vẽ ra.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Nét mặt thật, chỉ tấm ảnh hoặc bức tranh, chụp hoặc đúng mặt mũi một người ( portrait ).

▸ Từng từ: 真 容
真實 chân thật

Từ điển trích dẫn

1. Không giả, phù hợp với sự thật khách quan. ◇ Ngô Vĩ Nghiệp 吳偉業: "Thế pháp mộng huyễn, duy xuất thế đại sự, nãi vi chân thật" 世法夢幻, 惟出世大事, 乃為真實 (Tặng Nguyện Vân sư 贈願雲師).
2. Chân tâm thật ý. ◇ Tô Thức 蘇軾: "Huyền Đức tương tử chi ngôn, nãi chân thật ngữ dã" 玄德將死之言, 乃真實語也 (Đông Pha chí lâm 東坡志林, Bại hải bổn 稗海本, Quyển thập).
3. Chính xác, rõ ràng. ◇ Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: "Hậu diện ngôn ngữ pha đê, thính bất chân thật" 後面言語頗低, 聽不真實 (Đệ tứ thập ngũ hồi) Những câu sau vì nói nhỏ quá nên nghe không rõ.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Không giả dối.

▸ Từng từ: 真 實
真心 chân tâm

Từ điển trích dẫn

1. Lòng trong sạch tốt lành. ◇ Dương Cảnh Hiền 楊景賢: "Nhĩ bổn thị Đường triều cung quyến, bỉnh chân tâm bất nhiễm trần duyên" 你本是唐朝宮眷, 秉真心不染塵緣 (Lưu hành thủ 劉行首, Đệ tứ chiệp).
2. Thành tâm thật ý. ◇ Tào Ngu 曹禺: "Giá thị nhĩ đích chân tâm thoại, một hữu nhất điểm ý khí tác dụng ma?" 這是你的真心話, 沒有一點意氣作用麼? (Nhật xuất 日出, Đệ nhất mạc).
3. Thuật ngữ Phật giáo: Tâm chân thật, không phải tâm sai trái gây ra cái tâm phân biệt. ◇ Khế Tung 契嵩: "Tâm hữu chân tâm, hữu vọng tâm, giai sở dĩ biệt kì chánh tâm dã" 心有真心, 有妄心, 皆所以別其正心也 (Đàn kinh 壇經, Tán 贊).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Lòng thành thật.

▸ Từng từ: 真 心
真性 chân tính

Từ điển trích dẫn

1. Bổn tính tự nhiên.
2. Hồn vía. ◇ Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: "Chân tính bất tri na khứ liễu" 真性不知那去了 (Ngũ thập lục hồi) Hồn vía không biết đi đâu rồi.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tính chất tự nhiên bẩm sinh của loài người, loài vật.

▸ Từng từ: 真 性
真情 chân tình

Từ điển trích dẫn

1. Cảm tình chân thật. ◇ Lục Du 陸游: "Chỉ đạo chân tình dị tả, Na tri oán cú nan công" 只道真情易寫, 那知怨句難工 (Lâm giang tiên 臨江仙).
2. Tình hình thật tế. ◇ Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: "Kháp tài mộng trung chi ngôn, dĩ kiến chân tình, hạnh vật tương man" 恰纔夢中之言, 已見真情, 幸勿相瞞 (Đệ nhị thập tam hồi) Vừa rồi nghe lời nói trong mộng, biết rõ tình hình thật, xin đừng giấu giếm.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Lòng thành thật.

▸ Từng từ: 真 情
真方 chân phương

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Thật thà vuông vức — Chỉ một lối viết chữ Trung Hoa rõ ràng ngay ngắn.

▸ Từng từ: 真 方
真正 chân chánh

Từ điển trích dẫn

1. Chân thật, danh và thật phù hợp nhau. ◇ Bắc sử 北史: "Vọng ngữ giả đa, chân chánh giả thiểu" 妄語者多, 真正者少 (Thôi Hạo truyện 崔浩傳).
2. Thành thật, ngay thẳng, thuần chánh. ◇ Hậu Hán Thư 後漢書: "Đào Cung Tổ ngoại mộ thanh danh, nội phi chân chánh" 陶恭祖外慕聲名, 內非真正 (Hứa Thiệu truyện 許劭傳).
3. Người có bụng dạ ngay thẳng. ◇ Cát Hồng 葛洪: "San hủy chân chánh" 訕毀真正 (Bão phác tử 抱樸子, Thích kiêu 刺驕) Hủy báng người ngay thẳng.
4. Đúng, xác thật. ◇ Triệu Thụ Lí 趙樹理: "Đẳng tha đáo cục lí lai liễu chi hậu, ngã tài chân chánh nhận thức liễu tha đích tì khí" 等他到局裏來了之後, 我才真正認識了他的脾氣 (Trương Lai Hưng 張來興).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Thành thật, ngay thẳng.

▸ Từng từ: 真 正
真牙 chân nha

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tên gọi cái răng cùng, răng khôn.

▸ Từng từ: 真 牙
真珠 chân châu

Từ điển trích dẫn

1. Ngọc trai. § Cũng như "trân châu" 珍珠.
2. Rèm ngọc.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Hạt trai thứ thật.

▸ Từng từ: 真 珠
真理 chân lí

chân lí

phồn thể

Từ điển trích dẫn

1. Đạo lí chân thật không biến đổi. Phật giáo đồ thường dùng để chỉ Phật pháp. ◇ Phương Can 方干: "Văn tăng thuyết chân lí, Phiền não tự nhiên khinh" 聞僧說真理, 煩惱自然輕 (Du Trúc Lâm tự 遊竹林寺).
2. Danh từ triết học: Chỉ phản ánh chính xác của sự vật khách quan cũng như những quy luật của chúng tại ý thức người ta.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cái lẽ thật của sự vật — Sự thật.

▸ Từng từ: 真 理
真的 chân đích

Từ điển trích dẫn

1. Đúng thật, xác thật.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Đúng thật, không giả, không lầm lộn.

▸ Từng từ: 真 的
真皮 chân bì

Từ điển trích dẫn

1. Lớp da ở trong biểu bì. § Cũng gọi là "hạ bì" 下皮.

▸ Từng từ: 真 皮
真相 chân tướng

Từ điển trích dẫn

1. Thuật ngữ Phật giáo: Bổn tướng, thật tướng. Sau chỉ bổn lai diện mục hoặc tình huống thật của sự vật.
2. Thật nhậm chức tể tướng.
3. Chỉ bảo tướng. Tức hình tượng Phật (vẽ hoặc đắp nặn thành). ◇ Huệ Năng 慧能: "Quá sổ nhật tố tựu, chân tướng khả cao thất thốn, khúc tận kì diệu" 過數日塑就, 真相可高七寸, 曲盡其妙 (Lục Tổ đàn kinh 六祖壇經, Cơ duyên phẩm 機緣品).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tiếng nhà Phật, chỉ sự thành thật tuyệt đối.

▸ Từng từ: 真 相
真真 chân chân

Từ điển trích dẫn

1. Tương truyền thời Đường là tên người đẹp trong tranh, nghe gọi tên một trăm ngày liền bước ra thành người thật (Xem "Đỗ Tuân Hạc" 杜荀鶴, "Tùng song tạp kí" 松窗雜記). Sau phiếm chỉ người đẹp.
2. Thật là, đích xác. ◇ Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: "Đề khởi giá ta thoại lai, chân chân Bảo cô nương giáo nhân kính trọng" 提起這些話來, 真真寶姑娘教人敬重 (Đệ tam thập nhị hồi) Nhắc đến chuyện này, người ta thật là phải kính phục cô Bảo.
3. Rành rành, rõ mồn một, minh bạch. ◇ Lão Xá 老舍: "Lâu hạ mẫu nữ thuyết thoại đích thanh âm, tha thính đắc chân chân đích" 樓下母女說話的聲音, 他聽得真真的 (Nhị mã 二馬, Đệ nhị đoạn lục).

▸ Từng từ: 真 真
真確 chân xác

Từ điển trích dẫn

1. Chân thật và chính xác. ◇ Tưởng Quang Từ 蔣光慈: "Tha tuy nhiên bất nguyện ý chân xác địa đối ngã thuyết, đãn ngã tổng cảm giác tha hữu thương tâm đích sự tình" 他雖然不願意真確地對我說, 但我總感覺他有傷心的事情 (Áp lục giang thượng 鴨綠江上).

▸ Từng từ: 真 確
真空 chân không

Từ điển trích dẫn

1. Khoảng không, trống rỗng hoàn toàn không có gì hết.
2. Tỉ dụ nơi chốn hoàn toàn không có người nào, sự vật nào, quyền lực nào hết cả hoặc hiện tượng mọi hoạt động đều ngừng lại. ◎ Như: "chân không trạng thái" 真空狀態.
3. Thuật ngữ Phật giáo: Mọi hiện tượng đều cho khái niệm tạo thành, không có thật thể. ◇ Đại trí độ luận 大智度論: "Phục thứ tất cánh không thị vi chân không" 復次畢竟空是為真空 (Quyển tam thập nhất 卷三十一).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Danh từ vật lí học, chỉ khoảng không có gì, không có cả không khí ( vacuum ) — Tiếng nhà Phật, chỉ trạng thái được giải thoát, thật sự không còn dính dấp gì với thế tục.

▸ Từng từ: 真 空
真經 chân kinh

Từ điển trích dẫn

1. Kinh sách của đạo gia. § "Đường Huyền Tông" 唐玄宗 gọi các trứ tác của "Trang Tử" 莊子, "Liệt Tử" 列子 và "Canh Tang Tử" 庚桑子 là "chân kinh" 真經.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tên gọi loại sách của các đạo gia thời xưa — Loại kinh sách thứ thật, không phải giả tạo.

▸ Từng từ: 真 經
真義 chân nghĩa

Từ điển trích dẫn

1. Ý nghĩa thật. ◎ Như: "giá thiên văn chương tất tu thục độc, tài năng liệu giải kì trung đích chân nghĩa" 這篇文章必須熟讀, 才能瞭解其中的真義.

▸ Từng từ: 真 義
真臘 chân lạp

Từ điển trích dẫn

1. Tên một nước thời cổ (từ thế kỉ thứ bảy tới thế kỉ thứ mười bảy), nay thuộc về nước Cam Bốt. Đời Hán gọi là "Phù Nam" 扶南, tới đời Đường mới gọi là "Chân Lạp" 真臘.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tên một nước thời cổ, ở phía nam tỉnh Bình Thuận của nước ta gồm hai phần, một là Thủy Chân Lạp, đã bị diệt, đất cũ là Nam phần ngày nay, một là Lục Châu Lạp, tức là Cộng Hòa Khmer ngày nay.

▸ Từng từ: 真 臘
真言 chân ngôn

Từ điển trích dẫn

1. Lời nói chân thật. ◎ Như: "tửu hậu thổ chân ngôn" 酒後吐真言.
2. Chỉ kinh điển trứ tác của các tổ sư đạo gia. ◇ Trương Thuyết 張說: "Thánh mô cửu đức, chân ngôn ngũ thiên" 聖謨九德, 真言五千 (Đường hưởng thái miếu nhạc chương 唐享太廟樂章, Văn vũ 文舞).
3. Về mặt tôn giáo chỉ từ ngữ hoặc câu nói có một sức mạnh đặc thù. § Cũng gọi là "chú ngữ" 咒語. ◇ Tây du kí 西遊記: "Như Lai tức từ liễu Ngọc Đế chúng thần dữ nhị tôn giả xuất thiên môn chi ngoại, hựu phát nhất cá từ bi tâm, niệm động chân ngôn chú ngữ" 如來即辭了玉帝眾神與二尊者出天門之外, 又發一個慈悲心, 念動真言咒語 (Đệ thất hồi).
4. Mượn chỉ khẩu quyết, yếu quyết... ◇ Âu Dương San 歐陽山: "Tha truyền thụ liễu nhất sáo du kích chiến pháp, hữu thập lục cá tự đích chân ngôn, năng đả thối Nhật Bổn" 他傳授了一套游擊戰法, 有十六個字的真言, 能打退日本 (Kim ngưu hòa tiếu ngữ 金牛和笑語).

▸ Từng từ: 真 言
真誠 chân thành

chân thành

phồn thể

Từ điển phổ thông

chân thực, thành khẩn, thật lòng

▸ Từng từ: 真 誠
真諦 chân đế

Từ điển trích dẫn

1. Thuật ngữ Phật Giáo: Chân lí tuyệt đối. § Còn gọi là "đệ nhất nghĩa đế" 第一義諦, cùng với "thế tục đế" 世俗諦 gọi chung là "nhị đế" 二諦.
2. Phiếm chỉ ý nghĩa chân thật tuyệt đối hoặc đạo lí.
3. "Chân Ðế" 真諦 (499-569), cao tăng người Ấn Ðộ, chuyên dịch kinh Phật ra tiếng Hán.

▸ Từng từ: 真 諦
真诚 chân thành

chân thành

giản thể

Từ điển phổ thông

chân thực, thành khẩn, thật lòng

▸ Từng từ: 真 诚
真跡 chân tích

Từ điển trích dẫn

1. Thủ bút, nét chữ viết hoặc vẽ thật tự tay của một người.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Nét chữ thật của một người, không phải giả.

▸ Từng từ: 真 跡
真身 chân thân

Từ điển trích dẫn

1. Thuật ngữ Phật giáo: Chỉ sắc thân hiện ở thế gian (của Phật, Bồ-tát, La-hán, v.v.) để cứu độ chúng sinh. ◇ Tần Mục 秦牧: "Lục thập niên đại, Nam Hoa tự hoàn hữu tha đích "chân thân" hòa "y bát"" 六十年代, 南華寺還有他的真身和衣缽 (Huệ Năng hòa thượng đích kệ ngữ 惠能和尚的偈語).

▸ Từng từ: 真 身
認真 nhận chân

Từ điển trích dẫn

1. Làm việc cẩn thận, không cẩu thả, không tùy tiện. ☆ Tương tự: "mại lực" 賣力 "phụ trách" 負責, "khắc ý" 刻意, "hữu kính" 有勁, "dụng tâm" 用心. ★ Tương phản: "mã hổ" 馬虎, "phu diễn" 敷衍, "lao thảo" 潦草, "thảo suất" 草率, "tùy tiện" 隨便.
2. Thật là. ◇ Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: "Tam nhật lưỡng đầu nhi đả liễu can đích đả thân đích, hoàn thị mãi lộng nhĩ nữ nhi đa, hoàn thị nhận chân bất tri vương pháp?" 三日兩頭兒打了乾的打親的, 還是買弄你女兒多, 還是認真不知王法? (Đệ ngũ thập cửu hồi) Ba ngày nay bà đánh hết con nuôi đến con đẻ, có phải bà định khoe nhiều con đấy không? Hóa ra thật là bà không biết gì đến phép tắc hay sao?

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Phân biệt để biết rõ sự thật, không lầm lẫn.

▸ Từng từ: 認 真
真言宗 chân ngôn tông

Từ điển trích dẫn

1. Một tông phái Phật giáo, từ thế kỉ thứ bảy, lưu hành ở Trung Quốc (đời Đường), Tây Tạng, Nhật Bổn, v.v. § Còn gọi là "Bí mật giáo" 祕密教, "Mật giáo" 密教, "Kim cương thừa" 金剛乘.

▸ Từng từ: 真 言 宗
真面目 chân diện mục

Từ điển trích dẫn

1. Hình thái, mặt mày vốn có xưa nay. ◇ Tô Thức 蘇軾: "Bất thức Lư San chân diện mục, Chỉ duyên thân tại thử san trung" 不識廬山真面目, 只緣身在此山中 (Đề Tây Lâm bích 題西林壁) (Tại sao) không biết được hình trạng thật xưa nay của núi Lư, Chỉ là vì thân mình ở ngay trong dãy núi ấy (tức là bị hạn hẹp từ góc cạnh nhìn của mình).

▸ Từng từ: 真 面 目
衣鉢真傳 y bát chân truyền

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cái áo cà sa và cái bát đi xin ăn của nhà sư, khi chết đi thì trao lại cho đồ đệ. Y bát chân truyền ý nói người học trò học được hết cái sở học chân chính của thầy.

▸ Từng từ: 衣 鉢 真 傳