回 - hối, hồi
來回 lai hồi

Từ điển trích dẫn

1. Đi và về. ◎ Như: "tòng Bắc Kinh đáo Thiên Tân, nhất thiên khả dĩ  đả lưỡng cá lai hồi" 從北京到天津, 一天可以打兩個來回 từ Bắc Kinh đến Thiên Tân, một ngày có thể đi về hai lượt.
2. Đi đi lại lại, đi lại nhiều lượt. ◎ Như: "nhai thượng lai hồi tuần du" 街上來回巡游 trên đường đi đi lại lại tuần xét.
3. Làm đi làm lại (một động tác). ◇ Tây du kí 西遊記: "(Tam Tạng) khước tọa ư lộ bàng, tụng tập na Định Ât chân ngôn. Lai hồi niệm liễu ki biến, niệm đắc lạn thục" (三藏)卻坐於路旁, 誦習那定乙真言. 來回念了幾遍, 念得爛熟 (Đệ thập tứ hồi) (Tam Tạng) ngồi bên đường, tụng tập bài chân ngôn Định Ât, niệm đi niệm lại mấy lần, đọc thuộc lòng.
4. Trên dưới, xấp xỉ, khoảng chừng (số lần). ◇ Liễu Thanh 柳青: "Nghênh diện quá lai nhất cá ngũ thập lai hồi đích lão hán" 迎面過來一個五十來回的老漢 (Đồng tường thiết bích 銅墻鐵壁, Đệ thập cửu chương) Đối mặt với cả trên dưới xấp xỉ năm chục lão hán.

▸ Từng từ: 來 回
再回 tái hồi

Từ điển trích dẫn

1. Trở về lại.
2. Lần thứ nhì.

▸ Từng từ: 再 回
召回 triệu hồi

triệu hồi

phồn & giản thể

Từ điển trích dẫn

1. Phái về, gọi trở về. ◎ Như: "thánh chỉ triệu hồi" 聖旨召回 chỉ dụ của vua cho phái về.

triệu hồi

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

gọi về, gọi lại

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Gọi về.

▸ Từng từ: 召 回
回事 hồi sự

Từ điển trích dẫn

1. Thời xưa, ở nhà riêng có đặt người canh cửa, giữ phận sự hỏi tên, họ... của khách đến thăm để đưa vào trình, gọi là "hồi sự" 回事. ◇ Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: "Tu du, nhất tiểu tư phủng liễu hí đan chí giai hạ, tiên đệ dữ hồi sự đích tức phụ" 須臾, 一小廝捧了戲單至階下, 先遞與回事的媳婦 (Đệ thất thập nhất hồi) Một lát, có một đứa dâng đơn kê tên các vở hát tới dưới thềm, đưa cho một bà đứng trình việc.
2. Bẩm cáo. § Trình báo với bậc trên.

▸ Từng từ: 回 事
回休 hồi hưu

Từ điển trích dẫn

1. Đủ tuổi, không làm việc nữa, về nghỉ.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Thôi làm việc quốc gia, trở về nhà nghỉ ngơi.

▸ Từng từ: 回 休
回來 hồi lai

hồi lai

phồn thể

Từ điển phổ thông

trở về, quay về, trở lại

▸ Từng từ: 回 來
回俗 hồi tục

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Nói về người đi tu, bỏ tu mà trở về cuộc đời sống bình thường. Cũng như Hoàn tục.

▸ Từng từ: 回 俗
回兵 hồi binh

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Đem binh về.

▸ Từng từ: 回 兵
回去 hồi khứ

hồi khứ

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

trở về, quay về

▸ Từng từ: 回 去
回向 hồi hướng

Từ điển trích dẫn

1. Chữ trong kinh Phật, nghĩa là đem công đức của mình mà hướng về nơi khác, đại khái có thể chia làm ba thứ: (1) Đem công đức của mục A đã tu mà hồi hướng cho mục B. ◎ Như: làm các việc từ thiện, mà muốn lấy công đức ấy để cầu lấy cái phúc được vãng sinh sang nước Cực Lạc. (2) Lấy công đức của mình tu mà hồi hướng cho người. ◎ Như: tự mình niệm Phật lễ bái, mà quy công đức cho người chết khiến cho người chết được siêu sinh. (3) Đem muôn phúc muôn thiện của Phật mà hồi hướng cho chúng sinh nhờ công đức ấy đều được vãng sinh nơi Tịnh Độ.

▸ Từng từ: 回 向
回回 hồi hồi

Từ điển trích dẫn

1. Thời xưa chỉ chung các nước theo Hồi giáo.
2. Hết lần này tới khác.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Thời trước chỉ chung các nước theo Hồi giáo — Hết lần này tới khác.

▸ Từng từ: 回 回
回報 hồi báo

hồi báo

phồn thể

Từ điển phổ thông

1. báo đáp, đền ơn
2. trả đũa

▸ Từng từ: 回 報
回声 hồi thanh

hồi thanh

giản thể

Từ điển phổ thông

tiếng vọng, tiếng dội, tiếng vang

▸ Từng từ: 回 声
回家 hồi gia

hồi gia

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

1. về nhà
2. về quê
2. về nước

Từ điển trích dẫn

1. Trở về nhà. ◇ Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: "Mỗ tạc tự Liêu Đông hồi gia tỉnh thân, tri tặc khấu thành" 某昨自遼東回家省親, 知賊寇城 (Đệ thập nhất hồi) Hôm nọ tôi từ Liêu Đông về nhà thăm mẹ, nghe tin giặc vây thành.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Trở về nhà.

▸ Từng từ: 回 家
回归 hồi quy

hồi quy

giản thể

Từ điển phổ thông

trở về, quay về, quay lại

▸ Từng từ: 回 归
回心 hồi tâm

Từ điển trích dẫn

1. Làm điều lỗi rồi lòng sinh hối quá.
2. Thay đổi tâm ý. ◇ Ngũ đại sử bình thoại 五代史平話: "Nâm nhược hồi tâm sự Đường, quân thần nghĩa đồng nhất gia" 您若回心事唐, 君臣義同一家 (Đường sử 唐史, quyển hạ) Nếu như ngươi đổi ý thờ Đường, vua tôi cùng một nhà. ☆ Tương tự: "chuyển ý" 轉意.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Lòng hối hận, muốn trở về lẽ phải.

▸ Từng từ: 回 心
回忆 hồi ức

hồi ức

giản thể

Từ điển phổ thông

hồi ức, nhớ lại, hồi tưởng lại

▸ Từng từ: 回 忆
回想 hồi tưởng

Từ điển trích dẫn

1. Nhớ lại. ◇ Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: "Thử thì tự kỉ hồi tưởng đương sơ tại Đại Hoang san trung, Thanh Canh phong hạ, na đẳng thê lương tịch mịch" 此時自己回想當初在大荒山中, 青埂峰下, 那等淒涼寂寞 (Đệ thập bát hồi) Lúc đó nhớ lại thời còn ở tại núi Đại Hoang, dưới ngọn Thanh Canh, sao mà hiu quạnh vắng lặng vậy. ☆ Tương tự: "hồi ức" 回憶, "kí ức" 記憶, "truy niệm" 追念, "truy tư" 追思, "truy ức"追憶.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Nghĩ lại chuyện cũ.

▸ Từng từ: 回 想
回憶 hồi ức

hồi ức

phồn thể

Từ điển phổ thông

hồi ức, nhớ lại, hồi tưởng lại

▸ Từng từ: 回 憶
回报 hồi báo

hồi báo

giản thể

Từ điển phổ thông

1. báo đáp, đền ơn
2. trả đũa

▸ Từng từ: 回 报
回教 hồi giáo

Từ điển trích dẫn

1. Tôn giáo do "Mục-hãn-mặc-đức" 穆罕默德 (Mohammed) sáng lập, thờ thần "A-lạp" 阿拉 (Allah), coi như vị chủ tể độc nhất của vũ trụ. § Cũng gọi là "Thanh chân giáo" 清真教, "Y-tư-lan giáo" 伊斯蘭教.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tôn giáo thờ thần Allah, coi như vị chủ tể độc nhất của vũ trụ.

▸ Từng từ: 回 教
回春 hồi xuân

Từ điển trích dẫn

1. Mùa đông hết, mùa xuân trở lại. ◇ Tô Thức 蘇軾: "Tường đầu hồng hạnh ám như khuynh, hạm nội quần phương nha vị thổ, tảo dĩ hồi xuân" 牆頭紅杏暗如傾, 檻內群芳芽未吐, 早已回春 (Lãng đào sa 浪淘沙, Tạc nhật xuất đông thành từ 昨日出東城詞) Đầu tường hồng hạnh tối nghiêng nghiêng, dưới ván hiên bụi cỏ thơm mầm chưa nhú, mùa xuân đã về.
2. Mạnh khỏe trở lại. ◎ Như: "diệu thủ hồi xuân" 妙手回春 tay thần bệnh khỏi.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Trở lại tuổi trẻ. Mạnh khoẻ trở lại — Chỉ trạng thái tâm sinh lí của người ngoài 40 tuổi, tự nhiên thấy mình như trẻ lại.

▸ Từng từ: 回 春
回来 hồi lai

hồi lai

giản thể

Từ điển phổ thông

trở về, quay về, trở lại

▸ Từng từ: 回 来
回歸 hồi quy

hồi quy

phồn thể

Từ điển phổ thông

trở về, quay về, quay lại

▸ Từng từ: 回 歸
回煞 hồi sát

Từ điển trích dẫn

1. Ngày linh hồn người chết trở về. § Cũng gọi là "quy sát" 歸煞.

▸ Từng từ: 回 煞
回生 hồi sanh

Từ điển trích dẫn

1. Sống lại. ◎ Như: "khởi tử hồi sanh" 起死回生.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Sống lại.

▸ Từng từ: 回 生
回答 hồi đáp

hồi đáp

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

trả lời, đáp lại

Từ điển trích dẫn

1. Trả lời. ◇ Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: "Nhất thì, Lí ma ma lai liễu, khán liễu bán nhật, vấn tha kỉ cú, dã vô hồi đáp" 一時李嬤嬤來了, 看了半日, 問他幾句話也無回答 (Đệ ngũ thập thất hồi) Một lúc, già Lý đến, nhìn hồi lâu, hỏi mấy câu, (cậu ấy) cũng không trả lời.
2. Báo đáp. ◇ Nhị khắc phách án kinh kì 二刻拍案驚奇: "Thậm ma đạo lí, yêu nhĩ môn phá sao. Ngã hựu một đắc hồi đáp xứ" 甚麼道理, 要你們破鈔? 我又沒得回答處 (Quyển thập cửu) Bao nhiêu đạo lí, rốt cuộc các ngươi phá đổ hết sao? Ta không làm sao mà báo đáp lại được.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Trả lời lại.

▸ Từng từ: 回 答
回紇 hồi hột

Từ điển trích dẫn

1. Một dân tộc thiểu số ở Tây Bắc Trung Quốc, sau gọi là "Hồi Cốt" 回鶻.

▸ Từng từ: 回 紇
回絕 hồi tuyệt

hồi tuyệt

phồn thể

Từ điển phổ thông

cự tuyệt, khước từ, từ chối dứt khoát

▸ Từng từ: 回 絕
回绝 hồi tuyệt

hồi tuyệt

giản thể

Từ điển phổ thông

cự tuyệt, khước từ, từ chối dứt khoát

▸ Từng từ: 回 绝
回聲 hồi thanh

hồi thanh

phồn thể

Từ điển phổ thông

tiếng vọng, tiếng dội, tiếng vang

Từ điển trích dẫn

1. Tiếng dội, tiếng vang (tiếng Pháp: écho).
2. Phản ứng, hồi ứng. ◎ Như: "tha thu đáo bất thiểu độc giả đích hồi thanh, sử tha chấn phấn bất dĩ" 他收到不少讀者的回聲, 使他振奮不已 ông ấy nhận được nhiều phản ứng của độc giả, khiến ông phấn chấn lắm.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tiếng dội, tiếng vang.

▸ Từng từ: 回 聲
回訪 hồi phỏng

hồi phỏng

phồn thể

Từ điển phổ thông

trở lại thăm, trở về thăm lại

▸ Từng từ: 回 訪
回访 hồi phỏng

hồi phỏng

giản thể

Từ điển phổ thông

trở lại thăm, trở về thăm lại

▸ Từng từ: 回 访
回鄉 hồi hương

Từ điển trích dẫn

1. Trở về làng cũ, quê cũ. ◇ Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: "Phụ thi tại bỉ, an đắc hồi hương" 父屍在彼, 安得回鄉 (Đệ thất hồi) Xác thân phụ ta còn ở bên kia (bên địch), làm thế nào mang về quê hương được. ☆ Tương tự: "hồi tịch" 回籍, "hoàn hương" 還鄉, "toàn lí" 旋里.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Trở về làng cũ, quê cũ. Từ nước ngoài trở về nước nhà.

▸ Từng từ: 回 鄉
回醒 hồi tỉnh

Từ điển trích dẫn

1. Đương mê mà tỉnh lại.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tỉnh lại. Hiểu biết trở lại.

▸ Từng từ: 回 醒
回鑾 hồi loan

Từ điển trích dẫn

1. Vua ngự giá về cung. ◇ Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: "Chấp sự thái giám khải đạo: Thì dĩ sửu chánh tam khắc, thỉnh giá hồi loan" 執事太監啟道: 時已丑正三刻, 請駕回鑾 (Đệ thập bát hồi) Viên thái giám chấp sự tâu: Đã đến giờ sửu ba khắc, mời loan giá về cung.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Nói về việc vua đi xa trở về cung.

▸ Từng từ: 回 鑾
回門 hồi môn

Từ điển trích dẫn

1. Người con gái sau khi lấy chồng, cùng chồng về nhà cha mẹ mình để bái kiến gọi là "hồi môn" 回門.
2. § Ghi chú: Người Việt nói "của hồi môn" là tiền của mà người con gái đem theo về nhà chồng.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Chỉ tiền của mà người con gái đem theo về nhà chồng.

▸ Từng từ: 回 門
回陽 hồi dương

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Gần chết mà sống lại.

▸ Từng từ: 回 陽
回音 hồi âm

Từ điển trích dẫn

1. Trả lời thư, hồi đáp tin tức. ◇ Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: "Khước thuyết Mạnh Hoạch tại trướng trung chuyên vọng hồi âm, hốt báo hữu nhị nhân hồi liễu" 卻說孟獲在帳中專望回音, 忽報有二人回了 (Đệ bát thập bát hồi) Nay nói về Mạnh Hoạch ở doanh trướng mong tin tức, chợt được báo có hai người về. ☆ Tương tự: "phúc tín" 覆信.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Trả lời thư. Viết thư trả lời.

▸ Từng từ: 回 音
回頭 hồi đầu

Từ điển trích dẫn

1. Quay đầu lại. ◇ Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: "Bá Xa hồi đầu khán thì, Tháo huy kiếm khảm Bá Xa ư lư hạ" 伯奢回頭看時, 操揮劍砍伯奢於驢下 (Đệ tứ hồi) Bá Xa quay đầu lại xem, (Tào) Tháo vung gươm chém ngay, Bá Xa ngã xuống con lừa (chết). ☆ Tương tự: "hồi cố" 回顧, "hồi thủ" 回首, "chuyển đầu" 轉頭.
2. Tỉnh ngộ, trở về đường ngay lẽ phải. ◇ Sơ khắc phách án kinh kì 初刻拍案驚奇: "Một nhân chỉ dẫn hồi đầu, vong khước bổn lai diện mục, tiện yêu đọa lạc luân hồi đạo trung" 沒人指引回頭, 忘卻本來面目, 便要墮落輪迴道中 (Quyển nhị thập bát) Không người chỉ cho giác ngộ, quên mất bổn lai diện mục, sau cùng rơi vào đường luân hồi.
3. Chốc lát, khoảnh khắc. ◇ Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: "Thuyết trước, hồi đầu tiện mệnh nhân khứ phóng liễu na lưỡng cá bà tử" 說著, 回頭便命人去放了那兩個婆子 (Đệ thất thập nhất hồi) Nói xong, chốc lát liền sai người đi tha hai bà già ấy. ☆ Tương tự: "hồi lai" 回來
4. Cự tuyệt. ◇ Quan tràng hiện hình kí 官場現形記: "Nhân vị thị Trang đại lão gia đích diện tử, bất hảo hồi đầu, tạm thì lưu dụng" 因為是莊大老爺的面子, 不好回頭, 暫時留用 (Đệ thập ngũ hồi) Vì thể diện của Trang đại lão gia, không nên cự tuyệt, tạm thời lưu dụng.
5. Báo tin. ◇ Dã tẩu bộc ngôn 野叟曝言: "Tự tòng Lí tứ tẩu cấp liễu hồi đầu, tiện đắc thử bệnh" 自從李四嫂給了回頭, 便得此病 (Đệ tam thập nhị hồi) Theo chị dâu Lí tứ cho biết tin, liền mắc bệnh này.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Quay đầu lại — Chỉ sự tỉnh ngộ, trở về đường ngay lẽ phải.

▸ Từng từ: 回 頭
回顧 hồi cố

hồi cố

phồn thể

Từ điển phổ thông

ngoảnh lại, quay lại, ngoái lại

Từ điển trích dẫn

1. Quay lại nhìn. ◇ Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: "Khước thuyết Kiều Hạnh giá nha hoàn, tiện thị na niên hồi cố Vũ Thôn giả" 卻說嬌杏這丫鬟, 便是那年回顧雨村者 (Đệ nhị hồi) Nói đến Kiều Hạnh là đứa hầu gái năm trước đã ngoảnh lại nhìn (Giả) Vũ Thôn. ☆ Tương tự: "hồi thủ" 回首, "hồi đầu" 回首.
2. Nhớ lại. ◎ Như: "Hồi cố đương niên" 回顧當年 Nhớ lại năm xưa. ☆ Tương tự: "hồi ức" 回憶.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Quay lại mà nhìn.

▸ Từng từ: 回 顧
回顾 hồi cố

hồi cố

giản thể

Từ điển phổ thông

ngoảnh lại, quay lại, ngoái lại

▸ Từng từ: 回 顾
回首 hồi thủ

Từ điển trích dẫn

1. Quay đầu lại. ◇ Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: "Vũ Thôn hồi thủ khán thì, chỉ kiến liệt diễm thiêu thiên, phi hôi tế nhật" 雨村回首看時, 只見烈炎燒天, 飛灰蔽目 (Đệ nhất ○ tứ hồi) Lúc Vũ Thôn ngoảnh lại nhìn, chỉ thấy lửa cháy ngất trời, tro bay tối sầm (che kín mặt trời).
2. Nhớ lại. ◇ Lí Dục 李煜: "Tiểu lâu tạc dạ hựu đông phong, cố quốc bất kham hồi thủ, nguyệt minh trung" 小樓昨夜又東風, 故國不堪回首, 月明中 (Ngu Mĩ Nhân 虞美人) Lầu nhỏ đêm qua lại gió đông, dưới sáng trăng, nhớ về cố quốc chịu sao đành.
3. Chết. ◇ Nho lâm ngoại sử 儒林外史: "Ngưu tiên sanh thị cá dị hương nhân, kim nhật hồi thủ tại giá lí" 牛先生是個異鄉人, 今日回首在這裡 (Đệ nhị thập hồi) Ngưu tiên sanh là người dị hương, hôm nay chết ở đó.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Quay đầu lại — Nghĩ lại chuyện cũ.

▸ Từng từ: 回 首
回鶻 hồi cốt

Từ điển trích dẫn

1. Tên một nước ngày xưa, thuộc vùng ngoại Mông Cổ bây giờ. § Cũng viết là "Hồi Hột" 回紇.

▸ Từng từ: 回 鶻
巡回 tuần hồi

tuần hồi

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

đi loanh quanh, đi lang thang

▸ Từng từ: 巡 回
折回 chiết hồi

Từ điển trích dẫn

1. Đi được nửa đường quay về. ◎ Như: "tẩu đáo bán lộ, tài tưởng đáo vong kí đái tán, hựu chiết hồi gia lí khứ nã" 走到半路, 才想到忘記帶傘, 又折回家裡去拿.

▸ Từng từ: 折 回
撤回 triệt hồi

triệt hồi

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

rút lui, rút đi, rút khỏi

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Rút về.

▸ Từng từ: 撤 回
收回 thu hồi

thu hồi

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

thu hồi, thu lại, lấy lại

▸ Từng từ: 收 回
返回 phản hồi

Từ điển trích dẫn

1. Trở về. ◎ Như "phản hồi cố lí" 返回故里 trở về quê cũ.

▸ Từng từ: 返 回
邅回 triên hồi

Từ điển trích dẫn

1. Quanh co, khó khăn. ◇ Hoài Nam Tử 淮南子: "Triên hồi xuyên cốc chi gian" 邅回川谷之間 (Nguyên đạo 原道) Quanh co trong khoảng sông nước, hốc hang.

▸ Từng từ: 邅 回
駁回 bác hồi

Từ điển trích dẫn

1. Không chấp nhận và trả về.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Không chấp nhận và trả về.

▸ Từng từ: 駁 回
這回事 giá hồi sự

Từ điển trích dẫn

1. Chuyện này, sự tình, sự kiện. ◎ Như: "bất quản hữu một hữu giá hồi sự, tổng thị tiểu tâm nhất điểm bỉ giác hảo" 不管有沒有這回事, 總是小心一點比較好 không cần biết có chuyện này hay không, tốt hơn hết nên coi chừng cẩn thận một chút.

▸ Từng từ: 這 回 事
雙回門 song hồi môn

Từ điển trích dẫn

1. Tập tục ngày xưa, một tháng sau khi kết hôn, người đàn bà mới cưới cùng đi với chồng về nhà thăm cha mẹ mình, gọi là "song hồi môn" 雙回門.

▸ Từng từ: 雙 回 門
妙手回春 diệu thủ hồi xuân

Từ điển trích dẫn

1. Khen ngợi y sư tài giỏi, chữa trị được bệnh nặng. ◇ Đãng khấu chí 蕩寇志: "Toàn Trượng tiên sanh diệu thủ hồi xuân" 全仗先生妙手回春 (Đệ tứ thập tứ hồi) Toàn Trượng tiên sanh đúng là bậc diệu thủ hồi xuân, Hoa Đà tái thế. ☆ Tương tự: "Hoa Đà tái thế" 華陀再世, "dược đáo bệnh trừ" 藥到病除.

▸ Từng từ: 妙 手 回 春
百折不回 bách chiết bất hồi

Từ điển trích dẫn

1. Dù gặp nhiều trắc trở gian khổ vẫn kiên trì phấn đấu tới cùng. ◇ Minh sử 明史: "Phù tiết nghĩa tất cùng nhi hậu kiến, như nhị nhân chi kiệt lực trí tử, mĩ hữu nhị tâm, sở vị bách chiết bất hồi giả hĩ" 夫節義必窮而後見, 如二人之竭力致死, 靡有二心, 所謂百折不回者矣 (Hà Đằng Giao Cù Thức Tỉ truyện luận 何騰蛟瞿式耜傳論).
2. ☆ Tương tự: "bách chiết bất nạo" 百折不撓, "bất khuất bất nạo" 不屈不撓, "kiên nhận bất bạt" 堅韌不拔. ★ Tương phản: "nhất quyết bất chấn" 一蹶不振.

▸ Từng từ: 百 折 不 回
百折千回 bách chiết thiên hồi

Từ điển trích dẫn

1. Trải qua bao nhiêu khó khăn vất vả. ◇ Triệu Phác Sơ 趙樸初: "Bách chiết thiên hồi tâm bất thối" 百折千回心不退 (Dữ Nhật Bổn Phật giáo hữu nhân 與日本佛教友人) Trải qua bao nhiêu khó khăn vất vả lòng không thối chuyển.

▸ Từng từ: 百 折 千 回
衣錦回鄉 ý cẩm hồi hương

Từ điển trích dẫn

1. § Xem "ý cẩm hoàn hương" 衣錦還鄉.

▸ Từng từ: 衣 錦 回 鄉
陰極陽回 âm cực dương hồi

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Đến tận cùng của âm thì dương trở về. Ý nói hết khổ tới sướng.

▸ Từng từ: 陰 極 陽 回