利 - lợi
不利 bất lợi

bất lợi

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

bất lợi, không có lợi

Từ điển trích dẫn

1. Không thuận lợi. ◇ Sử Kí 史記: "Triệu chiến bất lợi, nhân trúc bích kiên thủ, dĩ đãi cứu chí" 趙戰不利, 因築壁堅守, 以待救至 (Bạch Khởi Vương Tiễn truyện 白起王翦傳) Quân Triệu thấy đánh không thuận lợi, bèn làm lũy giữ vững, để chờ quân cứu viện đến.
2. Không ích gì, có hại. ◇ Quản Tử 管子: "Vi sự chi bất thành, quốc chi bất lợi dã" 事之不成, 國之不利也 (Thừa mã 乘馬) Làm việc mà không thành, tức là có hại cho nước vậy.
3. Không sắc bén. ◇ Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: "Nhữ kiếm lợi, ngô kiếm vị thường bất lợi!" 汝劍利, 吾劍未嘗不利 (Đệ tam hồi) Gươm mày sắc, dễ gươm tao không sắc hay sao!

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Không ích gì, có hại.

▸ Từng từ: 不 利
互利 hỗ lợi

Từ điển trích dẫn

1. Hỗ tương được lợi ích. ◎ Như: "thương nghiệp hợp tác yếu hữu bình đẳng hỗ lợi đích nguyên tắc" 商業合作要有平等互利的原則 hợp tác thương mại cần phải có nguyên tắc bình đẳng hỗ tương lợi ích.

▸ Từng từ: 互 利
便利 tiện lợi

tiện lợi

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

tiện lợi

Từ điển trích dẫn

1. Nhanh nhẹn, mẫn tiệp, linh hoạt. ◇ Tuân Tử 荀子: "Biện thuyết thí dụ, tề cấp tiện lợi, nhi bất thuận lễ nghĩa, vị chi gian thuyết" 辯說譬諭, 齊給便利, 而不順禮義, 謂之姦說 (Phi thập nhị tử 非十二子) Biện thuyết thí dụ, đầy đủ nhanh nhẹn, mà không thuận lễ nghĩa, gọi là thuyết gian xảo.
2. Thông minh, linh lợi. ◇ Liêu trai chí dị 聊齋志異: "Quần hỉ Châu Nhi phục sanh, hựu gia chi tuệ hiệt tiện lợi, húynh dị nẵng tích" 群喜珠兒復生, 又加之慧黠便利, 迥異曩昔 (Châu Nhi 珠兒) Mọi người mừng Châu Nhi đã sống lại, lại còn thêm khôn ngoan thông minh khác hẳn ngày trước.
3. Có lợi, thuận lợi.
4. Làm cho có lợi, làm cho thuận lợi.
5. Quen, quen thuộc. ◇ Đái Thực 戴埴: "Nam nhân am hải đạo giả dã, ư chu tiếp phi bất tiện lợi, do gian trở như thử, huống Bắc nhân hồ?" 南人諳海道者也, 於舟楫非不便利, 猶艱阻如此, 況北人乎 (Thử phác 鼠璞, Phòng hải 防海) Người phương Nam thành thạo đường biển, đối với thuyền bè không phải là không quen thuộc, còn khó khăn trắc trở như thế, huống chi là người phương Bắc?
6. Bài tiết cứt đái.
7. Cứt đái.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Dễ dàng và vô ích.

▸ Từng từ: 便 利
公利 công lợi

Từ điển trích dẫn

1. Lợi ích chung cho công chúng. ☆ Tương tự: "công ích" 公益.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Như Công ích 公益.

▸ Từng từ: 公 利
分利 phân lợi

Từ điển trích dẫn

1. Phân chia tài lợi chiếm đoạt được của quân địch. ◇ Tôn Tử 孫子: "Lược hương phân chúng, khuếch địa phân lợi" 掠鄉分眾, 廓地分利 (Mưu công 謀 攻).
2. Chỉ kẻ không làm việc sản xuất mà chỉ ngồi hưởng lợi. ◇ Lương Khải Siêu 梁啟超: "Cố Trung Quốc chi quan lại, thật phân lợi chi tội khôi" 故中國之官吏, 實分利之罪魁 (Luận sanh lợi phân lợi 論生利分利) Cho nên quan lại ở Trung Quốc, đúng là bọn tội phạm đầu sỏ ở không hưởng lợi.
3. Phép chữa bệnh trong đông y dùng tễ thuốc làm toát mồ hôi người bệnh.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Chia lời.

▸ Từng từ: 分 利
利他 lợi tha

Từ điển trích dẫn

1. Đem lại ích lợi cho người khác. ☆ Tương tự: "lợi nhân" 利人.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Đem lại ích lợi cho người khác.

▸ Từng từ: 利 他
利口 lợi khẩu

Từ điển trích dẫn

1. Ăn nói khôn ngoan, hoạt bát. ◇ Luận Ngữ 論語: "Ố lợi khẩu chi phúc bang gia giả" 惡利口之覆邦家者 (Dương Hóa 陽貨) Ghét kẻ bẻm mép làm nghiêng đổ nước nhà.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Chỉ sự nói giỏi, khôn khéo.

▸ Từng từ: 利 口
利名 lợi danh

Từ điển trích dẫn

1. § Cũng như "danh lợi" 名利.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Chỉ tiền của tiếng tăm. Hát nói của Nguyễn Công Trứ có câu: » Chen chúc lợi danh đà chán ngắt, cúc tùng phong nguyệt mới vui sao «.

▸ Từng từ: 利 名
利器 lợi khí

Từ điển trích dẫn

1. Công cụ hữu hiệu. ◇ Tấn Thư 晉書: "Lương công chi tu lợi khí" 良工之須利器 (Vương Nhung truyện 王戎傳) Thợ giỏi cần dùng công cụ hữu hiệu.
2. Binh khí sắc bén. ◇ Sơ khắc phách án kinh kì 初刻拍案驚奇: "Thân biên thường đái hữu lợi khí" 身邊常帶有利器 (Quyển tam thập lục) Bên mình thường mang theo binh khí sắc bén.
3. Sự vật có lợi cho quốc gia. ◇ Đạo Đức Kinh 道德經: "Quốc chi lợi khí, bất khả dĩ thị nhân" 國之利器, 不可以示人 (Chương 58) Sự vật có lợi cho quốc gia, không thể để cho người ta thấy.
4. Binh quyền.
5. Tỉ dụ bậc anh tài. ◇ Hậu Hán Thư 後漢書: "Bất ngộ bàn căn thác tiết, hà dĩ biệt lợi khí hồ?" 不遇槃根錯節, 何以別利器乎 (Ngu Hủ truyện 虞詡傳) Không gặp cây thân rễ cong queo cành nhánh xiên xẹo (sự tình khó khăn phức tạp), thì lấy gì mà nhận ra khí cụ sắc bén (bậc có chân tài)?

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Vật sắc bén. Dao sắc — Dụng cụ rất tốt để làm việc gì.

▸ Từng từ: 利 器
利子 lợi tử

Từ điển trích dẫn

1. Một loại hình cụ thời xưa. Như cây đinh nhọn có gỗ ngang, cắm vào trục bánh xe, dùng chở tù phạm đi xử tử và thị oai quần chúng. § Cũng gọi là "mộc lư" 木驢, "lư sàng" 驢床. ◇ Thủy hử truyện 水滸傳: "Các dữ liễu nhất oản trường hưu phạn, vĩnh biệt tửu. Cật bãi, từ liễu thần án, lậu chuyển thân lai, đáp thượng lợi tử" 各與了一碗長休飯, 永別酒. 吃罷, 辭了神案, 漏轉身來, 搭上利子 (Đệ tứ thập hồi) Mỗi người được cho một bát cơm gọi là cơm "trường hưu" (nghỉ giấc nghìn thu), một chén rượu gọi là rượu "vĩnh biệt". Ăn uống xong thì dời khỏi hương án, rồi bị lôi chuyển lên "xe đinh" chở đi.
2. Lợi tức.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tiền lời. Như Lợi kim 利金.

▸ Từng từ: 利 子
利害 lợi hại

lợi hại

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

lợi hại

Từ điển trích dẫn

1. Lợi ích và tổn hại. ◇ Sử Kí 史記: "Tiên tri lợi hại, sát ư họa phúc" 先知利害, 察於禍福 (Quy sách liệt truyện 龜策列傳) Biết trước lợi và tổn hại, xét ở họa phúc.
2. Chỉ hình thế đích tiện lợi và hiểm yếu.
3. Hung tợn, mạnh dữ.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Như lợi bệnh 利病 — Nguy hiểm, hung tợn, nhiều thủ đoạn.

▸ Từng từ: 利 害
利己 lợi kỉ

lợi kỉ

phồn & giản thể

Từ điển trích dẫn

1. Mưu cầu lợi ích hạnh phúc riêng. ◇ Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: "Công sơ chí thử, bất giáo ngô dĩ chánh đạo, tiện giáo tác lợi kỉ phương nhân chi sự, Bị bất cảm văn giáo" 公初至此, 不教吾以正道, 便教作利己妨人之事, 備不敢聞教 (Đệ tam thập ngũ hồi) Ông mới đến đây, chưa dạy ta điều gì chính đạo, đã vội khuyên ta ngay một việc ích kỉ hại nhân, (Lưu) Bị này không thể nào nghe theo được.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Ích riêng cho mình.

lợi kỷ

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

chỉ biết lợi cho bản thân

▸ Từng từ: 利 己
利息 lợi tức

Từ điển trích dẫn

1. Tiền lời. ◇ Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: "Gia nhất bội toán, nhất niên tựu hữu tứ bách lưỡng ngân tử đích lợi tức" 加一倍算, 一年就有四百兩銀子的利息 (Đệ ngũ thập lục hồi) Tính lên gấp đôi, một năm cũng có thể được bốn trăm bạc tiền lời.
2. Thu nhập. ◇ Tỉnh thế hằng ngôn 醒世恆言: "Tha đích du bỉ biệt nhân phân ngoại dong dịch xuất thoát. Mỗi nhật sở trám đích lợi tức" 他的油比別人分外容易出脫. 每日所賺的利息 (Mại du lang độc chiếm hoa khôi 賣油郎獨占花魁) Dầu của chàng so với người khác rất dễ bán. Lấy làm tiền thu nhập mỗi ngày.
3. Tiền tài, món tiền. ◇ Thủy hử truyện 水滸傳: "Đãn hữu cô đan khách nhân kinh quá, thính đắc thuyết liễu Hắc Toàn Phong tam cá tự, tiện phiết liễu hành lí bôn tẩu liễu khứ. Dĩ thử đắc giá ta lợi tức, thật bất cảm hại nhân" 但有孤單客人經過, 聽得說了黑旋風三個字, 便撇了行李奔走了去. 以此得這些利息, 實不敢害人 (Đệ tứ thập tam hồi) Nếu có lái buôn nào đi lẻ một mình mà nghe tới ba chữ Hắc Toàn Phong thì cứ là quẳng khăn gói mà chạy. Nhờ vậy kiếm được chút tiền của, chớ thực tình chẳng dám hại ai.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Lời lãi. Tiền lời — Ngày nay còn hiểu là tiền kiếm được.

▸ Từng từ: 利 息
利權 lợi quyền

Từ điển trích dẫn

1. Quyền được hưởng thụ lợi ích.
2. Quyền quản lí tài chính. ◇ Ngụy Thái 魏泰: "Vãn niên đa bệnh, khất giải lợi quyền" 晚年多病, 乞解利權 (Đông hiên bút lục 東軒筆錄) Khi tuổi già lắm bệnh, xin thôi không giữ quyền chưởng quản tài chính.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cái quyền được hưởng ích lợi.

▸ Từng từ: 利 權
利源 lợi nguyên

Từ điển trích dẫn

1. Nguồn sinh ra lợi ích hoặc tài lợi.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Nguồn lợi.

▸ Từng từ: 利 源
利潤 lợi nhuận

lợi nhuận

phồn thể

Từ điển phổ thông

lợi nhuận

▸ Từng từ: 利 潤
利率 lợi suất

lợi suất

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

tỷ lệ lãi, lãi suất

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Phần lợi, tức tiền lời tính trên phần trăm số cho vay.

▸ Từng từ: 利 率
利用 lợi dụng

lợi dụng

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

lợi dụng, tận dụng

Từ điển trích dẫn

1. Sự dùng có lợi cho trăm họ.
2. Lợi khí, công cụ hữu hiệu. ◇ Tuân Tử 荀子: "Quốc giả, thiên hạ chi lợi dụng dã" 國者, 天下之利用也 (Vương bá 王霸) Nước, ấy là lợi khí của thiên hạ.
3. Dùng vật ngoài để đạt được mục đích nào đó. ◎ Như: "phế vật lợi dụng" 廢物利用 làm cho vật phẩm vô dụng (đã bị bỏ đi) thành ra hữu dụng.
4. Dùng thủ đoạn sai khiến người khác hoặc sự vật để đoạt lấy lợi ích cho mình. ◎ Như: "nhĩ tổng thị lợi dụng tha nhân, vị tự kỉ trám tiền" 你總是利用他人, 為自己賺錢 mi hoàn toàn chỉ lợi dụng người khác, để kiếm tiền cho chính mình thôi.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Có ích cho sự dùng đến. Dùng có ích — Thừa diệp mà tìm ích lợi riêng cho mình.

▸ Từng từ: 利 用
利病 lợi bệnh

Từ điển trích dẫn

1. Lợi ích và tổn hại.
2. Ưu liệt, hơn kém.
3. Lợi cho chữa bệnh. ◎ Như: "khổ dược lợi bệnh" 苦藥利病 thuốc đắng dã tật.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Điều ích cho mình và điều hại cho mình. Như lợi hại, bêndưới.

▸ Từng từ: 利 病
利益 lợi ích

lợi ích

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

lợi ích, ích lợi, tác dụng

Từ điển trích dẫn

1. Điều tốt, điều có lợi. ◇ Hán Thư 漢書: "Khuyến lệnh dưỡng tàm chức lũ, dân đắc lợi ích yên" 勸令養蠶織屨, 民得利益焉 (Tuần lại truyện 循吏傳, Vệ Táp truyện 衛颯傳) Khuyến khích nuôi tằm dệt giày, dân được lợi ích vậy.
2. Nguyên là thuật ngữ Phật giáo: chỉ công đức lợi ích cho chúng sinh.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Điều tốt, giúp được cho mình hoặc công việc của mình.

▸ Từng từ: 利 益
利金 lợi kim

Từ điển trích dẫn

1. Binh khí sắc nhọn. ◇ Chiến quốc sách 戰國策: "Kim tuy Can Tướng, Mạc Da phi đắc nhân lực tắc bất năng cát quế hĩ, kiên tiễn lợi kim bất đắc huyền cơ chi lợi tắc bất năng viễn sát hĩ" 今雖干將, 莫邪非得人力則不能割劌矣, 堅箭利金不得弦機之利則不能遠殺矣 (Tề sách ngũ) Nay tuy có Can Tướng, Mạc Da mà không có nhân lực thì cũng không cắt được gì cả; (tuy có) tên cứng và mũi nhọn mà không có thế lực của cung nỏ thì cũng không bắn được xa mà giết được người. § "Can Tướng", "Mạc Da" là tên gọi hai thanh kiếm báu thời Xuân Thu.
2. Lợi tức.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tiền lời.

▸ Từng từ: 利 金
利闰 lợi nhuận

lợi nhuận

giản thể

Từ điển phổ thông

lợi nhuận

▸ Từng từ: 利 闰
務利 vụ lợi

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Chỉ cốt sao có ích cho mình.

▸ Từng từ: 務 利
勝利 thắng lợi

thắng lợi

phồn thể

Từ điển phổ thông

thắng lợi, chiến thắng

Từ điển trích dẫn

1. Đánh bại đối phương (trong chiến tranh hoặc cuộc tranh đua). ◎ Như: "thắng lợi khải toàn" 勝利凱旋.
2. Thành công, đạt được mục đích.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Được hơn kẻ khác và thâu được phần có ích cho mình.

▸ Từng từ: 勝 利
名利 danh lợi

Từ điển trích dẫn

1. Danh vị và lợi lộc, tiếng tăm và lợi ích. ◇ Cao Bá Quát 高伯适: "Cổ lai danh lợi nhân, Bôn tẩu lộ đồ trung" 古來名利人, 奔走路途中 (Sa hành đoản ca 沙行短歌) Xưa nay hạng người danh lợi, Vẫn tất tả ngoài đường sá.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Chỉ chung tiếng tăm và tiền của. Cũng nói Lợi danh. Hát nói của NCT: » Chen chúc lợi danh đã chán ngắt, Cúc tùng phong nguyệt mới vui sao «.

▸ Từng từ: 名 利
圖利 đồ lợi

Từ điển trích dẫn

1. Mưu tính để đem lại lợi lộc cho mình. ☆ Tương tự: "mưu lợi" 謀利, "đầu cơ" 投機, "thủ lợi" 取利, "ngư lợi" 漁利.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Mưu tính để đem lại lợi lộc cho mình.

▸ Từng từ: 圖 利
地利 địa lợi

Từ điển trích dẫn

1. Ưu thế nhờ vào hình thế địa lí. ◇ Mạnh Tử 孟子: "Thiên thời bất như địa lợi, địa lợi bất như nhân hòa" 天時不如地利, 地利不如人和 (Công Tôn Sửu hạ 公孫丑下) Thiên thời không bằng địa lợi, địa lợi không bằng nhân hòa.
2. Sinh sản của đất đai. ◇ Quản Tử 管子: "Bất vụ địa lợi, tắc thương lẫm bất doanh" 不務地利, 則倉廩不盈 (Mục dân 牧民) Không chăm lo việc đất đai sinh sản thì kho đụn không đầy.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Sự giúp ích về mặt đất đai cho con người — Những lợi ích do đất đai mang lại, chỉ hoa lợi mùa màng.

▸ Từng từ: 地 利
失利 thất lợi

thất lợi

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

bị tổn thất, chịu tổn thất

▸ Từng từ: 失 利
專利 chuyên lợi

Từ điển trích dẫn

1. Quyền lợi chiếm lấy riêng (cho một đoàn thể hay cho một người).
2. Chuyên nhất bén nhạy. ◇ Nhan thị gia huấn 顏氏家訓: "Nhân sanh tiểu ấu, tinh thần chuyên lợi" 人生小幼, 精神專利 (Miễn học 勉學) Người ta khi bé thơ, tinh thần (còn) chuyên nhất bén nhạy.
3. Quyền được hưởng lợi ích, trong một thời gian nhất định, dành cho người sáng tạo phát minh (luật pháp).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Quyền lợi dành riêng cho một đoàn thể hoặc công ti, xí nghiệp nào.

▸ Từng từ: 專 利
巨利 cự lợi

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Món lợi to.

▸ Từng từ: 巨 利
日利 nhật lợi

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tiền lời mỗi ngày.

▸ Từng từ: 日 利
智利 trí lợi

trí lợi

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

nước Chile

▸ Từng từ: 智 利
暢利 sướng lợi

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Thông suốt trôi chảy trong công việc.

▸ Từng từ: 暢 利
暴利 bạo lợi

bạo lợi

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

cái lợi lớn trước mắt

▸ Từng từ: 暴 利
有利 hữu lợi

hữu lợi

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

có lợi, thuận lợi, có thế mạnh, có ưu điểm

▸ Từng từ: 有 利
本利 bản lợi

bản lợi

phồn & giản thể

Từ điển trích dẫn

1. Lợi ích căn bản. ◇ Tuân Tử 荀子: "Cố vô phân giả, nhân chi đại hại dã; hữu phân giả, thiên hạ chi bổn lợi dã" 故無分者, 人之大害也; 有分者, 天下之本利也 (Phú quốc 富國) Cho nên không biết phân chia, đó là điều tai hại cho người trong nước; có biết phân chia, đó là lợi ích căn bản cho mọi người vậy.
2. Tiền vốn và tiền lãi.

▸ Từng từ: 本 利
權利 quyền lợi

quyền lợi

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

quyền lợi, quyền, lợi ích

Từ điển trích dẫn

1. Quyền thế và tiền của.
2. Chỉ người có tiền có thế. ◇ Cựu Đường Thư 舊唐書: "Bất giao quyền lợi, trung hậu phương nghiêm, chánh nhân đa sở thôi ngưỡng" 不交權利, 忠厚方嚴, 正人多所推仰 (Thôi Tòng truyện 崔從傳) (Thôi Tòng) không giao thiệp với người có tiền có thế, trung hậu trang nghiêm, được những bậc chính nhân quân tử rất kính trọng.
3. Quyền lực và lợi ích mà người dân được hưởng theo như pháp luật quy định.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Điều được có, được làm và được đòi hỏi.

▸ Từng từ: 權 利
水利 thủy lợi

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Việc dùng nước vào công cuộc ích chung.

▸ Từng từ: 水 利
求利 cầu lợi

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tìm kiếm lợi riêng cho mình.

▸ Từng từ: 求 利
浚利 tuấn lợi

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Trôi chảy tốt đẹp ( nói về công việc ).

▸ Từng từ: 浚 利
浮利 phù lợi

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cái lợi không chắc chắn vững bền.

▸ Từng từ: 浮 利
營利 doanh lợi

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Làm ăn buôn bán để kiếm lời.

▸ Từng từ: 營 利
爲利 vị lợi

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Vì điều có ích cho mình. Chỉ biết có điều lợi.

▸ Từng từ: 爲 利
爽利 sảng lợi

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Vui thích nhẹ nhàng cao thượng.

▸ Từng từ: 爽 利
牟利 mâu lợi

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Thâu góp điều lợi về mình.

▸ Từng từ: 牟 利
生利 sinh lợi

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Đem lại điều có ích — Đẻ ra tiền lời, của cải.

▸ Từng từ: 生 利
病利 bệnh lợi

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Sự lợi hại. Cũng nói Lợi bệnh.

▸ Từng từ: 病 利
益利 ích lợi

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Đem lại thuận tiện dễ dàng, đem lại điều mong muốn.

▸ Từng từ: 益 利
福利 phúc lợi

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Chỉ chung những điều may mắn vui sướng và những điều giúp ích vào cuộc sống.

▸ Từng từ: 福 利
私利 tư lợi

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Như Tư ích 私益.

▸ Từng từ: 私 利
胜利 thắng lợi

thắng lợi

giản thể

Từ điển phổ thông

thắng lợi, chiến thắng

▸ Từng từ: 胜 利
自利 tự lợi

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Lo lợi ích cho chính mình.

▸ Từng từ: 自 利
舍利 xá lợi

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Phiên âm tiếng Phạn, chỉ tro tàn của người chết sau khi đã hỏa táng — Tiếng nhà Phật, chỉ di cốt của đức Phật.

▸ Từng từ: 舍 利
薄利 bạc lợi

Từ điển trích dẫn

1. Lợi nhuận ít ỏi, không đáng kể. ★ Tương phản: "hậu lợi" 厚利.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Mối lợi nhỏ nhen.

▸ Từng từ: 薄 利
財利 tài lợi

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Chỉ chung tiền của và tất cả những gì đem lại lợi ích cho mình.

▸ Từng từ: 財 利
走利 tẩu lợi

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Chạy chọt mưu lợi.

▸ Từng từ: 走 利
趨利 xu lợi

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Ngả theo, chạy theo điều lợi lộc.

▸ Từng từ: 趨 利
逐利 trục lợi

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Chạy theo cái có ích cho mình, ý nói chạy theo tiền bạc.

▸ Từng từ: 逐 利
釣利 điếu lợi

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Câu lợi lộc, chỉ sự say mê tiền của.

▸ Từng từ: 釣 利
鋒利 phong lợi

phong lợi

phồn thể

Từ điển phổ thông

sắc bén

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Nhọn và sắc.

▸ Từng từ: 鋒 利
锋利 phong lợi

phong lợi

giản thể

Từ điển phổ thông

sắc bén

▸ Từng từ: 锋 利
靈利 linh lợi

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Mau hiểu việc, ăn nói và hành động lẹ làng. Ta cũng nói trại là Lanh lợi.

▸ Từng từ: 靈 利
順利 thuận lợi

thuận lợi

phồn thể

Từ điển phổ thông

thuận lợi, thuận tiện

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Êm xuôi dễ dàng.

▸ Từng từ: 順 利
顺利 thuận lợi

thuận lợi

giản thể

Từ điển phổ thông

thuận lợi, thuận tiện

▸ Từng từ: 顺 利
餘利 dư lợi

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tiền lời trong việc buôn bán.

▸ Từng từ: 餘 利
义大利 nghĩa đại lợi

Từ điển phổ thông

Italia

▸ Từng từ: 义 大 利
利比亞 lợi bỉ á

Từ điển trích dẫn

1. Tên nước ở Bắc Phi, gần Địa Trung Hải (tiếng Anh: Libya).

▸ Từng từ: 利 比 亞
匈加利 hung gia lợi

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tên phiên âm của Hungary, một quốc gia Trung Âu.

▸ Từng từ: 匈 加 利
匈牙利 hung nha lợi

hung nha lợi

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

Hungari

Từ điển trích dẫn

1. Quốc gia thuộc Âu Châu: "Hung-nha-lợi Cộng Hòa quốc" 匈牙利共和國 (Hungarian Republic), thủ đô là "Bố-đạt-bội-tư" 布達佩斯 (Budapest).

▸ Từng từ: 匈 牙 利
塔利班 tháp lợi ban

Từ điển trích dẫn

1. Tiếng Anh: Taliban.

▸ Từng từ: 塔 利 班
奥地利 áo địa lợi

Từ điển phổ thông

nước Áo

▸ Từng từ: 奥 地 利
奧地利 áo địa lợi

Từ điển phổ thông

nước Áo

Từ điển trích dẫn

1. Tên nước ở trung bộ Âu châu (tiếng Anh: Austria), thủ đô là Vienna.

▸ Từng từ: 奧 地 利
意大利 ý đại lợi

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tên một quốc gia ở phía Nam của Âu châu ( Itali ). Thường gọi tắt là nước Ý.

▸ Từng từ: 意 大 利
戰利品 chiến lợi phẩm

Từ điển trích dẫn

1. Khí giới, vật phẩm, đồ trang bị... đoạt được của quân địch khi chiến tranh.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Vật dụng lấy được của địch trong lúc đánh giặc.

▸ Từng từ: 戰 利 品
比利時 tỷ lợi thì

tỷ lợi thì

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

nước Bỉ

▸ Từng từ: 比 利 時
義大利 nghĩa đại lợi

Từ điển phổ thông

Italia

▸ Từng từ: 義 大 利
英吉利 anh cát lợi

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tên nước, tại đảo lớn ở Âu Châu tức nuớc Anh ( England, Anglerre ).

▸ Từng từ: 英 吉 利
複利息 phức lợi tức

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Lãi kép. Vốn sinh lãi, rồi phần lãi lại sinh lãi nữa, cứ thế chồng chất lên.

▸ Từng từ: 複 利 息
利不及害 lợi bất cập hại

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Điều lợi cho mình không bù dược điều hại mà mình phải chịu.

▸ Từng từ: 利 不 及 害
利他主義 lợi tha chủ nghĩa

Từ điển trích dẫn

1. Chủ nghĩa lấy lợi ích và hạnh phúc của người khác hoặc của toàn thể xã hội làm mục tiêu, do triết học gia Pháp Auguste Comte thủ xướng.

▸ Từng từ: 利 他 主 義
名韁利鎖 danh cương lợi tỏa

Từ điển trích dẫn

1. Bị ràng buộc trong vòng danh lợi. ◇ Liễu Vĩnh 柳永: "Túy hương quy xứ tu tận hứng, mãn chước cao ngâm. Hướng thử miễn, danh cương lợi tỏa, hư phí quang âm" 醉鄉歸處須盡興, 滿酌高吟. 向此免, 名韁利鎖, 虛費光陰 (Hạ vân phong 夏雲峰, Yến đường thâm từ 宴堂深詞) Trở lại làng say nên hết mực hứng khởi, đầy chén cao ngâm. Hướng về đây, thoát khỏi ràng buộc của danh lợi, không uổng phí tháng ngày.

▸ Từng từ: 名 韁 利 鎖
因勢利導 nhân thế lợi đạo

Từ điển trích dẫn

1. Thuận theo xu thế phát triển (của sự vật) để đạt được mục tiêu. ☆ Tương tự: "thuận thủy thôi chu" 順水推舟. § Xuất xứ: ◇ Sử Kí 史記: "Tề hào vi khiếp, thiện chiến giả nhân kì thế nhi lợi đạo chi" 齊號為怯, 善戰者因其勢而利導之(Quyển lục thập ngũ, Tôn Tử Ngô Khởi truyện 孫子吳起傳) Cho quân Tề là hèn nhát, người giỏi cầm quân thuận theo cái thế đó mà đạt được thắng lợi.

▸ Từng từ: 因 勢 利 導
巴利維亞 ba lợi duy á

Từ điển trích dẫn

1. Quốc gia thuộc Mĩ Châu, "Pha Lợi Duy Á Cộng Hòa Quốc" 玻利維亞共和國 Republic of Bolivia, thủ đô là "Tô Khắc Thụy" 蘇克瑞 Sucre.

▸ Từng từ: 巴 利 維 亞
澳大利亚 úc đại lợi á

Từ điển phổ thông

nước Úc, Australia

▸ Từng từ: 澳 大 利 亚
澳大利亞 úc đại lợi á

Từ điển phổ thông

nước Úc, Australia

▸ Từng từ: 澳 大 利 亞
玻利維亞 pha lợi duy á

Từ điển phổ thông

nước Bolivia

▸ Từng từ: 玻 利 維 亞
玻利维亚 pha lợi duy á

Từ điển phổ thông

nước Bolivia

▸ Từng từ: 玻 利 维 亚
自私自利 tự tư tự lợi

Từ điển trích dẫn

1. Chỉ mưu đồ lợi ích của riêng mình. ◇ Lí Chí 李贄: "Sở quái học đạo giả bệnh tại ái thân nhi bất ái đạo, thị dĩ bất tri tiền nhân phó thác chi trọng, nhi đồ vi tự tư tự lợi chi kế" 所怪學道者病在愛身而不愛道, 是以不知前人付托之重, 而徒為自私自利之計 (Vương Long Khê tiên sanh cáo văn 王龍谿先生告文).

▸ Từng từ: 自 私 自 利
西伯利亞 tây bá lợi á

Từ điển trích dẫn

1. "Tây Bá Lợi Á" 西伯利亞 tiếng Anh: Siberia.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Phiên âm của Siberia, vùng đất bắc bộ Á châu, thuộc Nga.

▸ Từng từ: 西 伯 利 亞
阿非利加 a phi lợi gia

a phi lợi gia

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

châu Phi

Từ điển trích dẫn

1. Tức Phi Châu (tiếng Anh: Africa).

▸ Từng từ: 阿 非 利 加
英吉利海峽 anh cát lợi hải hạp

Từ điển trích dẫn

1. "Anh-Cát-Lợi hải hạp" 英吉利海峽 English Channel, eo biển ranh giới giữa Anh Quốc và Pháp Quốc.

▸ Từng từ: 英 吉 利 海 峽
阿尔及利亚 a nhĩ cập lợi á

Từ điển phổ thông

nước Algieria

▸ Từng từ: 阿 尔 及 利 亚
阿爾及利亞 a nhĩ cập lợi á

Từ điển phổ thông

nước Algieria

▸ Từng từ: 阿 爾 及 利 亞