sự vụ

phồn thể

Từ điển phổ thông

công việc

Từ điển trích dẫn

1. Công việc, công tác. ☆ Tương tự: "công tác" 工作, "sự tình" 事情. ◇ Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: "Gia hạ nhất ưng đại tiểu sự vụ, câu do Giả Xá bãi bố" 家下一應大小事務, 俱由賈赦擺布 (Đệ tứ thập lục hồi) Trong nhà mọi việc lớn nhỏ đều do Giả Xá sắp đặt.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Công việc.

Từ điển trích dẫn

1. Nuôi nấng thờ phụng cha mẹ. ◇ Sơ khắc phách án kinh kì 初刻拍案驚奇: "Gia cực bần cũ, sự thân chí hiếu" 家極貧寠, 事親至孝 (Quyển thập ngũ) Nhà hết sức nghèo túng, nuôi nấng thờ phụng cha mẹ vô cùng hiếu thảo.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Nuôi nấng thờ phượng cha mẹ.

Từ điển trích dẫn

1. Tài giỏi, ưu việt hơn người. ◇ Thủy hử truyện 水滸傳: "Nguyên lai na cá đô giám, tính Hoàng danh Tín, vi tha bổn thân vũ nghệ cao cường, uy trấn Thanh Châu, nhân thử xưng tha vi Trấn Tam San" 原來那個都監, 姓黃名信, 為他本身武藝高強, 威鎮青州, 因此稱他為鎮三山 (Đệ tam thập tam hồi) Viên đô giám này họ Hoàng tên Tín, vì có võ nghệ cao cường, oai trấn cả đất Thanh Châu, nên được người ta gọi là Trấn Tam San.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tài giỏi.

Từ điển trích dẫn

1. Chắp hai bàn tay lại với nhau rồi đặt ngang ngực để tỏ lòng thành khẩn hoặc kính trọng. § Cũng là một nghi thức Phật giáo. ◇ Tây du kí 西遊記: "Na tỉ khưu ni chí Phật tiền hợp chưởng đạo: Tôn Ngộ Không hữu sự, yếu kiến Như Lai" 那比丘尼至佛前合掌道: 孫悟空有事, 要見 如來 (Đệ ngũ thập nhị hồi).
2. Trong thi văn đối ngẫu, từ hoặc câu trùng lặp ý nghĩa gọi là "hợp chưởng" 合掌. Thí dụ trong hai câu "Tàm ốc triêu hàn bế, Điền gia trú vũ gian" 蠶屋朝寒閉, 田家晝雨閒 (Tứ minh thi thoại 四溟詩話, Quyển nhất), hai chữ "triêu" 朝 và "trú" 晝 bị "hợp chưởng".
3. Gặp gỡ. ◇ Trần Nhữ Nguyên 陳汝元: "Phù bình tung tích đa phiêu đãng, hà thì hợp chưởng?" 浮萍蹤跡多漂蕩, 何時合掌 (Kim liên kí 金蓮記, Môi hợp 媒合).
4. Phù hợp nhau. ◇ Lí Ngư 李漁: "Giá thoại thuyết lai hữu ta hợp chưởng" 這話說來有些合掌 (Liên hương bạn 憐香伴, Thiến môi 倩媒).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Chắp tay lại.

Từ điển trích dẫn

1. Thái độ trịnh trọng nghiêm túc. ◇ Sơ khắc phách án kinh kì 初刻拍案驚奇: "Tha hữu thì hàm tu liễm tị, hữu thì chánh nhan cự khước" 他有時含羞斂避, 有時正顏拒卻 (Quyển tam thập nhị).

Từ điển trích dẫn

1. Người tài trí lạ lùng. ☆ Tương tự: "kì nhân" 奇人. ◎ Như: "đồng học tại điền kính bỉ tái biểu hiện đặc biệt ưu dị, nhân xưng thể đàn quái kiệt" 同學在田徑比賽表現特別優異, 人稱體壇怪傑. ◇ Niếp Cám Nỗ 聶紺弩: "Tha bất thị không tưởng gia, dã bất thị thập ma tư tưởng giới đích quái kiệt chi loại" 他不是空想家, 也不是什麼思想界的怪傑之類 (Lỗ Tấn, tư tưởng cách mệnh dữ dân tộc cách mệnh đích xướng đạo giả 魯迅, 思想革命與民族革命的倡導者).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Người tài giỏi lạ thường.

Từ điển trích dẫn

1. Quân đội đặc cách, chuyên đánh bất ngờ. ◇ Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: "Thuật binh tuy chúng, giai ô hợp chi sư, tố bất thân tín; ngã dĩ chánh binh thủ chi, xuất kì binh thắng chi, vô bất thành công" 術兵雖眾, 皆烏合之師, 素不親信; 我以正兵守之, 出奇兵勝之, 無不成功 (Đệ thập thất hồi) Quân của (Viên) Thuật tuy đông, đều là quân ô hợp, không tin cậy nhau; ta lấy chính binh mà giữ, đem kì binh ra mà đánh, tất nhiên thành công.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Toán quân đánh lén, đánh úp ( có nghĩa biến trá ở trong ).

bá đạo

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

1. bá đạo
2. ngang ngược, xấc láo

Từ điển trích dẫn

1. Đường lối thống trị dựa trên võ lực, hình pháp, quyền thế, v.v.
2. Cường hoành, ngang ngược.
3. Chỉ người ngang ngược, cường hoành.
4. Mãnh liệt, dữ dội. ◇ Lão tàn du kí 老殘遊記: "Kim niên giá thủy, chân bá đạo! Nhất lai tựu nhất xích đa; nhất siếp tựu quá liễu nhị xích" 今年這水, 真霸道! 一來就一尺多; 一霎就過了二尺 (Đệ thập tứ hồi) Năm nay con nước này thật là dữ dội! Vừa mới cao hơn một thước, loáng một cái đã vượt quá hai thước!

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Đường lối cai trị dựa trên sức mạnh.

thập nguyệt

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

tháng mười

Từ điển trích dẫn

1. Cao xa, trác việt. ◇ Lỗ Tấn 魯迅: "Khả tích lí luận tuy dĩ trác nhiên, nhi chung ư một hữu phát minh thập toàn đích hảo phương pháp" 可惜理論雖已卓然, 而終於沒有發明十全的好方法 (Phần 墳, Xuân mạt nhàn đàm 春末閑談).
2. Đột nhiên. ◇ Vương Sung 王充: "Trác nhiên tốt chí" 卓然卒至 (Luận hành 論衡, Mệnh lộc 命祿).

Học tiếng Trung qua tiếng Việt

Trước khi đến với một ngôn ngữ mới, chúng ta cần tìm hiểu cách thức ghi nhớ của chính mình. Nếu thực sự hiểu một cái gì đó thì nhớ lại sẽ dễ hơn. Chúng ta nên hiểu các cấu trúc cơ bản để có thể vận dụng trong mọi hoạn cảnh và khía cạnh hàng ngày thay vì học vẹt. Học như cái máy bằng cách nhét kiến thức vào đầu, chỉ làm cho mọi thứ nặng nề hơn. Còn hiểu rõ sẽ giúp chúng ta tiếp thu và áp dụng kiến thức một cách dễ dàng và hiệu quả.

Cách học sau đây tập trung vào việc nhìn các từ vựng một cách thích thú, thấy được sự ảo diệu của từng từ, rồi tìm hiểu ngữ pháp câu cú tiếng Trung trước khi học nói. Đây là cách học để hiểu sâu về ngôn ngữ chứ không phải để thực hành một cách hời hợt và bập bẹ vì mong muốn thực dụng giao tiếp thật nhanh. Học theo cách sau, bạn không những học một ngôn ngữ mới mà còn hiểu sâu hơn về tiếng Việt, vì suy ra đa phần các khái niệm quan trọng nhất trong tiếng Việt cũng bắt nguồn từ tiếng Hán Nôm. Cho nên, học tiếng Trung qua tiếng Việt là một lợi thế rất lớn: nhiều cấu trúc ngữ pháp, từ ngữ và âm thanh rất tương đồng; hai nền văn hóa cũng rất giống nhau.

Không cần thầy, không cần người để giao tiếp, ta vẫn có cách để học nếu thực sự có đam mê.

1- Học từ vựng

Học theo bộ thủ (部首), bao gồm 214 bộ.

Ví dụ: vì chúng ta là con người nên chúng ta nên bắt đầu bằng bộ nhân (人).

Nhìn từ ngữ khi xem phim, đọc trong báo, hoặc ra ngoài đường nhìn, trong từng hành động trong cuộc sống, cố gắng chú ý tới những thứ nhỏ nhất. Học một cách thụ động với đam mê. Càng chú ý đến các từ mà mình đã nhận ra sẽ càng kích thích tò mò và tạo nên sở thích nhìn từ. Học những bộ liên quan đến thứ mình thích, như cái cây - mộc (木), con chó - khuyển (犬), nước - thủy (水), mặt trời - nhật (日), núi - sơn (山), v.v.

Trước khi nhìn và hiểu được ngay các từ khó nhớ, hãy tập nhìn các gốc, tức các từ bộ thủ trong chữ. Ví dụ: trong chữ 德 (đức) có từ 彳 (xích - bước nhỏ), trong chữ 志 (chí - ý chí) có từ 心 (tâm) và 士 (sĩ). Học và nhớ được bộ thủ sẽ giúp chúng ta hiểu được từ mới và cả cách đọc từ nữa.

2- Học ngữ pháp

Câu và thành phần câu tiếng Trung

Học ngữ pháp (文法) câu cú.

Như thế nào là một câu hoàn chỉnh trong tiếng Trung? Như thế nào là các thành phần câu? Đâu là thành phần chính và có nhiệm vụ, vai trò như thế nào trong câu?

Học cấu trúc câu, các loại câu khác nhau và đặc điểm các loại từ khác nhau.

Từ loại trong tiếng Trung bao gồm thực từ và hư từ.


10 loại thực từ:

Danh từ - 名词 / míngcí / noun
Động từ - 动词 / dòngcí / verb
Tính từ - 形容詞 / xíngróngcí / adjective
Từ khu biệt - 区别词 / qūbié cí / distinguishing adjective
Số từ - 数词 / shù cí / numeral
Lượng từ - 量词 / liàngcí / classifier
Trạng từ (Phó từ) - 副词 / fùcí / adverb
Đại từ - 代词 / dàicí / pronoun
Từ tượng thanh - 拟声词 / nǐ shēng cí / onomatopoeia
Thán từ - 叹词 / tàn cí / interjection

4 loại hư từ:

Giới từ - 介词 / jiècí / preposition
Liên từ - 连词 / liáncí / conjunction
Trợ từ - 助词 / zhùcí / auxiliary
Từ ngữ khí - 语气词 / yǔqì cí / modal

3- Học phát âm

Đến khi hiểu rõ ngữ pháp và có vốn từ vựng một cách tương đối, chúng ta mới học phát âm với: Bính âm (pinyin) hoặc Chú âm (zhuyin).

Chúng ta sẽ hiểu rằng các từng từ có âm thanh của nó.
Học phát âm thì có thể giao tiếp được bằng tiếng Trung.

4- Thực hành

Song song với việc phát huy khả năng tiếp thu và vận dụng kiến thức viết và nói:

Tập nhìn chữ bằng cách đọc báo, đọc truyện để làm quen câu cú và ngữ pháp.
Đọc báo bằng tiếng Trung.

Tập nghe bằng phim, nhạc.
Xem danh sách các phim hay có tiếng Trung.

Tập giao tiếp bằng cách chủ động nói chuyện, nếu có thể thì với người.
Dùng Gemini, Claude hoặc Chatgpt để tự học giao tiếp.

Tập dịch là cách tốt nhất để tiếp cận ý nghĩa của câu cú.
Dịch Đạo Đức Kinh.

Lưu ý

ⓘ Hệ thống này không có tên miền nào khác ngoài hanzi.live, nếu khác thì là lừa đảo. Và cũng không có hiện diện chính thức trên bất kỳ mạng xã hội nào. Xin hãy cẩn thận vì có rất nhiều đối tượng lợi dụng tên hệ thống để lừa đảo.

ⓘ Trang này không bao giờ nhận quảng cáo và luôn luôn miễn phí khi còn tồn tại.

Dữ liệu được tổng hợp từ nhiều nguồn khác nhau:

    Hán Việt tự điển - Thiều Chửu.
    Từ điển Hán Việt - Trần Văn Chánh.
    Hán Việt tân từ điển - Nguyễn Quốc Hùng.
    Bảng tra chữ Nôm - Hồ Lê.
    Cơ sở dữ liệu Unihan.
    Từ điển hán nôm Thivien.
    Nhiều nguồn tài liệu khác.