chúy, chủy, trùy
chuí ㄔㄨㄟˊ

chúy

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

đánh ngã, đập ngã

Từ điển Thiều Chửu

① Ðánh ngã.
② Ðập, giã.

chủy

phồn & giản thể

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Đánh, đập. ◎ Như: "chủy bối" 捶背 đấm lưng, "ác mạ chủy đả" 惡罵捶打 mắng rủa đánh đập. ◇ Pháp Hoa Kinh 法華經: "Chủy chung cáo tứ phương" 捶鐘告四方 (Đề Bà Đạt Đa phẩm đệ thập nhị 提婆達多品第十二) Gióng chuông tuyên cáo khắp nơi.
2. (Động) Nện, giã. ◎ Như: "chủy dược" 捶藥 giã thuốc.
3. (Danh) Roi, trượng, gậy. ◇ Trang Tử 莊子: "Nhất xích chi chủy, nhật thủ kì bán, vạn thế bất kiệt" 一尺之捶, 日取其半, 萬世不竭 (Thiên hạ 天下) Cây gậy dài một thước, mỗi ngày lấy một nửa, muôn đời không hết.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Đấm, đánh, đập, nện, giã: 捶背 Đấm lưng; 捶鼓 Đánh trống, gõ trống; 捶台拍凳 Đập bàn đập ghế; 捶衣裳 Nện quần áo; 捶藥 Giã thuốc;
② (văn) Đánh ngã;
③ (văn) Roi ngựa (như 箠, bộ 竹).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Dùng gậy mà đánh — Giã cho nát.

Từ ghép 1

trùy

phồn & giản thể

Từ điển Trần Văn Chánh

Đánh: 搥鼓 Đánh trống; 他父親搥了他一頓 Cha nó đã đánh nó một trận.
bàng, mang
máng ㄇㄤˊ, páng ㄆㄤˊ

bàng

phồn & giản thể

Từ điển trích dẫn

1. (Tính) Đầy đủ, phong hậu. § Thông "bàng" 厖.
2. (Tính) Lẫn lộn, tạp nhạp, hỗn độn.
3. Một âm là "bàng". To, lớn. § Thông "bàng" 厖, "bàng" 龐.

mang

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

1. đủ
2. to lớn, khổng lồ
3. lẫn lộn

Từ điển trích dẫn

1. (Tính) Đầy đủ, phong hậu. § Thông "bàng" 厖.
2. (Tính) Lẫn lộn, tạp nhạp, hỗn độn.
3. Một âm là "bàng". To, lớn. § Thông "bàng" 厖, "bàng" 龐.

Từ điển Thiều Chửu

① Ðầy đủ.
② Lẫn lộn tạp nhạp.

Từ điển Trần Văn Chánh

① (văn) Đầy đủ;
② Lẫn lộn tạp nhạp (như 尨, bộ 尢).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Như chữ mang 厖.
khư
qū ㄑㄩ

khư

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

tay áo

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Tay áo. ◇ Thi Kinh 詩經: "Tuân đại lộ hề, Sảm chấp tử chi khư hề" 遵大路兮, 摻執子之袪兮 (Trịnh Phong 鄭風, Tuân đại lộ 遵大路) Lần theo đường cái mà đi, (Em) nắm lấy tay áo chàng.
2. (Động) Cất lên, giơ lên, vén, nâng. ◇ Trương Hoa 張華: "Hướng phong nhi khư mệ" 向風而袪袂 (Xảo Đỗ Phú 巧杜賦) Hướng theo gió mà vén tay áo.
3. (Động) Mở ra, chia ra, phân khai.
4. (Động) Trừ khử.

Từ điển Thiều Chửu

① Tay áo.
② Tục gọi đàn bà lễ là khư 袪 nghĩa là vén tay áo mà vái vậy.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Cổ tay áo;
② (văn) (Đàn bù) lễ, lạy;
③ (văn) Như 祛 (bộ 示).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cái vạt áo — Cái tay áo — Xắn. Vén lên.

Từ ghép 1

điên
diān ㄉㄧㄢ

điên

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

1. lộn ngược
2. sai lầm, lỗi

Từ điển trích dẫn

1. Cũng như "điên" 顛.

Từ điển Thiều Chửu

① Cũng như chữ điên 顛 rồ dại.

Từ điển Trần Văn Chánh

① (văn) Điên đảo lộn xộn;
② Điên rồ (như 癲, bộ 疒).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Ngã xuống. Đổ xuống.
diểu, niểu
niǎo ㄋㄧㄠˇ

diểu

phồn thể

Từ điển phổ thông

xoáy vùng

niểu

phồn thể

Từ điển phổ thông

xoáy vùng

Từ điển trích dẫn

1. (Tính) Mềm mại, xinh đẹp. ◎ Như: "niểu na" 裊娜 xinh xắn yểu điệu.
2. (Động) Dao động, lay động. ◇ Tây sương kí 西廂記: "Phong niểu triện yên bất quyển liêm, Vũ đả lê hoa thâm bế môn" 風裊篆煙不捲簾, 雨打梨花深閉門 (Đệ nhị bổn 第二本, Đệ nhất chiết) Gió lay động khói khắc dấu, rèm không cuốn, Mưa vùi dập hoa lê, cửa đóng kín.
3. (Động) Xoáy vòng, xoay quanh. ◇ Liễu Vĩnh 柳永: "Ngư thị cô yên niểu hàn bích, Thủy thôn tàn diệp vũ sầu hồng" 漁市孤煙裊寒碧, 水村殘葉舞愁紅 (Cảnh tiêu tác từ 景蕭索詞) Làng chài, khói chiếc xanh lạnh xoay, Xóm nước, lá tàn đỏ buồn múa.
4. (Phó, tính) § Xem "niểu niểu" 裊裊.

Từ điển Thiều Chửu

① Xoáy vùng. Như khói bốc xoáy đi xoáy lại gọi là niểu.
② Cùng một nghĩa với chữ niệu 嫋.

Từ điển Trần Văn Chánh

① (văn) Xoáy vòng, xoáy đi xoáy lại (như khói...);
② Đó đây, quanh quất khắp chốn (như tiếng nhạc, tiếng suối reo...);
③ Như 嫋 (bộ 女).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Mềm mại đẹp đẽ, đẹp dịu dàng.

Từ ghép 1

nhân, nhơn
rén ㄖㄣˊ

nhân

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

người

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Người, giống khôn nhất trong loài động vật. ◎ Như: "nam nhân" 男人 người nam, "nữ nhân" 女人 người nữ, "nhân loại" 人類 loài người.
2. (Danh) Người khác, đối lại với mình. ◎ Như: "tha nhân" 他人 người khác, "vô nhân ngã chi kiến" 無人我之見 không có phân biệt mình với người (thấu được nghĩa này, trong đạo Phật cho là bực tu được "nhân không" 人空). ◇ Luận Ngữ 論語: "Kỉ sở bất dục, vật thi ư nhân" 己所不欲, 勿施於人 (Nhan Uyên 顏淵) Cái gì mà mình không muốn thì đừng làm cho người khác.
3. (Danh) Mỗi người. ◎ Như: "nhân tận giai tri" 人盡皆知 ai nấy đều biết cả, "nhân thủ nhất sách" 人手一冊 mỗi người một cuốn sách.
4. (Danh) Loại người, hạng người (theo một phương diện nào đó: nghề nghiệp, nguồn gốc, hoàn cảnh, thân phận, v.v.). ◎ Như: "quân nhân" 軍人 người lính, "chủ trì nhân" 主持人 người chủ trì, "giới thiệu nhân" 介紹人 người giới thiệu , "Bắc Kinh nhân" 北京人 người Bắc Kinh
5. (Danh) Tính tình, phẩm cách con người. ◇ Vương An Thạch 王安石: "Nhi độc kì văn, tắc kì nhân khả tri" 而讀其文, 則其人可知 (Tế Âu Dương Văn Trung Công văn 祭歐陽文忠公文) Mà đọc văn của người đó thì biết được tính cách của con người đó.
6. (Danh) Họ "Nhân".

Từ điển Thiều Chửu

① Người, giống khôn nhất trong loài động vật.
② Tiếng đối lại với mình, như tha nhân 他人 người khác, chúng nhân 眾人 mọi người, vô nhân ngã chi kiến 無人我之見 không có phân biệt mình với người, v.v. Thấu được nghĩa này, trong đạo Phật cho là bực tu được nhân không 人空.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Người, con người: 天地間, 人爲貴 Trong trời đất, con người là quý (Tào Tháo: Độ quan sơn);
② Chỉ một hạng người: 工人 Công nhân; 獵幫助人 Người đi săn, thợ săn;
③ Người khác: 人 Giúp đỡ người khác; 己所不慾, 勿施於人 Điều gì mình không muốn thì đừng làm cho người khác (Luận ngữ); 無人我之見 Không phân biệt mình với người khác;
④ Chỉ tính nết, phẩm chất, danh dự con người: 爲人公正無私 Con người chí công vô tư; 而讀其文則其人可知 Mà đọc văn của người đó thì biết được tính cách của con người đó (Vương An Thạch: Tế Âu Dương Văn Trung công văn);
⑤ Chỉ tình trạng thân thể con người: 我今天人不太舒服 Hôm nay người tôi không được khỏe lắm;
⑥ Người lớn, người đã trưởng thành: 長大成人 Lớn lên thành người;
⑦ Người làm: 我們單位缺人 Đơn vị ta thiếu người;
⑧ Nhân tài, người tài: 子無謂秦無人 Ông đừng nói nước Tần không có người tài (Tả truyện: Văn công thập tam niên);
⑨ Mỗi người, mọi người, người người: 人手一冊 Mỗi người một cuốn; 人所共知 Ai nấy đều biết, mọi người đều biết; 家給人足 Mọi nhà mọi người đều no đủ;
⑩ (văn) Nhân dân, dân chúng; (văn) Đạo làm người. (Ngb) Quan hệ tình dục nam nữ: 荒侯市人病, 不能爲人 Hoang Hầu Thị Nhân bệnh, không quan hệ nam nữ được (Sử kí: Phàn Lịch Đằng Quán liệt truyện); [Rén] (Họ) Nhân.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Người. Con người — Người khác. Mọi người. Đoạn trường tân thanh có câu: » Khúc nhà tay lựa nên chương, một thiên bạc mệnh lại càng não nhân « — Tên một bộ chữ Trung Hoa, tức bộ Nhân. Khi là bộ chữ thì thường viết là 亻.

Từ ghép 290

ác nhân 惡人 • ái nhân 愛人 • ái nhân 爱人 • an nhân 安人 • ảo nhân 幻人 • ân nhân 恩人 • ấp nhân 邑人 • bạch nhân 白人 • bản nhân 本人 • bàng nhân 旁人 • bảng nhân 榜人 • bạng nhân môn hộ 傍人門戶 • bàng nhược vô nhân 傍若無人 • bảo hộ nhân 保護人 • bảo nhân 保人 • bào nhân 庖人 • băng nhân 冰人 • bất cận nhân tình 不近人情 • bất tỉnh nhân sự 不省人事 • bế nhân 嬖人 • bệnh nhân 病人 • bỉ nhân 鄙人 • bích nhân 璧人 • biệt nhân 別人 • biệt nhân 别人 • biểu trượng nhân 表丈人 • bình nhân 平人 • bộc nhân 仆人 • bộc nhân 僕人 • bức nhân 逼人 • cá nhân 个人 • cá nhân 個人 • cá nhân chủ nghĩa 個人主義 • cá nhân vệ sinh 個人衛生 • can nhân 干人 • cảo nhân 藁人 • cao nhân 高人 • cát nhân 吉人 • chân nhân 眞人 • chân nhân 真人 • chính nhân 正人 • chủ nhân 主人 • chủ nhân công 主人公 • chuẩn nhân 準人 • chúng nhân 眾人 • chứng nhân 證人 • cổ nhân 古人 • cố nhân 故人 • công nhân 工人 • cơ nhân 姬人 • cục nội nhân 局內人 • cung nhân 宮人 • cung nhân 弓人 • cung nhân 恭人 • cùng nhân 窮人 • cư đình chủ nhân 居停主人 • cự nhân 巨人 • cử nhân 舉人 • cức nhân 棘人 • cừu nhân 仇人 • cứu nhân độ thế 救人度世 • cứu nhân nhất mệnh thắng tạo thất cấp phù đồ 救人一命勝造七級浮屠 • cứu nhân như cứu hỏa 救人如救火 • dã nhân 野人 • danh nhân 名人 • dị nhân 異人 • di thượng lão nhân 圯上老人 • du nhân 遊人 • dung nhân 容人 • dụng nhân 用人 • đại nhân 大人 • đại nhân vật 大人物 • đảng nhân 黨人 • đạo nhân 道人 • đào nhân 陶人 • đạt nhân 達人 • đẳng nhân 等人 • để hạ nhân 底下人 • địch nhân 敌人 • địch nhân 敵人 • gia nhân 家人 • giai nhân 佳人 • hà nhân 何人 • hạ vũ vú nhân 夏雨雨人 • hại nhân 害人 • hại nhân bất thiển 害人不淺 • hàm huyết phún nhân 含血噴人 • hán nhân 漢人 • hành nhân 行人 • hậu nhân 后人 • hậu tuyển nhân 候選人 • hiền nhân 賢人 • hoại nhân 壞人 • huyễn nhân 幻人 • khả nhân 可人 • khách nhân 客人 • kim nhân 今人 • kim nhân 金人 • kim nhân giam khẩu 金人緘口 • linh nhân 伶人 • lộ nhân 路人 • luyến nhân 戀人 • lương nhân 良人 • lưu nhân 流人 • mị nhân 媚人 • mĩ nhân 美人 • mỗ nhân 某人 • môi nhân 媒人 • mỗi nhân 毎人 • mỗi nhân 每人 • môn nhân 門人 • mục hạ vô nhân 目下無人 • nam hải dị nhân liệt truyện 南海異人列傳 • nam nhân 南人 • nam nhân 男人 • não nhân 惱人 • ngoại nhân 外人 • ngọc nhân 玉人 • ngô nhân 吾人 • ngu nhân 愚人 • nguyệt hạ mỹ nhân 月下美人 • nhạc nhân 樂人 • nhàn nhân 閒人 • nhâm nhân 壬人 • nhân ảnh 人影 • nhân bản 人本 • nhân bản chủ nghĩa 人本主義 • nhân cách 人格 • nhân cách hóa 人格化 • nhân chí 人質 • nhân chủng 人種 • nhân chứng 人證 • nhân cô thế đơn 人孤勢單 • nhân công 人工 • nhân dân 人民 • nhân diện 人面 • nhân diện thú tâm 人面獸心 • nhân diện tử 人面子 • nhân diện tử 人靣子 • nhân dục 人慾 • nhân dục 人欲 • nhân đạo 人道 • nhân đinh 人丁 • nhân định 人定 • nhân định thắng thiên 人定勝天 • nhân gian 人間 • nhân gian 人间 • nhân hải 人海 • nhân khẩu 人口 • nhân kì nhân 人其人 • nhân loại 人类 • nhân loại 人類 • nhân luân 人倫 • nhân mã 人馬 • nhân mãn 人滿 • nhân mệnh 人命 • nhân môn 人们 • nhân môn 人們 • nhân phẩm 人品 • nhân quân 人均 • nhân quần 人羣 • nhân quần 人群 • nhân quyền 人权 • nhân quyền 人權 • nhân sanh triêu lộ 人生朝露 • nhân sâm 人参 • nhân sâm 人參 • nhân sinh 人生 • nhân sinh quan 人生觀 • nhân số 人数 • nhân số 人數 • nhân sự 人事 • nhân sự bất tỉnh 人事不省 • nhân tài 人才 • nhân tạo 人造 • nhân tâm 人心 • nhân thanh 人聲 • nhân thế 人世 • nhân thể 人體 • nhân thọ 人夀 • nhân thủ 人手 • nhân tính 人性 • nhân tình 人情 • nhân trung 人中 • nhân tuyển 人選 • nhân văn 人文 • nhân vật 人物 • nhân vi 人為 • nhân vị 人爲 • nhân viên 人员 • nhân viên 人員 • nhất nhân 一人 • nhũ nhân 乳人 • nhụ nhân 孺人 • như phu nhân 如夫人 • nội nhân 內人 • nụy nhân 矮人 • ổi nhân 猥人 • phàm nhân 凡人 • phạm nhân 犯人 • pháp nhân 法人 • phát ngôn nhân 發言人 • phế nhân 廢人 • phỉ nhân 匪人 • phi nhân 非人 • phóng nhân 放人 • phong nhân 風人 • phu nhân 夫人 • phù nhân 烰人 • phúc nhân 福人 • quả nhân 寡人 • quái chích nhân khẩu 膾炙人口 • quái nhân 怪人 • quan nhân 倌人 • quân nhân 軍人 • quý nhân 貴人 • quỹ nhân 饋人 • quyên nhân 鋗人 • sai nhân 差人 • sanh nhân 傖人 • sát nhân 杀人 • sát nhân 殺人 • sĩ nhân 士人 • si nhân 癡人 • si nhân si phúc 癡人癡福 • si nhân thuyết mộng 癡人說夢 • siêu nhân 超人 • siêu nhân loại 超人類 • sinh nhân 生人 • sở nhân 楚人 • sơn nhân 山人 • tài nhân 才人 • tạm nhân 暫人 • tản nhân 散人 • tao nhân 騷人 • tao nhân mặc khách 騷人墨客 • tân nhân 新人 • tân nhân 津人 • tận nhân tình 盡人情 • tế nhân 細人 • tha nhân 他人 • thành nhân 成人 • thánh nhân 聖人 • thập niên thụ mộc, bách niên thụ nhân 十年樹木,百年樹人 • thế nhân 世人 • thi nhân 詩人 • thiện nhân 善人 • thụ nhân 樹人 • thương nhân 商人 • thường nhân 常人 • tiêm nhân 纖人 • tiện nhân 便人 • tiên nhân 先人 • tiền nhân 前人 • tiếp nhân 接人 • tiểu nhân 小人 • tình nhân 情人 • tĩnh nhân 靖人 • tố tâm nhân 素心人 • tội nhân 罪人 • tông nhân 宗人 • trại mĩ nhân 賽美人 • tránh nhân 諍人 • triết nhân 哲人 • trọng mãi nhân 仲買人 • trù nhân 廚人 • trượng nhân 丈人 • tù nhân 囚人 • tư nhân 私人 • ty nhân 卑人 • u nhân 幽人 • văn nhân 文人 • văn nhân 聞人 • vận nhân 韗人 • vĩ nhân 伟人 • vĩ nhân 偉人 • vị nhân sinh 爲人生 • việt nam nhân thần giám 越南人臣鑑 • vong nhân 亡人 • vũ nhân 羽人 • vưu nhân 尤人 • xả kỷ vị nhân 捨己為人 • xả kỷ vị nhân 舍己为人 • y nhân 伊人 • ý trung nhân 意中人 • yếm nhân 厭人 • yêm nhân 閹人 • yểm nhân nhĩ mục 掩人耳目 • yêu nhân 妖人 • yếu nhân 要人

nhơn

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

người
khỉ
qǐ ㄑㄧˇ

khỉ

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

1. lúa khỉ (kê trắng)
2. rau diếp

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Lúa "khỉ", hạt cứng, không có chất dính. § Còn gọi là "tắc" 稷.
2. (Danh) Một thứ rau, giống như "khổ thái" 苦菜 rau đắng.
3. § Thông "kỉ" 杞.

Từ điển Thiều Chửu

① Lúa khỉ (kê trắng).
② Rau diếp.
③ Cùng nghĩa với chữ kỉ 杞.

Từ điển Trần Văn Chánh

① (văn) Lúa khỉ, kê trắng;
② Rau diếp;
③ Như 杞 (bộ 木).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tên một loại lúa — Tên một loài rau.
manh
méng ㄇㄥˊ, míng ㄇㄧㄥˊ

manh

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

1. mầm cỏ
2. bừa cỏ

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Mầm cây cỏ. ◇ Hàn Dũ 韓愈: "Thu qua vị lạc đế, Đống dụ cường trừu manh" 秋瓜未落蒂, 凍芋強抽萌 (Thạch đỉnh liên cú 石鼎聯句) Dưa thu chưa rụng cuống, Khoai đông đã nhú mầm mạnh mẽ.
2. (Danh) Điềm, dấu hiệu, mầm mống của sự vật sắp phát sinh. ◇ Hoài Nam Tử 淮南子: "Thánh nhân kiến vi dĩ tri manh, kiến đoan dĩ tri mạt" 聖人見微以知萌, 見端以知末 (Thuyết lâm 說林) Thánh nhân nhìn cái nhỏ mà biết mầm mống sự vật phát sinh, nhìn đầu mối mà biết lúc cuối.
3. (Danh) Người dân, nhân dân. § Thông "manh" 氓. ◎ Như: "manh lê" 萌黎 dân chúng. ◇ Pháp Hoa Kinh 法華經: "Tam thiên thế giới trung, Nhất thế chư quần manh" 三千世界中, 一切諸群萌 (Pháp sư công đức 法師功德) Trong ba nghìn thế giới, Tất cả các chúng sinh.
4. (Danh) Họ "Manh".
5. (Động) Nẩy mầm. ◎ Như: "manh nha" 萌芽 nẩy mầm. ◇ Vương Dật 王逸: "Bách thảo manh hề hoa vinh" 百草萌兮華榮 (Thương thì 傷時) Trăm cây cỏ nẩy mầm hề hoa tươi tốt.
6. (Động) Sinh ra, xảy ra. ◎ Như: "nhị họa vị manh" 弭禍未萌 ngăn họa từ lúc chưa xảy ra. ◇ Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: "Nhược manh dị tâm, tất hoạch ác báo" 若萌異心, 必獲惡報 (Đệ lục thập tam hồi) Nếu (sau này) sinh lòng khác (thay lòng đổi dạ), ắt bị ác báo.
7. (Động) Bừa cỏ.

Từ điển Thiều Chửu

① Mầm cỏ, cây cỏ mới mọc đều gọi là manh nẩy mầm.
② Nói sự gì mới có điềm ra cũng gọi là manh. Như nhị họa vị manh 弭禍未萌 ngăn họa từ lúc chưa xảy ra.
③ Bừa cỏ.
④ Cùng nghĩa với chữ manh 氓.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Mầm (cỏ), nảy mầm, nảy nở, mầm mống;
② Mới xảy ra: 弭禍未萌 Ngăn họa khi chưa xảy ra;
③ (văn) Bừa cỏ;
④ Như 氓 (bộ 氏).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cái mầm cây — Chỉ sự bắt đầu.

Từ ghép 3

nỗi, ủy
něi ㄋㄟˇ, wèi ㄨㄟˋ

nỗi

phồn thể

Từ điển trích dẫn

1. (Động) § Xem "ủy" 餵.
2. Một âm là "nỗi". (Danh) Đói. § Cũng như "nỗi" 餒.

Từ điển Thiều Chửu

① Chăn nuôi. Cho giống muông ăn gọi là ủy. Một âm là nỗi. Đói.

Từ điển Trần Văn Chánh

Đói (như 餒).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Như chữ Nỗi 餒 — Một âm khác là ủy. Xem ủy.

ủy

phồn thể

Từ điển phổ thông

chăn nuôi

Từ điển trích dẫn

1. (Động) § Xem "ủy" 餵.
2. Một âm là "nỗi". (Danh) Đói. § Cũng như "nỗi" 餒.

Từ điển Thiều Chửu

① Chăn nuôi. Cho giống muông ăn gọi là ủy. Một âm là nỗi. Đói.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Cho (súc vật) ăn, chăn nuôi (như 喂, bộ 口).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Đem đồ ăn cho ăn — Một âm là Nỗi. Xem Nỗi.
triết
zhé ㄓㄜˊ

triết

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

sáng chói

Từ điển Thiều Chửu

① Sáng suốt, cũng như chữ triết 哲.
② Một âm là chế sao sáng, sao sáng lấp lánh.

Từ điển Trần Văn Chánh

① (văn) Sáng sủa;
② Rõ ràng;
③ Sáng suốt (như 哲, bộ 口).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Sáng sủa.

Học tiếng Trung qua tiếng Việt

Trước khi đến với một ngôn ngữ mới, chúng ta cần tìm hiểu cách thức ghi nhớ của chính mình. Nếu thực sự hiểu một cái gì đó thì nhớ lại sẽ dễ hơn. Chúng ta nên hiểu các cấu trúc cơ bản để có thể vận dụng trong mọi hoạn cảnh và khía cạnh hàng ngày thay vì học vẹt. Học như cái máy bằng cách nhét kiến thức vào đầu, chỉ làm cho mọi thứ nặng nề hơn. Còn hiểu rõ sẽ giúp chúng ta tiếp thu và áp dụng kiến thức một cách dễ dàng và hiệu quả.

Cách học sau đây tập trung vào việc nhìn các từ vựng một cách thích thú, thấy được sự ảo diệu của từng từ, rồi tìm hiểu ngữ pháp câu cú tiếng Trung trước khi học nói. Đây là cách học để hiểu sâu về ngôn ngữ chứ không phải để thực hành một cách hời hợt và bập bẹ vì mong muốn thực dụng giao tiếp thật nhanh. Học theo cách sau, bạn không những học một ngôn ngữ mới mà còn hiểu sâu hơn về tiếng Việt, vì suy ra đa phần các khái niệm quan trọng nhất trong tiếng Việt cũng bắt nguồn từ tiếng Hán Nôm. Cho nên, học tiếng Trung qua tiếng Việt là một lợi thế rất lớn: nhiều cấu trúc ngữ pháp, từ ngữ và âm thanh rất tương đồng; hai nền văn hóa cũng rất giống nhau.

Không cần thầy, không cần người để giao tiếp, ta vẫn có cách để học nếu thực sự có đam mê.

1- Học từ vựng

Học theo bộ thủ (部首), bao gồm 214 bộ.

Ví dụ: vì chúng ta là con người nên chúng ta nên bắt đầu bằng bộ nhân (人).

Nhìn từ ngữ khi xem phim, đọc trong báo, hoặc ra ngoài đường nhìn, trong từng hành động trong cuộc sống, cố gắng chú ý tới những thứ nhỏ nhất. Học một cách thụ động với đam mê. Càng chú ý đến các từ mà mình đã nhận ra sẽ càng kích thích tò mò và tạo nên sở thích nhìn từ. Học những bộ liên quan đến thứ mình thích, như cái cây - mộc (木), con chó - khuyển (犬), nước - thủy (水), mặt trời - nhật (日), núi - sơn (山), v.v.

Trước khi nhìn và hiểu được ngay các từ khó nhớ, hãy tập nhìn các gốc, tức các từ bộ thủ trong chữ. Ví dụ: trong chữ 德 (đức) có từ 彳 (xích - bước nhỏ), trong chữ 志 (chí - ý chí) có từ 心 (tâm) và 士 (sĩ). Học và nhớ được bộ thủ sẽ giúp chúng ta hiểu được từ mới và cả cách đọc từ nữa.

2- Học ngữ pháp

Câu và thành phần câu tiếng Trung

Học ngữ pháp (文法) câu cú.

Như thế nào là một câu hoàn chỉnh trong tiếng Trung? Như thế nào là các thành phần câu? Đâu là thành phần chính và có nhiệm vụ, vai trò như thế nào trong câu?

Học cấu trúc câu, các loại câu khác nhau và đặc điểm các loại từ khác nhau.

Từ loại trong tiếng Trung bao gồm thực từ và hư từ.


10 loại thực từ:

Danh từ - 名词 / míngcí / noun
Động từ - 动词 / dòngcí / verb
Tính từ - 形容詞 / xíngróngcí / adjective
Từ khu biệt - 区别词 / qūbié cí / distinguishing adjective
Số từ - 数词 / shù cí / numeral
Lượng từ - 量词 / liàngcí / classifier
Trạng từ (Phó từ) - 副词 / fùcí / adverb
Đại từ - 代词 / dàicí / pronoun
Từ tượng thanh - 拟声词 / nǐ shēng cí / onomatopoeia
Thán từ - 叹词 / tàn cí / interjection

4 loại hư từ:

Giới từ - 介词 / jiècí / preposition
Liên từ - 连词 / liáncí / conjunction
Trợ từ - 助词 / zhùcí / auxiliary
Từ ngữ khí - 语气词 / yǔqì cí / modal

3- Học phát âm

Đến khi hiểu rõ ngữ pháp và có vốn từ vựng một cách tương đối, chúng ta mới học phát âm với: Bính âm (pinyin) hoặc Chú âm (zhuyin).

Chúng ta sẽ hiểu rằng các từng từ có âm thanh của nó.
Học phát âm thì có thể giao tiếp được bằng tiếng Trung.

4- Thực hành

Song song với việc phát huy khả năng tiếp thu và vận dụng kiến thức viết và nói:

Tập nhìn chữ bằng cách đọc báo, đọc truyện để làm quen câu cú và ngữ pháp.
Đọc báo bằng tiếng Trung.

Tập nghe bằng phim, nhạc.
Xem danh sách các phim hay có tiếng Trung.

Tập giao tiếp bằng cách chủ động nói chuyện, nếu có thể thì với người.
Dùng Gemini, Claude hoặc Chatgpt để tự học giao tiếp.

Tập dịch là cách tốt nhất để tiếp cận ý nghĩa của câu cú.
Dịch Đạo Đức Kinh.

Lưu ý

ⓘ Hệ thống này không có tên miền nào khác ngoài hanzi.live, nếu khác thì là lừa đảo. Và cũng không có hiện diện chính thức trên bất kỳ mạng xã hội nào. Xin hãy cẩn thận vì có rất nhiều đối tượng lợi dụng tên hệ thống để lừa đảo.

ⓘ Trang này không bao giờ nhận quảng cáo và luôn luôn miễn phí khi còn tồn tại.

Dữ liệu được tổng hợp từ nhiều nguồn khác nhau:

    Hán Việt tự điển - Thiều Chửu.
    Từ điển Hán Việt - Trần Văn Chánh.
    Hán Việt tân từ điển - Nguyễn Quốc Hùng.
    Bảng tra chữ Nôm - Hồ Lê.
    Cơ sở dữ liệu Unihan.
    Từ điển hán nôm Thivien.
    Nhiều nguồn tài liệu khác.