Từ điển phổ thông
Từ điển trích dẫn
2. Thời đó, đương thời. ◇ Hán Thư 漢書: "Ư thị chư quận huyện khổ Tần lại bạo, giai sát kì trưởng lại, tương dĩ ứng Thắng" 於是諸郡縣苦秦吏暴, 皆殺其長吏, 將以應勝 (Trần Thắng truyện 陳勝傳) Thời đó các quận huyện cực khổ vì quan lại nhà Tần tàn ác, đều giết bọn trưởng quan, để hưởng ứng Trần Thắng.
3. Như vậy, như thử.
4. Vì vậy, do đó. ◇ Vương An Thạch [王安石]: "Ư thị dư hữu thán yên" 於是予有歎焉 (Du Bao Thiền Sơn kí [遊褒禪山記]) Vì vậy mà tôi có lời cảm thán.
5. Từ ngữ khí. § Cũng như "yên" 焉: (1) ◇ Chiến quốc sách 戰國策: "Quân hà hoạn yên" 君何患焉 (Tây Chu sách 西周策). (2) ◇ Sử Kí 史記: "Quân hà hoạn ư thị" 君何患於是 (Chu bổn kỉ 周本紀).
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Từ điển phổ thông
2. đi lại lật đật
Từ điển trích dẫn
2. Quanh quẩn, không rời. ◇ Tống Ngọc 宋玉: "Hựu bà sa hồ nhân gian" 又婆娑乎人間 (Thần nữ phú 神女賦).
3. Rạc rời, tàn tạ. ◇ Dữu Tín 庾信: "Thử thụ bà sa, sanh ý tận hĩ" 此樹婆娑, 生意盡矣 (Khô thụ phú 枯樹賦).
4. Duỗi ra, thư triển. ◇ Diêu Hợp 姚合: "Túy thì miên thạch thượng, Chi thể tự bà sa" 詩醉時眠石上, 肢體自婆娑 (Du dương hà ngạn 遊陽河岸).
5. Quanh co, uốn khúc.
6. Um tùm, mậu thịnh. ◎ Như: "chi diệp bà sa" 枝葉婆娑.
7. Nước mắt long lanh. ◎ Như: "lệ nhãn bà sa" 淚眼婆娑.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Từ điển trích dẫn
2. Người bình thường, bình phàm nhân. ◇ Tấn Thư 晉書: "Thường ngứ nhân viết: Đại Vũ thánh giả, nãi tích thốn âm, chí ư chúng nhân, đáng tích phân âm" 常語人曰: 大禹聖者, 乃惜寸陰,至於眾人, 當惜分陰 (Đào Khản truyện 陶侃傳) Thường bảo với mọi người rằng: Vua thánh Đại Vũ, tiếc từng tấc bóng mặt trời, còn những người bình thường chúng ta, phải biết tiếc từng phân bóng mặt trời.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Từ điển trích dẫn
2. Nhiều tầng lớp chồng chất. ◎ Như: "bách diệp song" 百葉窗.
3. Dạ dày bò, cừu... gọi là "bách diệp" 百葉. § Dạ dày bò, cừu... có nhiều lớp và mỏng như lá nên gọi tên như thế.
4. Tục gọi đậu hủ là "bách diệp" 百葉.
5. Sách lịch. ◇ Tống sử 宋史: "Trần Thị nữ tương tiến ngự, sĩ lương văn chi, cự kiến Nhân Tông. Nhân Tông phi bách diệp trạch nhật" 陳氏女將進御, 士良聞之, 遽見仁宗. 仁宗披百葉擇日 (Hoạn giả truyện tam 宦者傳三, Diêm Văn Ứng truyện 閻文應傳).
6. Bách thế, bách đại, thời gian lâu dài. ◇ Tam quốc chí 三國志: "Tự vị bổn chi bách diệp, vĩnh thùy hồng huy, khởi ngụ nhị thế nhi diệt, xã tắc băng bĩ tai?" 自謂本枝百葉, 永垂洪暉, 豈寤二世而滅, 社稷崩圮哉? (Cao Đường Long truyện 高堂隆傳).
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Từ điển trích dẫn
2. Coi người khác như là cá với thịt, tỉ dụ chà đạp sỉ nhục. ◎ Như: "thế hào ngư nhục hương lí" 勢豪魚肉鄉里 kẻ cường hào hà hiếp dân trong làng xóm.
Từ điển trích dẫn
2. Tỉ dụ làm được rất dễ dàng. ◇ Tam quốc chí 三國志: "Thục vi thiên hạ tác hoạn, sử dân bất đắc an tức, kim ngã phạt chi, như chỉ chưởng nhĩ" 蜀為天下作患, 使民不得安息, 今我伐之, 如指掌耳 (Chung Hội truyện 鍾會傳) Thục làm thiên hạ loạn lạc, khiến cho dân không được ở yên sinh sống. Nay ta thảo phạt, dễ như trở bàn tay.
3. Ngón tay và bàn tay.
4. Đập tay, vỗ tay. ◇ Từ Cán 徐幹: "Nhiên trịch mục chỉ chưởng, cao đàm đại ngữ" 然擲目指掌, 高談大語 (Trung luận 中論, Khiển giao 譴交).
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Từ điển trích dẫn
2. Phẩm cách cao thượng, phong độ siêu việt phàm tục. ☆ Tương tự: "phẩm cách thanh cao" 品格清高. ★ Tương phản: "phàm phu tục tử" 凡夫俗子.
3. Gầy còm hết sức. ◎ Như: "cốt sấu như sài, nhất phó tiên phong đạo cốt đích mô dạng" 骨瘦如柴, 一副仙風道骨的模樣 gầy gò như củi, hình dạng giống y một bộ xương khô. ☆ Tương tự: "sấu cốt như sài" 瘦骨如柴.
phồn thể
Từ điển phổ thông
2. tự nhiên, thiên nhiên
Từ điển trích dẫn
2. Tất nhiên, dĩ nhiên. § Biểu thị khẳng định, hoàn toàn hợp với sự lí hoặc tình lí, không có nghi vấn. ◇ Ba Kim 巴金: "Văn nghệ cứu cánh thuộc ư thùy? Đương nhiên thuộc ư nhân dân!" 文藝究竟屬於誰? 當然屬於人民! (Tham sách tập 探索集, Cứu cánh thuộc ư thùy 究竟屬於誰).
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Học tiếng Trung qua tiếng Việt
Trước khi đến với một ngôn ngữ mới, chúng ta cần tìm hiểu cách thức ghi nhớ của chính mình.
Cách học sau đây tập trung vào việc
Không cần thầy, không cần người để giao tiếp, ta vẫn có cách để học nếu thực sự có đam mê.
1- Học từ vựng
Học theo bộ thủ (部首), bao gồm 214 bộ.
Ví dụ: vì chúng ta là con người nên chúng ta nên bắt đầu bằng bộ nhân (人).
Nhìn từ ngữ khi xem phim, đọc trong báo, hoặc ra ngoài đường nhìn, trong từng hành động trong cuộc sống,
Trước khi nhìn và hiểu được ngay các từ khó nhớ, hãy tập nhìn các gốc, tức các từ bộ thủ trong chữ. Ví dụ: trong chữ
2- Học ngữ pháp
Câu và thành phần câu tiếng Trung
Học ngữ pháp (文法) câu cú.
Như thế nào là một câu hoàn chỉnh trong tiếng Trung? Như thế nào là các thành phần câu? Đâu là thành phần chính và có nhiệm vụ, vai trò như thế nào trong câu?
Học cấu trúc câu, các loại câu khác nhau và đặc điểm
Từ loại trong tiếng Trung bao gồm thực từ và hư từ .
10 loại
Danh từ - 名词 / míngcí / noun
Động từ - 动词 / dòngcí / verb
Tính từ - 形容詞 / xíngróngcí / adjective
Từ khu biệt - 区别词 / qūbié cí / distinguishing adjective
Số từ - 数词 / shù cí / numeral
Lượng từ - 量词 / liàngcí / classifier
Trạng từ (Phó từ) - 副词 / fùcí / adverb
Đại từ - 代词 / dàicí / pronoun
Từ tượng thanh - 拟声词 / nǐ shēng cí / onomatopoeia
Thán từ - 叹词 / tàn cí / interjection
4 loại
Giới từ - 介词 / jiècí / preposition
Liên từ - 连词 / liáncí / conjunction
Trợ từ - 助词 / zhùcí / auxiliary
Từ ngữ khí - 语气词 / yǔqì cí / modal
3- Học phát âm
Đến khi hiểu rõ ngữ pháp và có vốn từ vựng một cách tương đối, chúng ta mới
Chúng ta sẽ hiểu rằng các từng từ có âm thanh của nó.
Học phát âm thì có thể giao tiếp được bằng tiếng Trung.
4- Thực hành
Song song với việc phát huy khả năng tiếp thu và vận dụng kiến thức viết và nói:
Tập
Đọc báo bằng tiếng Trung.
Tập
Xem danh sách các phim hay có tiếng Trung.
Tập
Dùng Gemini, Claude hoặc Chatgpt để tự học giao tiếp.
Tập
Dịch Đạo Đức Kinh.
Lưu ý
ⓘ Hệ thống này không có tên miền nào khác ngoài
hanzi.live , nếu khác thì là lừa đảo. Và cũng không có hiện diện chính thức trên bất kỳ mạng xã hội nào. Xin hãy cẩn thận vì có rất nhiều đối tượng lợi dụng tên hệ thống để lừa đảo.ⓘ Trang này
không bao giờ nhận quảng cáo vàluôn luôn miễn phí khi còn tồn tại.
Dữ liệu được tổng hợp từ nhiều nguồn khác nhau:
Từ điển Hán Việt - Trần Văn Chánh.
Hán Việt tân từ điển - Nguyễn Quốc Hùng.
Bảng tra chữ Nôm - Hồ Lê.
Cơ sở dữ liệu Unihan.
Từ điển hán nôm Thivien.
Nhiều nguồn tài liệu khác.