俗 - tục
世俗 thế tục

thế tục

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

thế tục, thói đời

Từ điển trích dẫn

1. Phong tục tập quán lưu truyền trong xã hội. ◇ Sử Kí : "Tam nguyệt vi Sở tướng, thi giáo đạo dân, thượng hạ hòa hợp, thế tục thịnh mĩ, chánh hoãn cấm chỉ, lại vô gian tà, đạo tặc bất khởi" , , , , , , (Tuần lại liệt truyện ).
2. Cõi đời, thế gian. ◇ Vương Tây Ngạn 西: "Nhất thiết thế tục đích hưởng lạc, nhất thiết sở vị vinh hoa phú quý, ngã toàn khán phá liễu" , , (Cổ ốc , Đệ tứ bộ thất).
3. Người đời, người thường, phàm nhân. ◇ Trang Tử : "Bất khiển thị phi, dĩ dữ thế tục xử" , (Thiên hạ ).
4. Lưu tục, dung tục. ◇ Hàn Dũ : "Công sở vi văn chương, vô thế tục khí" , (Vương Công mộ chí minh ).

▸ Từng từ:
俗例 tục lệ

Từ điển trích dẫn

1. Lề thói có từ lâu.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Lề thói có từ lâu.

▸ Từng từ:
俗傳 tục truyền

Từ điển trích dẫn

1. Truyền thuyết dân gian.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Điều được đời lưu giữ lại qua các thời đại.

▸ Từng từ:
俗名 tục danh

Từ điển trích dẫn

1. Tên thường gọi.
2. Tên của tu sĩ lúc chưa xuất gia.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tên gọi từ nhỏ — Tên của thầy tu lúc chưa đi tu.

▸ Từng từ:
俗子 tục tử

Từ điển trích dẫn

1. Người tầm thường thiển lậu.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Kẻ tầm thường.

▸ Từng từ:
俗氣 tục khí

Từ điển trích dẫn

1. Phong khí, tập tục. ◇ Ngụy thư : "Tục khí khinh cấp, bất thức lễ giáo, thịnh sức tử nữ dĩ chiêu du khách, thử kì thổ phong dã" , , , (Tư Mã Duệ truyện ).
2. Thô tục, dung tục, không cao nhã. ◇ Tào Ngu : "Hựu thô, hựu bàn, hựu tục khí, hựu một hữu nhất điểm giáo dục" , , , (Nhật xuất , Đệ nhị mạc) Vừa thô, vừa béo, vừa dung tục, lại không có chút giáo dục gì cả.
3. Chán ngán. ◎ Như: "giá thoại ngã đô thính tục khí liễu" .

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Vẻ thô bỉ thấp hèn.

▸ Từng từ:
俗称 tục xưng

tục xưng

giản thể

Từ điển phổ thông

thường gọi là

▸ Từng từ:
俗稱 tục xưng

tục xưng

phồn thể

Từ điển phổ thông

thường gọi là

▸ Từng từ:
俗累 tục lụy

Từ điển trích dẫn

1. Mối ràng buộc phiền tạp ở đời.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Mối ràng buộc tầm thường ở đời. Cung oán ngâm khúc : » Mùi tục lụy nhường kia cay đắng «.

▸ Từng từ:
俗語 tục ngữ

Từ điển trích dẫn

1. Cách nói lưu truyền trong dân gian. ◇ Văn minh tiểu sử : "Nguyên lai Lao Hàng Giới tự đáo liễu Hương Cảng, tại Cảng đốc na lí quải liễu hào, quản lí tố tụng đẳng sự, tục ngữ tựu khiếu tác luật sư" , , , (Đệ tứ ngũ hồi).
2. Câu nói sẵn (có ý nghĩa) thường dùng trong dân gian. ◇ Lão tàn du kí : "Kí thị một tài đích giá môn thiểu, tục ngữ thuyết đích hảo, "Vật dĩ hi vi quý", khởi bất thị một tài đích đáo thành liễu bảo bối liễu ma?" , , "", ? (Đệ thập tam hồi).
3. Tiếng địa phương (phương ngôn), thổ ngữ. ◇ Lưu Tri Cơ : "Sở dĩ Tấn Sở phương ngôn, Tề Lỗ tục ngữ, lục kinh chư tử tái chi đa hĩ" , , (Sử thông , Tạp thuyết trung ).
4. Chỉ cách gọi theo thói quen (ở một nơi chốn nào đó). ◇ Hồng Lâu Mộng : "Giá sảnh thượng dã hữu nhất biển, đề trước "Phụ nhân dụ đức" tứ tự; gia hạ tục ngữ giai khiếu tác "Nghị sự sảnh" nhi" , ""; "" (Đệ ngũ thập ngũ hồi) Nhà này cũng có cái biển đề bốn chữ "Phụ nhân dụ đức" (giúp nhân khuyên đức); người trong nhà thường chỉ quen gọi là "nhà bàn việc".

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Câu nói có từ lâu đời.

▸ Từng từ:
凡俗 phàm tục

Từ điển trích dẫn

1. Tầm thường.
2. Trần tục, khác với tiên.
3. ★ Tương phản: "phiêu dật" , "cao siêu" , "tiêu sái" .

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tầm thường thấp kém.

▸ Từng từ:
回俗 hồi tục

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Nói về người đi tu, bỏ tu mà trở về cuộc đời sống bình thường. Cũng như Hoàn tục.

▸ Từng từ:
塵俗 trần tục

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tầm thường ở đời.

▸ Từng từ:
弊俗 tệ tục

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Như Tệ tập .

▸ Từng từ:
拔俗 bạt tục

Từ điển trích dẫn

1. Siêu thoát thế tục. ◇ Khổng Trĩ Khuê : "Cảnh giới bạt tục chi tiêu, tiêu sái xuất trần chi tưởng" , (Bắc san di văn ).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Vượt hẳn người thường.

▸ Từng từ:
敗俗 bại tục

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Làm hư hại nếp tốt. Cũng nói Đồi phong bại tục.

▸ Từng từ:
方俗 phương tục

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Thói quen lâu đời trong một vùng.

▸ Từng từ:
末俗 mạt tục

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Phong tục thấp hèn.

▸ Từng từ:
民俗 dân tục

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Thói quen của người trong nước.

▸ Từng từ:
汙俗 ô tục

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Thói quen xấu xa xủa một vùng, một nước.

▸ Từng từ:
異俗 dị tục

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Thói quen lạ, chỉ phong tục xấu xa.

▸ Từng từ:
粗俗 thô tục

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Vụng về quê kệch — Ta còn hiểu là xấu xa.

▸ Từng từ:
美俗 mĩ tục

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Thói quen tốt đẹp, có lâu đời trong cuộc sống của dân một vùng, một nước.

▸ Từng từ:
習俗 tập tục

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Thói quen có từ lâu đời trong nếp sống của người dân một vùng, một nước.

▸ Từng từ:
腐俗 hủ tục

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Thói quen có từ lâu đời, thối nát xấu xa.

▸ Từng từ:
舊俗 cựu tục

Từ điển trích dẫn

1. Phong tục, tập tục cũ.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Chỗ quen biết cũ của một địa phương, một nước.

▸ Từng từ:
苛俗 hà tục

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tói quen khiến người khác phiền lòng. Chỉ thói quen sách nhiễu của quan lại thời xưa.

▸ Từng từ:
薄俗 bạc tục

Từ điển trích dẫn

1. Phong tục bạc bẽo, tập tục bại hoại. ◇ Hán Thư : "Dân tiệm bạc tục, khứ lễ nghĩa, xúc hình pháp khởi bất ai tai!" , , , (Nguyên đế kỉ ).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Thói quen xấu. Phong tục xấu.

▸ Từng từ:
謠俗 dao tục

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Có nghĩa như Phong tục.

▸ Từng từ:
超俗 siêu tục

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Vượt lên trên khỏi sự tầm thường.

▸ Từng từ:
通俗 thông tục

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Thói quen của một vùng, một nước — Bình dân, tầm thường, chung cho mọi người.

▸ Từng từ:
遺俗 di tục

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Thói quen đời trước để lại.

▸ Từng từ:
還俗 hoàn tục

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Trở về cuộc sống tầm thường, chỉ người đi tu bỏ về nhà, không tu nữa.

▸ Từng từ:
鄉俗 hương tục

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Thói quen của nếp sống tronglàng.

▸ Từng từ:
陋俗 lậu tục

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Thói quen xấu xa.

▸ Từng từ:
風俗 phong tục

phong tục

phồn thể

Từ điển phổ thông

phong tục

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Chỉ chung các thói quen có từ lâu đời trong nếp sống của một vùng, một nước.

▸ Từng từ:
风俗 phong tục

phong tục

giản thể

Từ điển phổ thông

phong tục

▸ Từng từ:
敗俗頽風 bại tục đồi phong

Từ điển trích dẫn

1. Làm cho phong tục bại hoại suy đồi.

▸ Từng từ:
移風易俗 di phong dịch tục

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Thay đổi phong tục sẵn có bằng nếp sống và thói quen mới, tốt đẹp hơn.

▸ Từng từ: