Từ điển phổ thông
nuôi nấng
Từ điển trích dẫn
1. (Động) Sinh, sinh sản. ◎ Như: "dục lân"
育麟 sinh con trai. ◇ Dịch Kinh
易經: "Phụ dựng bất dục, hung"
婦孕不育,
凶 (Tiệm quái
漸卦) Vợ có mang mà không đẻ, xấu.
2. (Động) Nuôi, nuôi cho khôn lớn. ◇ Thi Kinh
詩經: "Trưởng ngã dục ngã"
長我育我 (Tiểu nhã
小雅, Lục nga
蓼莪) Làm cho tôi lớn, nuôi nấng tôi.
3. (Động) Lớn lên. ◇ Lã Thị Xuân Thu
呂氏春秋: "Tuyết sương vũ lộ thì, tắc vạn vật dục hĩ"
雪霜雨露時,
則萬物育矣 (Khai xuân luận
開春論) Khi tuyết sương mưa móc, thì muôn vật tăng trưởng.
4. (Danh) Lúc còn nhỏ, tuổi thơ.
5. (Danh) Họ "Dục".
Từ điển Thiều Chửu
① Nuôi, nuôi cho khôn lớn gọi là dục.
② Sinh, như dục lân
育麟 sinh con trai.
③ Thơ bé.
Từ điển Trần Văn Chánh
Xem
杭育 [hángyo]. Xem
育 [yù].
Từ điển Trần Văn Chánh
① Đẻ, sinh nở, ương, ươm, nuôi:
生兒育女 Sinh con đẻ cái;
計划生育 Sinh đẻ có kế hoạch;
節育 Hạn chế sinh đẻ, cai đẻ;
② (Giáo) dục:
德育 Đức dục;
智育 Trí dục. Xem
育 [yo].
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Nuôi nấng. Nuôi cho lớn — Sanh đẻ — Tên người, tức Cao Xuân Dục ( 1842-1923 ), tự là Tự Phát, hiệu là Long Cương, người xã Thịnh Mĩ, huyện Đông Thanh, tỉnh Nghệ An, đậu cử nhân năm 1877, Tự Đức thứ 29, làm quan đến Học Bộ Thượng Thư, tước An Xuân Tử. Năm 1909, ông kiêm nhiệm chức Quốc Sử quán Tổng tài, ông soạn lại bộ Đại Nam Nhất Thống Chí, các tác phẩm khác gồm Quốc triều khoa bảng lục, Quốc triều Hương khoa lục, Đại Nam địa dư chí ước biên.
Từ ghép 20