白 - bạch
別白 biệt bạch

Từ điển trích dẫn

1. Phân biện rõ ràng. ◇ Hán Thư 漢書: "Từ bất biệt bạch, chỉ bất phân minh" 辭不別白, 指不分明 (Đổng Trọng Thư truyện 董仲舒傳).
2. Biện bạch, bài bác.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Phân ra cho rõ ràng, không lẫn lộn.

▸ Từng từ: 別 白
卵白 noãn bạch

Từ điển trích dẫn

1. Lòng trắng trứng.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Chất trắng của trứng, tức lòng trắng.

▸ Từng từ: 卵 白
告白 cáo bạch

Từ điển trích dẫn

1. Nói cho biết, kể lại rõ ràng.
2. Cáo thị cho công chúng, quảng cáo.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Nói rõ ra cho mọi người biết.

▸ Từng từ: 告 白
啟白 khải bạch

Từ điển trích dẫn

1. Trình bày rõ ràng về một vấn đề gì. ☆ Tương tự: "trần thuyết" 陳說, "trần thuật" 陳述.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Trình bày rõ ràng về một vấn đề gì.

▸ Từng từ: 啟 白
坦白 thản bạch

thản bạch

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

thực thà, trung thực, chân thật

▸ Từng từ: 坦 白
太白 thái bạch

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tên một ngôi sao ( Kim Tinh ).

▸ Từng từ: 太 白
尿白 niếu bạch

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Bệnh tiểu tiện ra chất nước trắng đục dính như lòng trắng trứng ( Albuminerie ).

▸ Từng từ: 尿 白
平白 bình bạch

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Bỗng dưng. Khi không. Tự nhiên.

▸ Từng từ: 平 白
戴白 đái bạch

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Đội màu trắng, chỉ đầu bạc, tuổi già.

▸ Từng từ: 戴 白
搶白 thương bạch

Từ điển trích dẫn

1. Khiển trách, trách mắng. ◇ Thủy hử truyện 水滸傳: "Khước thuyết Phan Kim Liên câu đáp Vũ Tùng bất động, phản bị thương bạch nhất tràng" 卻說潘金蓮勾搭武松不動, 反被搶白一場 (Đệ nhị thập tứ hồi) Nói về Phan Kim Liên cám dỗ Vũ Tòng không được, lại còn bị mắng cho một trận.

▸ Từng từ: 搶 白
斑白 ban bạch

ban bạch

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

tóc hoa râm

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Lốm đốm trắng. Nói về tóc người già, lẫn lộn sợi đen sợi trắng.

▸ Từng từ: 斑 白
明白 minh bạch

minh bạch

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

trong trắng, trong sáng

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Sáng tỏ rõ rang. Đoạn trường tân thanh có câu: » Trở về minh bạch nói tường. Mặt nàng chẳng thấy việc nàng đã tra «.

▸ Từng từ: 明 白
暴白 bộc bạch

Từ điển trích dẫn

1. Phơi bày, bộc lộ.
2. Hiển dương. ◇ Hồng Mại 洪邁: "Thanh uy do vị bộc bạch" 聲威猶未暴白 (Dong trai tùy bút 容齋隨筆, Long thả trương bộ 龍且張步) Oai danh chưa được hiển dương.
3. Phân tích, mổ xẻ xem xét. ◇ Cảnh thế thông ngôn 警世通言: "Kim nhật ân huynh bị vu, lí đương bộc bạch" 今日恩兄被誣, 理當暴白 (Lão môn sanh tam thế báo ân 老門生三世報恩) Bây giờ ân huynh bị vu cáo, quan án đang phân tích xem xét sự trạng.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Phơi bày rõ lòng dạ mình.

▸ Từng từ: 暴 白
曳白 duệ bạch

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Đi thi không làm được, bỏ giấy trắng.

▸ Từng từ: 曳 白
月白 nguyệt bạch

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Màu trắng xanh ( như ánh trăng ).

▸ Từng từ: 月 白
清白 thanh bạch

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Trong sạch, không nhơ bẩn. Chỉ cảnh nghèo nhưng cao quý.

▸ Từng từ: 清 白
潔白 khiết bạch

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Sạch sẽ trắng trẻo — Trong sạch, tốt đẹp. Bài Chiến Tụng Tây hồ phú của Phạm Thái có câu: » Đá khiết bạch khó mài màu xiểm nịnh «.

▸ Từng từ: 潔 白
白丁 bạch đinh

Từ điển trích dẫn

1. Thường dân. § Cũng như "bình dân" 平民.
2. Tráng đinh (thuộc vào quân tịch).
3. Người mù chữ, người không biết chữ. ◇ Lưu Vũ Tích 劉禹錫: "Đàm tiếu hữu hồng nho, vãng lai vô bạch đinh" 談笑有鴻儒, 往來無白丁 (Lậu thất minh 陋室銘) Cười nói có bậc nhà nho học rộng, chẳng có kẻ dốt chữ qua lại.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Người thường dân không có địa vị chức tước. Cũng như Bạch dân 白民.

▸ Từng từ: 白 丁
白人 bạch nhân

Từ điển trích dẫn

1. Người thuộc giống da trắng.

▸ Từng từ: 白 人
白兔 bạch thỏ

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Con thỏ trắng. Chỉ mặt trăng. Tục truyền trong mặt trăng có con thỏ trắng bằng ngọc.

▸ Từng từ: 白 兔
白刃 bạch nhận

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Mũi gươm đao. Chỉ sự nguy hiểm.

▸ Từng từ: 白 刃
白卷 bạch quyển

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cuốn giấy trắng tinh, chưa viết chữ gì. Nói về người đi thi mà không làm được bài.

▸ Từng từ: 白 卷
白叟 bạch tẩu

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Ông già đầu bạc. Chỉ ông già.

▸ Từng từ: 白 叟
白商 bạch thương

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Một tên chỉ mùa thu. Vì trong Ngũ sắc thì mùa thu thuộc Bạch, trong Ngũ âm thì mùa thu thuộc Thương.

▸ Từng từ: 白 商
白喉 bạch hầu

Từ điển trích dẫn

1. Bệnh sinh chấm trắng ở cuống họng. Chứng trạng: cổ họng phát nóng, sưng, mất tiếng hoặc khó thở.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Bị sưng yết hầu, trong có màu trắng, rất nguy hiểm hay lây ( diphtheria ).

▸ Từng từ: 白 喉
白土 bạch thổ

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Đất sét trắng, đất dùng chế đồ gốm.

▸ Từng từ: 白 土
白地 bạch địa

Từ điển trích dẫn

1. Chất đất màu trắng.
2. Trống trơn. ◇ Thủy hử truyện 水滸傳: "Nhược hoàn bất khẳng xuất lai, phóng nhất bả điểu hỏa, bả nhĩ gia đương đô thiêu tố bạch địa" 若還不肯出來, 放一把鳥火, 把你家當都燒做白地 (Đệ ngũ thập tam hồi) Nếu cứ không chịu ra, thì ta ném cho một bó lửa, cho nhà mi cháy rụi thành trống trơn không còn gì hết.
3. Tự nhiên, khi không, vô cố. ◇ Lí Bạch 李白: "Tương khán nguyệt vị đọa, Bạch địa đoạn can tràng" 相看月未墮, 白地斷肝腸 (Việt nữ từ 越女詞) Đương nhìn trăng chưa rụng, Tự nhiên vô cớ đứt ruột gan.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Sạch trơn, Kông còn gì — Tự nhiên, khi không.

▸ Từng từ: 白 地
白士 bạch sĩ

Từ điển trích dẫn

1. Học trò nghèo.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Người học trò nghèo. cũng như Hàn sĩ.

▸ Từng từ: 白 士
白天 bạch thiên

bạch thiên

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

ban ngày

Từ điển trích dẫn

1. Ban ngày. ☆ Tương tự: "nhật gian" 日間, "bạch trú" 白晝, "bạch nhật" 白日. ★ Tương phản: "hắc dạ" 黑夜, "dạ gian" 夜間, "dạ vãn" 夜晚, "vãn thượng" 晚上.

▸ Từng từ: 白 天
白契 bạch khế

Từ điển trích dẫn

1. Giấy tờ, khế ước... chưa được nhận thực chính thức. § Tương đối với "hồng khế" 紅契.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Giấy tờ không được nhận thực, vô giá trị.

▸ Từng từ: 白 契
白奪 bạch đoạt

Từ điển trích dẫn

1. Công khai cướp đoạt.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cướp bóc giữa ban ngày — Tự dưng cướp hết.

▸ Từng từ: 白 奪
白宮 bạch cung

Từ điển trích dẫn

1. Tòa nhà trắng, tên gọi dinh tổng thống Hoa Kì (The White House) ở Washington. Sau thường mượn chỉ nhà cầm quyền Mĩ quốc.

▸ Từng từ: 白 宮
白屋 bạch ốc

Từ điển trích dẫn

1. Nhà lợp cỏ, nhà tranh. Chỉ nhà người nghèo. ◇ Hán Thư 漢書: "Khai môn diên sĩ, Hạ cập bạch ốc" 開門延士, 下及白屋 (Vương Mãng truyện 王莽傳).
2. Chỉ người dân thường hoặc hàn sĩ. ◇ Khang Hữu Vi 康有為: "Nhân nhân giai khả do bạch ốc nhi vi vương hầu, khanh tướng, sư nho" 人人皆可由白屋而為王侯, 卿相, 師儒 (Đại đồng thư 大衕書, Bính bộ 丙部) Người ta đều có thể từ dân thường trở thành vương hầu, khanh tướng, sư nho.
3. Nhà sơn trắng.
4. Tên một dân tộc thiểu số ở phía bắc Trung Quốc.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Nhà trống không, chẳng có gì, chỉ nhà nghèo. Bài phú Tài tử đa cùng của Cao Bá Quát có câu: » … Để ta đeo vòng thứ kiếm, quyết xây bạch ốc lại lâu đài «.

▸ Từng từ: 白 屋
白山 bạch sơn

Từ điển trích dẫn

1. Núi có tuyết trắng trên đỉnh.
2. Chỉ "Thiên san" 天山, tên dãy núi ở Tân Cương.
3. Chỉ "Kì Liên san" 祁連山, ở Cam Túc.
4. Chỉ "Trường Bạch san" 長白山, ở Cát Lâm.

▸ Từng từ: 白 山
白布 bạch bố

Từ điển trích dẫn

1. Vải trắng. ◇ Quản Tử 管子: "Dân bị bạch bố" 民被白布 (Khinh trọng mậu 輕重戊) Dân khoác áo vải trắng.
2. Hoành hành phóng túng. ◇ Vương Sung 王充: "Thì hoặc bạch bố hào dân, hoạt lại bị hình khất thải giả, uy thắng ư quan, thủ đa ư lại, kì trùng hình tượng hà như trạng tai?" 時或白布豪民, 猾吏被刑乞貸者, 威勝於官, 取多於吏, 其蟲形象何如狀哉 (Luận hành 論衡, Thương trùng 商蟲).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Vải trắng.

▸ Từng từ: 白 布
白帶 bạch đái

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cũng gọi là Bạch đái hạ 白帶下, tức bệnh ra huyết trắng của đàn bà.

▸ Từng từ: 白 帶
白徒 bạch đồ

Từ điển trích dẫn

1. Binh lính không được huấn luyện. ◇ Quản Tử 管子: "Dĩ giáo tốt luyện sĩ kích khu chúng bạch đồ, cố thập chiến thập thắng, bách chiến bách thắng" 以教卒練士擊敺眾白徒, 故十戰十勝, 百戰百勝 (Thất pháp 七法) Lấy quân sĩ có huấn luyện đánh đuổi lũ tráng đinh bị trưng tập làm binh lính không được tập tành gì cả, nên mười trận thắng cả mười, trăm trận thắng cả trăm.
2. Phật giáo gọi người đời thường là "bạch đồ" 白徒.
3. Chỉ đồ đệ không xuất gia.
4. Chỉ người không có học vấn tài cán gì cả.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Binh lính không được huấn luyện gì, đưa ra đánh nhau ngay — Cũng có nghĩa như Bạch dân 白民, Bạch đinh 白丁.

▸ Từng từ: 白 徒
白戰 bạch chiến

Từ điển trích dẫn

1. Đánh nhau tay không. Chỉ làm thơ theo lối "cấm thể thi" 禁體詩 với các điều kiện khắt khe, cấm dùng chữ này vần kia, giống như người đánh nhau mà cấm dùng khí giới. Do tích Âu Dương Tu đời Tống tụ họp bạn bè làm thơ vịnh tuyết, mà cấm dùng những chữ như Lê, Mai, Nga, Hạc, Bạch, v.v. ◇ Tô Thức 蘇軾: "Đương thời hiệu lệnh quân thính thủ, Bạch chiến bất hứa trì xích thiết" 當時號令君聽取, 白戰不許持尺鐵 (Tụ tinh đường tuyết 聚星堂雪).
2. Phiếm chỉ đánh nhau.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Đánh tay không — Chỉ sự xướng họa thơ phú với các điều kiện khắc khe, cấm dùng chữ này vần kia, giống như người đánh nhau mà cấm dùng khí giới. Do tích Âu Dương Tu đời Tống tụ họp bạn bè làm thơ vịnh tuyết, mà cấm dùng những chữ như Lê, Mai, Nga, Hạc, v.v….

▸ Từng từ: 白 戰
白手 bạch thủ

Từ điển trích dẫn

1. Tay không. ◇ Tây du kí 西遊記: "Tuyền thủy nãi ngô gia chi tỉnh, bằng thị đế vương tể tướng, dã tu biểu lễ dương tửu lai cầu, phương tài cận dữ ta tu. Huống nhĩ hựu thị ngã đích cừu nhân, thiện cảm bạch thủ lai thủ?" 泉水乃吾家之井, 憑是帝王宰相, 也須表禮羊酒來求, 方才僅與些須. 況你又是我的仇人, 擅敢白手來取? (Đệ ngũ thập tam hồi) Nước suối ở trong giếng của ta, dẫu là đế vương tể tướng cũng phải biện lễ vật rượu thịt đến cầu xin, mới được ta cho một ít. Huống chi ngươi lại là kẻ thù của ta, mà dám tay không đến lấy hả?

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tay trắng. Ý nói không có tiền bạc sự nghiệp gì. Chẳng hạn Bạch thú thành gia ( tay trắng mà nên nhà nên cửa ).

▸ Từng từ: 白 手
白打 bạch đả

Từ điển trích dẫn

1. Một trò đá cầu hai người chơi.
2. Đánh nhau tay không.
3. Trách phạt hoặc công kích không hiệu quả.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Đánh nhau tay không.

▸ Từng từ: 白 打
白日 bạch nhật

bạch nhật

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

1. ban ngày
2. mặt trời

Từ điển trích dẫn

1. Mặt trời. ◇ Vương Chi Hoán 王之渙: "Bạch nhật y san tận, Hoàng Hà nhập hải lưu" 白日依山盡, 黃河入海流 (Đăng quán tước lâu 登鸛雀樓) Mặt trời lặn dựa vào núi, Sông Hoàng Hà trôi vào biển.
2. Ban ngày. § Cũng nói "bạch thiên" 白天, "nhật gian" 日間.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Ban ngày. Cũng nói Thanh thiên bạch nhật.

▸ Từng từ: 白 日
白晝 bạch trú

Từ điển trích dẫn

1. Ban ngày. § Cũng gọi là "bạch thiên" 白天. ◇ Sơ khắc phách án kinh kì 初刻拍案驚奇: "Thử thì hạo nguyệt sơ thăng, quang đồng bạch trú" 此時皓月初升, 光同白晝 (Quyển thập nhị).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Ban ngày.

▸ Từng từ: 白 晝
白月 bạch nguyệt

Từ điển trích dẫn

1. Ánh trăng trong sáng. ◇ Lưu Trường Khanh 劉長卿: "Thanh tùng lâm cổ lộ, Bạch nguyệt mãn hàn san" 青松臨古路, 白月滿寒山 (Túc bắc san thiền tự lan nhã 宿北山禪寺蘭若) Thông xanh kề đường xưa, Ánh trăng trong sáng đầy núi lạnh.
2. Chỉ nửa tháng đầu mỗi tháng trong âm lịch. § Cũng gọi là "bạch phân" 白分, "bạch bán" 白半.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Trăng sáng — Chỉ màu trắng ngà. Ta thường gọi là màu nguyệt bạch.

▸ Từng từ: 白 月
白望 bạch vọng

Từ điển trích dẫn

1. Hư danh. ◇ Tư trị thông giám 資治通鑒: "Tuyển quan dụng nhân, bất liệu thật đức, duy tại bạch vọng" 選官用人, 不料實德, 惟在白望 (Tấn nguyên đế Thái Hưng nguyên niên 晉元帝太興元年) Tuyển quan dùng người, không xét thật đức, chỉ coi ở hư danh.
2. Đời Đường hoạn trong cung sai phái nhân viên ra chợ mua hàng, những người này ở chợ ngó bên phải nhìn bên trái tìm xem đồ vật của dân, trả giá rẻ hoặc lấy không, nên gọi là "bạch vọng" 白望.
3. Tên một giống chó. ◇ Tây Kinh tạp kí 西京雜記: "Cẩu tắc hữu tu hào, li tiệp, bạch vọng, thanh tào chi danh" 狗則有脩毫, 釐睫, 白望, 青曹之名 (Quyển tứ).

▸ Từng từ: 白 望
白朮 bạch truật

Từ điển trích dẫn

1. Một thứ cây củ, khoa "cúc" 菊, cao chừng một thước, lá nhỏ như lông, thịt rễ trắng, dùng làm thuốc được.

▸ Từng từ: 白 朮
白术 bạch truật

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tên cây, cũng là tên vị thuốc Bắc.

▸ Từng từ: 白 术
白松 bạch tùng

Từ điển trích dẫn

1. Thứ cây lớn, da trắng, lá hình kim, nhựa dùng làm thuốc. § Còn gọi là "bạch quả tùng" 白果松.

▸ Từng từ: 白 松
白果 bạch quả

Từ điển trích dẫn

1. Tên khác của cây "ngân hạnh" 銀杏. § Còn gọi là: "phật chỉ giáp" 佛指甲, "công tôn thụ" 公孫樹, "áp cước" 鴨腳.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tên chỉ trái Ngân hạnh.

▸ Từng từ: 白 果
白梅 bạch mai

Từ điển trích dẫn

1. Hoa mai trắng. ◇ Tô Thức 蘇軾: "Bạch mai lô quất giác do hương" 白梅盧橘覺猶香 (Tự Quảng Lăng triệu hoàn 自廣陵召還) Hoa mai trắng quất vàng còn nghe thấy mùi hương. § "Lô quất" 盧橘 là tên gọi khác của "kim quất" 金橘.
2. Hột mơ ướp muối phơi khô, có thể dùng làm thuốc.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cây mai có hoa trắng.

▸ Từng từ: 白 梅
白楊 bạch dương

Từ điển trích dẫn

1. Dương liễu lá vàng có răng cưa. § Tục gọi là "đại diệp dương" 大葉楊.
2. Tên "cung quán" 宮觀 nhà Hán.

▸ Từng từ: 白 楊
白業 bạch nghiệp

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tiếng nhà Phật, chủ cái nghiệp trong trắng, cái nghệp tốt.

▸ Từng từ: 白 業
白檀 bạch đàn

Từ điển trích dẫn

1. Tức là cây "đàn hương" 檀香, có thể làm khí cụ, hương liệu hoặc dùng chế thuốc.

▸ Từng từ: 白 檀
白民 bạch dân

Từ điển trích dẫn

1. Người dân thường, không có quan tước công danh.
2. Tên nước cổ theo thần thoại. Người ở đó thân thể trắng suốt.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Người thường dân, không có địa vị tiền bạc gì. Cũng gọi Bạch đinh 白丁.

▸ Từng từ: 白 民
白水 bạch thủy

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Nước trắng, nước lã. Chỉ sự hững hờ lạt lẽo. Bài Hát nói Cách bèo của Tản Đà có câu: » vị tất nhân tình giai bạch thủy « nghĩa là chưa hẳn lòng người đều như nước lã cả.

▸ Từng từ: 白 水
白濁 bạch trọc

Từ điển trích dẫn

1. Một tên chỉ bệnh lậu, ra mủ trắng đục.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Một tên chỉ bệnh lậu, ra mủ trắng đục.

▸ Từng từ: 白 濁
白煤 bạch môi

Từ điển trích dẫn

1. Thứ than đốt không có khói. § Cũng gọi là "vô yên môi" 無煙煤.
2. Than trắng. § Dòng nước có thể cung cấp sản xuất điện.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Thứ than đốt không có khói.

▸ Từng từ: 白 煤
白熊 bạch hùng

Từ điển trích dẫn

1. Gấu trắng. § Cũng gọi là "Bắc Cực hùng" 北極熊.

▸ Từng từ: 白 熊
白燕 bạch yến

Từ điển trích dẫn

1. Chim yến đuôi trắng. Ngày xưa coi là "thụy điểu" 瑞鳥, tức là chim báo điềm lành. ◇ Quyền Đức Dư 權德輿: "Thanh ô linh triệu cửu, Bạch yến thụy thư tần" 青烏靈兆久, 白燕瑞書頻 (Đại Hành hoàng thái hậu vãn ca từ 大行皇太后輓歌詞).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Con chim yến lông trắng ( serin ).

▸ Từng từ: 白 燕
白猿 bạch viên

Từ điển trích dẫn

1. Vượn lông trắng. § Cũng viết là "bạch viên" 白蝯.
2. Chỉ "Bạch Viên công" 白猿公, theo truyền thuyết là người giỏi kiếm thuật thời xưa.

▸ Từng từ: 白 猿
白玉 bạch ngọc

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Thứ ngọc quý màu trắng — Cũng chỉ tấm lòng trắng.

▸ Từng từ: 白 玉
白璧 bạch bích

Từ điển trích dẫn

1. Ngọc bích (thứ ngọc hình tròn) màu trắng. ◇ Chiến quốc sách 戰國策: "Thần thỉnh hiến bạch bích nhất song, hoàng kim thiên dật, dĩ vi mã thực" 臣請獻白璧一雙, 黃金千鎰, 以為馬食 (Yên sách nhị 燕策二) Tôi xin biếu ông một đôi ngọc bích trắng và một ngàn dật vàng để mua thức ăn cho ngựa.
2. Tỉ dụ người trong sạch.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tên một thứ ngọc tròn màu trắng.

▸ Từng từ: 白 璧
白痢 bạch lị

Từ điển trích dẫn

1. Bệnh đi cầu ra toàn chất như đàm màu trắng.
2. Một thứ bệnh truyền nhiễm cấp tính của thú vật còn nhỏ, đi ra phân rất lỏng.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Bệnh đi cầu ra toàn đàm màu trắng.

▸ Từng từ: 白 痢
白癡 bạch si

Từ điển trích dẫn

1. Bệnh tâm thần, người bệnh tri thức mơ hồ, cử động trì độn. Cũng phiếm chỉ trí năng kém cỏi, nói và làm không hợp tình lí.
2. Người mắc bệnh bạch si. Cũng chỉ người trí lực kém cỏi. ◇ Tào Ngu 曹禺: "Tha thị cá bạch si, vô phụ vô mẫu, kí tại nhất cá viễn thân đích li hạ, vị nhân khán dương, chước sài, tố ta linh toái đích sự tình" 他是個白癡, 無父無母, 寄在一個遠親的籬下, 為人看羊, 斫柴, 做些零碎的事情 (Nguyên dã 原野, Tự mạc 序幕) Nó là một người ngớ ngẩn, không cha không mẹ, ở nhờ dưới hàng giậu một người bà con xa, coi cừu cho người ta, chặt củi, làm mấy việc lặt vặt.

▸ Từng từ: 白 癡
白癬 bạch tiển

Từ điển trích dẫn

1. Bệnh sài, trẻ con hay mắc phải, làm cho lông tóc rụng. § Cũng gọi là: "bạch ngốc phong" 白禿風, "phát tiển" 髮癬.

▸ Từng từ: 白 癬
白相 bạch tương

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Rong chơi đùa bỡn.

▸ Từng từ: 白 相
白眉 bạch mi

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Lông mày trắng. Yên ông thần, là ông tổ nghề bán phấn buôn hương — Tên một loài chim hót hay, trên mắt có lông trắng như lông mày ( cychloselis sibiricus ).

▸ Từng từ: 白 眉
白眼 bạch nhãn

bạch nhãn

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

coi thường, coi khinh

Từ điển trích dẫn

1. Tròng mắt có nhiều phần trắng.
2. Chỉ mắt nhìn giận giữ, để lộ ra nhiều phần tròng trắng, biểu thị khinh bỉ. ★ Tương phản: "thanh nhãn" 青眼.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Mắt trắng. Chỉ cặp mắt giận giữ, nhìn chỉ thấy lòng trắng — Chỉ con mắt hoặc cái nhìn khinh bỉ.

▸ Từng từ: 白 眼
白砒 bạch tì

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tên của một chất bột độc màu trắng, tức Tì sương.

▸ Từng từ: 白 砒
白礬 bạch phàn

Từ điển trích dẫn

1. Phèn trắng, phèn chua.

▸ Từng từ: 白 礬
白種 bạch chủng

Từ điển trích dẫn

1. Giống người da trắng.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Giống da trắng. Chỉ giống người Âu châu.

▸ Từng từ: 白 種
白筆 bạch bút

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cây bút giắt theo trong phẩm phục của quan từ thất phẩm trở lên.

▸ Từng từ: 白 筆
白簡 bạch giản

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tờ tâu hạch tội.

▸ Từng từ: 白 簡
白米 bạch mễ

bạch mễ

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

1. gạo trắng
2. gạo tẻ

▸ Từng từ: 白 米
白粉 bạch phấn

Từ điển trích dẫn

1. Phấn trắng, dùng trong hội họa hoặc bôi mặt trang điểm phụ nữ.
2. Vôi trát tường.
3. Chất độc ma túy luyện từ morphine, tức "hải lạc nhân" 海洛因 (tiếng Anh: heroin).

▸ Từng từ: 白 粉
白糖 bạch đường

bạch đường

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

đường kính, đường trắng

▸ Từng từ: 白 糖
白芍 bạch thược

Từ điển trích dẫn

1. Rễ của cây thược dược phơi khô chế thành thuốc, thứ vàng nhạt gọi là "xích thược" 赤芍, thứ trắng gọi là "bạch thược" 白芍.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tên cây, cũng là tên vị thuốc Bắc.

▸ Từng từ: 白 芍
白芨 bạch cập

bạch cập

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

cây bạch cập (dùng làm hồ trát)

Từ điển trích dẫn

1. Thứ cây nhỏ (lat. Bletilla striata), hoa đỏ hoặc trắng, cây trồng làm cây cảnh, củ dùng làm thuốc. § Cũng viết là "bạch cập" 白及.

▸ Từng từ: 白 芨
白芷 bạch chỉ

bạch chỉ

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

cỏ bạch chỉ

Từ điển trích dẫn

1. Tên cây nhỏ, rễ dùng làm thuốc, ngày xưa lá dùng làm hương liệu (Dahurian angelica root). § Cũng gọi là "bạch chỉ" 白茝, "trạch phân" 澤芬.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tên cây dùng làm vị thuốc ( eracleum lanotum ).

▸ Từng từ: 白 芷
白茅 bạch mao

Từ điển trích dẫn

1. Cây loài cỏ, rễ ngọt, dùng làm thuốc. § Tục gọi là "ti mao" 絲茅.

▸ Từng từ: 白 茅
白菜 bạch thái

bạch thái

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

rau cải trắng, rau cải bẹ

Từ điển trích dẫn

1. Cây cải bắp. § Cũng gọi là "tùng thái" 菘菜.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Bắp cải. Cây cải bắp.

▸ Từng từ: 白 菜
白蒿 bạch hao

bạch hao

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

cỏ bạch hao

▸ Từng từ: 白 蒿
白藏 bạch tàng

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Một tên chỉ mùa thu » vì cảnh vật như bị che khuất bởi sương thu trắng «. Cũng gọi là Bạch thương 白商.

▸ Từng từ: 白 藏
白藤 bạch đằng

bạch đằng

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

cửa biển Bạch Đằng

▸ Từng từ: 白 藤
白蘇 bạch tô

Từ điển trích dẫn

1. Cây tô trắng, lá non ăn được, hạt ép làm dầu. § Cũng gọi là "tô tử" 蘇子.

▸ Từng từ: 白 蘇
白虎 bạch hổ

Từ điển trích dẫn

1. Cọp trắng vằn đen, theo truyền thuyết thần thoại là một dã thú.
2. Tên chòm sao bảy ngôi ở phương tây.
3. Hung thần.
4. Tục xưng đàn bà không có lông ở chỗ kín là "bạch hổ" 白虎.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cọp trắng — Tên chòm sao bảy ngôi ở phía tây ( Tây phương thất tú ).

▸ Từng từ: 白 虎
白蟻 bạch nghĩ

Từ điển trích dẫn

1. Con mối. § Tên chỉ chung loài côn trùng có cánh. Có khoảng một ngàn chín trăm giống, sinh sản ở vùng nhiệt đới và gần nhiệt đới, hình trạng giống kiến càng, thân thể mềm, thường ăn chất gỗ.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tên chỉ con mối, trông giống con kiến màu trắng ( leucotermes speratus ).

▸ Từng từ: 白 蟻
白蠟 bạch lạp

Từ điển trích dẫn

1. Chất sáp do loài lạp trùng rỉ ra, có thể dùng làm nến. § Cũng gọi là "thạch lạp" 石蠟.
2. Sáp ong trắng. § Dùng sáp ong luyện thành, thứ màu vàng gọi là "hoàng lạp" 黃蠟, thứ tinh luyện thật sạch màu trắng gọi là "bạch lạp" 白蠟. Có thể dùng làm thuốc, cũng dùng để làm nến.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Sáp trắng ( sire blanche ) — Cây nến ( đèn cầy ) màu trắng.

▸ Từng từ: 白 蠟
白衣 bạch y

Từ điển trích dẫn

1. Y phục màu trắng.
2. Ngày xưa người chưa làm quan mặc quần áo trắng. Sau "bạch y" 白衣 chỉ người thường không có công danh.
3. Ngày xưa đứa đày tớ trẻ con ("đồng bộc" 童僕) mặc áo trắng, nên gọi đồng bộc là "bạch y nhân" 白衣人.
4. Tiếng nhà Phật chỉ người phàm tục, không xuất gia đầu Phật. ◇ Duy Ma Cật sở thuyết kinh 維摩詰所說經: "Tuy vi bạch y, phụng trì sa môn" 雖為白衣, 奉持沙門 (Quyển thượng 卷上).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Áo trắng. Chỉ người chưa thi đậu làm quan — Tiếng nhà Phật chỉ người phàm tục, không xuất gia đầu Phật.

▸ Từng từ: 白 衣
白衫 bạch sam

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Áo trắng — Chỉ áo tang.

▸ Từng từ: 白 衫
白話 bạch thoại

Từ điển trích dẫn

1. Chỉ Hán ngữ hiện đại. § Tương đối với "văn ngôn" 文言.
2. Sự việc không quan hệ khẩn yếu. ◇ Tỉnh thế hằng ngôn 醒世恆言: "Đồng kỉ cá lão nhân gia nhàn tọa bạch thoại" 同幾個老人家閒坐白話 (Trần đa thọ sanh tử phu thê 陳多壽生死夫妻) Cùng mấy cụ già ngồi rảnh rỗi nói chuyện tào lao.
3. Lời nói không có căn cứ, lời nói hão. ◇ Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: "Nhĩ hựu thuyết bạch thoại. Tô Châu tuy thị nguyên tịch, nhân một liễu cô phụ cô mẫu, vô nhân chiếu khán tài tựu lai đích. Minh niên hồi khứ trảo thùy? Khả kiến thị xả hoang" 你又說白話. 蘇州雖是原籍, 因沒了姑父姑母, 無人照看纔就來的. 明年回去找誰? 可見是扯謊 (Đệ ngũ thập thất hồi) Chị lại nói hão rồi. Tô Châu là nguyên quán thực, nhưng ông cô bà cô tôi đã mất, không có người trông nom, nên phải đón cô ấy về ở đây. Thế thì sang năm về Tô Châu tìm ai? Chị lại nói dối rồi.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Lời nói thông thường hằng ngày ( nói trắng cho dễ hiểu, không văn chương cầu kì ).

▸ Từng từ: 白 話
白說 bạch thuyết

Từ điển trích dẫn

1. Lời nói vô ích. ◇ Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: "Chỉ thị ngã phạ thái thái nghi tâm, bất đãn ngã đích thoại bạch thuyết liễu, thả liên táng thân chi địa đô một liễu" 只是我怕太太疑心, 不但我的話白說了, 且連葬身之地都沒了 (Đệ tam thập tứ hồi) Chỉ vì sợ bà có bụng ngờ, thì không những lời con nói không ăn thua gì, mà ngay con chết cũng không có chỗ chôn.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Lời nói trống rỗng, vô ích.

▸ Từng từ: 白 說
白身 bạch thân

Từ điển trích dẫn

1. Người thường dân, không có địa vị chức tước gì cả. ◇ Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: "Trác vấn tam nhân hiện cư hà chức. Huyền Đức viết: Bạch thân" 卓問三人現居何職. 玄德曰: 白身 (Đệ nhất hồi) Đổng Trác hỏi ba người hiện làm chức quan gì? Huyền Đức đáp: Dân thường.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Người thường dân, không đậu đạt gì.

▸ Từng từ: 白 身
白道 bạch đạo

Từ điển trích dẫn

1. Xiển minh đạo lí. ◇ Tô Tuân 蘇洵: "Vãn nãi vi thi năng bạch đạo, mẫn tiệp lập thành" 晚迺為詩能白道, 敏捷立成 (Tộc phả hậu lục 族譜後錄, Hạ) Về già làm thơ xiển minh đạo lí, làm xong mau lẹ.
2. Đường lớn. § Đường người qua lại nhiều, cỏ mọc không được, xa trông thấy màu trắng. ◇ Vương An Thạch 王安石: "Tây san bạch đạo huân" 西山白道曛 (Hoài ngô hiển đạo 懷吳顯道) Núi phía tây đường lớn u tối.
3. Trong thiên văn học gọi quỹ đạo của mặt trăng xoay quanh trái đất là "bạch đạo" 白道.
4. Kẽ hở.
5. Tên đất ở Mông Cổ.

▸ Từng từ: 白 道
白金 bạch kim

Từ điển trích dẫn

1. Một tên khác của "ngân" 銀 bạc, thứ kim khí quý màu trắng. ◇ Thủy hử truyện 水滸傳: "Trọng mông sở tứ bạch kim, quyết bất cảm lĩnh" 重蒙所賜白金, 決不敢領 (Đệ thập cửu hồi) Cám ơn ngài cho số bạc, nhưng nhất định không dám nhận.
2. Tên khác của "bạc" 鉑 (Platine).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Một tên của bạc ( thứ kim khí quý màu trắng — Tên gọi chất Platine.

▸ Từng từ: 白 金
白鏹 bạch cưỡng

Từ điển trích dẫn

1. Tên khác của "kim" 金 vàng.
2. Bạc. ◇ Liêu trai chí dị 聊齋志異: "Xuất bạch cưỡng cận ngũ thập lượng hứa" 出白鏹近五十兩許 (Cát Cân 葛巾) Lấy ra khoảng năm chục lượng bạc.

▸ Từng từ: 白 鏹
白雪 bạch tuyết

Từ điển trích dẫn

1. Tuyết trắng. ◇ Mạnh Tử 孟子: "Bạch tuyết chi bạch, do bạch ngọc chi bạch dư?" 白雪之白, 猶白玉之白歟 (Cáo tử thượng 告子上).
2. Hình dung da thịt trắng đẹp mịn màng. ◇ Tống Ngọc 宋玉: "Cơ như bạch tuyết" 肌如白雪 (Đăng đồ tử hảo sắc phú 登徒子好色賦) Da (trắng đẹp mịn màng) như tuyết trắng.
3. Đạo gia luyện đan thường gọi thủy ngân là "bạch tuyết" 白雪.
4. Tên nhạc khúc "Dương xuân bạch tuyết" 陽春白雪.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tuyết trắng. Cũng chỉ lòng trong trắng.

▸ Từng từ: 白 雪
白雲 bạch vân

Từ điển trích dẫn

1. Mây trắng. § Ông "Địch Nhân Kiệt" 狄仁傑 đời Đường, đi xa, nhìn đám mây trắng từ núi "Thái Hàng" 太行 nhớ song thân mà nói rằng quê ta ở dưới kia kìa.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Mây trắng. Hiệu của Nguyễn Bỉnh Khiêm đời Mạc là Bạch Vân cư sĩ.

▸ Từng từ: 白 雲
白露 bạch lộ

Từ điển trích dẫn

1. Hơi móc mùa thu. ◇ Thi Kinh 詩經: "Kiêm gia thương thương, Bạch lộ vi sương" 蒹葭蒼蒼, 白露為霜 (Tần phong 秦風, Kiêm gia 蒹葭) Cỏ hoàn cỏ lau còn xanh tốt, Mà móc trắng (đã rơi xuống) thành sương.
2. Tên thời tiết vào khoảng ngày 8 hoặc 9 tháng chín dương lịch.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Sương tắng. Thơ Nguyễn Công Trứ có câu: » Thuyền một lá công ngang giành bạch lộ, Buông chèo hoa lênchốn sơn cương «. — Tên thời tiết vào khoảng mồng 8 hoặc tháng 9 dương lịch.

▸ Từng từ: 白 露
白面 bạch diện

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Mặt trắng. Chỉ người trẻ tuổi non nớt, thiếu kinh nghiệm.

▸ Từng từ: 白 面
白頭 bạch đầu

Từ điển trích dẫn

1. Đầu tóc trắng, đầu bạc. Tỉ dụ tuổi già. ◇ Đỗ Phủ 杜甫: "Bạch đầu tao cánh đoản, Hồn dục bất thăng trâm" 白頭搔更短, 渾欲不勝簪 (Xuân vọng 春望) Đầu bạc càng gãi càng ngắn, Hoàn toàn như không cài trâm được nữa.

▸ Từng từ: 白 頭
白首 bạch thủ

Từ điển trích dẫn

1. Đầu bạc, chỉ người già. § Cũng như "bạch đầu" 白頭.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Đầu bạc, chỉ người già. Cũng như Bạch đầu.

▸ Từng từ: 白 首
白駒 bạch câu

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Con ngựa trẻ khỏe màu trắng — Chỉ thời gian, ngày giờ.

▸ Từng từ: 白 駒
白骨 bạch cốt

Từ điển trích dẫn

1. Xương trắng, chỉ xương người chết. ◇ Đỗ Phủ 杜甫: "Quân bất kiến Thanh Hải đầu, Cổ lai bạch cốt vô nhân thu" 君不見青海頭, 古來白骨無人收 (Binh xa hành 兵車行) Ông chẳng thấy miền Thanh Hải kia, Xưa nay xương trắng không ai nhặt.
2. Phiếm chỉ người chết. ◇ Kỉ Quân 紀昀: "Bạch cốt trầm oan" 白骨沈冤 (Duyệt vi thảo đường bút kí 閱微草堂筆記).
3. Hột trái hoặc thân cây màu trắng.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Xương trắng. Xương người chết. — Bạch cung: Tòa nhà trắng, tên gọi dinh tổng thống Hoa Kì ( la maison blanche, white house ).

▸ Từng từ: 白 骨
白髮 bạch phát

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tóc trắng. Chỉ tuổi già. Bài hát Có gặp người cũ của Dương Khuê có câu: » Cười cười nói nói thẹn thùng, mà bạch phát với hồng nhan chừng ái ngại «.

▸ Từng từ: 白 髮
白魚 bạch ngư

Từ điển trích dẫn

1. Con mọt, hay ngậm nhấm sách vở, áo quần. § Còn gọi là: "bích ngư" 壁魚, "đố trùng" 蠹蟲, "đố ngư" 蠹魚, "y ngư" 衣魚.
2. Một loài cá biển, toàn thân vảy trắng. § Còn gọi là "bạch đái ngư" 白帶魚.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tên chỉ con mọt giấy — Tên một loài cá biển, toàn thân vẩy trắng.

▸ Từng từ: 白 魚
白鷺 bạch lộ

bạch lộ

phồn thể

Từ điển phổ thông

con cò trắng

▸ Từng từ: 白 鷺
白鹭 bạch lộ

bạch lộ

giản thể

Từ điển phổ thông

con cò trắng

▸ Từng từ: 白 鹭
白麻 bạch ma

Từ điển trích dẫn

1. Cây nhỏ cao chừng một thước, hoa vàng, hạt đen, dùng làm thuốc, vỏ cây dùng làm dây.
2. Đời Đường chiếu thư viết trên "ma chỉ" 麻紙 giấy đay, hoặc vàng hoặc trắng. Chiếu thư cho những việc quan trọng như lập hoàng hậu, thảo phạt, bái tướng... đều dùng "bạch ma" 白麻; chiếu thư chế sắc thì dùng "hoàng ma" 黃麻.

▸ Từng từ: 白 麻
白黑 bạch hắc

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Trắng và đen, chỉ phải và trái, ngay thẳng và gian tà. Chẳng hạn Bạch hắc phân minh ( trắng đen phải trái rõ ràng ).

▸ Từng từ: 白 黑
皁白 tạo bạch

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Đen và trắng. Chỉ phải và trái.

▸ Từng từ: 皁 白
稟白 bẩm bạch

Từ điển trích dẫn

1. Thưa rõ sự việc, bậc dưới trình báo với bậc trên. § Cũng nói là "bẩm báo" 稟報.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Thưa việc cho rõ sự việc.

▸ Từng từ: 稟 白
蛋白 đản bạch

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tên một chất trong cơ thể động vật, tức chất Albumine.

▸ Từng từ: 蛋 白
血白 huyết bạch

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Bệnh đàn bà ra nước trắng dơ ở âm đạo. Cũng gọi là Bạch đái ( Leuchorrée ).

▸ Từng từ: 血 白
表白 biểu bạch

Từ điển trích dẫn

1. Biểu hiện, làm cho thấy rõ, trình bày ý kiến, tình cảm hoặc sự việc về mình.
2. Đọc, tụng. ◇ Mã Trí Viễn 馬致遠: "Thủ xuất ngã giá bút mặc lai, (...) tả hạ tứ cú thi. Tương tả tựu liễu, ngã biểu bạch nhất biến cha" 取出我這筆墨來, (...)寫下四句詩. 將寫就了, 我表白一遍咱 (Tiến phúc bi 薦福碑, Đệ nhị chiết) Đem bút mực lại đây cho ta, (...) viết xuống bốn câu thơ. Viết xong rồi, ta ngâm đọc một lượt coi nha.
3. Ngày xưa thầy thuốc ghi lên lá cờ vải sở trường chuyên môn của mình gọi là "biểu bạch" 表白. ◇ Bùi Hình 裴鉶: "Đãn lập nhất biểu bạch, viết: Năng trị nghiệp tật" 但立一表白, 曰: 能治業疾 (Trương vô pha 張無頗).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Nói rõ, tâu rõ sự việc.

▸ Từng từ: 表 白
貞白 trinh bạch

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Sự trong sạch của con gái. Đoạn trường tân thanh : » Chút lòng trinh bạch từ sau cũng chừa «.

▸ Từng từ: 貞 白
貧白 bần bạch

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Nghèo mà trong sạch.

▸ Từng từ: 貧 白
辨白 biện bạch

Từ điển trích dẫn

1. Nói rõ sự tình bị ngộ nhận để hết khỏi oan uổng. ☆ Tương tự: "biện hộ" 辯護, "biện giải" 辯解, "phẫu bạch" 剖白. ◎ Như: "biện bạch thị phi" 辨白是非 nói rõ phải trái.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Đưa lí lẽ để làm sáng tỏ vấn đề — Nay ta hiểu là đưa lí lẽ để minh oan cho mình.

▸ Từng từ: 辨 白
雪白 tuyết bạch

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Trắng tinh như tuyết.

▸ Từng từ: 雪 白
頒白 ban bạch

Từ điển trích dẫn

1. Tóc lốm đốm trắng, tóc hoa râm. Thường chỉ người già.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tóc lốm đốm trắng, tóc hoa râm.

▸ Từng từ: 頒 白
黑白 hắc bạch

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Đen và trắng, thiện và ác, xấu và tốt. Chỉ sự trái ngược — Chỉ sự phân biệt rõ ràng.

▸ Từng từ: 黑 白
桑白皮 tang bạch bì

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Vỏ trắng của rễ cây dâu, dùng làm vị thuốc bắc.

▸ Từng từ: 桑 白 皮
白內障 bạch nội chướng

Từ điển trích dẫn

1. Bệnh ở thủy tinh thể trong mắt như có vảy trắng, vì lão hóa hoặc bị ngoại thương hoặc do bệnh khác, làm cho mắt nhìn không rõ.

▸ Từng từ: 白 內 障
白居易 bạch cư dị

Từ điển trích dẫn

1. Nhà thơ Trung Quốc đời Đường, tác giả bài "Trường hận ca" 長恨歌.

▸ Từng từ: 白 居 易
白开水 bạch khai thủy

Từ điển phổ thông

nước đã đun sôi

▸ Từng từ: 白 开 水
白日鬼 bạch nhật quỷ

Từ điển trích dẫn

1. Loài ma hiện ban ngày. Chỉ người hiểm ác hoặc có hành vi phóng túng tán mạn quỷ quái. ◇ Lưu Kì 劉跂: "Chiết Giang tặc hiệu viết bạch nhật quỷ, đa tại chu hang tác họa, bỉ trung nhân kiến đản man giả, chỉ vi bạch nhật quỷ" 浙江賊號曰白日鬼, 多在舟舡作禍, 彼中人見誕謾者, 指為白日鬼 (Hạ nhật kí 暇日記).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Loài ma hiện lên ban ngày. Chỉ người hiểm ác.

▸ Từng từ: 白 日 鬼
白殭蠶 bạch cương tàm

Từ điển trích dẫn

1. Con tằm vì nhiễm phải "bạch cương khuẩn" 白殭菌 mắc bệnh cứng đờ ra mà chết. Có thể dùng làm thuốc trừ phong và trị bệnh có đờm.

▸ Từng từ: 白 殭 蠶
白熱燈 bạch nhiệt đăng

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Loại đèn đốt do một sợi kim khí quá nóng mà phát ánh sáng.

▸ Từng từ: 白 熱 燈
白癜風 bạch điến phong

Từ điển trích dẫn

1. Bệnh ngoài da, da lan từng mảng trắng. § Cũng gọi là "bạch ban" 白斑.

▸ Từng từ: 白 癜 風
白蓮教 bạch liên giáo

Từ điển trích dẫn

1. Giáo phái dân gian bí mật ở Trung Quốc, khởi từ nhà Nguyên, mưu loạn thời nhà Minh và nhà Thanh.

▸ Từng từ: 白 蓮 教
白血球 bạch huyết cầu

Từ điển trích dẫn

1. Loại tế bào trong máu không màu sắc, có tác dụng thanh trừ tế khuẩn trong huyết dịch. § Còn gọi là "bạch huyết luân" 白血輪.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Loại huyết cầu trong máu, không màu sắc ( leucopcyte ).

▸ Từng từ: 白 血 球
白血病 bạch huyết bệnh

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Bệnh có nhiều bạch huyết cầu trong máu, trong khi số hồng huyết cầu giảm thiểu ( leucaemia ).

▸ Từng từ: 白 血 病
白話文 bạch thoại văn

Từ điển trích dẫn

1. Văn tự theo thể nói thường cho phổ thông dễ hiểu. § Tương đối với "văn ngô"n 文言. Cũng nói là "ngữ thể văn" 語體文.

▸ Từng từ: 白 話 文
白鉛礦 bạch duyên khoáng

Từ điển trích dẫn

1. Chất khoáng kết thành khối, không có màu, màu trắng hoặc màu tro, có thể dùng để luyện bạc và chế tạo nhan liệu màu trắng.

▸ Từng từ: 白 鉛 礦
白開水 bạch khai thủy

Từ điển phổ thông

nước đã đun sôi

▸ Từng từ: 白 開 水
白附子 bạch phụ tử

Từ điển trích dẫn

1. Cây nhỏ, thân cao một thước, không có cành, mọc chỗ ẩm thấp, rễ giống "phụ tử" 附子, dùng làm thuốc.

▸ Từng từ: 白 附 子
白雲石 bạch vân thạch

Từ điển trích dẫn

1. Đá có vân trắng, do các thành phần hóa học như calcium, magnesium, carbon và chất muối tạo thành (tiếng Anh: dolomite).

▸ Từng từ: 白 雲 石
白雲詩 bạch vân thi

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tên tập thơ chữ Hán của Nguyễn Bỉnh Khiêm.

▸ Từng từ: 白 雲 詩
白雲鄉 bạch vân hương

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Làn mây trắng, chỉ nơi tiên ở.

▸ Từng từ: 白 雲 鄉
白頭翁 bạch đầu ông

Từ điển trích dẫn

1. Ông già đầu bạc.
2. Tên một loại chim hót hay, đầu có tụm lông trắng (sturnus cineraceus).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Ông già đầu bạc — Tên một loại chim hót hay, đầu có đám lông trắng ( sturnus cineraceus ).

▸ Từng từ: 白 頭 翁
白手成家 bạch thủ thành gia

Từ điển trích dẫn

1. Tay trắng tự lực làm nên sự nghiệp. ☆ Tương tự: "bạch thủ khởi gia" 白手起家.

▸ Từng từ: 白 手 成 家
白日升天 bạch nhật thăng thiên

Từ điển trích dẫn

1. Theo đạo giáo, người sau khi tu luyện đắc đạo, giữa ban ngày bay lên cõi trời thành tiên.
2. Giữa ban ngày mà lên trời được, chỉ sự giàu sang vinh hiển mau chóng.
3. § Cũng viết là: "bạch nhật thăng thiên" 白日昇天, "bạch nhật thượng thăng" 白日上昇.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Giữa ban ngày mà lên trời được, chỉ sự giàu sang vinh hiển quá mau chóng.

▸ Từng từ: 白 日 升 天
白玉微瑕 bạch ngọc vi hà

Từ điển trích dẫn

1. Viên ngọc trắng có một vết nhỏ. Tỉ dụ người hoặc việc rất tốt đẹp, chỉ có một khuyết điểm nhỏ. ☆ Tương tự: "bạch bích vi hà" 白璧微瑕. ★ Tương phản: "bạch ngọc vô hà" 白玉無瑕.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Hòn ngọc trắng có một vết trầy nhỏ, chỉ người hoàn toàn tốt đẹp, chỉ có một lỗi lầm nhỏ.

▸ Từng từ: 白 玉 微 瑕
白衣卿相 bạch y khanh tướng

Từ điển trích dẫn

1. Người tuy không có công danh chức tước, nhưng địa vị so với khanh tướng không khác. ◇ Dụ thế minh ngôn 喻世明言: "Phong lưu tài tử chiếm từ tràng, chân thị bạch y khanh tướng" 風流才子占詞場, 真是白衣卿相 (Quyển thập nhị) Tài tử phong lưu ở chốn văn chương thi phú, đúng là bậc bạch y khanh tướng.

▸ Từng từ: 白 衣 卿 相
白雲蒼狗 bạch vân thương cẩu

Từ điển trích dẫn

1. Mây trắng biến thành chó xanh. Tỉ dụ việc đời biến hóa vô thường. § Cũng nói là "bạch y thương cẩu" 白衣蒼狗. Do hai câu thơ của ◇ Đỗ Phủ 杜甫: "Thiên thượng phù vân như bạch y, Tư tu cải biến như thương cẩu" 天上浮雲如白衣, 斯須改變如蒼狗 (Khả thán 可嘆) Trên trời mây nổi như áo trắng, Khoảnh khắc biến thành như chó xanh.

▸ Từng từ: 白 雲 蒼 狗
白面書生 bạch diện thư sanh

Từ điển trích dẫn

1. Chỉ người chỉ biết đọc sách, kiến thức nông cạn, thiếu lịch duyệt. Phiếm chỉ người đi học. ◇ Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: "Nhược Tôn Càn, Mi Trúc bối, nãi bạch diện thư sanh, phi kinh luân tế thế chi tài" 若孫乾, 糜竺輩, 乃白面書生, 非經綸濟世之才 (Đệ tam thập ngũ hồi) Còn như bọn Tôn Càn, Mi Trúc là hạng bạch diện thư sinh, không có tài kinh luân tế thế gì cả.

▸ Từng từ: 白 面 書 生
白駒過隙 bạch câu quá khích

Từ điển trích dẫn

1. Tuấn mã vút qua khe hở. Tỉ dụ thời gian qua mau. § Cũng viết là "bạch câu quá khích" 白駒過郤. ◇ Trang Tử 莊子: "Nhân sinh thiên địa chi gian, nhược bạch câu chi quá khích" 人生天地之間, 若白駒之過隙 (Trí bắc du 知北遊) Người ta ở trong trời đất như ngựa giỏi chạy qua khe hở.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Bóng ngựa trắng vút qua khe cửa, ý nói ngày giờ qua mau.

▸ Từng từ: 白 駒 過 隙
白黑分明 bạch hắc phân minh

Từ điển trích dẫn

1. Trắng đen phân biệt rõ ràng. Tỉ dụ phải trái thiện ác phân biệt rõ ràng.

▸ Từng từ: 白 黑 分 明
白齒青眉 bạch xỉ thanh mi

Từ điển trích dẫn

1. Răng trắng mày xanh. Chỉ thời tuổi trẻ.

▸ Từng từ: 白 齒 青 眉
赤口白舌 xích khẩu bạch thiệt

Từ điển trích dẫn

1. Miệng lưỡi độc ác. ☆ Tương tự: "hồng khẩu bạch thiệt" 紅口白舌, "xích khẩu độc thiệt" 赤口毒舌.

▸ Từng từ: 赤 口 白 舌
白雲國語詩 bạch vân quốc ngữ thi

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tên tập thơ bằng chữ Nôm của Nguyễn Bỉnh Khiêm.

▸ Từng từ: 白 雲 國 語 詩
伊麗莎白二世 y lệ toa bạch nhị thế

Từ điển trích dẫn

1. Nữ hoàng vương quốc Anh Elizabeth II.

▸ Từng từ: 伊 麗 莎 白 二 世