1. (Danh) Tháp. § Kiến trúc cao và có đỉnh nhọn, xây cất trong chùa để tàng trữ xá lợi, kinh sách. Nguyên âm tiếng Phạn là "tháp-bà"
塔婆 hay "tốt-đổ-ba"
窣睹波. Còn gọi là "Phật đồ"
佛圖 hay "phù đồ"
浮圖 (
浮屠). ◇ Nguyễn Trãi
阮廌: "Tháp ảnh trâm thanh ngọc"
塔影簪青玉 (Dục Thúy sơn
浴翠山) Bóng tháp cài trâm ngọc xanh.
2. (Danh) Vật kiến trúc có hình như tháp. ◎ Như: "đăng tháp"
燈塔 hải đăng, "thủy tháp"
水塔 tháp nước.
3. (Danh) Bánh "tart" (Anh ngữ). ◎ Như: "da tử tháp"
椰子塔 bánh tart nhân dừa.
① Cái tháp. Nguyên tiếng Phạm là tháp bà hay túy để ba.
Ngôi nhà nhỏ nhưng cao, có nhiều từng, nhọn dần.