虛 - hư, khư
乘虛 thừa hư

Từ điển trích dẫn

1. Nhân lúc người ta bất ý, không ngờ đến.
2. Cưỡi lên hư không, đằng không. ◇ Liệt Tử 列子: "Thừa hư bất trụy" 乘虛不墜 (Chu Mục Vương 周穆王) Cưỡi lên khoảng hư mà không rơi.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Nhân lúc trống trải, không chú ý.

▸ Từng từ: 乘 虛
實虛 thật hư

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Thật và không thật. Thật hay không. Đoạn trường tân thanh : » Vương sư dòm đã tỏ tường thực hư «.

▸ Từng từ: 實 虛
心虛 tâm hư

Từ điển trích dẫn

1. Không có thành kiến, không cố chấp, không tự mãn. ◇ Hoài Nam Tử 淮南子: "Cố đắc đạo giả, chí nhược nhi sự cường, tâm hư nhi ứng đương" 故得道者, 志弱而事強, 心虛而應當 (Nguyên đạo 原道).
2. Sợ hãi, khiếp đảm. ◇ Nhị khắc phách án kinh kì 二刻拍案驚奇: "Hạ Tác Nhân thử thì tâm hư dĩ kinh đáo liễu cực điểm, nhất khán kiến liễu hách đắc hồn bất phụ thể, hãn như vũ hạ, bất giác chiến đẩu khởi lai" 夏作人此時心虛已經到了極點, 一看見了嚇得魂不附體, 汗如雨下, 不覺戰抖起來 (Quyển ngũ lục).
3. Thần kinh suy nhược. Cũng có nghĩa là tim đập không bình thường. ◇ Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: "Giả Chính dĩ cản đắc tâm hư khí suyễn, kinh nghi bất định" 賈政已趕得心虛氣喘, 驚疑不定 (Hồi 120).

▸ Từng từ: 心 虛
拘虛 câu hư

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Chỉ kiến thức nhỏ hẹp như bị giam chặt vào một góc. Cũng viết là Câu khư 墟.

▸ Từng từ: 拘 虛
玄虛 huyền hư

Từ điển trích dẫn

1. Triết lí thâm diệu hư vô. ◇ Hàn Phi Tử 韓非子: "Thánh nhân quan kì huyền hư, dụng kì chu hành, cưỡng tự chi viết đạo" 聖人觀其玄虛, 用其周行, 強字之曰道 (Giải lão 解老).
2. Ý nói tính tình điềm tĩnh. ◇ Tương Phòng 蔣防: "Phong tuyền thâu nhĩ mục, Tùng trúc trợ huyền hư" 風泉輸耳目, 松竹助玄虛 (Đề Đỗ Tân Khách tân phong lí u cư 題杜賓客新豐里幽居).
3. Thủ đoạn, hoa chiêu làm mê hoặc người khác. ◇ Nhị thập niên mục đổ chi quái hiện trạng 二十年目睹之怪現狀: "Giá nhất cá tiểu tiểu huyền hư, thuyết xuyên liễu nhất văn bất trị đích, bị tha ngạnh ngoa liễu ngũ thiên ngân tử, như hà bất áo hối" 這一個小小玄虛, 說穿了一文不值的, 被他硬訛了五千銀子, 如何不懊悔 (Đệ tứ bát hồi).
4. Hình dung thần bí khôn dò. ◇ Lí Ngư 李漁: "Hảo huyền hư đích thoại" 好玄虛的話 (Thận trung lâu 蜃中樓, Vọng dương 望洋).
5. Thiên không, khung xanh. ◇ Triệu Diệp 趙曄: "Ngưỡng phi điểu hề ô diên, Lăng huyền hư hề phiên phiên" 仰飛鳥兮烏鳶, 凌玄虛兮翩翩 (Ngô Việt Xuân Thu 吳越春秋, Câu Tiễn nhập thần ngoại truyện 勾踐入臣外傳).
6. Chợ. ◇ Hồ Kế Tông 胡繼宗: "Tục xưng thị viết huyền hư, tục hô thị viết hư" 俗稱市曰玄虛, 俗呼市曰虛 (Thư ngôn cố sự 書言故事, Thị tứ 市肆).

▸ Từng từ: 玄 虛
盈虛 doanh hư

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Đầy và vơi, chỉ sự thay đổi ở đời. Hát nói của Nguyễn Công Trứ có câu: » Thế đô vô lự, thủy doanh hư « ( đường đời không thể biết trước được, cũng như nước khi tràn khi vơi ).

▸ Từng từ: 盈 虛
碧虛 bích hư

Từ điển trích dẫn

1. Trời xanh. ☆ Tương tự: "bích không" 碧空. ◇ Vương Vũ Xưng 王禹偁: "Thủy các san trai giá bích hư, Đình đình hoa biểu ánh môn lư" 水閣山齋架碧虛, 亭亭華表映門閭 (Kí đề nghĩa môn hồ thị hoa lâm thư viện 寄題義門胡氏華林書院).
2. Nước xanh lục. ◇ Trương Cửu Linh 張九齡: "Tu trúc hàm thanh cảnh, Hoa trì đạm bích hư" 修竹含清景, 華池澹碧虛 (Tống uyển cú triệu thiếu phủ 送宛句趙少府).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Vùng trống không xanh biếc, chỉ trời. Cũng gọi là Bích không.

▸ Từng từ: 碧 虛
虛事 hư sự

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Việc vô ích, vô nghĩa.

▸ Từng từ: 虛 事
虛位 hư vị

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Chỗ ngồi vô nghĩa. Chỉ sự có địa vị mà không quyền hành.

▸ Từng từ: 虛 位
虛偽 hư ngụy

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Dối trá, sai sự thật.

▸ Từng từ: 虛 偽
虛名 hư danh

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tiếng tăm trống rỗng, tiếng tăm không xứng đáng.

▸ Từng từ: 虛 名
虛字 hư tự

Từ điển trích dẫn

1. Tức hư từ. § Chỉ những chữ không thể một mình làm thành câu, nhưng có ý nghĩa nhất định về ngữ pháp, như giới từ, liên từ, trợ từ, thán từ, v.v.
2. Chữ rườm, thừa, vô dụng.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Chữ không có nghĩa gì, dùng để giúp vào lời nói ( trợ ngữ ) mà thôi.

▸ Từng từ: 虛 字
虛實 hư thực

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Sự thật và không phải sự thật — Chỉ tình hình sự việc.

▸ Từng từ: 虛 實
虛左 hư tả

Từ điển trích dẫn

1. Lễ xưa chỗ bên trái là địa vị tôn quý. Sau gọi "hư tả" 虛左 là để trống chỗ ngồi bên trái chờ người hiền tài. ◇ Sử Kí 史記: "Công tử tòng xa kị, hư tả, tự nghênh Di Môn Hầu Sanh" 公子從車騎, 虛左, 自迎夷門侯生 (Ngụy Công Tử truyện 魏公子傳) Công tử lên xe, để trống chỗ ngồi bên trái, đích thân đi đón Hầu Sinh ở Di Môn.

▸ Từng từ: 虛 左
虛弱 hư nhược

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Yếu ớt.

▸ Từng từ: 虛 弱
虛心 hư tâm

Từ điển trích dẫn

1. Không có thành kiến, không cố chấp, không tự mãn. ◇ Trang Tử 莊子: "(Khổng Tử) viết: Khâu thiếu nhi tu học, dĩ chí ư kim, lục thập cửu tuế hĩ, vô sở đắc văn chí giáo, cảm bất hư tâm" (孔子) 曰: 丘少而脩學, 以至於今, 六十九歲矣, 無所得聞至教, 敢不虛心 (Ngư phủ 漁父).
2. Hết lòng ngưỡng mộ. ◇ Sử Kí 史記: "Kim Tần nam diện nhi vương thiên hạ, thị thượng hữu thiên tử dã. Kí nguyên nguyên chi dân kí đắc an kì tính mệnh, mạc bất hư tâm nhi ngưỡng thượng, đương thử chi thì, thủ uy định công, an nguy chi bổn tại ư thử hĩ" 今秦南面而王天下, 是上有天子也. 既元元之民冀得安其性命, 莫不虛心而仰上, 當此之時, 守威定功, 安危之本在於此矣 (Tần Thủy Hoàng bổn kỉ 秦始皇本紀).
3. Giả tình giả ý. ◇ Thiên địa hội thi ca tuyển 天地會詩歌選: "Như hữu hư tâm hòa giả ý, Hồng môn pháp luật bất lưu tình" 如有虛心和假意, 洪門法律不留情 (Mạc học Bàng Quyên hại Tôn Tẫn 莫學龐涓害孫臏).
4. Trong lòng lo sợ. ◇ Quan tràng hiện hình kí 官場現形記: "Tựu thị Hoàng Lão Da, Chu Lão Da, hiểu đắc thống lĩnh giá thoại bất thị thuyết đích tự kỉ, bất miễn tổng hữu điểm hư tâm, tĩnh tiễu tiễu đích nhất thanh dã bất cảm ngôn ngữ" 就是黃老爺, 周老爺, 曉得統領這話不是說的自己, 不免總有點虛心, 靜悄悄的一聲也不敢言語 (Đệ thập tam hồi).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Lòng dạ chẳng có gì, không chấp nhất, để ý gì.

▸ Từng từ: 虛 心
虛文 hư văn

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Văn chương vô nghĩa, không giúp ích gì cho đời sống.

▸ Từng từ: 虛 文
虛榮 hư vinh

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Sự vẻ vang trống rỗng, không có nghĩa gì.

▸ Từng từ: 虛 榮
虛浮 hư phù

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Trôi nổi xa vời, ý nói không thiết thực. Cũng nói là Hư phiếm hoặc Phù phiếm.

▸ Từng từ: 虛 浮
虛無 hư vô

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Hoàn toàn không có gì.

▸ Từng từ: 虛 無
虛生 hư sanh

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Đời sống không làm được gì có nghĩa.

▸ Từng từ: 虛 生
虛空 hư không

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Trống rỗng, chẳng có gì.

▸ Từng từ: 虛 空
虛耗 hư hao

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tốn phí khiến thiếu hụt.

▸ Từng từ: 虛 耗
虛言 hư ngôn

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Lời nói xa vời, không ra đâu.

▸ Từng từ: 虛 言
血虛 huyết hư

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Bệnh thiếu máu. Cũng gọi là Bần huyết 貧血 ( Anémie ).

▸ Từng từ: 血 虛
襲虛 tập hư

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Lén rình đánh vào lúc kẻ khác không phòng bị.

▸ Từng từ: 襲 虛
謙虛 khiêm hư

Từ điển trích dẫn

1. Khiêm nhường, không tự mãn. ◇ Tô Triệt 蘇轍: "Thượng dĩ khiêm hư vi hiền, hạ dĩ ngạo đản vi cao" 上以謙虛為賢, 下以傲誕為高 (Long xuyên biệt chí 龍川別志, Quyển thượng).
2. Khách sáo.

▸ Từng từ: 謙 虛
避實就虛 tị thật tựu hư

Từ điển trích dẫn

1. Xem "tị thật kích hư" 避實擊虛.

▸ Từng từ: 避 實 就 虛
避實擊虛 tị thật kích hư

Từ điển trích dẫn

1. Tránh chỗ có thực lực mà đánh vào chỗ trống (theo binh pháp của "Tôn Tử" 孫子, chương "Hư thực" 虛實). Ý nói đánh địch thì nhắm vào chỗ quân địch để sơ hở, không có phòng bị. ☆ Tương tự: "tị thật tựu hư" 避實就虛, "tị trọng tựu khinh" 避重就輕.

▸ Từng từ: 避 實 擊 虛