破 - phá
勘破 khám phá

Từ điển trích dẫn

1. Xem xét mà tìm ra được cái mới, cái chưa từng biết. ◇ Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: "Khám phá tam xuân cảnh bất trường, Truy y đốn cải tích niên trang" 勘破三春景不長, 緇衣頓改昔年妝 (Đệ ngũ hồi) Xét ra cảnh ba xuân không dài lâu, Bèn lấy áo thầy tu đổi lấy áo thời trang.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Xem xét mà tìm ra được cái mới, cái chưa biết.

▸ Từng từ: 勘 破
打破 đả phá

đả phá

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

đả phá, phá hoại, đập vỡ

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Đánh cho tan. Chỉ sự chống đối mạnh mẽ.

▸ Từng từ: 打 破
撕破 tê phá

tê phá

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

xé rách

▸ Từng từ: 撕 破
撞破 tràng phá

Từ điển trích dẫn

1. Đập vỡ, đánh phá.
2. Trông thấy. ◇ Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: "Đại Ngọc hựu chiến hựu khốc, hựu phạ nhân tràng phá, bão trụ Bảo Ngọc thống khốc" 黛玉又顫又哭, 又怕人撞破, 抱住寶玉痛哭 (Đệ bát thập nhị hồi) Đại Ngọc vừa run vừa khóc, lại sợ người trông thấy, cứ ôm lấy Bảo Ngọc khóc thảm thiết.

▸ Từng từ: 撞 破
殘破 tàn phá

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Hư hỏng bỏ đi không dùng được.

▸ Từng từ: 殘 破
爆破 bộc phá

bộc phá

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

bộc phá, mìn

▸ Từng từ: 爆 破
破例 phá lệ

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Bỏ lề lối cũ, không theo nữa.

▸ Từng từ: 破 例
破债 phá trái

phá trái

giản thể

Từ điển phổ thông

vỡ nợ

▸ Từng từ: 破 债
破債 phá trái

phá trái

phồn thể

Từ điển phổ thông

vỡ nợ

▸ Từng từ: 破 債
破坏 phá hoại

phá hoại

giản thể

Từ điển phổ thông

phá hoại

▸ Từng từ: 破 坏
破壞 phá hoại

phá hoại

phồn thể

Từ điển phổ thông

phá hoại

Từ điển trích dẫn

1. Hủy hoại. ◇ Sử Kí 史記: "Phá hoại quang lộc sở trúc thành liệt đình chướng" 破壞光祿所築城列亭鄣 (Hung Nô truyện 匈奴傳).
2. Cắt xé phá vỡ. ◇ Diệp Thích 葉適: "Phá hoại tiên vương chi pháp" 破壞先王之法 (Tiền tắc phủ tự thuyết 錢則甫字說).
3. Tổn hoại, hư hỏng. ◇ Lão tàn du kí 老殘遊記: "Giá thuyền tuy hữu nhị thập tam tứ trượng trường, khước thị phá hoại đích địa phương bất thiểu" 這船雖有二十三四丈長, 卻是破壞的地方不少 (Đệ nhất hồi).
4. Tổn hại, làm cho bị hao tổn. ◇ Nghiêm Phục 嚴復: "Phá hoại nhân tài, quốc tùy bần nhược" 破壞人才, 國隨貧弱 (Cứu vong quyết luận 救亡決論).
5. Phá trừ, tiêu trừ. ◇ Chu Trú 朱晝: "Hữu văn như tinh túc, Phi nhập ngã hung ức. Ưu sầu phương phá hoại, Hoan hỉ trùng bổ tắc" 有文如星宿, 飛入我胸臆. 憂愁方破壞, 歡喜重補塞 (Hỉ trần ý chí kì tân chế 喜陳懿志示新製).
6. Nhiễu loạn, biến loạn. ◇ Lương Khải Siêu 梁啟超: "Cố kì đối ư bắc phương học phái, hữu thổ khí chi ý, hữu phá hoại chi tâm" 故其對於北方學派, 有吐棄之意,有破壞之心 (Trung quốc học thuật tư tưởng 中國學術思想, Đệ tam chương).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Làm cho hư hỏng.

▸ Từng từ: 破 壞
破家 phá gia

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Nhà cửa tan nát — Làm tan nát cửa nhà. Đoạn trường tân thanh có câu: » Khéo oan gia của phá gia, còn ai dám chứa vào nhà nữa đây «.

▸ Từng từ: 破 家
破戒 phá giới

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Không theo điều răn cấm, nói về các tu sĩ không giữ đúng luật tu.

▸ Từng từ: 破 戒
破散 phá tán

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Vỡ tan — Tan tác ra.

▸ Từng từ: 破 散
破曉 phá hiểu

Từ điển trích dẫn

1. Trời vừa sáng. ◇ Lục Du 陸游: "Niệm đương tái tửu túy hoa hạ, Phá hiểu đề oanh tiên hoán nhân" 念當載酒醉花下, 破曉啼鶯先喚人 (Hạnh hoa 杏花).

▸ Từng từ: 破 曉
破格 phá cách

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Không theo lề lối sẵn có.

▸ Từng từ: 破 格
破案 phá án

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Bãi bỏ việc xét xử về một vụ kiện — Tìm ra được sự thật về một vụ phạm pháp.

▸ Từng từ: 破 案
破毁 phá hủy

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Làm hư, làm mất đi.

▸ Từng từ: 破 毁
破浪 phá lãng

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Rẽ sóng, ý nói thuyền đi rất mau.

▸ Từng từ: 破 浪
破滅 phá diệt

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Làm cho tan nát, mất đi.

▸ Từng từ: 破 滅
破瓜 phá qua

Từ điển trích dẫn

1. Con gái đến mười sáu tuổi gọi là "phá qua" 破瓜, vì chữ "qua" 瓜 giống hình hai chữ "bát" 八, tức mười sáu.
2. Con gái giao hợp lần đầu. ◇ Cảnh thế thông ngôn 警世通言: "Na Đỗ Thập Nương tự thập tam tuế phá qua, kim nhất thập cửu tuế, thất niên chi nội, bất tri lịch quá liễu đa thiểu công tử vương tôn" 那杜十娘自十三歲破瓜, 今一十九歲, 七年之內, 不知歷過了多少公子王孫 (Đỗ Thập Nương nộ trầm bách bảo tương 杜十娘怒沉百寶箱) Cô Đỗ Thập Nương ấy từ mười ba tuổi đã "phá qua", nay mười chín tuổi, trong vòng bảy năm, không biết trải qua bao nhiêu vương tôn công tử.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Chữ Qua vỡ ra, thành hai chữ Bát 八, hai chữ Bát cộng lại là 16, chỉ người con gái 16 tuổi.

▸ Từng từ: 破 瓜
破產 phá sản

Từ điển trích dẫn

1. Mất hết tài sản. ◇ Dương Mạt 楊沫: "Gia trung phá sản liễu, cùng khốn liễu, phụ thân hựu đào vong bất tri khứ hướng"家中破產了, 窮困了, 父親又逃亡不知去向 (Thanh xuân thị mĩ hảo đích 青春是美好的).
2. Vỡ nợ. § Người mắc nợ không đủ sức trả nợ, phải ra tòa án phân xử quy định tùy theo điều kiện bồi thường các chủ nợ. ◇ Chu Nhi Phục 周而復: "Phúc Hựu dược phòng tuyên cáo phá sản. Sở hữu Phúc Hựu đích trái hộ tổ chức liễu trái quyền đoàn, thanh lí trái vụ" 福佑藥房宣告破產. 所有福佑的債戶組織了債權團, 清理債務 (Thượng Hải đích tảo thần 上海的早晨, Đệ nhất bộ thập nhị 第一部十二).
3. Tỉ dụ thất bại hoàn toàn. ◇ Diệp Thánh Đào 葉聖陶: "Giá chân thành giáo dục phá sản liễu" 這真成教育破產了 (Nghê hoán chi 倪煥之, Cửu).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Của cải tan nát. Vỡ nợ.

▸ Từng từ: 破 產
破碎 phá toái

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Vỡ vụn ra, thành nhiều mảnh vụn.

▸ Từng từ: 破 碎
破空 phá không

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Làm vỡ khoảng không, ý nói từ trên trời rơi rớt xuống, rơi từ cao xuống.

▸ Từng từ: 破 空
破竹 phá trúc

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tre nứt vỡ ra — Chẻ tre, chỉ việc làm dễ dàng — Chỉ thế mạnh mẽ, tới đâu thắng đó. » Thứa cơ trúc chẻ ngói tan « ( Kiều ).

▸ Từng từ: 破 竹
破綻 phá trán

Từ điển trích dẫn

1. Chỗ rách, chỗ hở (quần áo, giày dép...). ◇ Phương Hồi 方回: "Hoại ốc như tệ y, Tùy ý bổ phá trán" 壞屋如敝衣, 隨意補破綻 (Đăng ốc đông san tác 登屋東山作).
2. Sơ hở, thiếu sót, khuyết điểm. § Cũng viết là "phá trám" 破賺. ◇ Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: "Ngã tựu phạ hữu nguyên cố, lưu thần sưu liễu nhất sưu, cánh nhất điểm phá trán nhi đô một hữu" 我就怕有原故, 留神搜了一搜, 竟一點破綻兒都沒有 (Đệ nhị thập nhất hồi) Tôi cũng ngờ có gì khác chăng, nên đã để ý lục lọi từng tí một, nhưng không thấy thiếu sót gì cả.
3. Rách, sút. ◇ Thành Đình Khuê 成廷珪: "Thích thích phục thích thích, bạch đầu tàn binh hướng nhân khấp. Đoản y phá trán lộ lưỡng trửu, tự thuyết hành niên kim thất thập" 戚戚復戚戚, 白頭殘兵向人泣. 短衣破綻露兩肘, 自說行年今七十 (Thích thích hành 戚戚行).
4. Chỉ việc xấu xa hoặc hành vi vượt ra ngoài quy củ. ◇ Lí Ngư 李漁: "Giá thoại thuyết đắc kì quái, nan đạo ngã nữ nhi hữu liễu phá trán bất thành?" 這話說得奇怪, 難道我女兒有了破綻不成? (Phong tranh ngộ 風箏誤, Hôn náo 婚鬧).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Đường rách — Đường khâu bị sút chỉ.

▸ Từng từ: 破 綻
破膽 phá đởm

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Vỡ mật, ý nói sợ lắm.

▸ Từng từ: 破 膽
破衣 phá y

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cái áo rách.

▸ Từng từ: 破 衣
破裂 phá liệt

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Rách ra, nức ra.

▸ Từng từ: 破 裂
破貞 phá trinh

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Làm vỡ sự trong trắng, chỉ sự ăn nằm với một người đang còn là con gái.

▸ Từng từ: 破 貞
破財 phá tài

phá tài

phồn thể

Từ điển phổ thông

phí của

▸ Từng từ: 破 財
破賊 phá tặc

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Đánh tan quân giặc.

▸ Từng từ: 破 賊
破财 phá tài

phá tài

giản thể

Từ điển phổ thông

phí của

▸ Từng từ: 破 财
破身 phá thân

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Chỉ người con gái giao hợp lần đầu.

▸ Từng từ: 破 身
破鏡 phá kính

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Gương vỡ, chỉ sự tan vỡ của vợ chồng. Td: Phá kinh trùng viên ( gương vỡ lại tròn, chỉ vợ chồng xum họp nhau sau thời gian chia cách ) » Bây giờ gương vỡ lại lành, khuôn thiêng lừa lọc, đã đành có nơi « ( Kiều ). Sách Thần Dị kí: Xưa có hai vợ chồng lúc biệt li đập vỡ kính, mỗi người giữ một nửa. Sau người vợ ngoại tình, nửa mảnh gương liền hóa con chim khách đến trước mặt người chồng. Nên về sau người ta đúc gương hay khắc hình chim khách ở phía sau ( Ngày xưa gương bắng đồng đánh cho láng để soi mặt ). Lại có một điển tích trong cổ kim thi thoại: Từ Đức Ngôn đời Trần, kết duyên với Lạc Xương Công Chúa. Nhà Trần suy sụp, Đức Ngôn bàn với vợ: » Nước rồi sẽ mất vào những tay của kẻ cường hào «. Ông liền đập vỡ kính làm đôi, chia cho công chúa giữ một nửa và hẹn ngày sau cứ ngày rằm tháng giêng đem gương ra bán giữa đô thị. Kịp đến lúc nhà Trần mất, Công chúa vào tay Dương Tố. Đức Ngôn đến kinh thấy có tên đầy tớ bán nửa cái gương bèn lấy gương của mình ra hiệp lại làm một và đề bài thi rằng: Kính dự nhân câu khứ, kính quy nhân vị quy, vô phục Thường Nga ảnh, không lưu minh nguyệt huy ( Gương và người ùng đi, người về gương không về, ảnh Hằng nga đâu nữa, chỉ còn trăng chiếu thôi ). Lạc Xương được thơ khóc lóc thảm thiết bỏ cả ăn uống. Tố biết câu chuyện gọi Đức Ngôn đến để giao vợ lại.

▸ Từng từ: 破 鏡
破門 phá môn

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Chỉ tu sĩ hoàn tục, không tu nữa.

▸ Từng từ: 破 門
破陣 phá trận

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Làm tan vỡ sự sắp xếp của binh đội giặc.

▸ Từng từ: 破 陣
破題 phá đề

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Mở đầu, giới thiệu điều muốn nói.

▸ Từng từ: 破 題
突破 đột phá

Từ điển trích dẫn

1. Vượt qua, siêu việt. ◎ Như: "đột phá kỉ lục" 突破紀錄.
2. Đả phá, phá vỡ (khó khăn, hạn chế...). ◎ Như: "đối giá cá vấn đề đích nghiên cứu hựu hữu tân đích đột phá" 對這個問題的研究又有新的突破.

▸ Từng từ: 突 破
開破 khai phá

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tìm ra cái mới.

▸ Từng từ: 開 破
拏破倫 nã phá luân

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Phiên âm của Napoléon, tên một vị hoàng đế anh hùng của nước Pháp ( 1769-1821 ).

▸ Từng từ: 拏 破 倫
拿破崙 nã phá luân

Từ điển trích dẫn

1. "Nã Phá Luân" 拿破崙: Hoàng đế Pháp Quốc Napoléon Bonaparte (1769-1821).

▸ Từng từ: 拿 破 崙
破落戶 phá lạc hộ

Từ điển trích dẫn

1. Con em suy lạc, không nơi nương tựa. ◇ Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: "Như kim đảo lạc liễu nhất cá phóng trướng phá lạc hộ đích danh nhi" 如今倒落了一個放賬破落戶的名兒 (Đệ thất thập nhị hồi) Nếu nay không xoay xở thế này thế nọ, biết đâu đã chẳng ra kẻ đầu đường xó chợ rồi.
2. Con em hư hỏng, lưu manh, du đãng, vô lại. ◇ Thủy hử truyện 水滸傳: "Nguyên lai giá nhân thị kinh sư hữu danh đích phá lạc hộ bát bì, khiếu tố Một mao trùng Ngưu Nhị" 原來這人是京師有名的破落戶潑皮, 叫做沒毛蟲牛二 (Đệ thập nhị hồi) Nguyên lai người đó là một tên du đãng vô lại có tiếng ở kinh sư, tên là Một mao trùng Ngưu Nhị.

▸ Từng từ: 破 落 戶
乘風破浪 thừa phong phá lãng

Từ điển trích dẫn

1. Thuận gió rẽ sóng tiến tới. ◇ Tống Thư 宋書: "Khác thiểu thì, Bỉnh vấn kì chí. Khác đáp viết: Nguyện thừa trường phong phá vạn lí lãng" 愨少時, 炳問其志. 愨答曰: 願乘長風破萬里浪 (Tông Khác truyện 宗愨傳).
2. Tỉ dụ có chí hướng cao xa, khí phách hùng mạnh, hăng hái tiến tới.

▸ Từng từ: 乘 風 破 浪
破竹建瓴 phá trúc kiến linh

Từ điển trích dẫn

1. Tỉ dụ hình thế thuận lợi như chẻ tre chặt nước, không ngăn trở được. § Cũng nói "cao ốc kiến linh" 高屋建瓴.

▸ Từng từ: 破 竹 建 瓴