吉 - cát
台吉 thai cát

Từ điển trích dẫn

1. Tên tước quan, bên Mông Cổ chia ra bốn thứ để phong các con em nhà vua.

▸ Từng từ: 台 吉
吉事 cát sự

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Việc tốt lành ( việc tế lễ cưới hỏi… ).

▸ Từng từ: 吉 事
吉人 cát nhân

Từ điển trích dẫn

1. Người tốt. ☆ Tương tự: "cát sĩ" 吉士, "thiện nhân" 善人. ★ Tương phản: "ác nhân" 惡人.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Người tốt đẹp, tức người quân tử. Hát nói của Nguyễn Công Trứ có câu: » Đường thản lí, cát nhân đâu đã vội «.

▸ Từng từ: 吉 人
吉他 cát tha

cát tha

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

đàn guitar

▸ Từng từ: 吉 他
吉信 cát tín

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tin lành, tin vui.

▸ Từng từ: 吉 信
吉兆 cát triệu

Từ điển trích dẫn

1. Điềm lành. ☆ Tương tự: "giai triệu" 佳兆, "hỉ triệu" 喜兆. ◇ Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: "Hốt nhất nhật, cuồng phong sậu khởi, tương trung quân SÚY tự kì can xuy chiết. Hàn Đương viết: Thử phi cát triệu, khả tạm ban sư" 忽一日, 狂風驟起, 將中軍帥字旗竿吹折. 韓當曰: 此非吉兆, 可暫班師 (Đệ thất hồi) Bỗng một hôm, gió mạnh nổi lên làm gãy cán cờ chữ SÚY. Hàn Đương nói: Đây không phải điềm lành, xin hãy rút quân về.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Như Cát tường 吉祥.

▸ Từng từ: 吉 兆
吉土 cát thổ

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Đất lành, nơi ở đã được lựa chọn bởi bói toán.

▸ Từng từ: 吉 土
吉地 cát địa

Từ điển trích dẫn

1. Chỗ đất tốt để làm nhà ở hoặc để chôn người chết (theo phong thủy).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Chỗ đất lành để chôn người chết.

▸ Từng từ: 吉 地
吉士 cát sĩ

Từ điển trích dẫn

1. Thiện sĩ, hiền nhân. ☆ Tương tự: "cát nhân" "吉人", "lương sĩ" 良士.
2. Tiếng mĩ xưng chỉ người con trai, nam tử. ◇ Thi Kinh 詩經: "Hữu nữ hoài xuân, Cát sĩ dụ chi" 有女懷春, 吉士誘之 (Thiệu nam 召南, Dã hữu tử quân 野有死麇) Có cô gái đang ôm ấp xuân tình (nghĩ đến chuyện lấy chồng), Chàng trai đến quyến rủ.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Như Cát nhân 吉人.

▸ Từng từ: 吉 士
吉夕 cát tịch

Từ điển trích dẫn

1. Đêm tốt lành, tức đêm tân hôn. ◎ Như: "cát tịch tân bằng mãn tọa" 吉夕賓朋滿座.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Đêm tốt lành, tức đêm tân hôn.

▸ Từng từ: 吉 夕
吉夢 cát mộng

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Giấc mơ tốt lành, được coi như báo việc lành.

▸ Từng từ: 吉 夢
吉慶 cát khánh

Từ điển trích dẫn

1. Lễ mừng, hỉ khánh. ◇ Nhan thị gia huấn 顏氏家訓: "Phụ tổ bá thúc, nhược tại quân trận, biếm tổn tự cư, bất nghi tấu nhạc yến hội cập hôn quan cát khánh sự dã" 父祖伯叔, 若在軍陣, 貶損自居, 不宜奏樂讌會及婚冠吉慶事也 (Phong thao 風操).
2. Việc tốt lành, việc vui mừng. ◇ Ngụy thư 魏書: "Nãi hủy tích tam niên, phất tham cát khánh" 乃毀瘠三年, 弗參吉慶 (Bành Thành Vương Hiệp truyện 彭城王勰傳).
3. Phúc lộc. ◇ Lí Cao 李翱: "Môn lại doanh triều, yến thưởng hữu gia. Nghi tai vạn thọ, cát khánh mĩ tha" 門吏盈朝, 宴賞有加. 宜哉萬壽, 吉慶靡他 (Tế dương bộc xạ văn 祭楊僕射文).
4. Sáo ngữ chúc tụng: mạnh khỏe may mắn. ◇ Hàn Dũ 韓愈: "Xuân thả tận, thì khí hướng nhiệt, duy thị phụng cát khánh" 春且盡, 時氣向熱, 惟侍奉吉慶 (Dữ Mạnh Đông Dã thư 與孟東野書).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Việc tốt lành, vui mừng.

▸ Từng từ: 吉 慶
吉日 cát nhật

Từ điển trích dẫn

1. Ngày đầu mỗi tháng âm lịch. § Còn gọi là "cát đán" 吉旦.
2. Ngày tốt, ngày lành. ◇ Thi Kinh 詩經: "Cát nhật Canh ngọ, Kí sai ngã mã" 吉日庚午, 既差我馬 (Tiểu nhã 小雅, Cát nhật 吉日) Ngày tốt là ngày Canh ngọ, Đã lựa chọn ngựa cho ta.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Ngày tốt, ngày lành.

▸ Từng từ: 吉 日
吉服 cát phục

Từ điển trích dẫn

1. Quần áo tốt lành, tức quần áo thường ngày, được mặc lại khi hết tang (vì quần áo tang gọi là "hung phục" 凶服).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Quần áo tốt lành, tức quần áo thường ngày, được mặc lại khi hết tang ( vì quần áo tang gọi là Hung phục ).

▸ Từng từ: 吉 服
吉期 cát kì

Từ điển trích dẫn

1. Ngày tốt. § Chỉ ngày làm lễ cưới. ◇ Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: "Nhược phục viễn trạch cát kì, hoặc cánh thừa ngã lương thần, phục binh bán lộ dĩ đoạt chi, như chi nại hà?" 若復遠擇吉期, 或竟乘我良辰, 伏兵半路以奪之, 如之奈何? (Đệ thập lục hồi) Nếu mà để lâu còn kén ngày lành tháng tốt, ngộ có người rình lúc giờ tốt ấy, phục binh ở nửa đường xông ra, thì làm sao?

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Thời hạn tốt, chỉ ngày giờ làm đám cưới.

▸ Từng từ: 吉 期
吉祥 cát tường

Từ điển trích dẫn

1. Điềm triệu tốt lành. ◇ Sử Kí 史記: "Danh thật thuần túy, trạch lưu thiên lí, thế thế xưng chi nhi vô tuyệt, dữ thiên địa chung thủy, khởi đạo đức chi phù nhi thánh nhân sở vị cát tường thiện sự giả dư?" 名實純粹, 澤流千里, 世世稱之而無絕, 與天地終始, 豈道德之符而聖人所謂吉祥善事者與 (Phạm Thư Thái Trạch truyện 范雎蔡澤傳) Cả danh lẫn thực đều trọn vẹn, ân trạch thấm nhuần ngàn dặm, đời đời xưng tụng không dứt, cùng với trời đất trường tồn, đó há chẳng phải là dấu hiệu của đạo đức, điều mà thánh nhân gọi là điềm lành việc tốt đó sao?
2. Chỉ tốt đẹp thuận lợi. ◇ Hậu Hán Thư 後漢書: "(Kì binh) dĩ chiến tử vi cát lợi, bệnh chung vi bất tường" (其兵)以戰死為吉利, 病終為不祥 (Tây Khương truyện 西羌傳).
3. Mĩ hiệu gọi thầy tăng (thời nhà Nguyên).
4. Chỉ "cát tường tọa" 吉祥坐, "kết già phu tọa" 結跏趺坐 tức ngồi thiền định.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Điềm lành, cũng như Cát triệu 吉兆.

▸ Từng từ: 吉 祥
吉葬 cát táng

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cải táng, bốc mã rửa xương người chết để chôn lại vĩnh viễn, đó việc chôn cất tốt lành ( trái với đám ma, gọi là Hung táng ).

▸ Từng từ: 吉 葬
吉音 cát âm

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tiếng lành. Chẳng hạn tiếng chim khách báo hiệu. Cũng như Cát thanh.

▸ Từng từ: 吉 音
擇吉 trạch cát

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Chọn ngày giờ tốt.

▸ Từng từ: 擇 吉
月吉 nguyệt cát

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Ngày tốt của tháng, chỉ ngày mồng một âm lịch.

▸ Từng từ: 月 吉
涓吉 quyên cát

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Chọn ngày tốt — » Mệnh quan quyên cát cập kì đăng quan « ( Hạnh Thục ca ).

▸ Từng từ: 涓 吉
納吉 nạp cát

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Một nghi lễ trong hôn lễ thời xưa, tức nghi lễ nhà trai chọn ngày tốt để cưới và báo tin cho nhà gái biết.

▸ Từng từ: 納 吉
英吉利 anh cát lợi

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tên nước, tại đảo lớn ở Âu Châu tức nuớc Anh ( England, Anglerre ).

▸ Từng từ: 英 吉 利
英吉利海峽 anh cát lợi hải hạp

Từ điển trích dẫn

1. "Anh-Cát-Lợi hải hạp" 英吉利海峽 English Channel, eo biển ranh giới giữa Anh Quốc và Pháp Quốc.

▸ Từng từ: 英 吉 利 海 峽