玉 - ngọc, túc
佩玉 bội ngọc

bội ngọc

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

ngọc bội, ngọc đeo

Từ điển trích dẫn

1. Ngọc buộc trên dải áo để trang sức. ◇ Lễ Kí 禮記: "Quân tử tại xa, tắc văn loan họa chi thanh, hành tắc minh bội ngọc" 君子在車, 則聞鸞和之聲, 行則鳴佩玉 (Ngọc tảo 玉藻) Quân tử trên xe, thì nghe tiếng chuông vang, đi thì ngọc đeo trên mình kêu (lách cách).
2. Đeo ngọc trang sức trên mình. ◇ Lễ Kí 禮記: "Cổ chi quân tử tất bội ngọc" 古之君子必佩玉 (Ngọc tảo 玉藻) Thời xưa quân tử tất phải đeo ngọc.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Đeo ngọc — Hạt ngọc để đeo.

▸ Từng từ: 佩 玉
冠玉 quan ngọc

Từ điển trích dẫn

1. Ngọc trang sức trên mũ. Thường chỉ đàn ông có dung mạo đẹp. ◇Ấu học quỳnh lâm 幼學瓊林: "Mạo xú viết bất dương, mạo mĩ viết quan ngọc" 貌醜曰不颺, 貌美曰冠玉 (Quyển nhị, Thân thể loại 身體類) Dung mạo xấu gọi là bất dương, Dung mạo đẹp gọi là quan ngọc.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Viên đá quý gắn vào mũ của người có chức việc.

▸ Từng từ: 冠 玉
冰玉 băng ngọc

Từ điển trích dẫn

1. Tỉ dụ nhân phẩm cao khiết hoặc sự vật trong sạch.
2. Nói tắt của "băng thanh ngọc nhuận" 冰清玉潤: gọi thay cha vợ và chàng rể.
3. Tỉ dụ cha và con.
4. Hình dung trơn sạch bóng láng. ◇ Nguyên sử 元史: "Nhan diện như băng ngọc, nhi thần như ác đan nhiên" 顏面如冰玉, 而脣如渥丹然 (Lí Húynh truyện 李泂傳) Mặt láng như ngọc, môi đỏ như son vậy.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Chỉ sự trong sạch, tinh khiết. Nói tắt của thành ngữ Băng thanh ngọc khiết ( băng trong ngọc sạch ).

▸ Từng từ: 冰 玉
寶玉 bảo ngọc

Từ điển trích dẫn

1. Viên ngọc quý.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Viên ngọc quý.

▸ Từng từ: 寶 玉
昆玉 côn ngọc

Từ điển trích dẫn

1. Kính từ gọi anh em người khác. ◇ Nhị khắc phách án kinh kì 二刻拍案驚奇: "Khoái bất yếu hành lễ. Hiền côn ngọc đa thị giang hồ thượng nghĩa sĩ hảo hán, hạ quan vị nhậm chi thì, văn danh cửu hĩ" 快不要行禮. 賢昆玉多是江湖上義士好漢, 下官未任之時, 聞名久矣 (Quyển nhị thất).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Anh và em. Anh em trai. Cũng nói Côn đệ 弟, Côn quý 季 hoặc Côn trọng 仲.

▸ Từng từ: 昆 玉
樸玉 phác ngọc

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Viên ngọc chưa được mài giũa.

▸ Từng từ: 樸 玉
玉人 ngọc nhân

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Người ngọc, người con gái đẹp — Người thợ giũa ngọc.

▸ Từng từ: 玉 人
玉佩 ngọc bội

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cái thẻ bằng ngọc, quan đeo. Chỉ gia đình quyền quý. Đoạn trường tân thanh có câu: » Nàng rằng trộm liếc dung quang, chẳng sân ngọc bội thời phường kim môn «.

▸ Từng từ: 玉 佩
玉兔 ngọc thỏ

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Con thỏ bằng ngọc, chỉ mặt trăng. » Trải bao thỏ lặn, ác tà « ( Kiều ) » Kìa gương ngọc thố, nọ rèm thủy tinh « ( Nhân nguyệt vấn đáp ).

▸ Từng từ: 玉 兔
玉堂 ngọc đường

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Nhà làm bằng ngọc, chỉ nhà quyền quý. Đoan trường tân thanh có câu: » Ấy ai dặn ngọc thề vàng, bây giờ kim mã ngọc đường với ai «.

▸ Từng từ: 玉 堂
玉壐 ngọc tỉ

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cái ấn bằng ngọc, tức ấn truyền quốc của ông vua.

▸ Từng từ: 玉 壐
玉女 ngọc nữ

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tiếng chỉ con gái của người khác — Cô tiên nhỏ tuổi — Người con gái đẹp. » Đôi bên ngọc nữ kim đồng phân ban « ( Thơ cổ ).

▸ Từng từ: 玉 女
玉容 ngọc dung

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Vẻ mặt đẹp đẽ — Ngọc dung tịch mịch lệ lan can, lê hoa nhất chi xuân đái vũ 玉容寂寞淚闌干黎花一枝春帶雨 ( Tràng hận ca của Bạch Cư Dị ) mặt ngọc ủ ê, nước mắt dầm dề như cái hoa lê mùa xuân có bám mấy giọt nước mưa. Màu hoa lê hãy dầm dề giọt sương ( Kiều ).

▸ Từng từ: 玉 容
玉山 ngọc sơn

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tên ngôi chùa ở giữa hồ Hoàn kiếm Hà nội.

▸ Từng từ: 玉 山
玉帛 ngọc bạch

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Ngọc và lụa trắng, chỉ sự đẹp, quý. Bài Tụng Tây hồ phú của Nguyễn Huy Lượng có câu: » Áng năm mây bày ngọc bạch đôi hàng, thảo mộc thảy ca công Thang Vũ «.

▸ Từng từ: 玉 帛
玉帶 ngọc đái

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cái đai của quan, có đính hạt ngọc.

▸ Từng từ: 玉 帶
玉手 ngọc thủ

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tay ngọc, chỉ tay người con gái đẹp.

▸ Từng từ: 玉 手
玉杯 ngọc bôi

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Chén uống rượu bằng ngọc. Chỉ chén rượu.

▸ Từng từ: 玉 杯
玉枕 ngọc chẩm

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cái gối ngọc, chỉ cái gối đẹp, quý. Cái xương ót.

▸ Từng từ: 玉 枕
玉柱 ngọc trụ

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cột nhà bằng ngọc, chỉ nhà cửa sang trọng — Một tên chỉ ngón tay giữa.

▸ Từng từ: 玉 柱
玉樹 ngọc thụ

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cây bằng ngọc, chỉ người trai giỏi, hoặc người gái đẹp. Bản dịch Bài tựa truyện Kiều của Đoàn Tư Thuật ( nguyên văn chữ Hán của Chu Mạnh Trinh ) có câu: » Lòng cảm cựu ai xui thương mướn, nghe câu ngọc thụ não nùng «.

▸ Từng từ: 玉 樹
玉液 ngọc dịch

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Nước ngọc, chỉ rượu ngon, quý.

▸ Từng từ: 玉 液
玉照 ngọc chiếu

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tấm ảnh đẹp như ngọc, tiếng gọi tấm ảnh chụp chân dung người khác.

▸ Từng từ: 玉 照
玉版 ngọc bản

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Chỉ sách vở quý giá thời cổ.

▸ Từng từ: 玉 版
玉玺 ngọc tỷ

ngọc tỷ

giản thể

Từ điển phổ thông

ngọc tỷ, ấn tín

▸ Từng từ: 玉 玺
玉珂 ngọc kha

Từ điển trích dẫn

1. Vật trang sức ngựa bằng ngọc kha. ◇ Trương Hoa 張華: "Thừa mã minh ngọc kha" 乘馬鳴玉珂 (Khinh bạc thiên 輕薄篇) Cưỡi ngựa có ngọc kha kêu leng keng.
2. Chỉ người hay quan chức cao sang. ◇ Đỗ Phủ 杜甫: "Bất tẩm thính kim thược, Nhân phong tưởng ngọc kha" 不寢聽金鑰, 因風想玉珂 (Xuân túc tả tỉnh 春宿左省) Không ngủ nghe tiếng chìa khóa vàng, Vì gió tưởng là quý nhân đến.

▸ Từng từ: 玉 珂
玉環 ngọc hoàn

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Chiếc vòng ngọc — Chỉ mặt trăng.

▸ Từng từ: 玉 環
玉璽 ngọc tỷ

ngọc tỷ

phồn thể

Từ điển phổ thông

ngọc tỷ, ấn tín

▸ Từng từ: 玉 璽
玉皇 ngọc hoàng

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Chỉ trời ( tiếng của các đạo gia thời xưa ). Cũng gọi là Ngọc hoàng Thượng đế.

▸ Từng từ: 玉 皇
玉盞 ngọc trản

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Như Ngọc bôi 玉杯.

▸ Từng từ: 玉 盞
玉盤 ngọc bàn

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cái mâm bằng ngọc — Chỉ mặt trăng.

▸ Từng từ: 玉 盤
玉石 ngọc thạch

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Ngọc và đá, ý so sánh cái cao quý và cái thấp hèn — Thứ đá quý, giống như ngọc.

▸ Từng từ: 玉 石
玉磬 ngọc khánh

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cái khánh bằng ngọc. Khánh là một thứ nhạc khí thời xưa, gõ lên làm nhịp.

▸ Từng từ: 玉 磬
玉筍 ngọc duẫn

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Búp măng mọc, chỉ ngón tay thon đẹp của phụ nữ — Nghĩa bóng: Nhiều người tài giỏi như măng ngọc. Đời Đường Lí Tông tuyển được nhiều danh sĩ. Người đương thời gọi là Ngọc Duẫn. » Tôi mọn dựa đôi hàng ngọc duẫn «. ( Hồng Đức thi tập ).

▸ Từng từ: 玉 筍
玉簫 ngọc tiêu

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Ống sáo bằng ngọc, ống sáo quý.

▸ Từng từ: 玉 簫
玉粒 ngọc lạp

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Hạt ngọc, chỉ hạt gạo ( vì rất quý ).

▸ Từng từ: 玉 粒
玉莖 ngọc hành

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cái thân cây bằng ngọc, chỉ dương vật của đàn ông.

▸ Từng từ: 玉 莖
玉蘭 ngọc lan

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tên một loài cây, có hoa trắng rất thơm.

▸ Từng từ: 玉 蘭
玉蟾 ngọc thiềm

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Con cóc bằng ngọc, chỉ mặt trăng.

▸ Từng từ: 玉 蟾
玉趾 ngọc chỉ

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Gót ngọc, chỉ bước chân người khác.

▸ Từng từ: 玉 趾
玉輪 ngọc luân

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Bánh xe ngọc, chỉ mặt trăng.

▸ Từng từ: 玉 輪
玉階 ngọc giai

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Thềm ngọc, thềm cung vua. Thơ lê Thánh Tông có câu: » Lời chúa vâng truyền xuống ngọc giai, cho làm lệnh tướng quét trần ai «.

▸ Từng từ: 玉 階
玉雪 ngọc tuyết

Từ điển trích dẫn

1. Tuyết trắng. ◇ Dương Vạn Lí 楊萬里: "Quýnh như ngọc tuyết chiếu tình lam" 炯如玉雪照晴嵐 (Tống Trâu Nguyên Thăng quy An Phúc 送鄒元升歸安福) Sáng như tuyết trắng soi khí núi lúc trời tạnh ráo.
2. Tỉ dụ trắng đẹp. ◇ Thang Thức 湯式: "Ngọc tuyết nhan, thúy vân hoàn, Chiêu Dương điện lí túy liễu kỉ phiên" 玉雪顏, 翠雲鬟, 昭陽殿裏醉了幾番 (Liễu doanh khúc 柳營曲, Tiết quỳnh quỳnh đàn tranh đồ 薛瓊瓊彈箏圖) Mặt tuyết xinh, tóc mây biếc, trong điện Chiêu Dương say mấy bận.
3. Tỉ dụ trong sạch cao khiết.
4. Mượn chỉ hoa trắng. ◇ Phạm Thành Đại 范成大: "Ngọc tuyết phiêu linh tiện tự nê, Tích hoa hoàn kí thưởng hoa thì" 玉雪飄零賤似泥, 惜花還記賞花時 (Liên tịch đại phong lăng hàn mai dĩ linh lạc đãi tận 連夕大風凌寒梅已零落殆盡) Hoa trắng phiêu linh hèn mọn như bùn, Tiếc hoa ghi lại lúc thưởng hoa.
5. Chỉ vợ trẻ hoặc con yêu quý.

▸ Từng từ: 玉 雪
玉露 ngọc lộ

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Giọt sương lóng lánh như ngọc. » Ngọc lộ đầy mâm để uống thường « ( Thơ đời Lê ).

▸ Từng từ: 玉 露
玉面 ngọc diện

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Mặt ngọc, chỉ khuôn mặt đẹp của thiếu nữ — Lương giản văn Đế: Châu thần, ngọc diện đăng tiền xuất ( môi son mặt ngọc trước đèn bước ra ) » Mặt ngọc từ lìa chốn sáu cung « ( Hồng Đức thi tập ).

▸ Từng từ: 玉 面
玉顔 ngọc nhan

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Khuôn mặt ngọc, mặt đẹp.

▸ Từng từ: 玉 顔
玉骨 ngọc cốt

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Xương ngọc, chỉ vóc dáng đẹp đẽ.

▸ Từng từ: 玉 骨
玉體 ngọc thể

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tiếng gọi thân xác người khác.

▸ Từng từ: 玉 體
珠玉 châu ngọc

Từ điển trích dẫn

1. Trân châu và ngọc. Phiếm chỉ châu báu. ◇ Trang Tử 莊子: "Thái Vương Đản Phụ cư Bân, Địch nhân công chi. Sự chi dĩ bì bạch nhi bất thụ, sự chi dĩ khuyển mã nhi bất thụ, sự chi dĩ châu ngọc nhi bất thụ. Địch nhân chi sở cầu giả thổ địa dã" 大王亶父居邠, 狄人攻之. 事之以皮帛而不受, 事之以犬馬而不受, 事之以珠玉而不受. 狄人之所求者土地也 (Nhượng vương 讓王) Thái Vương Đản Phụ ở đất Bân. Rợ Địch đánh đất Bân. Nhà vua đem da thú và lụa dâng nhưng họ không nhận, đem chó và ngựa dâng nhưng họ không nhận, đem châu và ngọc dâng nhưng họ không nhận. Cái mà rợ Địch muốn là đất đai mà thôi.
2. Ngọc hình hạt tròn. ◇ Chu Lễ 周禮: "Cộng vương chi phục ngọc, bội ngọc, châu ngọc" 共王之服玉, 佩玉, 珠玉 (Thiên quan 天官, Ngọc phủ 玉府). § "Châu" 珠 ở đây chỉ hạt ngọc hình tròn, không phải "bạng châu" 蚌珠 ngọc trai.
3. Tỉ dụ lời hoặc thi văn hay đẹp. ◇ Đỗ Phủ 杜甫: "Triều bãi hương yên huề mãn tụ, Thi thành châu ngọc tại huy hào" 朝罷香煙攜滿袖, 詩成珠玉在揮毫 (Họa Giả Chí tảo triều 和賈至早朝).
4. Tỉ dụ người phong tư tuấn tú. ◇ Tấn Thư 晉書: "Phiếu kị tướng quân Vương Tế, Giới chi cữu dã, mỗi kiến Giới triếp thán viết: Châu ngọc tại trắc, giác ngã hình uế" 驃騎將軍王濟, 玠之舅也, 每見玠輒歎曰: 珠玉在側, 覺我形穢 (Vệ Giới truyện 衛玠傳).
5. Nói ví bậc tuấn kiệt, tài giỏi. ◇ Lưu Nghĩa Khánh 劉義慶: "Hữu nhân nghệ Vương Thái Úy, ngộ An Phong, đại tướng quân, thừa tướng tại tọa, vãng biệt ốc kiến Quý Dận, Bình Tử, hoàn, ngữ nhân viết: Kim nhật chi hành, xúc mục kiến lâm lang châu ngọc" 有人詣王太尉, 遇安豐, 大將軍, 丞相在坐, 往別屋見季胤, 平子, 還, 語人曰: 今日之行, 觸目見琳琅珠玉 (Thế thuyết tân ngữ 世說新語, Đức hạnh 德行).

▸ Từng từ: 珠 玉
璧玉 bích ngọc

Từ điển trích dẫn

1. Viên ngọc tròn, có lỗ ở giữa.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Viên ngọc tròn, có lỗ ở giữa.

▸ Từng từ: 璧 玉
白玉 bạch ngọc

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Thứ ngọc quý màu trắng — Cũng chỉ tấm lòng trắng.

▸ Từng từ: 白 玉
碧玉 bích ngọc

Từ điển trích dẫn

1. Loại thạch anh chứa sắt, có màu đỏ, vàng sẫm, xanh biếc, xám tro... Có thể dùng làm đồ trang sức. ◇ Điền Hán 田漢: "(Hồ thủy) lục đắc tượng bích ngọc tự đích" (湖水)綠得像碧玉似的 (Nam quy 南歸).
2. Mượn chỉ tì thiếp, hoặc con gái nhà bình thường, nhỏ tuổi và xinh xắn. ◇ Bạch Cư Dị 白居易: "Hồng ngạc tử phòng giai thủ thực, Thương đầu bích ngọc tận gia sanh" 紅萼紫房皆手植, 蒼頭碧玉盡家生 (Nam viên thí tiểu nhạc 南園試小樂).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Thứ ngọc xanh biếc.

▸ Từng từ: 碧 玉
蘭玉 lan ngọc

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Hoa lan thì thơm, ngọc thì đẹp và quý, chỉ đức hạnh của đàn bà con gái.

▸ Từng từ: 蘭 玉
輭玉 nhuyễn ngọc

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Ngọc mềm. Tên chỉ đậu hủ.

▸ Từng từ: 輭 玉
金玉 kim ngọc

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Vàng và ngọc, kim loại quý. Chỉ sự quý trọng — Cũng chỉ tiền bạc của cải.

▸ Từng từ: 金 玉
韞玉 uẩn ngọc

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Viên ngọc được giấu kĩ, chỉ người giấu tài, không chịu ra gánh vác việc đời.

▸ Từng từ: 韞 玉
玉鞭集 ngọc tiên tập

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tên một tập thơ bằng chữ Hán của vị tăng Huyền Quang đời Lí. Huyền Quang người làng Vạn tải huyện Gia bình tỉnh Bắc Ninh, năm 9 tuổi đã biết làm thơ, năm 19 tuổi đi tu, sau trở thành vị tổ thứ ba của tông phái Phật giáo Trúc lâm tại Việt Nam.

▸ Từng từ: 玉 鞭 集
冰清玉潔 băng thanh ngọc khiết

Từ điển trích dẫn

1. Trong như giá, sạch như ngọc. Tỉ dụ phẩm hạnh cao khiết. ☆ Tương tự: "bất nhiễm tiêm trần" 不染纖塵. ★ Tương phản: "quả liêm tiên sỉ" 寡廉鮮恥.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Xem Băng ngọc 冰玉 — Cũng nói là Băng thanh ngọc thuận.

▸ Từng từ: 冰 清 玉 潔
冰肌玉骨 băng cơ ngọc cốt

Từ điển trích dẫn

1. Hình dung da dẻ dáng dấp trắng nuột mịn màng của người đẹp. § Cũng nói là "băng cơ ngọc thể" 冰肌玉體.
2. Hình dung đóa hoa đẹp và chịu được lạnh. ◇ Tỉnh thế hằng ngôn 醒世恆言: "Thủy tiên băng cơ ngọc cốt, Mẫu đan quốc sắc thiên hương" 水仙冰肌玉骨, 牡丹國色天香 (Quán viên tẩu vãn phùng tiên nữ 灌園叟晚逢仙女).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Da như băng, xương như ngọc, chỉ thân hình dáng dấp người con gái đẹp. Cũng nói là Băng cơ ngọc thể 玉 體.

▸ Từng từ: 冰 肌 玉 骨
玉井蓮賦 ngọc tỉnh liên phú

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Bài phú hoa sen trong giếng ngọc của Mạc Đĩnh Chi, danh sĩ đời Trần. Làm bài phú này, tác giả có ý tự ví mình như bông sen trong giếng ngọc. Xem tiểu truyện tác giả ở vần Chi.

▸ Từng từ: 玉 井 蓮 賦
玉京嫏环 ngọc kinh lang hoàn

Từ điển phổ thông

chỗ trời để sách vở

▸ Từng từ: 玉 京 嫏 环
玉京嫏環 ngọc kinh lang hoàn

Từ điển phổ thông

chỗ trời để sách vở

▸ Từng từ: 玉 京 嫏 環
玉欣公主 ngọc hân công chúa

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tên vị công chúa, con gái vua Hiển Tông nhà Lê, được gả cho Nguyễn Huệ. Năm 1788, Nguyễn Huệ lên ngôi, bà được phong Bắc cung Hoàng hậu. Tác phẩm văn Nôm của bà có bài Văn tế vua Quang Trung, và bài văn khóc vua Quang Trung, làm năm 1792.

▸ Từng từ: 玉 欣 公 主
瓊樓玉宇 quỳnh lâu ngọc vũ

Từ điển trích dẫn

1. Lầu gác làm bằng ngọc đẹp. ◇ Tô Thức 蘇軾: "Ngã dục thừa phong quy khứ, Hựu khủng quỳnh lâu ngọc vũ, Cao xứ bất thăng hàn" 我欲乘風歸去, 又恐瓊樓玉宇, 高處不勝寒 (Thủy điệu ca đầu 水調歌頭) Ta muốn cưỡi gió bay đi, Lại sợ lầu quỳnh cửa ngọc, Trên cao kia lạnh biết bao.
2. Chỗ ở của thần tiên.
3. Cung điện ở trên mặt trăng.

▸ Từng từ: 瓊 樓 玉 宇
白玉微瑕 bạch ngọc vi hà

Từ điển trích dẫn

1. Viên ngọc trắng có một vết nhỏ. Tỉ dụ người hoặc việc rất tốt đẹp, chỉ có một khuyết điểm nhỏ. ☆ Tương tự: "bạch bích vi hà" 白璧微瑕. ★ Tương phản: "bạch ngọc vô hà" 白玉無瑕.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Hòn ngọc trắng có một vết trầy nhỏ, chỉ người hoàn toàn tốt đẹp, chỉ có một lỗi lầm nhỏ.

▸ Từng từ: 白 玉 微 瑕
芝蘭玉樹 chi lan ngọc thụ

Từ điển trích dẫn

1. "Tạ An" 謝安 đời Tấn, có con em tài giỏi, thường nói "tử đệ như chi lan ngọc thụ" 子弟如芝蘭玉樹. Chỉ con em ưu tú.

▸ Từng từ: 芝 蘭 玉 樹
被褐懷玉 bị cát hoài ngọc

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Mặc áo vải thô mà ôm ngọc, chỉ cuộc sống ẩn dật nghèo nàn để giữ lòng trong sạch.

Từ điển trích dẫn

1. Mặc áo vải thô, ôm ngọc trong lòng. Ý nói bên trong tài giỏi mà không để người ngoài biết đến. ◇ Đạo Đức Kinh 道德經: "Tri ngã giả hi, tắc ngã giả quý, Thị dĩ thánh nhân bị hạt hoài ngọc" 知我者希,則我者貴, 是以聖人被褐懷玉 (Đệ thất thập chương) Người biết ta ít, cho nên ta mới quý, Vì vậy bậc thánh nhân ngoài mặc áo vải thô, mà ôm ngọc quý trong lòng.
2. Chỉ người có tài nhưng ở chốn hàn vi.

▸ Từng từ: 被 褐 懷 玉
錦衣玉食 cẩm y ngọc thực

Từ điển trích dẫn

1. Áo bằng gấm, đồ ăn bằng ngọc. Nghĩa bóng: Cuộc sống giàu sang. Cũng nói "hoa y mĩ thực" 華衣美食 hay "tiên y mĩ thực" 鮮衣美食. ★ Tương phản: "bố y sơ thực" 布衣蔬食 hay "thô y ác thực" 粗衣惡食.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Áo bằng gấm, đồ ăn bằng ngọc. Chỉ cuộc sống giàu sang.

▸ Từng từ: 錦 衣 玉 食
冰壺玉壑集 băng hồ ngọc hác tập

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tên một tập thơ bằng chữ hán của Trần Nguyên Đán đời Trần. Xem tiểu truyện của tác giả ở vần Đán.

▸ Từng từ: 冰 壺 玉 壑 集
滄崑珠玉集 thương côn châu ngọc tập

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tên một tập thơ do Nguyễn Giản Thanh, danh sĩ đời Lê sưu tập, gồm nhiều bài thơ chữ Hán của các thi gia Việt Nam và Trung Hoa.

▸ Từng từ: 滄 崑 珠 玉 集