照 - chiếu
仿照 phỏng chiếu

Từ điển trích dẫn

1. Noi theo, dựa theo cái có sẵn.
2. ☆ Tương tự: "phỏng hiệu" 仿效, "phỏng chế" 仿製, "phỏng tạo" 仿造, "chiếu dạng" 照樣.

▸ Từng từ: 仿 照
倣照 phỏng chiếu

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Noi theo, bắt chước theo cái có sẵn.

▸ Từng từ: 倣 照
光照 quang chiếu

Từ điển trích dẫn

1. Chiếu sáng.
2. Soi sáng rực rỡ khắp nơi. ◇ Quốc ngữ 國語: "Thiên minh địa đức, quang chiếu tứ hải" 天明地德, 光照四海 (Trịnh ngữ 鄭語).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Rọi sáng. Như Quang cố 光顧.

▸ Từng từ: 光 照
南照 nam chiếu

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tên một nước thời Hán, ở phía tây tỉnh Vân Nam.

▸ Từng từ: 南 照
反照 phản chiếu

Từ điển trích dẫn

1. Tia sáng chiếu ngược lại. ◎ Như: "mục quang phản chiếu" 目光反照 ánh mắt chiếu trở lại.
2. Ánh sáng mặt trời chiều chiếu ngược lại, ánh tịch dương rọi ngược lại. ◇ Thẩm Quát 沈括: "Viễn quan thôn lạc, yểu nhiên thâm viễn, tất thị vãn cảnh; viễn phong chi đính, uyển hữu phản chiếu chi sắc" 遠觀村落, 杳然深遠, 悉是晚景; 遠峰之頂, 宛有反照之色 (Mộng khê bút đàm 夢溪筆談) Từ xa nhìn thôn làng, mờ mịt sâu xa, hẳn là cảnh về chiều; đỉnh ngọn núi xa dường như có màu sắc của ánh hoàng hôn chiếu lại.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Rọi ngược trở lại.

▸ Từng từ: 反 照
執照 chấp chiếu

chấp chiếu

phồn thể

Từ điển phổ thông

giấy phép, giấy chứng nhận

Từ điển trích dẫn

1. Bằng chứng, chứng cứ.
2. Giấy chứng nhận, giấy phép. ◎ Như: "doanh nghiệp chấp chiếu" 營業執照.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Giữ lấy làm bằng — Tờ giấy phát cho làm bằng.

▸ Từng từ: 執 照
察照 sát chiếu

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Xem xét, rọi sáng cho rõ sự việc.

▸ Từng từ: 察 照
对照 đối chiếu

đối chiếu

giản thể

Từ điển phổ thông

đối chiếu, tương phản

▸ Từng từ: 对 照
對照 đối chiếu

đối chiếu

phồn thể

Từ điển phổ thông

đối chiếu, tương phản

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

So với nhau xem có giống nhau không.

▸ Từng từ: 對 照
执照 chấp chiếu

chấp chiếu

giản thể

Từ điển phổ thông

giấy phép, giấy chứng nhận

▸ Từng từ: 执 照
护照 hộ chiếu

hộ chiếu

giản thể

Từ điển phổ thông

hộ chiếu

▸ Từng từ: 护 照
拍照 phách chiếu

phách chiếu

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

chụp ảnh

▸ Từng từ: 拍 照
按照 án chiếu

án chiếu

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

dựa trên, dựa theo, theo như

▸ Từng từ: 按 照
映照 ánh chiếu

Từ điển trích dẫn

1. Soi sáng, chiếu rọi. ◎ Như: "tịch dương ánh chiếu hạ, thủy quang lân lân, sát thị mĩ lệ" 夕陽映照下, 水光粼粼, 煞是美麗.
2. Hô ứng. ◇ Diệp Đình Quản 葉廷琯: "Thử thuyết tự minh nguyên ủy, thứ ư tiền hậu sự hữu ánh chiếu" 此說敘明原委, 庶於前後事有映照 (Xuy võng lục 吹網錄, Lập Trung Vương Dư vi thái tử 立忠王璵為太子).

▸ Từng từ: 映 照
殘照 tàn chiếu

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Chỉ mặt trời gần lặn.

▸ Từng từ: 殘 照
照例 chiếu lệ

Từ điển trích dẫn

1. Theo thông lệ, theo lẽ thường.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Y theo phép cũ mà làm, không có gì thay đổi — Ta còn hiểu là làm việc qua loa cho xong, cho có.

▸ Từng từ: 照 例
照射 chiếu xạ

Từ điển trích dẫn

1. Ánh chiếu, chiếu diệu. ☆ Tương tự: "chiếu ánh" 照映.

▸ Từng từ: 照 射
照常 chiếu thường

Từ điển trích dẫn

1. Theo lệ thường, không thay đổi gì cả. ◇ Lí Chí 李贄: "Trừ thiêu thủy thung mễ tác vụ chiếu thường ngoại, kì dư phi lễ Phật tức tĩnh tọa dã" 除挑水舂米作務照常外, 其餘非禮佛即靜坐也 (Dự ước 豫約) Trừ ra việc gánh nước giã gạo theo lệ thường, còn như không lễ Phật thì tĩnh tọa.

▸ Từng từ: 照 常
照律 chiếu luật

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cứ theo pháp luật mà làm.

▸ Từng từ: 照 律
照應 chiếu ứng

Từ điển trích dẫn

1. Chăm nom, lo liệu, chiếu cố. ◇ Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: "Di thái thái bất đãn bất khẳng chiếu ứng ngã môn, đảo mạ ngã hồ đồ" 姨太太不但不肯照應我們, 倒罵我糊塗 (Đệ nhất bách tam hồi) Dì chẳng những không chịu đếm xỉa gì đến chúng tôi mà còn mắng tôi là ngu ngốc.
2. Hô ứng. ◎ Như: "thử lưỡng cú văn ý trở ngữ, bất tương chiếu ứng" 此兩句文意齟齬, 不相照應 hai câu này ý và lời chênh lệch, không trên hô dưới ứng với nhau.
3. Phối hợp. ◇ Tây du kí 西遊記: "Chúng thần thính liễu, thùy cảm bất tòng, đô tại vân đoan lí chiếu ứng" 眾神聽了, 誰敢不從, 都在雲端裏照應 (Đệ nhị thất hồi) Các thần nghe lệnh, không ai dám trái lời, đều ở trên mây cùng nhau phối hợp (nhìn xuống giúp đỡ Tề Thiên Đại Thánh đánh yêu quái).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Gọi và đáp, ý nói trên dưới phù hợp nhau — Ngày nay có nghĩa là giúp đỡ.

▸ Từng từ: 照 應
照收 chiếu thu

Từ điển trích dẫn

1. Cứ theo số mà thu vào.

▸ Từng từ: 照 收
照料 chiếu liệu

Từ điển trích dẫn

1. Trông nom, lo liệu. § Cũng nói "chiếu cố" 照顧, "chiếu khán" [照看]. ◇ Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: "Tiết Khoa lưu hạ Lí Tường tại thử chiếu liệu, nhất kính hồi gia" 薛蝌留下李祥在此照料, 一徑回家 (Đệ bát thập lục hồi) Tiết Khoa để Lí Tường ở lại trông nom, còn mình thì đi thẳng về nhà.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Lo lắng giúp đỡ.

▸ Từng từ: 照 料
照明 chiếu minh

Từ điển trích dẫn

1. Soi rõ, chiếu sáng. ◇ Tam quốc chí 三國志: "Chiếu minh thiên hạ" 照明天下 (Gia Cát Lượng truyện 諸葛亮傳) Chiếu sáng thiên hạ.
2. Ánh sáng. ◎ Như: "giá cá phòng gian đích chiếu minh bất giai" 這個房間的照明不佳 ánh sáng trong căn phòng này không đẹp.
3. Chứng minh.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Soi sáng, làm sáng tỏ.

▸ Từng từ: 照 明
照映 chiếu ánh

Từ điển trích dẫn

1. Soi sáng, chiếu diệu. ◇ Hồng Mại 洪邁: "Nhan Lỗ Công trung nghĩa đại tiết, chiếu ánh kim cổ" 顏魯公忠義大節, 照映今古 (Dung trai tục bút 容齋續筆, Nhan Lỗ Công 顏魯公) Tiết tháo trung nghĩa của Nhan Lỗ Công soi sáng thiên hạ.
2. Phản ánh.

▸ Từng từ: 照 映
照會 chiếu hội

Từ điển trích dẫn

1. Thông tri.
2. Đối chiếu, kiểm tra, thẩm sát.
3. Giấy phép, bằng chứng.
4. Văn thư ngoại giao. § Cũng nói "thông điệp" 通牒, "ngoại giao chiếu hội" 外交照會.

▸ Từng từ: 照 會
照準 chiếu chuẩn

Từ điển trích dẫn

1. Nhắm vào, nhắm tới.
2. Ngày xưa dùng trong công văn: đồng ý theo lời thỉnh cầu của cấp dưới.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Theo lời xin mà bằng lòng cho.

▸ Từng từ: 照 準
照相 chiếu tướng

Từ điển trích dẫn

1. Chụp hình, chụp ảnh. ☆ Tương tự: "nhiếp ảnh" 攝影.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Chụp hình, chụp ảnh.

▸ Từng từ: 照 相
照耀 chiếu diệu

Từ điển trích dẫn

1. Chiếu sáng, chiếu rọi.
2. Rực rỡ chói lọi.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Rực rỡ chói lọi.

▸ Từng từ: 照 耀
照臨 chiếu lâm

Từ điển trích dẫn

1. Chiếu sáng. ◇ Tả truyện 左傳: "Chiếu lâm tứ phương viết minh" 照臨四方曰明 (Chiêu Công nhị thập bát niên 昭公二十八年).
2. Quang lâm. ◇ Tả truyện 左傳: "Chiếu lâm Lỗ quốc" 照臨魯國 (Văn công thập nhị niên 文公十二年) Quang lâm nước Lỗ.
3. Soi xét tới. ◇ Đỗ Phủ 杜甫: "Hoàng thiên thật chiếu lâm" 皇天實照臨 (Phong tật chu trung phục chẩm thư hoài 風疾舟中伏枕書懷) Trời cao thật soi xét tới.

▸ Từng từ: 照 臨
照舊 chiếu cựu

Từ điển trích dẫn

1. Y như trước, không có gì thay đổi. ◇ Nho lâm ngoại sử 儒林外史: "Minh nhật nhất cá khách bất thiêm, nhất cá khách bất giảm, hoàn thị ngã môn chiếu cựu lục cá nhân" 明日一個客不添, 一個客不減, 還是我們照舊六個人 (Đệ tứ thập cửu hồi) Hôm sau không có thêm một người khách nào, chẳng bớt đi một người khách nào, trước sau vẫn y nguyên là sáu người chúng tôi.
2. ☆ Tương tự: "hoàn thị" 還是, "chiếu dạng" 照樣, "nhưng cựu" 仍舊.

▸ Từng từ: 照 舊
照辦 chiếu biện

Từ điển trích dẫn

1. Cứ theo quy định mà làm việc. ◇ Văn minh tiểu sử 文明小史: "Nhất thiết ứng dụng vật sự khủng hữu tưởng bất đáo đích, thỉnh khai điều chiếu biện" 一切應用物事恐有想不到的, 請開條照辦 (Đệ nhị tứ hồi).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cứ theo mà làm.

▸ Từng từ: 照 辦
照顧 chiếu cố

Từ điển trích dẫn

1. Ngó tới, quan tâm. ◇ Thuyết Nhạc toàn truyện 說岳全傳: "Nhạc đại da! Nhĩ bả ngã hại liễu, chẩm bất chiếu cố ngã!" 岳大爺! 你把我害了, 怎不照顧我 (Đệ bát hồi).
2. Chăm nom, lo liệu, giúp đỡ. ◇ Dương Hiển Chi 楊顯之: "Tha tự đáo ngã gia lai, đảo dã thân nhiệt, nhất gia vô nhị, mỗi nhật tiền hậu chiếu cố, tái dã bất hiềm bần khí tiện" 他自到我家來, 倒也親熱, 一家無二, 每日前後照顧, 再也不嫌貧棄賤 (Tiêu Tương vũ 瀟湘雨, Đệ nhị chiệp).
3. Chú ý, coi chừng. ◇ Quan Hán Khanh 關漢卿: "Năng chiếu cố nhãn tiền khanh, Bất đê phòng não hậu tỉnh" 能照顧眼前坑, 不隄防腦後井 (Kim tuyến trì 金線池, Đệ tam chiệp).
4. Nói về cửa hiệu thương mãi, chỉ khách hàng có ý định mua hàng hóa. ◇ Văn minh tiểu sử 文明小史: "Thanh bão tập liễu giá phân tài sản, hựu nhận đắc liễu ta ngoại quốc nhân, mãi mại tố đắc viên thông, đại gia đô nguyện chiếu cố tha" 清抱襲了這分財產, 又認得了些外國人, 買賣做得圓通, 大家都願照顧他 (Đệ nhị nhất hồi).
5. Ánh chiếu. ◇ Phùng Mộng Long 馮夢龍: "Vãng thì tương chiếu cố, Chỉ vọng vĩnh đoàn viên" 往時相照顧, 指望永團圓 (Quải chi nhi 挂枝兒, Kính 鏡).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Quay ngó tới, để tâm lo lắng tới.

▸ Từng từ: 照 顧
燭照 chúc chiếu

Từ điển trích dẫn

1. Soi tỏ như đuốc.

▸ Từng từ: 燭 照
牌照 bài chiếu

Từ điển trích dẫn

1. Giấy phép, thẻ chứng nhận, bằng lái xe... § Cũng gọi là "chấp chiếu" 執照.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cái thẻ cấp cho nhà buôn làm bằng chứng là nhà buôn đã dược phép buôn bán. Ta gọi là Môn bài.

▸ Từng từ: 牌 照
玉照 ngọc chiếu

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tấm ảnh đẹp như ngọc, tiếng gọi tấm ảnh chụp chân dung người khác.

▸ Từng từ: 玉 照
畱照 lưu chiếu

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Giữ lại để so sánh. Chỉ giấy tờ viết làm nhiều bản gửi đi, nhưng giữ một bản lại để dễ theo dõi công việc về sau.

▸ Từng từ: 畱 照
護照 hộ chiếu

hộ chiếu

phồn thể

Từ điển phổ thông

hộ chiếu

Từ điển trích dẫn

1. Sổ thông hành. ◎ Như: "ngoại giao hộ chiếu" 外交護照.

▸ Từng từ: 護 照
關照 quan chiếu

Từ điển trích dẫn

1. Nhắn tin, báo tin, thông báo. ◇ Lão tàn du kí 老殘遊記: "Đáo thượng phòng quan chiếu nhất thanh, thuyết, hữu tiên sanh lai khán bệnh" 到上房關照一聲, 說, 有先生來看病 (Đệ tam hồi).
2. Phối hợp với nhau, tương ứng. ◇ Lão tàn du kí 老殘游記: "Na bát cá quản phàm đích khước thị nhận chân đích tại na lí quản, chỉ thị các nhân quản các nhân đích phàm, phảng phất tại bát chích thuyền thượng tự đích, bỉ thử bất tương quan chiếu" 那八個管帆的卻是認真的在那裏管, 只是各人管各人的帆, 彷彿在八隻船上似的, 彼此不相關照 (Đệ nhất hồi).
3. Chăm sóc, quan tâm, chiếu cố. ◇ Ba Kim 巴金: "Giá lưỡng niên yếu bất thị kháo Chung tiên sanh quan chiếu, khủng phạ tảo tựu trạm bất trụ liễu" 這兩年要不是靠鍾先生關照, 恐怕早就站不住了 (Hàn dạ 寒夜, Thập cửu).
4. Tờ chứng minh. ◇ Thanh hội điển sự lệ 清會典事例: "Xuất khẩu thì, thủ khẩu viên biện nghiệm minh quan chiếu thuế đan, gia trạc quải hiệu phóng hành" 出口時, 守口員弁驗明關照稅單, 加戳掛號放行 (Hộ bộ bát bát 戶部八八, Quan thuế cấm lệnh nhất 關稅禁令一).

▸ Từng từ: 關 照
駕照 giá chiếu

Từ điển trích dẫn

1. Bằng lái xe. ◎ Như: "tha chung ư thông quá khảo thí, nã đáo giá chiếu liễu" 他終於通過考試, 拿到駕照了.

▸ Từng từ: 駕 照
礙難照辦 ngại nan chiếu biện

Từ điển trích dẫn

1. Không thể theo y đó mà làm được. ◎ Như: "tha đề xuất đích yêu cầu thái vô lí, lệnh nhân ngại nan chiếu biện" 他提出的要求太無理, 令人礙難照辦.

▸ Từng từ: 礙 難 照 辦