phiêu, phiếu
biāo ㄅㄧㄠ, piǎo ㄆㄧㄠˇ

phiêu

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

béo (dùng cho động vật)

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Thịt ở hai bên hông bụng nhỏ (phần bụng sau) của con bò.
2. (Danh) Con thú béo mập hoặc chỗ thịt béo mập của nó.
3. (Danh) Chỉ người to béo.
4. (Danh) § Dùng như "phiêu" .
5. (Tính) Béo, mập.

Từ điển Thiều Chửu

① Béo, ngựa béo gọi là phiêu.

Từ điển Trần Văn Chánh

Mỡ, béo, mập mập: Ngựa đã béo ra.

phiếu

phồn & giản thể

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Chỗ thịt béo ở nách loài trâu bò — Ngày nay còn chỉ con ngựa béo.
hồ
hú ㄏㄨˊ

hồ

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

(xem: hồ điệp )

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) "Hồ điệp" con bươm bướm. ◇ Lí Thương Ẩn : "Trang Sinh hiểu mộng mê hồ điệp" (Cẩm sắt ) Trang Sinh mơ thấy hóa làm con bươm bướm trong giấc mộng buổi sáng.

Từ điển Thiều Chửu

① Hồ điệp con bươm bướm. Lí Thương Ẩn : Trang Sinh hiểu mộng mê hồ điệp (Cẩm sắt ) Trang Sinh mơ thấy hóa làm con bươm bướm trong giấc mộng buổi sáng.

Từ điển Trần Văn Chánh

】hồ điệp [húdié] (động) Con bướm, bươm bướm. Cg. [dié]. Cv.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Hồ điệp : Con bươm bướm.

Từ ghép 1

khao, khiêu, nghiêu, xao
áo ㄚㄛˊ, qiāo ㄑㄧㄠ, qiǎo ㄑㄧㄠˇ, qiào ㄑㄧㄠˋ

khao

phồn thể

Từ điển phổ thông

đất xấu, đất sỏi

Từ điển trích dẫn

1. (Tính) Cứng chắc. ◇ Thư Nguyên Dư 輿: "Phong lãnh mộc trường sấu, Thạch khao nhân diệc lao" , (Phường châu án ngục ) Gió lạnh cây dài khẳng kheo, Đá cứng người cũng khó nhọc.
2. (Tính) Đất xấu khô cứng không trồng trọt được, cằn cỗi.
3. § Còn có âm là "xao".
4. § Ta quen đọc là "nghiêu".

Từ điển Thiều Chửu

① Ðất xấu, đất sành sỏi. Ta quen đọc là chữ nghiêu.

Từ điển Trần Văn Chánh

Đất xấu, đất khô cằn. 【】nghiêu bạc [qiaobó] Đất khô cằn.

khiêu

phồn thể

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Đá cứng — Đất có lẫn đá, đất xấu.

nghiêu

phồn thể

Từ điển phổ thông

đất xấu, đất sỏi

Từ điển trích dẫn

1. (Tính) Cứng chắc. ◇ Thư Nguyên Dư 輿: "Phong lãnh mộc trường sấu, Thạch khao nhân diệc lao" , (Phường châu án ngục ) Gió lạnh cây dài khẳng kheo, Đá cứng người cũng khó nhọc.
2. (Tính) Đất xấu khô cứng không trồng trọt được, cằn cỗi.
3. § Còn có âm là "xao".
4. § Ta quen đọc là "nghiêu".

Từ điển Thiều Chửu

① Ðất xấu, đất sành sỏi. Ta quen đọc là chữ nghiêu.

Từ điển Trần Văn Chánh

Đất xấu, đất khô cằn. 【】nghiêu bạc [qiaobó] Đất khô cằn.

xao

phồn thể

Từ điển trích dẫn

1. (Tính) Cứng chắc. ◇ Thư Nguyên Dư 輿: "Phong lãnh mộc trường sấu, Thạch khao nhân diệc lao" , (Phường châu án ngục ) Gió lạnh cây dài khẳng kheo, Đá cứng người cũng khó nhọc.
2. (Tính) Đất xấu khô cứng không trồng trọt được, cằn cỗi.
3. § Còn có âm là "xao".
4. § Ta quen đọc là "nghiêu".
bát, phát
fā ㄈㄚ, pō ㄆㄛ, pò ㄆㄛˋ

bát

phồn thể

Từ điển phổ thông

rượu nấu lại

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Đem rượu nấu lại, cất lại lần nữa. ◇ Lí Bạch : "Diêu khán Hán thủy áp đầu lục, Kháp tự bồ đào sơ bát phôi" , (Tương Dương ca ) Xa trông đầu vịt xanh trên sông Hán, Giống như rượu bồ đào vừa nấu lại.
2. Một âm là "phát". (Động) "Phát diếu" lên men, lên mốc. § Cũng viết là .

Từ điển Thiều Chửu

① Rượu nấu lại, cồ lại.
② Một âm là phát. Phát diếu lên men, meo lên.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Nấu rượu lại.

phát

phồn thể

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Đem rượu nấu lại, cất lại lần nữa. ◇ Lí Bạch : "Diêu khán Hán thủy áp đầu lục, Kháp tự bồ đào sơ bát phôi" , (Tương Dương ca ) Xa trông đầu vịt xanh trên sông Hán, Giống như rượu bồ đào vừa nấu lại.
2. Một âm là "phát". (Động) "Phát diếu" lên men, lên mốc. § Cũng viết là .

Từ điển Thiều Chửu

① Rượu nấu lại, cồ lại.
② Một âm là phát. Phát diếu lên men, meo lên.

Từ điển Trần Văn Chánh

】 phát diếu [fajiào] Lên men, dậy men. Cg. [fajiào] Xem [po].

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Rượu cất lại một lần nữa.

Từ ghép 1

nhẫm, thấm, thầm, thậm
rèn ㄖㄣˋ, shèn ㄕㄣˋ

nhẫm

phồn & giản thể

Từ điển Trần Văn Chánh

】tang nhẫm nhi [sangrènr] Quả dâu Xem [shèn].

thấm

phồn & giản thể

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Trái dâu. Quả của cây dâu. Cũng đọc Thậm.

thầm

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

quả dâu

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Quả dâu (Morus australis). § Ghi chú: Có khi đọc là "thầm". ◇ Thi Kinh : "Hu ta cưu hề, Vô thực tang thầm" , (Vệ phong , Manh ) Than ôi, chim cưu kia, Đừng ăn trái dâu.

thậm

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

quả dâu

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Quả dâu (Morus australis). § Ghi chú: Có khi đọc là "thầm". ◇ Thi Kinh : "Hu ta cưu hề, Vô thực tang thầm" , (Vệ phong , Manh ) Than ôi, chim cưu kia, Đừng ăn trái dâu.

Từ điển Thiều Chửu

① Quả dâu. Có khi đọc là chữ thầm.

Từ điển Trần Văn Chánh

Quả dâu. Cg. [sangshèn] Xem [rèn].
cảnh
gěng ㄍㄥˇ, jǐng ㄐㄧㄥˇ

cảnh

phồn thể

Từ điển phổ thông

cổ trước

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Cổ. § Cổ đằng trước gọi là "cảnh" , đằng sau gọi là "hạng" . ◇ Hàn Phi Tử : "Điền trung hữu chu, thố tẩu xúc chu, chiết cảnh nhi tử" , , (Thủ chu đãi thố ) Trong ruộng có gốc cây, con thỏ chạy đụng gốc cây, gãy cổ chết.
2. (Danh) Bộ phận của đồ vật giống như cái cổ. ◎ Như: "bình cảnh" cổ chai.
3. (Danh) Tên sao.
4. (Động) Nghển cổ, kì vọng, mong chờ. ◇ Phiếu Tín : "Y tích cảnh hoàng vận, Gian nan ngưỡng trung liệt" , (Tinh hồi tiết du tị phong đài dữ thanh bình quan phú ).
5. (Phó) Thẳng, trực tiếp.

Từ điển Thiều Chửu

① Cái cổ. Ðằng trước gọi là cảnh , đằng sau gọi là hạng , cổ các đồ đạc cũng gọi là cảnh.

Từ điển Trần Văn Chánh

Cổ (của người hoặc đồ vật); 鹿 Hươu cao cổ; Cổ chai.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Phần phía trước của cái cổ. Cũng chỉ cái cổ ( nối liền đầu và mình ) — Cũng chỉ cái cổ của loài vật.

Từ ghép 2

giảm, hàm
jiǎn ㄐㄧㄢˇ, xián ㄒㄧㄢˊ

giảm

phồn thể

Từ điển trích dẫn

1. (Tính) Mặn. ◎ Như: "hàm ngư" cá mặn, cá mắm, "hàm thủy hồ" hồ nước mặn.
2. (Tính) Bủn xỉn, nhỏ nhen. ◎ Như: "tha thị hữu danh đích thiết công kê, hàm đích ngận" , .
3. (Danh) Vị mặn. ◎ Như: "toan điềm khổ lạt hàm" (năm vị) chua ngọt đắng cay mặn. ◇ Nhi nữ anh hùng truyện : "Thư thư, diêm tòng na ma hàm, thố đả na ma toan, bất hữu đương sơ, chẩm đắc kim nhật" , , , , (Đệ nhị lục hồi).
4. (Danh) Tên đất: (1) Đất "Lỗ" thời Xuân Thu, nay ở vào khoảng tỉnh Sơn Đông. (2) Đất "Vệ" thời Xuân Thu, nay ở vào khoảng tỉnh Hà Bắc.
5. Một âm là "giảm". (Danh) Đất muối. § Tức "diêm thổ" . ◇ Lí Thì Trân : : "âm hữu nhị: âm hàm giả, nhuận hạ chi vị; âm giảm giả, diêm thổ chi danh. Hậu nhân tác kiểm; tác kiểm, thị hĩ" , ; , . ; , (Bổn thảo cương mục , Kim thạch ngũ , Lỗ hàm ).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Muối mỏ.

hàm

phồn thể

Từ điển phổ thông

mặn, vị mặn

Từ điển trích dẫn

1. (Tính) Mặn. ◎ Như: "hàm ngư" cá mặn, cá mắm, "hàm thủy hồ" hồ nước mặn.
2. (Tính) Bủn xỉn, nhỏ nhen. ◎ Như: "tha thị hữu danh đích thiết công kê, hàm đích ngận" , .
3. (Danh) Vị mặn. ◎ Như: "toan điềm khổ lạt hàm" (năm vị) chua ngọt đắng cay mặn. ◇ Nhi nữ anh hùng truyện : "Thư thư, diêm tòng na ma hàm, thố đả na ma toan, bất hữu đương sơ, chẩm đắc kim nhật" , , , , (Đệ nhị lục hồi).
4. (Danh) Tên đất: (1) Đất "Lỗ" thời Xuân Thu, nay ở vào khoảng tỉnh Sơn Đông. (2) Đất "Vệ" thời Xuân Thu, nay ở vào khoảng tỉnh Hà Bắc.
5. Một âm là "giảm". (Danh) Đất muối. § Tức "diêm thổ" . ◇ Lí Thì Trân : : "âm hữu nhị: âm hàm giả, nhuận hạ chi vị; âm giảm giả, diêm thổ chi danh. Hậu nhân tác kiểm; tác kiểm, thị hĩ" , ; , . ; , (Bổn thảo cương mục , Kim thạch ngũ , Lỗ hàm ).

Từ điển Thiều Chửu

① Mặn, vị mặn của muối.

Từ điển Trần Văn Chánh

Mặn: Cá mặn; Món ăn này mặn quá.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Vị mặn của muối — Mặn.
wěi ㄨㄟˇ

phồn thể

Từ điển phổ thông

cao to

Từ điển trích dẫn

1. (Tính) Lạ thường, kì dị. ◇ Quản Tử : "Vô vĩ phục, vô kì hành" , (Nhậm pháp ).
2. (Tính) Lớn lao, trác việt. ◎ Như: "phong công vĩ nghiệp" công to nghiệp lớn.
3. (Tính) Cao lớn, vạm vỡ. ◇ Hậu Hán Thư : "Hữu vĩ thể, yêu đái bát vi" , (Cảnh Yểm truyện ).
4. (Danh) Họ "Vĩ".

Từ điển Thiều Chửu

① Lạ, lớn, như tú vĩ tuấn tú lạ, vĩ dị lớn lao lạ, v.v. đều là dùng để hình dung sự vật gì quý báu, hiếm có, và hình vóc cao lớn khác thường cả. Người nào có công to nghiệp lớn đều gọi là vĩ nhân .

Từ điển Trần Văn Chánh

To lớn, vĩ đại: Hùng vĩ; Công lao to lớn.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

To lớn — Kì lạ.

Từ ghép 8

câu, cú, cấu, hú
gòu ㄍㄡˋ

câu

phồn thể

Từ điển phổ thông

1. nhiều, đầy đủ
2. với tay

phồn thể

Từ điển phổ thông

1. nhiều, đầy đủ
2. với tay

Từ điển trích dẫn

1. (Phó) Đủ (số lượng). ◎ Như: "giá điểm tiền bất cú mãi kiện y phục" số tiền đó không đủ mua bộ quần áo, "giá bình ẩm liệu chỉ cú nhất cá nhân hát" cái bình đồ uống đó chỉ đủ một người uống.
2. (Phó) Đủ, đạt tới (trình độ). ◎ Như: "cú khoái" đủ nhanh, "cú hảo" đủ tốt, "thái cú bất cú hàm?" món ăn đủ mặn chưa? ◇ Bá Dương : "Đáo na nhất đại tài năng cú hảo khởi lai?" (Xú lậu đích Trung Quốc nhân ) Ðến đời nào thì mới thật khá lên được?
3. (Phó) Nhàm chán, ngán, ngấy. ◎ Như: "đại ngư đại nhục ngã dĩ kinh cật cú liễu" món ngon vật béo tôi đã ăn chán ngán cả rồi, "giá chủng thoại ngã thính cú liễu" những lời nói như thế tôi đã chán nghe lắm rồi.
4. § Ta quen đọc là "hú".
5. § Cũng viết là .

Từ điển Trần Văn Chánh

① Đủ, chán, nhàm: ? Số tiền này có đủ không?; Tôi đã nghe chán những lời nói ấy rồi;
② Với, với tới, với lấy: ? Anh có với được cành cây ấy không?; Cao quá, tôi với không tới;
③ Khá: Đất nơi đây khá màu mỡ. Cv. .

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Nhiều — Đầy đủ — Cũng viết là .

Từ ghép 1

cấu

phồn thể

Từ điển Trần Văn Chánh

① Đủ, chán, nhàm: ? Số tiền này có đủ không?; Tôi đã nghe chán những lời nói ấy rồi;
② Với, với tới, với lấy: ? Anh có với được cành cây ấy không?; Cao quá, tôi với không tới;
③ Khá: Đất nơi đây khá màu mỡ. Cv. .

phồn thể

Từ điển phổ thông

1. nhiều, đầy đủ
2. với tay

Từ điển trích dẫn

1. (Phó) Đủ (số lượng). ◎ Như: "giá điểm tiền bất cú mãi kiện y phục" số tiền đó không đủ mua bộ quần áo, "giá bình ẩm liệu chỉ cú nhất cá nhân hát" cái bình đồ uống đó chỉ đủ một người uống.
2. (Phó) Đủ, đạt tới (trình độ). ◎ Như: "cú khoái" đủ nhanh, "cú hảo" đủ tốt, "thái cú bất cú hàm?" món ăn đủ mặn chưa? ◇ Bá Dương : "Đáo na nhất đại tài năng cú hảo khởi lai?" (Xú lậu đích Trung Quốc nhân ) Ðến đời nào thì mới thật khá lên được?
3. (Phó) Nhàm chán, ngán, ngấy. ◎ Như: "đại ngư đại nhục ngã dĩ kinh cật cú liễu" món ngon vật béo tôi đã ăn chán ngán cả rồi, "giá chủng thoại ngã thính cú liễu" những lời nói như thế tôi đã chán nghe lắm rồi.
4. § Ta quen đọc là "hú".
5. § Cũng viết là .

Từ điển Trần Văn Chánh

① Đủ, chán, nhàm: ? Số tiền này có đủ không?; Tôi đã nghe chán những lời nói ấy rồi;
② Với, với tới, với lấy: ? Anh có với được cành cây ấy không?; Cao quá, tôi với không tới;
③ Khá: Đất nơi đây khá màu mỡ. Cv. .
cảo, giảo
gǎo ㄍㄠˇ, jiǎo ㄐㄧㄠˇ

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Quấy phá, làm rối loạn. ◇ Thủy hử truyện : "Quan nhân tức nộ. Tiểu nhân chẩm cảm giáo nhân đề khốc đả giảo quan nhân khiết tửu" . (Đệ tam hồi) Xin quan nhân thôi giận. Tiểu nhân đâu dám xui người rên khóc để quấy rầy quan nhân (đang) uống rượu.
2. (Động) Quấy, khuấy, trộn lẫn. ◎ Như: "giảo bạn" quấy trộn.
3. Một âm là "cảo". (Động) Làm, liệu. § Thông "cảo" .
4. (Động) Tạo thành.

giảo

phồn thể

Từ điển phổ thông

1. quấy, đảo
2. quấy rối, làm loạn

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Quấy phá, làm rối loạn. ◇ Thủy hử truyện : "Quan nhân tức nộ. Tiểu nhân chẩm cảm giáo nhân đề khốc đả giảo quan nhân khiết tửu" . (Đệ tam hồi) Xin quan nhân thôi giận. Tiểu nhân đâu dám xui người rên khóc để quấy rầy quan nhân (đang) uống rượu.
2. (Động) Quấy, khuấy, trộn lẫn. ◎ Như: "giảo bạn" quấy trộn.
3. Một âm là "cảo". (Động) Làm, liệu. § Thông "cảo" .
4. (Động) Tạo thành.

Từ điển Thiều Chửu

① Quấy rối, làm rối loạn.
② Quấy, lấy que hay đũa quấy cho chất lỏng đều nhau gọi là giảo.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Quấy, khuấy: Quấy cháo lên;
② Quấy rối, quấy rầy, làm rối.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Như hai chữ Giảo , .

Từ ghép 7

Học tiếng Trung qua tiếng Việt

Trước khi đến với một ngôn ngữ mới, chúng ta cần tìm hiểu cách thức ghi nhớ của chính mình. Nếu thực sự hiểu một cái gì đó thì nhớ lại sẽ dễ hơn. Chúng ta nên hiểu các cấu trúc cơ bản để có thể vận dụng trong mọi hoạn cảnh và khía cạnh hàng ngày thay vì học vẹt. Học như cái máy bằng cách nhét kiến thức vào đầu, chỉ làm cho mọi thứ nặng nề hơn. Còn hiểu rõ sẽ giúp chúng ta tiếp thu và áp dụng kiến thức một cách dễ dàng và hiệu quả.

Cách học sau đây tập trung vào việc nhìn các từ vựng một cách thích thú, thấy được sự ảo diệu của từng từ, rồi tìm hiểu ngữ pháp câu cú tiếng Trung trước khi học nói. Đây là cách học để hiểu sâu về ngôn ngữ chứ không phải để thực hành một cách hời hợt và bập bẹ vì mong muốn thực dụng giao tiếp thật nhanh. Học theo cách sau, bạn không những học một ngôn ngữ mới mà còn hiểu sâu hơn về tiếng Việt, vì suy ra đa phần các khái niệm quan trọng nhất trong tiếng Việt cũng bắt nguồn từ tiếng Hán Nôm. Cho nên, học tiếng Trung qua tiếng Việt là một lợi thế rất lớn: nhiều cấu trúc ngữ pháp, từ ngữ và âm thanh rất tương đồng; hai nền văn hóa cũng rất giống nhau.

Không cần thầy, không cần người để giao tiếp, ta vẫn có cách để học nếu thực sự có đam mê.

1- Học từ vựng

Học theo bộ thủ (部首), bao gồm 214 bộ.

Ví dụ: vì chúng ta là con người nên chúng ta nên bắt đầu bằng bộ nhân (人).

Nhìn từ ngữ khi xem phim, đọc trong báo, hoặc ra ngoài đường nhìn, trong từng hành động trong cuộc sống, cố gắng chú ý tới những thứ nhỏ nhất. Học một cách thụ động với đam mê. Càng chú ý đến các từ mà mình đã nhận ra sẽ càng kích thích tò mò và tạo nên sở thích nhìn từ. Học những bộ liên quan đến thứ mình thích, như cái cây - mộc (木), con chó - khuyển (犬), nước - thủy (水), mặt trời - nhật (日), núi - sơn (山), v.v.

Trước khi nhìn và hiểu được ngay các từ khó nhớ, hãy tập nhìn các gốc, tức các từ bộ thủ trong chữ. Ví dụ: trong chữ (đức) có từ (xích - bước nhỏ), trong chữ (chí - ý chí) có từ (tâm) và (sĩ). Học và nhớ được bộ thủ sẽ giúp chúng ta hiểu được từ mới và cả cách đọc từ nữa.

2- Học ngữ pháp

Câu và thành phần câu tiếng Trung

Học ngữ pháp (文法) câu cú.

Như thế nào là một câu hoàn chỉnh trong tiếng Trung? Như thế nào là các thành phần câu? Đâu là thành phần chính và có nhiệm vụ, vai trò như thế nào trong câu?

Học cấu trúc câu, các loại câu khác nhau và đặc điểm các loại từ khác nhau.

Từ loại trong tiếng Trung bao gồm thực từhư từ.


10 loại thực từ:

Danh từ - 名词 / míngcí / noun
Động từ - 动词 / dòngcí / verb
Tính từ - 形容詞 / xíngróngcí / adjective
Từ khu biệt - 区别词 / qūbié cí / distinguishing adjective
Số từ - 数词 / shù cí / numeral
Lượng từ - 量词 / liàngcí / classifier
Trạng từ (Phó từ) - 副词 / fùcí / adverb
Đại từ - 代词 / dàicí / pronoun
Từ tượng thanh - 拟声词 / nǐ shēng cí / onomatopoeia
Thán từ - 叹词 / tàn cí / interjection

4 loại hư từ:

Giới từ - 介词 / jiècí / preposition
Liên từ - 连词 / liáncí / conjunction
Trợ từ - 助词 / zhùcí / auxiliary
Từ ngữ khí - 语气词 / yǔqì cí / modal

3- Học phát âm

Đến khi hiểu rõ ngữ pháp và có vốn từ vựng một cách tương đối, chúng ta mới học phát âm với: Bính âm (pinyin) hoặc Chú âm (zhuyin).

Chúng ta sẽ hiểu rằng các từng từ có âm thanh của nó.
Học phát âm thì có thể giao tiếp được bằng tiếng Trung.

4- Thực hành

Song song với việc phát huy khả năng tiếp thu và vận dụng kiến thức viết và nói:

Tập nhìn chữ bằng cách đọc báo, đọc truyện để làm quen câu cú và ngữ pháp.
Đọc báo bằng tiếng Trung.

Tập nghe bằng phim, nhạc.
Xem danh sách các phim hay có tiếng Trung.

Tập giao tiếp bằng cách chủ động nói chuyện, nếu có thể thì với người.
Dùng Gemini, Claude hoặc Chatgpt để tự học giao tiếp.

Tập dịch là cách tốt nhất để tiếp cận ý nghĩa của câu cú.
Dịch Đạo Đức Kinh.

Lưu ý

ⓘ Hệ thống này không có tên miền nào khác ngoài hanzi.live, nếu khác thì là lừa đảo. Và cũng không có hiện diện chính thức trên bất kỳ mạng xã hội nào. Xin hãy cẩn thận vì có rất nhiều đối tượng lợi dụng tên hệ thống để lừa đảo.

ⓘ Trang này không bao giờ nhận quảng cáoluôn luôn miễn phí khi còn tồn tại.

Dữ liệu được tổng hợp từ nhiều nguồn khác nhau:

    Hán Việt tự điển - Thiều Chửu.
    Từ điển Hán Việt - Trần Văn Chánh.
    Hán Việt tân từ điển - Nguyễn Quốc Hùng.
    Bảng tra chữ Nôm - Hồ Lê.
    Cơ sở dữ liệu Unihan.
    Từ điển hán nôm Thivien.
    Nhiều nguồn tài liệu khác.