ⓘ Xem hướng dẫn sử dụng.
- / : Bật/tắt từ điển.
- / : Bật/tắt đèn.
- / : Bật/tắt chế độ đọc báo.
- Để quay lại phần đọc báo, bấm vào:
- Mỗi lần tải trang một từ mới sẽ hiện ra.
- Dụng cụ tìm kiếm chấp nhận chữ việt, pinyin, hán.
賤 - tiện
低賤 đê tiện
Từ điển trích dẫn
1. Thấp hèn, ti tiện. § Thường dùng nói về thân phận, địa vị trong xã hội. ◇ Chu Tự Thanh 朱自清: "Ngã môn đích hài tử sở dĩ cao quý, chánh nhân vi ngã môn bất tằng xuất mại tha môn, nhi na cá nữ hài sở dĩ đê tiện, chánh nhân vi tha thị bị xuất mại đích" 我們的孩子所以高貴, 正因為我們不曾出賣他們, 而那個女孩所以低賤, 正因為她是被出賣的 (Sanh mệnh đích giá cách, thất mao tiền 生命的價格, 七毛錢).
2. Vật giá rất thấp. ◎ Như: "cận lai thái giá đê tiện, nông phu môn đô huyết bổn vô quy" 近來菜價低賤, 農夫們都血本無歸.
2. Vật giá rất thấp. ◎ Như: "cận lai thái giá đê tiện, nông phu môn đô huyết bổn vô quy" 近來菜價低賤, 農夫們都血本無歸.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Thấp hèn.
▸ Từng từ: 低 賤
卑賤 ti tiện
Từ điển trích dẫn
1. Hèn mọn. ◇ Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: "Trung nguyên đãi chúa công dĩ thượng công chi tước, bất vi ti tiện; kim nhược bội phản, thật vi bất thuận" 中原待主公以上公之爵, 不為卑賤; 今若背反, 實為不順 (Đệ nhất ● lục hồi) Trung nguyên phong chúa công đến tước thượng công, không phải là ti tiện gì. Nay bằng làm phản, thực là trái lẽ.
2. ☆ Tương tự: "hạ tiện" 下賤, "vi tiện" 微賤, "ổi tiện" 猥賤.
3. ★ Tương phản: "cao quý" 高貴, "tôn quý" 尊貴.
2. ☆ Tương tự: "hạ tiện" 下賤, "vi tiện" 微賤, "ổi tiện" 猥賤.
3. ★ Tương phản: "cao quý" 高貴, "tôn quý" 尊貴.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Thấp hèn.
▸ Từng từ: 卑 賤
賤業 tiện nghiệp
輕賤 khinh tiện
貧賤交 bần tiện giao
Từ điển trích dẫn
1. Bạn bè từ thuở nghèo hèn. ◇ Dụ thế minh ngôn 喻世明言: "Bạc hãnh tặc! Nhĩ bất kí Tống Hoằng hữu ngôn: "Bần tiện chi giao bất khả vong, tao khang chi thê bất hạ đường" 薄倖賊! 你不記宋弘有言: "貧賤之交不可忘, 糟糠之妻不下堂" (Quyển thập thất, Kim Ngọc nô bổng đả bạc tình lang 金玉奴棒打薄情郎).
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Tình bạn bè từ thuở nghèo hèn.
▸ Từng từ: 貧 賤 交