習 - tập
學習 học tập

học tập

phồn thể

Từ điển phổ thông

học tập, nghiên cứu

Từ điển trích dẫn

1. Học hỏi, nghiên cứu. ◇ Hồng Lâu Mộng : "Như kim yếu thành nhân lập sự, học tập trứ mãi mại, hựu bất chuẩn ngã liễu!" , , (Đệ tứ thập bát hồi) Bây giờ con muốn nên người lập nghiệp, học buôn học bán, mẹ lại không cho con đi à!
2. Bắt chước, theo gương. ◎ Như: "ngã môn ưng học tập Nhạc Phi tinh trung báo quốc đích tinh thần" .
3. Theo học, thụ giáo. ◎ Như: "ngã tại Vương lão sư môn hạ học tập" .

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Học hỏi và làm cho sự học được tiến bộ.

▸ Từng từ:
實習 thật tập

thật tập

phồn thể

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Làm lại nhiều lần trong sự thật cho quen.

thực tập

phồn thể

Từ điển phổ thông

thực tập, rèn luyện, tập luyện

▸ Từng từ:
弊習 tệ tập

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Thói quen xấu xa của một vùng, một nước.

▸ Từng từ:
復習 phúc tập

phúc tập

phồn thể

Từ điển phổ thông

xem lại, duyệt lại, đọc lại, xét lại

Từ điển trích dẫn

1. Ôn tập bài vở. ◎ Như: "năng bồi dưỡng phục tập ôn cố đích tập quán, khả sử ngã môn hữu cánh thâm đích thể hội hòa liễu giải" , 使. § Cũng viết là: .

▸ Từng từ:
惡習 ác tập

Từ điển trích dẫn

1. Thói quen xấu, thói hư tật xấu. ◇ Ba Kim : "Đặc biệt thị na ta nhiễm thượng liễu quan liêu chủ nghĩa ác tập đích lĩnh đạo, hứa đa địa phương đô bất năng đại biểu nhân dân" , (Tác gia yếu hữu dũng khí , Văn nghệ yếu hữu pháp chế ).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Thói quen xấu khó sửa đổi.

▸ Từng từ:
慣習 quán tập

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Thói quen — Quen đi — Cũng nói: Tập quán.

▸ Từng từ:
染習 nhiễm tập

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Nhuốm vào mà quen đi, lây thói quen.

▸ Từng từ:
溫習 ôn tập

Từ điển trích dẫn

1. Học tập lại bài vở. ◇ Tây sương kí 西: "Tảo vãn ôn tập kinh sử" (Đệ nhất bổn , Đệ nhất chiết) Sớm chiều ôn tập kinh sử.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Học lại, xem lại cái cũ cho quen, cho giỏi.

▸ Từng từ:
積習 tích tập

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Dồn chứa lâu ngày thành thói quen.

▸ Từng từ:
練習 luyện tập

luyện tập

phồn thể

Từ điển phổ thông

luyện tập, rèn luyện

Từ điển trích dẫn

1. Thao luyện, huấn luyện. ◇ Tam quốc chí : "Sĩ bất tố phủ, binh bất luyện tập, nan dĩ thành công" , , (Ngụy chí , Trương Phạm truyện ).
2. Làm đi làm lại cho quen, cho giỏi. ◇ Lão tàn du kí : "Đương sơ truyền hạ giá cá quyền pháp lai đích thì hậu, chuyên vị hòa thượng môn luyện tập liễu giá quyền, thân thể khả dĩ kết tráng, tinh thần khả dĩ du cửu" , , , (Đệ thất hồi ).
3. Bài tập, bài làm. ◎ Như: "lão sư quy định đích luyện tập, hồi khứ nhất định yếu xác thật đích tố" , .

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Làm đi làm lại cho quen, cho giỏi. Truyện Hoa Tiên có câu: » Rồi ra luyện tập văn chương, cách nào rạng dấu thư hương mặc lòng «.

▸ Từng từ:
習俗 tập tục

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Thói quen có từ lâu đời trong nếp sống của người dân một vùng, một nước.

▸ Từng từ:
習兵 tập binh

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Thao dượt việc đánh giặc.

▸ Từng từ:
習塗 tập đồ

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tô lên chữ viết mẫu cho quen tay.

▸ Từng từ:
習慣 tập quán

Từ điển trích dẫn

1. § Cũng viết là .
2. Thói quen. ◇ Úc Đạt Phu : "Giá dã thị tha cận lai đích nhất chủng tập quán, khán thư đích thì hậu, tịnh một hữu thứ tự đích" , , (Trầm luân , Nhất).
3. Tập tục, phong thượng. ◇ Tào Ngu : "Na ma nâm tử lạp, một hữu quan tài thụy hựu hữu thập ma quan hệ ni? Giá đô thị nhất chủng tập quán!" , ? (Bắc Kinh nhân , Đệ tam mạc).
4. Tập dần dần cho quen, thích ứng từ từ với tình huống mới. ◇ Ba Kim : "Ngã tại na lí trụ liễu lưỡng cá nguyệt tựu hoàn toàn tập quán liễu, do như tại tự kỉ gia lí nhất bàn" , (Diệt vong , Đệ bát chương).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Thói quen.

▸ Từng từ:
習染 tập nhiễm

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Nhuốm vào lâu dần thành thói quen.

▸ Từng từ:
習氣 tập khí

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Điều có được do thói quen. Tính nết đã quen.

▸ Từng từ:
習練 tập luyện

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Trau giồi cho giỏi và làm cho quen.

▸ Từng từ:
講習 giảng tập

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Học hỏi và luyện cho quen.

▸ Từng từ: