數 - sác, số, sổ, xúc
人數 nhân số

nhân số

phồn thể

Từ điển phổ thông

số người

Từ điển trích dẫn

1. Chúng nhân, mọi người. ◇ Trang Tử 莊子: "Nhữ đắc toàn nhi hình khu, cụ nhi cửu khiếu, vô trung đạo yêu ư lung manh bả kiển nhi bỉ ư nhân số, diệc hạnh hĩ, hựu hà hạ hồ thiên chi oán tai!" 汝得全而形軀, 具而九竅, 無中道夭於聾盲跛蹇而比於人數, 亦幸矣, 又何暇乎天之怨哉 (Đạt sanh 達生) Mi được vẹn hình xác, đủ chín khiếu, không nửa đường chết yểu về điếc, mù, què quặt. So với bao nhiêu người khác, thế cũng là may rồi, lại rỗi công đâu mà oán trời!
2. Số người, số lượng nhân viên. ◇ Kim sử 金史: "Dụ hữu ti, tiến sĩ trình văn đãn hợp cách giả tức thủ chi, vô hạn nhân số" 諭有司, 進士程文但合格者即取之, 毋限人數 (Chương Tông kỉ nhất 章宗紀一) Chỉ thị cho quan viên, tiến sĩ trình văn cứ hợp cách là chọn lấy, không hạn định số người.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Số người, mức đông đảo về người tại một vùng.

▸ Từng từ: 人 數
代數 đại số

đại số

phồn thể

Từ điển phổ thông

môn đại số học

▸ Từng từ: 代 數
係數 hệ số

Từ điển trích dẫn

1. Trong một hệ thức (đại số học), số hoặc thông số đứng trước ẩn số. ◎ Như: "3x + 5", "ax + b", "3" và "a" là những hệ số (tiếng Pháp: coefficient).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Con số bị ràng buộc với số khác.

▸ Từng từ: 係 數
倍數 bội số

bội số

phồn thể

Từ điển phổ thông

1. gấp lên nhiều lần
2. bội số

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Con số do con số khác nhân lên nhiều lần.

▸ Từng từ: 倍 數
倒數 đảo số

Từ điển trích dẫn

1. Đếm số ngược, từ số lớn trở xuống số nhỏ. ◇ Cơ Mễ 幾米: "Thu âm cơ lí truyền lai, thị phủ quảng tràng tiền đảo sổ độc miểu đích hoan hô thanh, nhất niên hựu giá dạng quá khứ liễu" (Hướng tả tẩu hướng hữu tẩu 向左走向右走) 收音機裡傳來, 市府廣場前倒數讀秒的歡呼聲, 一年又這樣過去了 Từ trong ra-đi-ô vọng tới tiếng hoan hô (của đám đông tụ tập) trên quảng trường trước tòa thị chính, đếm ngược theo từng giây (còn lại của năm cũ), thế là một năm lại đã qua.

▸ Từng từ: 倒 數
偶數 ngẫu số

ngẫu số

phồn thể

Từ điển phổ thông

số chẵn

Từ điển trích dẫn

1. Số chẵn, tức số chia đúng cho hai. ◎ Như: 2, 4, 6, 8, 10. là những "ngẫu số" 偶數. ★ Tương phản: "cơ số" 奇數.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Số chẵn, tức số chia đúng cho hai.

▸ Từng từ: 偶 數
備數 bị số

Từ điển trích dẫn

1. Sung số, lấy thêm vào cho đủ số. ◇ Trần Hộc 陳鵠: "Tự thử cấm uyển khuyết nhân, thượng vị thiểu niên khinh bạc, bất túc vi quán các trọng, thì tể tham thượng ý, nãi dẫn Bành Thừa bị số" 自此禁苑闕人, 上謂少年輕薄, 不足為館閣重, 時宰探上意, 乃引彭乘備數 (Kì cựu tục văn 耆舊續聞, Quyển ngũ).
2. Tiếng tự khiêm khi nhận chức quan. ◇ Du Việt 俞樾: "Bộc thì bị số giáo thù phủ quan, nhàn vô tha chức" 僕時備數校讎府官, 閑無他職 (Xuân tại đường tùy bút 春在堂隨筆, Quyển ngũ) Kẻ hèn lúc đó may được làm chức giáo thù (khảo đính thư tịch) ở phủ quan, thư nhàn không có chức nào khác.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Thêm vào cho đủ số, tiếng khiêm nhường khi thi đậu hoặc ra làm quan, ý nói mình bất tài, được đậu hoặc làm quan là do triều đình muốn lấy cho đủ số mà thôi.

▸ Từng từ: 備 數
充數 sung số

Từ điển trích dẫn

1. Thêm vào cho đủ số ấn định. Cũng dùng làm khiêm từ.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Thêm vào cho đủ số ấn định.

▸ Từng từ: 充 數
函數 hàm số

hàm số

phồn thể

Từ điển phổ thông

hàm số (toán)

Từ điển trích dẫn

1. Trong một phương thức đại số giữa y và x, nếu y biến đổi khi x biến đổi, thường kí hiệu là y = f(x), y gọi là "hàm số" 函數 của x. (tiếng Pháp: fonction).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Danh từ Toán học, chỉ con số chứa đựng con số khác, và biến đổi theo con số mà nó chứa đựng ( Fonction ).

▸ Từng từ: 函 數
分數 phân số

phân số

phồn thể

Từ điển phổ thông

phân số (toán học)

Từ điển trích dẫn

1. "Phận số" 分數: Pháp độ, quy phạm.
2. "Phận số" 分數: Số mạng, số trời. ◇ Tỉnh thế nhân duyên truyện 醒世姻緣傳: "Thùy tri giá nhân sanh tại thế, nguyên lai bất chỉ ư nhất ẩm nhất trác đô hữu tiền định, tựu thị thiêu nhất căn sài, sử nhất oản thủy, dã đô hữu nhất định đích phận số" 誰知這人生在世, 原來不止於一飲一啄都有前定, 就是燒一根柴, 使一碗水, 也都有一定的分數 (Đệ nhị bát hồi) Hay đâu người ta sống ở đời, xưa nay nào chỉ ngừng ở chỗ miếng ăn miếng uống đều do tiền định, ngay cả đốt một khúc củi, cầm một chén nước, cũng đều có số trời định sẵn.
3. "Phân số" 分數: Quy định số người, phân chia chức vụ. § Chỉ biên chế tổ chức trong quân đội. ◇ Tấn Thư 晉書: "Phân số kí minh, hiệu lệnh bất nhị" 分數既明, 號令不二 (Hiếu hữu truyện 孝友傳, Dữu Cổn 庾袞) Quy định số người, phân chia chức vụ rõ ràng, hiệu lệnh nhất quyết.
4. "Phân số" 分數: Chỉ phân thành bộ, khu, hạng.
5. "Phân số" 分數: Số lượng, trình độ. ◇ Vương An Trung 王安中: "Hoa thì vi vũ, vị giảm xuân phân số" 花時微雨, 未減春分數 (Thanh bình nhạc 清平樂, Họa Triều Thối 和晁倅, Từ 詞) Mùa hoa mưa nhỏ, chưa giảm độ xuân.
6. "Phân số" 分數: Chỉ tỉ lệ.
7. "Phân số" 分數: Thành tích hoặc số điểm kết quả hơn thua.
8. "Phân số" 分數: Trong số học, biểu thị bằng một tử số (mấy phần) trên một mẫu số (toàn phần). Thí dụ: 2∕3.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Con số không nguyên vẹn, không đúng một đơn vị, vì có những phần bị chia ra.

phận số

phồn thể

Từ điển trích dẫn

1. "Phận số" 分數: Pháp độ, quy phạm.
2. "Phận số" 分數: Số mạng, số trời. ◇ Tỉnh thế nhân duyên truyện 醒世姻緣傳: "Thùy tri giá nhân sanh tại thế, nguyên lai bất chỉ ư nhất ẩm nhất trác đô hữu tiền định, tựu thị thiêu nhất căn sài, sử nhất oản thủy, dã đô hữu nhất định đích phận số" 誰知這人生在世, 原來不止於一飲一啄都有前定, 就是燒一根柴, 使一碗水, 也都有一定的分數 (Đệ nhị bát hồi) Hay đâu người ta sống ở đời, xưa nay nào chỉ ngừng ở chỗ miếng ăn miếng uống đều do tiền định, ngay cả đốt một khúc củi, cầm một chén nước, cũng đều có số trời định sẵn.
3. "Phân số" 分數: Quy định số người, phân chia chức vụ. § Chỉ biên chế tổ chức trong quân đội. ◇ Tấn Thư 晉書: "Phân số kí minh, hiệu lệnh bất nhị" 分數既明, 號令不二 (Hiếu hữu truyện 孝友傳, Dữu Cổn 庾袞) Quy định số người, phân chia chức vụ rõ ràng, hiệu lệnh nhất quyết.
4. "Phân số" 分數: Chỉ phân thành bộ, khu, hạng.
5. "Phân số" 分數: Số lượng, trình độ. ◇ Vương An Trung 王安中: "Hoa thì vi vũ, vị giảm xuân phân số" 花時微雨, 未減春分數 (Thanh bình nhạc 清平樂, Họa Triều Thối 和晁倅, Từ 詞) Mùa hoa mưa nhỏ, chưa giảm độ xuân.
6. "Phân số" 分數: Chỉ tỉ lệ.
7. "Phân số" 分數: Thành tích hoặc số điểm kết quả hơn thua.
8. "Phân số" 分數: Trong số học, biểu thị bằng một tử số (mấy phần) trên một mẫu số (toàn phần). Thí dụ: 2∕3.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Như Phận mệnh 分命.

▸ Từng từ: 分 數
單數 đơn số

đơn số

phồn thể

Từ điển phổ thông

số lẻ

▸ Từng từ: 單 數
噸數 đốn số

đốn số

phồn thể

Từ điển phổ thông

tải trọng của tàu, trọng tải của tàu

▸ Từng từ: 噸 數
基數 cơ số

Từ điển trích dẫn

1. Số từ 1 tới 9 (là nguồn gốc của những con số khác).
2. Số đếm (khác với số thứ tự).
3. Số dùng làm tiêu chuẩn tính toán.

▸ Từng từ: 基 數
多數 đa số

đa số

phồn thể

Từ điển phổ thông

đa số, phần lớn

Từ điển trích dẫn

1. Số đông, phần nhiều. ◎ Như: "thiểu số phục tòng đa số" 少數服從多數.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Số đông. Phần nhiều.

▸ Từng từ: 多 數
奇數 kỳ số

kỳ số

phồn thể

Từ điển phổ thông

số lẻ

▸ Từng từ: 奇 數
子數 tử số

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Con số ở phía trên của một phân số.

▸ Từng từ: 子 數
小數 tiểu số

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Số lẻ, nhỏ hơn một đơn vị.

▸ Từng từ: 小 數
少數 thiểu số

thiểu số

phồn thể

Từ điển phổ thông

thiểu số, ít ỏi, thứ yếu

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Số ít.

▸ Từng từ: 少 數
指數 chỉ số

chỉ số

phồn thể

Từ điển phổ thông

chỉ số, chỉ mục, số đo

Từ điển trích dẫn

1. Con số nhỏ ở phía trên bên mặt một nguyên tự, biểu thị bậc lũy thừa của số này. ◎ Như: m², 2 là "chỉ số" 指數 của m, m² = m x m.
2. Những số biểu thị tình trạng biến thiên, mức độ tăng giảm... của một một thứ gì đó (vật giá, dân số...) (tiếng Pháp: index).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Con số trỏ sự việc gì, tình trạng gì ( index ).

▸ Từng từ: 指 數
整數 chỉnh số

Từ điển trích dẫn

1. Số nguyên (tiếng Pháp: nombre entier). ◎ Như: 3 là một "chỉnh số" 整數. 3,2 không phải là một "chỉnh số".
2. Số mục không có lẻ, tức là những số mục bằng bội số của mười. ◎ Như: "thập" 十, "nhị bách" 二百, "tam thiên" 三千, "tứ vạn" 四萬.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Con số trọn vẹn không lẻ. Chẳng hạn con số 13 là Chỉnh số, còn 13, 75 không phải là Chỉnh số.

▸ Từng từ: 整 數
數位 số vị

số vị

phồn thể

Từ điển phổ thông

số, bằng số (digital)

▸ Từng từ: 數 位
數係 số hệ

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Điều dính dấp tới cuộc đời mình.

▸ Từng từ: 數 係
數分 số phận

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cuộc đời của mình được trời sắp đặt từ trước, coi như cái phần trời dành cho mình rồi.

▸ Từng từ: 數 分
數刼 số kiếp

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Như Số phận 數分.

▸ Từng từ: 數 刼
數命 số mệnh

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Như Số phận 數分.

▸ Từng từ: 數 命
數字 số tự

số tự

phồn thể

Từ điển phổ thông

chữ số, con số

▸ Từng từ: 數 字
數學 số học

số học

phồn thể

Từ điển phổ thông

môn toán số học

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Một ngành Toán học, nghiên cứu về các con số » Arithmélique «.

▸ Từng từ: 數 學
數珠 sổ châu

Từ điển trích dẫn

1. Tràng hạt. ◇ Nho lâm ngoại sử 儒林外史: "Đầu đái huyền sắc đoạn tăng mạo, thân xuyên kiển tụ tăng y, thủ lí nã trước sổ châu, phô mi mông nhãn đích tẩu liễu xuất lai" 頭戴玄色緞僧帽, 身穿繭袖僧衣, 手裡拿著數珠, 鋪眉蒙眼的走了出來 (Đệ nhị bát hồi).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tràng hạt của tăng ni, dùng để lần đếm mà niệm phật.

▸ Từng từ: 數 珠
數目 số mục

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Con số — Con số chỉ về sự nhiều ít của từng thứ, từng loại. Td: Số mục nhân đinh trong làng.

▸ Từng từ: 數 目
數碼 số mã

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Như Số hiệu 數號.

▸ Từng từ: 數 碼
數落 sổ lạc

Từ điển trích dẫn

1. Kể ra lỗi lầm. Phiếm chỉ trách móc. § Cũng nói là "tố lạc" 訴落. ◇ Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: "Tiến lai bị Vương phu nhân sổ lạc giáo huấn, dã vô thoại khả hồi" 進來被王夫人數落教訓, 也無話可回 (Đệ tam tam hồi) Vừa bước vào cửa, lại bị Vương phu nhân quở trách một trận, không trả lời được câu nào.
2. Nói không ngừng, lải nhải. ◇ Nhi nữ anh hùng truyện 兒女英雄傳: "(An thái thái) nhất diện khốc trước, nhất diện sổ lạc đạo: Ngã đích hài tử! Nhĩ khả tâm đông tử đại nương tử! Nã trước nhĩ giá dạng nhất cá hảo tâm nhân! Lão thiên chẩm ma dã bất khả liên khả liên nhĩ! Khiếu nhĩ thụ giá dạng nhi đích khổ yêu!" (安太太)一面哭著, 一面數落道: 我的孩子! 你可心疼死大娘子! 拿著你這樣一個好心人! 老天怎麼也不可憐可憐你! 叫你受這樣兒的苦喲 (Đệ nhị thập hồi).

▸ Từng từ: 數 落
數號 số hiệu

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Dấu ghi ra dùng để đếm, tức con số.

▸ Từng từ: 數 號
數術 số thuật

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cái tài đoán biết được cuộc đời của người khác.

▸ Từng từ: 數 術
數量 số lượng

số lượng

phồn thể

Từ điển phổ thông

số lượng, lượng

Từ điển trích dẫn

1. Nhiều ít và dài ngắn bao nhiêu (của sự vật). ◇ Chu Lễ 周禮: "Phàm tế tự hưởng tân, chế kì tòng hiến phủ phần chi số lượng" 凡祭祀饗賓, 制其從獻脯燔之數量 (Hạ quan 夏官, Lượng nhân 量人) Trong việc tế tự, khi đặt lễ hưởng chiêu đãi tân khách, làm thịt khô hoặc thịt nướng (dùng để tế tông miếu) nhiều hay ít, dài hay ngắn, tùy theo khi dâng rượu. § Trịnh Huyền chú 鄭玄注: "Số, đa thiểu dã; lượng, trường đoản dã" 數, 多少也; 量, 長短也.
2. Chỉ sự nhiều hay ít (của sự vật). ◎ Như: "số lượng hòa chất lượng" 數量和質量 số lượng và phẩm chất.

▸ Từng từ: 數 量
次數 thứ số

thứ số

phồn thể

Từ điển phổ thông

số lần

▸ Từng từ: 次 數
歲數 tuế số

tuế số

phồn thể

Từ điển phổ thông

tuổi tác

▸ Từng từ: 歲 數
母數 mẫu số

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Con số bên dưới của phân số, coi như số mẹ.

▸ Từng từ: 母 數
比數 tỉ số

tỉ số

phồn thể

Từ điển trích dẫn

1. Sánh với (tính về số lượng). ◇ Lí Ngư 李漁: "Thế nhân ưu bần nhi trí tật, tật nhi bất khả cứu dược giả, ki dữ Hằng Hà sa tỉ sổ" 世人憂貧而致疾, 疾而不可救藥者, 幾與恒河沙比數 (Nhàn tình ngẫu kí 閑情偶寄, Di dưỡng 頤養, Hành lạc 行樂) Người đời lo nghèo sợ bệnh, người bị bệnh vô phương cứu chữa, nhiều gần như đem sánh được với cát sông Hằng.
2. Thành tích hoặc số điểm kết quả hơn thua của hai bên (trong một cuộc tranh đua). ◎ Như: "lưỡng đội thật lực tương đương, tỉ số ngận tiếp cận" 兩隊實力相當, 比數很接近.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Con số do sự so sánh hai số mà có.

▸ Từng từ: 比 數
民數 dân số

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Số người cư ngụ trong một nước hay một vùng.

▸ Từng từ: 民 數
氣數 khí số

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Chỉ cuộc sống định sẵn cho từng người.

▸ Từng từ: 氣 數
無數 vô số

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Rất nhiều, không đếm được.

▸ Từng từ: 無 數
理數 lí số

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Hai ngành học thời xưa, tức Lí học và Số học.

▸ Từng từ: 理 數
盡數 tận số

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Chết. Cuộc đời đã hết.

▸ Từng từ: 盡 數
相數 tướng số

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Khoa xem thân thể diện mạo mà tính sao mà biết được vận mạng một người.

▸ Từng từ: 相 數
答數 đáp số

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Con số tìm được, trả lời cho câu hỏi của bài toán.

▸ Từng từ: 答 數
約數 ước số

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Danh từ Toán học, chỉ con số được số khác chia đúng.

▸ Từng từ: 約 數
級數 cấp số

Từ điển trích dẫn

1. Chuỗi số có thứ tự theo một quan hệ nhất định. ◎ Như: 1, 4, 7, 10, …

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Những con số được sắp xếp theo một thứ tự, một liên hệ nhất định, thành một chuỗi có thứ bậc nối tiếp nhau.

▸ Từng từ: 級 數
總數 tổng số

tổng số

phồn thể

Từ điển phổ thông

tổng số

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Con số có được sau khi đã cộng chung cả lại.

tổng sổ

phồn thể

Từ điển trích dẫn

1. Cộng hết các số (của một sự mục) tạo thành. ◎ Như: "nhân khẩu tổng sổ" 人口總數.

▸ Từng từ: 總 數
術數 thuật số

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Phép tính toán để đoán biết cuộc đời.

▸ Từng từ: 術 數
變數 biến số

biến số

phồn thể

Từ điển phổ thông

biến số (toán)

▸ Từng từ: 變 數
質數 chất số

Từ điển trích dẫn

1. Con số chỉ là bội số của 1 và của chính nó. § Cũng gọi là "tố số" 素數. ◎ Như: 2, 3, 5, 7, 11, 13 là những chất số, trong khi 4, 6, 8, 9 không phải là những chất số.

▸ Từng từ: 質 數
足數 túc số

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Đủ số — Con số tối thiểu có thể chấp nhận được.

▸ Từng từ: 足 數
軍數 quân số

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Mức nhiều ít của binh lính.

▸ Từng từ: 軍 數
運數 vận số

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Như Vận khí 運氣.

▸ Từng từ: 運 數
大多數 đại đa số

Từ điển trích dẫn

1. Phần lớn, số đông. § Số lượng hơn một nửa tổng số trở lên. ◎ Như: "giá thứ đích hoạt động, ban thượng đích đồng học đại đa số đô tham gia liễu" 這次的活動, 班上的同學大多數都參加了.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Phần lớn. Số đông.

▸ Từng từ: 大 多 數
恆河沙數 hằng hà sa số

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Số cát ở sông Hằng, ý nói cực nhiều, không thể tưởng tượng được.

▸ Từng từ: 恆 河 沙 數
紫微斗數 tử vi đẩu số

Từ điển trích dẫn

1. Một phương pháp bắt nguồn từ đạo gia để xem vận mệnh con người dựa theo vị trí 115 sao, đứng đầu là sao "tử vi" 紫微.

▸ Từng từ: 紫 微 斗 數
非對稱式數據用戶線 phi đối xứng thức số cứ dụng hộ tuyến

Từ điển phổ thông

đường truyền thông tin số bất đối xứng ADSL

▸ Từng từ: 非 對 稱 式 數 據 用 戶 線