提 - thì, đề, để
別提 biệt đề

Từ điển trích dẫn

1. Không cần nói, khỏi nói. ◇ Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: "Khoái biệt đề liễu. Nhất tống lai tựu tri đạo thị ngã đích" 快別提了. 一送來就知道是我的 (Đệ bát hồi) Đừng nhắc đến chuyện ấy nữa. Khi họ mới mang sang, tôi biết là cậu để phần tôi.
2. § Thường biểu thị trình độ sâu: khỏi phải nói nhiều. ◇ Lưu Á Châu 劉亞洲: "Đãn thật tế thượng biệt đề hữu đa phẫn nộ liễu" 但實際上別提有多憤怒了 (Tần cung nguyệt 秦宮月, Nhất).

▸ Từng từ: 別 提
前提 tiền đề

tiền đề

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

tiền đề, điều kiện ban đầu

Từ điển trích dẫn

1. (Luận lí học) Điều kiện ban đầu. ◎ Như: "đại tiền đề" 大前提, "tiểu tiền đề" 小前提 (trong phép tam đoạn luận).
2. Phần phải được chú ý trước tiên, bộ phận trọng yếu nhất. ◎ Như: "ngô nhân ngôn hành, đương dĩ quốc gia lợi ích vi tiền đề" 吾人言行, 當以國家利益為前提.

▸ Từng từ: 前 提
手提 thủ đề

thủ đề

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

xách tay, cầm tay, mang đi được, di động

▸ Từng từ: 手 提
提交 đề giao

đề giao

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

đệ trình, giao nộp

▸ Từng từ: 提 交
提供 đề cung

đề cung

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

cung cấp, chu cấp

▸ Từng từ: 提 供
提倡 đề xướng

đề xướng

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

đề xướng, chủ trương, đề nghị

▸ Từng từ: 提 倡
提出 đề xuất

đề xuất

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

đề xuất, đề nghị, đưa ra

Từ điển trích dẫn

1. Rút ra, lĩnh ra. ◎ Như: "tha tòng ngân hàng đề xuất sở hữu đích tồn khoản" 他從銀行提出所有的存款 anh ấy rút ra tiền còn lại của anh trong ngân hàng.
2. Đưa ra, trình ra. ◎ Như: "đề xuất chứng cứ" 提出證據 đưa ra chứng cứ.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Đưa ra. Đưa ra việc gì. Như Đề nghị.

▸ Từng từ: 提 出
提刑 đề hình

Từ điển trích dẫn

1. Quan coi việc hình án.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Nắm giữ coi xét việc xử án, trừng phạt kẻ có tội — Tên một tòa án đặc biệt thời Pháp thuộc, nhóm họp để xử các vụ án chính trị lớn.

▸ Từng từ: 提 刑
提到 đề đáo

đề đáo

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

kể ra, nhắc đến, đề cập đến

▸ Từng từ: 提 到
提升 đề thăng

đề thăng

giản thể

Từ điển phổ thông

thăng tiến, thăng chức, thăng cấp

▸ Từng từ: 提 升
提及 đề cập

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Nói tới vấn đề gì.

▸ Từng từ: 提 及
提名 đề danh

đề danh

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

1. tiến cử
2. chỉ định, bổ nhiệm

▸ Từng từ: 提 名
提吏 đề lại

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Người giúp việc quan, nắm giữ giấy tờ, tức vị thư kí của quan phủ huyện.

▸ Từng từ: 提 吏
提唱 đề xướng

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Đưa việc gì ra và khuyến khích người khác theo.

▸ Từng từ: 提 唱
提婆 đề bà

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Phiên âm tiếng Phạn deva, có nghĩa là Trời — Tên một vị Bồ Tát.

▸ Từng từ: 提 婆
提拔 đề bạt

đề bạt

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

đề bạt, tiến cử

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Đưa người tài lên để được dùng.

▸ Từng từ: 提 拔
提提 đề đề

Từ điển trích dẫn

1. An nhàn, thong thả. ◇ Thi Kinh 詩經: "Hảo nhân đề đề, Uyển nhiên tả tích" 好人提提, 宛然左辟 (Ngụy phong 魏風, Cát lũ 葛屨) Bậc tôn trưởng an nhàn thong thả, Tránh nhường nép sang bên trái.
2. Bày ra, làm cho thấy rõ.

▸ Từng từ: 提 提
提撕 đề tê

Từ điển trích dẫn

1. Lôi kéo, níu kéo. ◇ Lí Đại Chiêu 李大釗: "Dữ ngã môn huề thủ đề ti, Cộng đáo tiến bộ đích đại lộ thượng khứ" 與我們攜手提撕, 共到進步的大路上去 (Thì 時).
2. Nhắc nhở, cảnh tỉnh. ◇ Diệp Thánh Đào 葉聖陶: "Hiện tại kinh tiên sanh đích đề ti, ngã môn tài hoảng nhiên giác ngộ, tri đạo giá kiện sự thị bất cai tùy ý ngoạn đích" 現在經先生的提撕, 我們才恍然覺悟, 知道這件事是不該隨意玩的 (Tuyến hạ 線下, Hiệu trưởng 校長).
3. Chấn tác, làm cho hăng hái. ◇ Hàn Dũ 韓愈: "Sở chức sự vô đa, Bất tự đề ti" 所職事無多, 又不自提撕 (Nam nội triều hạ quy trình đồng quan 南內朝賀歸呈同官).
4. Phù trì lẫn nhau. ◇ Lí Xương Kì 李昌祺: "Thệ phách nguyện đề ti, quỳnh li lại tương dẫn" 逝魄願提撕, 煢嫠賴將引 (Tiễn đăng dư thoại 剪燈餘話, Quyển tứ 卷四, Phù dong bình kí 芙蓉屏記).

▸ Từng từ: 提 撕
提攜 đề huề

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Nắm tay nhau dắt đi — Cùng nhau làm việc, giúp đỡ nhau — Ngày nay ta còn hiểu là đông đủ vui vẻ cả.

▸ Từng từ: 提 攜
提昇 đề thăng

đề thăng

phồn thể

Từ điển phổ thông

thăng tiến, thăng chức, thăng cấp

▸ Từng từ: 提 昇
提月 đề nguyệt

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Ngày cuối tháng âm lịch.

▸ Từng từ: 提 月
提案 đề án

đề án

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

đề nghị, đề xuất

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Sự việc được trình bày sẵn trên giấy tờ để đưa ra bàn cãi.

▸ Từng từ: 提 案
提煉 đề luyện

đề luyện

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

tinh luyện kim loại, chiết xuất, tinh chế

▸ Từng từ: 提 煉
提牢 đề lao

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Người giữ việc xem xét tội nhân trong lúc bị giam giữ. Quan coi tù.

▸ Từng từ: 提 牢
提督 đề đốc

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Nắm giữ coi sóc công việc — Tên một quan võ thời xưa, hàm Nhị phẩm, nắm giữ binh quyền một tỉnh — Tên một cấp bậc sĩ quan cao cấp trong Hải quân ngày nay, tương đương với cấp bậc Thiếu Tướng Lục quân.

▸ Từng từ: 提 督
提票 đề phiếu

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tờ giấy của tòa án hoặc cơ quan an ninh đòi một người tới để hỏi việc.

▸ Từng từ: 提 票
提約 đề ước

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Giao hẹn với nhau.

▸ Từng từ: 提 約
提舉 đề cử

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Đưa việc gì ra để bàn cãi — Đưa người nào lên để làm việc.

▸ Từng từ: 提 舉
提議 đề nghị

đề nghị

phồn thể

Từ điển phổ thông

đề nghị, đề xuất, gợi ý, giới thiệu, đưa ra

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Đưa việc gì ra để bàn cãi.

▸ Từng từ: 提 議
提议 đề nghị

đề nghị

giản thể

Từ điển phổ thông

đề nghị, đề xuất, gợi ý, giới thiệu, đưa ra

▸ Từng từ: 提 议
提達 đề đạt

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Nói vấn đề gì để đưa lên người trên.

▸ Từng từ: 提 達
提醒 đề tỉnh

đề tỉnh

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

nhắc nhở, cảnh báo, thức tỉnh

Từ điển trích dẫn

1. Nhắc nhở hoặc chỉ điểm. ◇ Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: "Phượng Thư thính liễu, tiếu đạo: Thị liễu, thị liễu. Đảo thị nhĩ đề tỉnh liễu ngã" 鳳姐聽了, 笑道: 是了, 是了. 倒是你提醒了我 (Đệ tam thập lục hồi) Phượng Thư nghe rồi, cười nói: Phải đấy, phải đấy. Có em nhắc nhở chị mới nhớ ra.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Làm cho người khác hiểu ra.

▸ Từng từ: 提 醒
提防 đề phòng

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Nắm vững sự việc để ngăn ngừa trước.

▸ Từng từ: 提 防
提鞄 đề bào

đề bào

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

cái va-ly

▸ Từng từ: 提 鞄
提高 đề cao

đề cao

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

1. nâng lên, đỡ lên
2. đề cao, quan trọng hóa

Từ điển trích dẫn

1. Nâng cao (trình độ, số lượng, phẩm chất, v.v.). ◎ Như: "đề cao công tác hiệu suất" 提高工作效率.

▸ Từng từ: 提 高
提髙 đề cao

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Đưa cao lên, ý nói khen tặng, nâng cao người nào.

▸ Từng từ: 提 髙
提點 đề điểm

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Nắm giữ kiểm soát công việc.

▸ Từng từ: 提 點
菩提 bồ đề

Từ điển trích dẫn

1. Dịch âm chữ Phạm "bodhi", nghĩa là tỏ biết lẽ chân chính. § Dịch nghĩa là "chính giác" 正覺.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Phiên âm tiếng Phạn Bodhi, có nghĩa là Giác, Giác ngộ.

▸ Từng từ: 菩 提
副提督 phó đề đốc

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Chức quan võ thời xưa, ở hàng Tòng Nhị phẩm — Cấp bậc sĩ quan Hải quân ngày nay, tương đương với cấp Chuẩn Tướng Lục quân.

▸ Từng từ: 副 提 督
大前提 đại tiền đề

Từ điển trích dẫn

1. Nguyên tắc cơ bản hoặc điều kiện trọng yếu (trong vấn đề hoặc sự kiện).
2. (Luận lí học) Phép tam đoạn luận gồm có ba bộ phận: "đại tiền đề" 大前提, "tiểu tiền đề" 小前提 và "kết luận" 結論. "Đại tiền đề" là nguyên tắc cơ bản. "Tiểu tiền đề" là trường hợp đặc thù. Kết luận là ứng dụng "đại tiền đề" vào "tiểu tiền đề".

▸ Từng từ: 大 前 提
小前提 tiểu tiền đề

Từ điển trích dẫn

1. (Luận lí học) Phép tam đoạn luận gồm có ba bộ phận: "đại tiền đề" 大前提, "tiểu tiền đề" 小前提 và "kết luận" 結論. "Đại tiền đề" là nguyên tắc cơ bản. "Tiểu tiền đề" là trường hợp đặc thù. Kết luận là ứng dụng "đại tiền đề" vào "tiểu tiền đề".

▸ Từng từ: 小 前 提
菩提子 bồ đề tử

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Hạt của quả Bồ đề, tròn và dắn, dùng làm tràng hạt. Chỉ chuỗi tràng hạt.

▸ Từng từ: 菩 提 子
菩提心 bồ đề tâm

Từ điển trích dẫn

1. Tâm hướng về Giác ngộ, một trong những thuật ngữ quan trọng của Ðại thừa. Theo cách định nghĩa của Phật giáo Tây Tạng thì "Bồ-đề tâm" 菩提心 có hai dạng, tương đối và tuyệt đối. Bồ đề tâm tuyệt đối chính là sự chứng ngộ được tính "Không" 空 của mọi hiện tượng.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tiếng nhà Phật, chỉ tấm lòng cầu mong được trở thành đại giác.

▸ Từng từ: 菩 提 心
菩提樹 bồ đề thụ

Từ điển trích dẫn

1. Một loại cây với tên khoa học là Ficus religiosa, thuộc họ Dâu tằm (l: moraceae), có nguồn gốc từ châu Á (Ấn Ðộ). Tương truyền rằng, thái tử Tất-đạt-đa Cồ Đàm (s: Siddhārtha Gautama) đã giác ngộ hoàn toàn dưới một cây bồ đề.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tên một loài cây thuộc giống dâu tằm, nhưng cao hơn 10 trượng, tàng cây rất to ( ficus religiosa ).

▸ Từng từ: 菩 提 樹
閻浮提 diêm phù đề

Từ điển trích dẫn

1. Dịch tiếng Phạn: जम्बुद्वीप, Jambudvīpa. Tức "Nam thiệm bộ châu" 南贍部洲: "diêm phù" 閻浮 là tên cây; "đề" 提 gọi tắt của "đề bính ba" 提鞞波, nghĩa là "châu" 洲. Trên châu mọc rất nhiều cây "diêm phù", nên có tên như vậy. Trong thi văn thường chỉ cõi người ta. ◇ Đại Tập Kinh 大集經: "Thí như Diêm Phù Đề nhất thiết chúng sanh thân cập dư ngoại sắc, như thị đẳng sắc, hải trung giai hữu ấn tượng" 譬如閻浮提一切眾生身及餘外色, 如是等色, 海中皆有印象 (Thập ngũ 十五) Ví như ở Diêm Phù Đề (cõi người ta) thân hình của tất cả chúng sinh và các hình sắc bên ngoài khác, những hình sắc như vậy, ở trong biển đều có bóng ảnh.

▸ Từng từ: 閻 浮 提
提心在口 đề tâm tại khẩu

Từ điển trích dẫn

1. Lo lắng, sợ hãi, không yên lòng. ◇ Vô danh thị 無名氏: "Tắc thính đích thanh thô khí suyễn như lôi hống, hách đích ngã chiến chiến căng căng đề tâm tại khẩu" 則聽的聲粗氣喘如雷吼, 諕的我戰戰兢兢提心在口 (Chu sa đam 硃砂擔, Đệ nhị chiết). § Cũng viết là "đề tâm điếu đảm" 提心弔膽.

▸ Từng từ: 提 心 在 口
菩提薩埵 bồ đề tát đóa

Từ điển trích dẫn

1. "Bồ-đề-tát-đóa" 菩提薩埵 (Pāli: बोधिसत्त bodhisatta, Phạm: बोधिसत्त्व bodhisattva), gọi tắt là "Bồ tát" 菩薩.

▸ Từng từ: 菩 提 薩 埵
因特網提供商 nhân đặc võng đề cung thương

Từ điển phổ thông

nhà cung cấp dịch vụ Internet (ISP)

▸ Từng từ: 因 特 網 提 供 商
因特网提供商 nhân đặc võng đề cung thương

Từ điển phổ thông

nhà cung cấp dịch vụ Internet (ISP)

▸ Từng từ: 因 特 网 提 供 商