影 - ảnh
人影 nhân ảnh

Từ điển trích dẫn

1. Bóng người. ◎ Như: "song ngoại hốt nhiên hữu cá nhân ảnh nhất thiểm nhi qua, nhượng ngã hách liễu nhất khiêu" 窗外忽然有個人影一閃而過, 讓我嚇了一跳.
2. Mượn chỉ người. ◎ Như: "kỉ cá nguyệt bất kiến nhĩ đích nhân ảnh, nhĩ đáo na nhi khứ liễu?" 幾個月不見你的人影, 你到哪兒去了?

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Bóng người. Cũng chỉ đời người ngắn ngủi, như cái bóng, có đó rồi mất đó. Cung oán âm khúc có câu: » Đất bằng bỗng rấp rấp chông gai, ai đem nhân ảnh nhuốm mùi tà dương « .

▸ Từng từ: 人 影
半影 bán ảnh

Từ điển trích dẫn

1. Bóng sáng lù mù, không rõ. ◇ Cao Tông 高宗: "Thế lan khuy bán ảnh, Nham quế phát toàn hương" 砌蘭虧半影, 巖桂發全香 (Cửu nguyệt cửu nhật 九月九日).

▸ Từng từ: 半 影
圓影 viên ảnh

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cái bóng tròn chỉ mặt trăng.

▸ Từng từ: 圓 影
幻影 huyễn ảnh

huyễn ảnh

phồn & giản thể

Từ điển trích dẫn

1. Cảnh tượng không thật. ◇ Trần Khứ Bệnh 陳去病: "Huyễn ảnh không hoa thắc miểu mang, Vãn lưu bất đắc kỉ hồi tràng" 幻影空花忒渺茫, 挽留不得幾迴腸 (Hữu điệu 有悼).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cái hình bóng không có thật, chỉ do trí tưởng tượng của ta mà có.

ảo ảnh

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

ảo ảnh, ảnh ảo

Từ điển trích dẫn

1. Cảnh tượng không thật. ◇ Trần Khứ Bệnh 陳去病: "Huyễn ảnh không hoa thắc miểu mang, Vãn lưu bất đắc kỉ hồi tràng" 幻影空花忒渺茫, 挽留不得幾迴腸 (Hữu điệu 有悼).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cái hình bóng không có thật, chỉ do trí tưởng tượng của ta mà có.

▸ Từng từ: 幻 影
弔影 điếu ảnh

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tự hỏi bóng mình, chỉ sự cô đơn.

▸ Từng từ: 弔 影
影事 ảnh sự

Từ điển trích dẫn

1. Phật giáo dụng ngữ: Mọi sự vật trên thế giới đều như "mộng huyễn bào ảnh" 夢幻泡影, đều không có thật tướng.
2. Phiếm chỉ vãng sự. ◇ Trâu Thao Phấn 鄒韜奮: "Như kim truy tưởng tiền trần ảnh sự, tuy giác bất miễn tân toan, đãn sự hậu thuyết lai, dã pha hữu thú" 如今追想前塵影事, 雖覺不免辛酸, 但事後說來, 也頗有趣 (Tại Hương Cảng đích kinh lịch 在香港的經歷, Ba động 波動).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tiếng nhà Phật, chỉ việc đời hư ảo như cái bóng, không không có có.

▸ Từng từ: 影 事
影像 ảnh tượng

ảnh tượng

phồn thể

Từ điển phổ thông

hình ảnh, ảnh

▸ Từng từ: 影 像
影响 ảnh hưởng

ảnh hưởng

giản thể

Từ điển phổ thông

ảnh hưởng, tác dụng, chi phối

▸ Từng từ: 影 响
影堂 ảnh đường

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Nhà thờ tổ tiên, có trưng bày hình ảnh tổ tiên — Nhà thờ Phật có treo hình đức Phật.

▸ Từng từ: 影 堂
影壁 ảnh bích

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Bức tường có đắp thành hình ảnh phong cảnh đẹp mắt, coi như một lối trang trí.

▸ Từng từ: 影 壁
影戤 ảnh cái

Từ điển trích dẫn

1. Con buôn trục lợi, làm giả mạo thương hiệu hoặc thương phẩm có tiếng, để xí gạt người mua. ◎ Như: "giá gia công ti tín dự trác trước, cánh hữu nhân ảnh cái tha môn đích thương tiêu, xí đồ ngư mục hỗn châu" 這家公司信譽卓著, 竟有人影戤他們的商標, 企圖魚目混珠.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Làm nhãn hiệu giả để đánh lừa khách hàng.

▸ Từng từ: 影 戤
影戲 ảnh hí

Từ điển trích dẫn

1. Ngày xưa gọi chiếu bóng là "ảnh hí" 影戲. ☆ Tương tự: "điện ảnh".
2. Hí kịch, lấy tờ giấy hoặc da cắt thành hình nhân vật, dùng đèn chiếu lên màn vải trình diễn chuyện xưa, gọi là "ảnh hí" 影戲.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Trò chơi bóng, tức chiếu bóng, chớp bóng.

▸ Từng từ: 影 戲
影燈 ảnh đăng

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Loại đèn thắp lên thì thấy có bóng người và vật ở ngoài lồng đèn, tức như một loại đèn kéo quân của ta.

▸ Từng từ: 影 燈
影象 ảnh tượng

ảnh tượng

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

hình ảnh, ảnh

▸ Từng từ: 影 象
影響 ảnh hưởng

ảnh hưởng

phồn thể

Từ điển phổ thông

ảnh hưởng, tác dụng, chi phối

Từ điển trích dẫn

1. Tác dụng. § Như hình sinh ra "ảnh" 影 (bóng), thanh sinh ra "hưởng" 響 (vang), do một bên phát sinh một động tác nào đó và làm cho bên kia biến hóa hoặc phản ứng. ◇ Văn minh tiểu sử 文明小史: "Nhất liên lưỡng tam cá điện báo, hào vô ảnh hưởng" 一連兩三個電報, 毫無影響 (Đệ ngũ thập ngũ hồi).
2. Tung tích, tin tức, tăm hơi. ◇ Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: "Chỉ đương tha ngoại đầu tự tiện tựu lai, thùy tri việt đẳng việt một liễu ảnh hưởng, sử nhân các xứ khứ trảo, na lí trảo đắc trứ" 只當他外頭自便就來, 誰知越等越沒了影響, 使人各處去找, 那裡找得著 (Đệ lục thập nhị hồi) Chỉ tưởng cô ta đi ra ngoài rồi trở vào ngay, không ngờ càng chờ càng chẳng thấy tăm hơi đâu cả, liền sai người đi tìm khắp nơi, nhưng nào có thấy.
3. Căn cứ, nguyên do. ◇ Sơ khắc phách án kinh kì 初刻拍案驚奇: "Giá kiện sự một ảnh hưởng, tố bất đắc đích" 這件事沒影響, 做不得的 (Quyển thập bát).
4. Sự tình không thật. ◇ Sơ khắc phách án kinh kì 初刻拍案驚奇: "Na Hồ A Hổ thân vi gia nô, nã ảnh hưởng chi sự, bội ân mại chủ tình thật khả hận! Hợp đương trọng hình trách phạt" 那胡阿虎身為家奴, 拿影響之事, 背恩賣主, 情實可恨! 合當重刑責罰 (Quyển thập nhất).
5. Ấn tượng mơ hồ.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cái bóng và tiếng vang, hình thì gây ra bóng, tiếng động thì gây ra tiếng vang, chỉ sự liên quan với nhau mà làm thay đổi lẫn nhau.

▸ Từng từ: 影 響
急影 cấp ảnh

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Bóng mặt trời gấp rút. Thời gian qua mau.

▸ Từng từ: 急 影
捕影 bổ ảnh

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Bắt bóng, chỉ việc làm vô ích. Cũng nói Bổ phong ( bắt gió ) hoặc Bổ phong tróc ảnh ( bắt gió đuổi bóng ).

▸ Từng từ: 捕 影
搏影 bác ảnh

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Bắt giữ cái bóng. Chỉ việc làm vô ích.

▸ Từng từ: 搏 影
摄影 nhiếp ảnh

nhiếp ảnh

giản thể

Từ điển phổ thông

nhiếp ảnh, chụp ảnh

▸ Từng từ: 摄 影
攝影 nhiếp ảnh

nhiếp ảnh

phồn thể

Từ điển phổ thông

nhiếp ảnh, chụp ảnh

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Chụp hình.

▸ Từng từ: 攝 影
暗影 ám ảnh

ám ảnh

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

1. hình bóng
2. nỗi ám ảnh

Từ điển trích dẫn

1. Bóng đen. ◇ Lưu Bạch Vũ 劉白羽: "Tha tinh quang diệu nhãn, hỏa nhất bàn tiên hồng, hỏa nhất bàn cường liệt, bất tri bất giác, sở hữu ám ảnh lập khắc đô bị tha chiếu minh liễu" 它晶光耀眼, 火一般鮮紅, 火一般強烈, 不知不覺, 所有暗影立刻都被它照明了 (Nhật xuất 日出).
2. Tỉ dụ ô trọc. ◇ Vương Tây Ngạn 王西彥: "Ngã bất năng tái nhượng cựu đích ám ảnh tại sanh mệnh thượng lưu hạ hắc điểm" 我不能再讓舊的暗影在生命上留下黑點 (Cổ ốc 古屋, Đệ tứ bộ ngũ 第四部五).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Bóng mờ trong tối, không thấy rõ — Hình ảnh tối tăm — Ngày nay ta hiểu Ám ảnh là theo sát không rời, không quên được, như vậy là không đúng với nguyên nghĩa.

▸ Từng từ: 暗 影
暫影 tạm ảnh

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cái bóng chỉ có trong chốt lát. Chỉ thời gian qua mau.

▸ Từng từ: 暫 影
月影 nguyệt ảnh

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Bóng trăng — Nguyệt di hoa ảnh ngọc nhân lai月移花影玉人來 Dưới bóng trăng bóng hoa mà có người đẹp như ngọc đi đến. Tả cảnh người đẹp đi ban đêm. » Bóng trăng đã xế hoa lê lại gần « ( Kiều ).

▸ Từng từ: 月 影
泡影 bào ảnh

Từ điển trích dẫn

1. Bọt nước và cái bóng. Chỉ cuộc đời vô thường. ◇ Kim Cương Kinh 金剛經: "Nhất thiết hữu vi pháp như mộng huyễn bào ảnh" 一切有為法如夢幻泡影 Hết thảy những phép hữu vi đều như mơ như ảo như bọt như bóng.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Bọt nước và cái bóng, những vật không bền. Chỉ cuộc đời không bền vững, mọi vật ở đời có đó mà mất đó. Cung oán ngâm khúc có câu: » Sóng cồn cửa bể nhấp nhô, chiếc thuyền cửa bể lô xô ghập ghềnh «.

▸ Từng từ: 泡 影
測影 trắc ảnh

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Đo bóng sáng để biết thời giờ.

▸ Từng từ: 測 影
無影 vô ảnh

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Không có bóng dáng gì, không thấy được. Hát nói của Nguyễn Công Trứ: » Giống ở đâu vô ảnh vô hình «.

▸ Từng từ: 無 影
电影 điện ảnh

điện ảnh

giản thể

Từ điển phổ thông

điện ảnh, phim

▸ Từng từ: 电 影
背影 bối ảnh

Từ điển trích dẫn

1. Cái bóng ở sau lưng. ◎ Như: "vọng trứ phụ thân bàn san li khứ đích bối ảnh, bất cấm bi tòng trung lai" 望著父親蹣跚離去的背影, 不禁悲從中來.
2. Bối cảnh.

▸ Từng từ: 背 影
遠影 viễn ảnh

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Hình bóng xa xôi. Chỉ việc chưa tới.

▸ Từng từ: 遠 影
隻影 chích ảnh

Từ điển trích dẫn

1. Bóng chiếc. Nghĩa bóng: Cô đơn, một mình.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Bóng chiếc, lẻ bóng, chỉ sự cô dơn.

▸ Từng từ: 隻 影
電影 điện ảnh

điện ảnh

phồn thể

Từ điển phổ thông

điện ảnh, phim

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Chớp bóng.

▸ Từng từ: 電 影
駒影 câu ảnh

Từ điển trích dẫn

1. Bóng ngựa câu. Tỉ dụ thời gian qua rất mau.

▸ Từng từ: 駒 影
孤身隻影 cô thân chích ảnh

Từ điển trích dẫn

1. Một mình một bóng. Hình dung một người cô đơn. ◇ Quan Hán Khanh 關漢卿: "Khả liên ngã cô thân chích ảnh vô thân quyến, tắc lạc đích thôn thanh nhẫn khí không ta oán" 可憐我孤身隻影無親眷, 則落的吞聲忍氣空嗟怨 (Đậu nga oan 竇娥冤, Đệ tam chiệp).

▸ Từng từ: 孤 身 隻 影
捕影拿風 bộ ảnh nã phong

Từ điển trích dẫn

1. Bắt bóng đuổi theo gió. Tỉ dụ đeo đuổi việc không tưởng, thiếu thực tế. ◇ Ngô Xương Linh 吳昌齡: "Chẩm tri đạo bị thiền sư thần thiểu quỷ lộng, tố nhất tràng bộ ảnh nã phong" 怎知道被禪師神挑鬼弄, 做一場捕影拿風 (Đông Pha mộng 東坡夢, Đệ tam chiệp).

▸ Từng từ: 捕 影 拿 風
暗香疎影 ám hương sơ ảnh

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Một tên chỉ cây hoa mai, thường dùng trong văn chương.

▸ Từng từ: 暗 香 疎 影
杯弓蛇影 bôi cung xà ảnh

Từ điển trích dẫn

1. Tương truyền "Đỗ Tuyên" 杜宣 được mời ăn tiệc, thấy trong chén rượu có bóng con rắn, nhưng không dám không uống. Tiệc xong, cảm thấy trong bụng cực kì đau đớn, chữa trị không thuyên giảm. Sau biết, bóng rắn trong chén chính là hình cái cung treo tường phản chiếu, lập tức khỏi bệnh. Nghĩa bóng: Chỉ sự đau bệnh vì lo tưởng hão huyền. § Cũng viết "bôi để phùng xà" 杯底逢蛇, "bôi trung xà ảnh" 杯中蛇影, "cung ảnh bôi xà" 弓影杯蛇, "cung ảnh phù bôi" 弓影浮杯, hoặc "ảnh trung xà" 影中蛇.
2. ☆ Tương tự: "phong thanh hạc lệ" 風聲鶴唳, "thảo mộc giai binh" 草木皆兵.
3. ★ Tương phản: "xử chi thái nhiên" 處之泰然.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Bóng cái cung trong chén rượu. Nhạc Quảng đời Tấn có một người bạn tới uống rượu, người bạn thấy trong chén rượu có bóng của chiếc cung treo trên tường nhà, tưởng trong chén rượu có con rắn, sợ rắn. Về sau thành ngữ này chỉ sự lo sợ nghi ngờ hão huyền.

▸ Từng từ: 杯 弓 蛇 影
顧影自憐 cố ảnh tự liên

Từ điển trích dẫn

1. Trông bóng tự thương. Hình dung ở trong cảnh cô đơn thất ý. § Cũng nói "cô khổ linh đình" 孤苦伶仃. ◇ Vương Dĩ Nhân 王以仁: "Nhãn khuông trung bất tri bất giác đích hữu ta nhuận thấp khởi lai, tiện độc tự cố ảnh tự liên đích thán liễu nhất khẩu khí" 眼眶中不知不覺的有些潤濕起來, 便獨自顧影自憐的嘆了一口氣 (Lưu lãng 流浪).
2. Tự cho mình là hay là đẹp. ◇ Trương Suất 張率: "Cố ảnh tự mị, khuy kính tự liên" 顧影自媚, 窺鏡自憐 (Tú phú 繡賦).

▸ Từng từ: 顧 影 自 憐