北 - bắc, bối, bội
北𣴓 bắc kạn

bắc kạn

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

tỉnh Bắc Kạn của Việt Nam

▸ Từng từ: 北 𣴓
北京 bắc kinh

bắc kinh

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

Bắc Kinh (thủ đô của Trung Quốc)

Từ điển trích dẫn

1. Là một vài địa danh cổ.
2. Tên thủ đô của Trung Hoa Nhân Dân Cộng Hòa quốc.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tên thủ đô Trung Hoa lục địa ( peking, beijing ).

▸ Từng từ: 北 京
北史 bắc sử

Từ điển trích dẫn

1. Tên sách lịch sử, viết về thời Nam Bắc Triều, "Lí Diên Thọ" 李延壽 soạn.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Chỉ lịch sử Trung Hoa, phân biệt với Nam sử là sử của Việt Nam.

▸ Từng từ: 北 史
北周 bắc chu

bắc chu

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

triều Bắc Chu của Trung Quốc (557-581)

▸ Từng từ: 北 周
北圻 bắc kì

Từ điển trích dẫn

1. Bắc phần Việt Nam.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Vùng đất phương bắc, tức Bắc phần Việt nam.

▸ Từng từ: 北 圻
北堂 bắc đường

Từ điển trích dẫn

1. Ngày xưa chỉ nhà sau đông phòng (chỗ ở của vợ cả). Là chỗ phụ nữ giặt rửa. ◇ Nghi lễ 儀禮: "Phụ tẩy tại bắc đường" 婦洗在北堂 (Sĩ hôn lễ 士昏禮).
2. Chỗ ở của bà mẹ. ◇ Hà Cảnh Minh 何景明: "Ngọc trướng trú nam quốc, Kim tôn khai bắc đường" 玉帳駐南國, 金尊開北堂 (Bạch tướng quân chinh nam kiêm thọ mẫu 白將軍征南兼壽母).
3. Tiếng tôn xưng bà mẹ. ◇ Lí Bạch 李白: "Bắc đường thiên vạn thọ, Thị phụng hữu quang huy" 北堂千萬壽, 侍奉有光輝 (Tặng Lịch Dương Trữ tư mã 贈歷陽褚司馬).
4. Có thể mượn chỉ tổ mẫu.
5. Phiếm chỉ bắc ốc. ◇ Lô Chiếu Lân 盧照鄰: "Hoành quế chi ư tây đệ, Nhiễu lăng hoa ư bắc đường" 橫桂枝於西第, 繞菱花於北堂 (Minh nguyệt dẫn 明月引).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tiếng chỉ người mẹ.

▸ Từng từ: 北 堂
北宋 bắc tống

bắc tống

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

triều Bắc Tống của Trung Quốc (960-1127)

▸ Từng từ: 北 宋
北宗 bắc tông

Từ điển trích dẫn

1. Đời nhà Đường, Phật giáo Thiền tông, sau khi ngũ tổ viên tịch, chia làm "Bắc tông" 北宗 (do Thần Tú sáng lập) và "Nam tông" 南宗 (do lục tổ Huệ Năng sáng lập).
2. Chỉ một tông phái vẽ tranh sơn thủy.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Ngành ở phương Bắc, chỉ chi phái Phật giáo phía bắc Trung Hoa.

▸ Từng từ: 北 宗
北寧 bắc ninh

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tên một tỉnh ở Bắc phần Việt Nam.

▸ Từng từ: 北 寧
北屬 bắc thuộc

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Dưới quyền phương Bắc, chỉ thời kì Việt Nam lệ thuộc Trung Hoa.

▸ Từng từ: 北 屬
北平 bắc bình

Từ điển trích dẫn

1. Tên cũ của thủ đô "Bắc Kinh" 北京, Trung Hoa Cộng Hòa Nhân Dân quốc.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Một tên của thủ đô Bắc Kinh Trung Hoa lục địa.

▸ Từng từ: 北 平
北斗 bắc đẩu

bắc đẩu

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

sao Bắc Đẩu

Từ điển trích dẫn

1. Tên một chòm sao ở phía bắc, gồm 7 vị sao. Còn gọi là "Bắc đẩu thất tinh" 北斗七星 (tiếng Pháp: Grande Ourse, tiếng Anh: Ursa Major).
2. Tỉ dụ người được chúng nhân sùng bái.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tên một chòm sao ở phía bắc, gồm 7 vị sao. Còn gọi là Đại hùng tinh ( grand ourse, great dipper ).

▸ Từng từ: 北 斗
北朝 bắc triều

bắc triều

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

các triều đại ở phương bắc Trung Quốc thời kỳ Nam Bắc Triều (386-581): Ngụy, Tề, Chu

Từ điển trích dẫn

1. Phiếm chỉ triều vua phương băc.
2. Triều đại bắt đầu khi nhà Ngụy thống nhất phương bắc, trải qua Bắc Ngụy, Đông Ngụy, Tây Ngụy, Bắc Tề, Bắc Chu, và chấm dứt khi Tùy Văn Đế diệt Bắc Chu, sử gọi là "Bắc Triều" 北朝 (386-577).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Triều đại phía bắc, tức triều nhà Mạc trong thời Nam Bắc triều của Việt Nam.

▸ Từng từ: 北 朝
北極 bắc cực

bắc cực

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

Bắc Cực

Từ điển trích dẫn

1. Xứ ở phương bắc rất xa. ◇ Trang Tử 莊子: "Chuyên Húc đắc chi, dĩ xử huyền cung; Ngu Cường đắc chi, lập hồ bắc cực" 顓頊得之, 以處玄宮; 禺強得之, 立乎北極 (Đại tông sư 大宗師) Chuyên Húc được nó mà ở huyền cung; Ngu Cường được nó mà ngự ở bắc cực.
2. Đầu trên cùng phía bắc. ◇ Hoài Nam Tử 淮南子: "(Vũ) sử Thụ Hợi bộ tự bắc cực chí ư nam cực, nhị ức tam vạn tam thiên ngũ bách lí thất thập ngũ bộ" (禹)使豎亥步自北極至於南極, 二億三萬三千五百里七十五步 (Địa hình 墬形) (Vua Vũ) sai Thụ Hợi đi từ cực bắc đến cực nam, (đo được) hai ức ba vạn ba ngàn năm trăm bảy mươi lăm bước.
3. Chỉ sao bắc cực. ◇ Tống sử 宋史: "Thần quan cổ chi hậu thiên giả, tự Vân Nam Đô Hộ Phủ chí Tuấn Nghi Đại Nhạc Đài tài lục thiên lí, nhi bắc cực chi sai phàm thập ngũ độ, sảo bắc bất dĩ, dong cự tri cực tinh chi bất trực nhân thượng dã" 臣觀古之候天者, 自雲南都護府至浚儀大岳臺纔六千里, 而北極之差凡十五度, 稍北不已, 庸詎知極星之不直人上也 (Thiên văn chí nhất 天文志一).
4. Chỉ chòm sao bắc cực. ◇ Tống sử 宋史: "Bắc cực ngũ tinh tại Tử vi cung trung, bắc thần tối tôn giả dã" 北極五星在紫微宮中, 北辰最尊者也 (Thiên văn chí nhị 天文志二).
5. Chỉ đế vương. § Nguồn gốc: ◇ Tấn thư 晉書: "Bắc cực, bắc thần tối tôn giả dã (...) thiên vận vô cùng, tam quang điệt diệu, nhi cực tinh bất di, cố viết "Cư kì sở nhi chúng tinh củng chi"" 北極, 北辰最尊者也(...)天運無窮, 三光迭耀, 而極星不移, 故曰"居其所而眾星共之" (Thiên văn chí thượng 天文志上).
6. Chỉ triều đình, triều đường. ◇ Đỗ Mục 杜牧: "Bắc cực lâu đài trường nhập mộng, Tây Giang ba lãng viễn thôn không" 北極樓臺長入夢, 西江波浪遠吞空 (Thù Trương Hỗ xử sĩ 酬張祜處士).
7. Thiên cực phía bắc, tức là điểm gặp nhau của trục trái đất kéo dài về đầu phía bắc và vòm trời ("thiên cầu" 天球).
8. Chỉ đỉnh đầu phía bắc của trục trái đất, vĩ độ bắc 90°. Cũng chỉ đầu phía bắc của từ châm (biểu thị bằng chữ N).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Đầu phía bắc của trái đất ( north pole ) — Tên một ngôi sao lớn ở phía bắc trái đất. Còn gọi là Bắc thần ( north star, polari ).

▸ Từng từ: 北 極
北河 bắc hà

Từ điển trích dẫn

1. Tên sông. § "Hoàng Hà" 黃河 chảy tới "Hà Sáo" 河套, tại "Nam Lộc" 南麓 chia làm hai, bên phía bắc gọi là "Bắc Hà" 北河.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Một tên chỉ Bắc phần Việt Nam.

▸ Từng từ: 北 河
北派 bắc phái

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Phe ở phương bắc. Chỉ các học phái, võ phái… ở phương Bắc.

▸ Từng từ: 北 派
北海 bắc hải

bắc hải

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

biển Bắc

▸ Từng từ: 北 海
北溟 bắc minh

Từ điển trích dẫn

1. Cũng viết là "Bắc minh" 北冥. Biển lớn ở phương bắc. ◇ Trang Tử 莊子: "Bắc minh hữu ngư, kì danh vi côn, côn chi đại bất tri kì ki thiên lí dã" 北冥有魚, 其名為鯤, 鯤之大不知其幾千里也 (Tiêu dao du 逍遙遊) Bể bắc có loài cá, tên nó là côn, bề lớn của côn không biết mấy nghìn dặm.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Biển lớn ở phương Bắc.

▸ Từng từ: 北 溟
北瓜 bắc qua

Từ điển trích dẫn

1. Tên gọi khác của "nam qua" 南瓜 một loại dưa, bí đỏ. § Tục còn gọi là "uy qua" 倭瓜, "phiên qua" 番瓜.
2. Thứ dưa hấu nhỏ phương bắc, vỏ trắng, rất ngon.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Thứ dưa hấu phương bắc, vỏ trắng, rất ngon.

▸ Từng từ: 北 瓜
北約 bắc ước

bắc ước

phồn thể

Từ điển phổ thông

tên gọi tắt của Khối hiệp ước quân sự Bắc Đại Tây Dương NATO

▸ Từng từ: 北 約
北緯 bắc vĩ

bắc vĩ

phồn thể

Từ điển phổ thông

vĩ độ bắc

▸ Từng từ: 北 緯
北约 bắc ước

bắc ước

giản thể

Từ điển phổ thông

tên gọi tắt của Khối hiệp ước quân sự Bắc Đại Tây Dương NATO

▸ Từng từ: 北 约
北纬 bắc vĩ

bắc vĩ

giản thể

Từ điển phổ thông

vĩ độ bắc

▸ Từng từ: 北 纬
北美 bắc mỹ

bắc mỹ

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

Bắc Mỹ

nam mỹ

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

Nam Mỹ

▸ Từng từ: 北 美
北至 bắc chí

Từ điển trích dẫn

1. Tức tiết "Hạ chí" 夏至.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Một tên chỉ tiết Hạ chí.

▸ Từng từ: 北 至
北越 bắc việt

bắc việt

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

miền Bắc Việt Nam

▸ Từng từ: 北 越
北辰 bắc thần

Từ điển trích dẫn

1. Tên sao, tức "Bắc cực" 北極.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tên sao, tức Bắc cực 北極.

▸ Từng từ: 北 辰
北遼 bắc liêu

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tên một tỉnh ở miền Nam phần Việt Nam. Ta quen gọi là Bạc Liêu.

▸ Từng từ: 北 遼
北邙 bắc mang

Từ điển trích dẫn

1. Phần mộ, chỗ chôn người chết.
2. Tên núi.

▸ Từng từ: 北 邙
北郊 bắc giao

Từ điển trích dẫn

1. Khu ngoài thành phía bắc.
2. Lễ tế đất, do nhà vua đứng tế.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Lễ tế đất, do nhà vua đứng tế.

▸ Từng từ: 北 郊
北鄙 bắc bỉ

Từ điển trích dẫn

1. Đất biên giới phía bắc. Ti dụ vùng đất xa xôi. ◇ Giả Đảo 賈島: "Ngã lai tòng bắc bỉ, Tử tỉnh thiệp tây lăng" 我來從北鄙, 子省涉西陵 (Thù lệ huyền 酬厲玄).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Biên giới phía Bắc.

▸ Từng từ: 北 鄙
北面 bắc diện

Từ điển trích dẫn

1. Phía bắc.
2. Địa vị của bề tôi. § Thời xưa, bề tôi làm lễ với vua thì xoay mặt về hướng bắc. ◇ Hàn Phi Tử 韓非子: "Hiền giả chi vi nhân thần, bắc diện ủy chí, vô hữu nhị tâm" 賢者之為人臣, 北面委質,無有二心 (Hữu độ 有度).
3. Lễ đệ tử kính thầy.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Hướng mặt về phía bắc. Chỉ người bề tôi. Thời xưa, bề tôi làm lễ với vua thì xoay mặt về hướng bắc.

▸ Từng từ: 北 面
北韓 bắc hàn

bắc hàn

phồn thể

Từ điển phổ thông

Bắc Triều Tiên

▸ Từng từ: 北 韓
北韩 bắc hàn

bắc hàn

giản thể

Từ điển phổ thông

Bắc Triều Tiên

▸ Từng từ: 北 韩
北風 bắc phong

Từ điển trích dẫn

1. Gió bấc, gió từ phương bắc thổi về. Thường chỉ gió lạnh.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Gió từ phương bắc thổi về. Gió bấc.

▸ Từng từ: 北 風
北魏 bắc ngụy

bắc ngụy

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

triều Bắc Ngụy của Trung Quốc (386-534)

▸ Từng từ: 北 魏
北齊 bắc tề

bắc tề

phồn thể

Từ điển phổ thông

triều Bắc Tề của Trung Quốc (550-557)

▸ Từng từ: 北 齊
北齐 bắc tề

bắc tề

giản thể

Từ điển phổ thông

triều Bắc Tề của Trung Quốc (550-557)

▸ Từng từ: 北 齐
台北 đài bắc

đài bắc

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

Đài Loan

▸ Từng từ: 台 北
奔北 bôn bắc

Từ điển trích dẫn

1. Thua chạy. ◇ Tam quốc chí 三國志: "Cổ nhân chi giao dã, thủ đa tri kì bất tham, bôn bắc tri kì bất khiếp, văn lưu ngôn nhi bất tín, cố khả chung dã" 古人之交也, 取多知其不貪, 奔北知其不怯, 聞流言而不信, 故可終也 (Hồ Chất truyện 胡質傳).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Thua chạy.

▸ Từng từ: 奔 北
戰北 chiến bắc

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Đánh nhau thua chạy.

▸ Từng từ: 戰 北
拱北 củng bắc

Từ điển trích dẫn

1. Các sao vây quanh sao Bắc Cực. Tỉ dụ bốn phương quy phục bậc vua có đức độ. ☆ Tương tự: "củng thần" 拱辰.

▸ Từng từ: 拱 北
敗北 bại bắc

bại bắc

phồn thể

Từ điển phổ thông

chịu thua, bị thua, thua trận

Từ điển trích dẫn

1. Đánh bị thua và bỏ chạy. ◇ Sử Kí 史記: "Sở đương giả phá, sở kích giả phục, vị thường bại bắc, toại bá hữu thiên hạ" 所當者破, 所擊者服, 未嘗敗北, 遂霸有天下 (Hạng Vũ bổn kỉ 項羽本紀) Chống lại là bị ta đánh bại, ta đánh là phải chịu phục, ta chưa hề thua chạy bao giờ, rốt cuộc làm bá chủ thiên hạ.
2. Thất bại. ◇ Liễu Tông Nguyên 柳宗元: "Bỉnh hàn chấp giản, bại bắc nhi quy, bất khả dĩ ngôn hồ văn" 秉翰執簡, 敗北而歸, 不可以言乎文 (Thượng đại lí tước đại khanh ứng chế cử bất mẫn khải 上大理雀大卿應制舉不敏啟).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Thua chạy.

▸ Từng từ: 敗 北
朔北 sóc bắc

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Vùng đất phía bắc — Hướng bắc.

▸ Từng từ: 朔 北
湖北 hồ bắc

hồ bắc

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

tỉnh Hồ Bắc của Trung Quốc

▸ Từng từ: 湖 北
臺北 đài bắc

Từ điển trích dẫn

1. "Đài Bắc thị" 臺北市 thành phố Đài Bắc, trung tâm là "Đài Loan" 臺灣.

▸ Từng từ: 臺 北
败北 bại bắc

bại bắc

giản thể

Từ điển phổ thông

chịu thua, bị thua, thua trận

▸ Từng từ: 败 北
逐北 trục bắc

Từ điển trích dẫn

1. Truy kích, đuổi theo quân bại trận. ◇ Lí Lăng 李陵: "Trảm tướng khiên kì, Truy bôn trục bắc" 斬將搴旗, 追奔逐北 (Đáp Tô Vũ thư 答蘇武書).

▸ Từng từ: 逐 北
北冰洋 bắc băng dương

bắc băng dương

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

Bắc Băng Dương

Từ điển trích dẫn

1. Tên biển ở Bắc cực (Arctic Ocean).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Biển đóng băng ở phương Bắc, tên biển ở Bắc cực ( arctic ocean ).

▸ Từng từ: 北 冰 洋
北半求 bắc bán cầu

Từ điển trích dẫn

1. Nửa trái đất ở phương Bắc.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Nửa trái đất ở phương Bắc.

▸ Từng từ: 北 半 求
北朝鮮 bắc triều tiên

Từ điển phổ thông

Bắc Triều Tiên

▸ Từng từ: 北 朝 鮮
北朝鲜 bắc triều tiên

Từ điển phổ thông

Bắc Triều Tiên

▸ Từng từ: 北 朝 鲜
南北朝 nam bắc triều

Từ điển trích dẫn

1. Triều phương nam và triều phương bắc.
2. Tây lịch (420-589), sau đời "Đông Tấn" 東晉, Trung Quốc chia ra Nam triều ("Tống, Tề, Lương, Trần" 宋, 齊, 梁, 陳) và Bắc triều ("Hậu Hán, Đông Tây Ngụy, Bắc Tề, Bắc Chu" 後漢, 東西魏, 北齊, 北周).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Triều đại phương nam và triều đại phương bắc, chỉ thời kì Trịnh Nguyễn phân tranh tại Việt Nam.

▸ Từng từ: 南 北 朝
北行詩集 bắc hành thi tập

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tên tập thơ của Nguyễn Du, làm trong dịp đi sứ Trung Hoa năm 1813.

▸ Từng từ: 北 行 詩 集
北鴈南鴻 bắc nhạn nam hồng

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Chim nhạn ở phương bắc, chim Hồng ở Phương nam, chỉ sự xa cách, người xuôi kẻ ngược.

▸ Từng từ: 北 鴈 南 鴻
泰山北斗 thái san bắc đẩu

Từ điển trích dẫn

1. § Cũng viết gọn thành "Thái Đẩu" 泰斗. Tỉ dụ người đức cao vọng trọng hoặc có được thành tựu to lớn trác việt, khiến cho người ta phải ngưỡng mộ. ◇ Tân Đường Thư 新唐書: "Tự Dũ một, kì ngôn đại hành, học giả ngưỡng chi như Thái San, Bắc Đẩu vân" 自愈沒, 其言大行, 學者仰之如泰山, 北斗云 (Hàn Dũ truyện 韓愈傳).

▸ Từng từ: 泰 山 北 斗
使北國語詩集 sứ bắc quốc ngữ thi tập

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tên một tập thơ bằng chữ Nôm của Hoàng Sĩ Khải làm nhân dịp ông đi sứ Trung Hoa.

▸ Từng từ: 使 北 國 語 詩 集
御製北巡詩集 ngự chế bắc tuần thi tập

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tên một tập thơ chữ Hán của vua Thiệu Trị nhà Nguyễn, làm nhân dịp tuần du Bắc phần Việt Nam.

▸ Từng từ: 御 製 北 巡 詩 集
北大西洋公約組織 bắc đại tây dương công ước tổ chức

Từ điển phổ thông

Khối hiệp ước quân sự Bắc Đại Tây Dương NATO

▸ Từng từ: 北 大 西 洋 公 約 組 織
北大西洋公约组织 bắc đại tây dương công ước tổ chức

Từ điển phổ thông

Khối hiệp ước quân sự Bắc Đại Tây Dương NATO

▸ Từng từ: 北 大 西 洋 公 约 组 织
大不列顛與北愛爾蘭聯 đại bất liệt điên dữ bắc ái nhĩ lan

Từ điển trích dẫn

1. "Đại Bất Liệt Điên dữ bắc Ái Nhĩ Lan liên hợp vương quốc" 大不列顛與北愛爾蘭聯合王國 (The United Kingdom of Great Britain and Northern Ireland). Thường gọi là "Anh Quốc" 英國.

▸ Từng từ: 大 不 列 顛 與 北 愛 爾 蘭 聯