界 - giới
三界 tam giới

Từ điển trích dẫn

1. Ba cõi, gồm "dục giới, sắc giới, vô sắc giới" , , .

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tiếng nhà Phật, chỉ ba cõi, gồm DỤc giới, Sắc giới và Vô sắc giới.

▸ Từng từ:
上界 thượng giới

Từ điển trích dẫn

1. Trên trời.
2. ★ Tương phản: "hạ giới" .

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cõi trên, chỉ cõi trời.

▸ Từng từ:
下界 hạ giới

Từ điển trích dẫn

1. Cõi đời ("thượng giới" chỉ cõi trời).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cõi dưới chỉ cõi đời ( thượng giới chỉ cõi trời ).

▸ Từng từ:
世界 thế giới

thế giới

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

thế giới

Từ điển trích dẫn

1. Cõi đời, nhân gian. ◇ Tây du bổ 西: "Yêu ma tảo tận, thế giới thanh không" , (Đệ thập lục hồi) Yêu ma quét hết, cõi đời sạch không.
2. Vũ trụ. § Phật giáo dụng ngữ: "Thế" chỉ thời gian, "giới" chỉ không gian.
3. Thiên hạ, giang sơn. ◇ Minh thành hóa thuyết xướng từ thoại tùng san : "Ngã bất cộng nhĩ tranh đoạt thế giới" (Hoa quan tác hạ tây xuyên truyện 西) Ta chẳng cùng ngươi tranh đoạt thiên hạ.
4. Các nước trên địa cầu. ◎ Như: "thế giới đại chiến" .
5. Cục diện.
6. Chỉ thói đời, thế đạo, phong khí xã hội. ◇ Chu Tử ngữ loại : "Thế giới bất hảo, đô sanh đắc giá bàn nhân xuất lai, khả thán!" , , (Quyển 130) Thế đạo không tốt, đều phát sinh hạng người như thế, than ôi.
7. Chỉ mọi người, chúng nhân.
8. Chỉ lãnh vực hay phạm vi hoạt động nào đó của con người. ◎ Như: "khoa học thế giới" .

▸ Từng từ:
交界 giao giới

giao giới

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

ranh giới chung, biên giới chung

▸ Từng từ:
仙界 tiên giới

Từ điển trích dẫn

1. Cõi tiên.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cõi tiên. Nơi tiên ở.

▸ Từng từ:
分界 phân giới

Từ điển trích dẫn

1. Phân chia giới hạn. ◎ Như: "lưỡng quốc tức tại thử phân giới" hai nước chia ranh giới ở chỗ này.
2. Đường ranh phân biệt cho hai bên. ☆ Tương tự: "giới tuyến" .

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Chia ranh đất — Chỗ đất làm đường ranh cho hai vùng.

▸ Từng từ:
地界 địa giới

Từ điển trích dẫn

1. Chỗ giới hạn của một khu vực. ◇ Hồng Lâu Mộng : "Khứ tuế ngã đáo Kim Lăng địa giới, nhân dục du lãm Lục Triều di tích" , (Đệ nhị hồi) Năm ngoái tôí đến vùng Kim Lăng, vì muốn đi thăm di tích Lục Triều.
2. Chỗ giáp ranh của hai địa phương.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Bờ cõi của một vùng đất, chỗ giáp ranh với vùng đất khác.

▸ Từng từ:
報界 báo giới

báo giới

phồn thể

Từ điển phổ thông

giới nhà báo

Từ điển trích dẫn

1. Chỉ chung những người trong nghề báo chí. ◎ Như: "tha tại báo giới thị nhất vị nhân nhân giai tri đích nhân vật" .

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Chỉ chung những người sống bằng nghề viết báo.

▸ Từng từ:
塵界 trần giới

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cõi đời. Như Trần gian . Thơ Tản Đà: » Non Đoài đã tới quê trần giới «.

▸ Từng từ:
境界 cảnh giới

cảnh giới

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

1. cảnh giới, ranh giới
2. trình độ

Từ điển trích dẫn

1. Bờ cõi, cương giới. ◇ Liệt Tử : "Tây cực chi nam ngung hữu quốc yên, bất tri cảnh giới chi sở tiếp, danh Cổ Mãng chi quốc" 西, , (Chu Mục vương ).
2. Trường sở, địa phương, nơi chốn. ◇ Da Luật Sở Tài : "Ngã ái bắc thiên chân cảnh giới, Càn khôn nhất sắc tuyết hoa phi" , (Ngoại đạo lí hạo ).
3. Cảnh huống, tình cảnh. ◇ Sơ khắc phách án kinh kì : "Nhân cư thế gian, tổng bị tha điên điên đảo đảo, tựu thị na không huyễn bất thật, cảnh giới ngẫu nhiên" , , , (Quyển tam thập lục).
4. Tình huống biểu hiện, trình độ đạt tới của sự vật. Cũng riêng chỉ ý cảnh biểu hiện được trong thơ, văn, hội họa, v.v. ◇ Từ Trì : "Mỗi thứ diễn xuất, tha đô tiến đáo xuất thần nhập hóa đích cảnh giới" , (Mẫu đan ).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Bờ cõi — Vùng. Khu.

▸ Từng từ:
外界 ngoại giới

ngoại giới

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

bên ngoài, phía ngoài

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Bên ngoài. Thế giới bên ngoài.

▸ Từng từ:
天界 thiên giới

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cõi trời. Trên trời.

▸ Từng từ:
女界 nữ giới

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Chỉ chung đàn bà con gái.

▸ Từng từ:
媒界 môi giới

môi giới

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

môi giới, làm trung gian

▸ Từng từ:
學界 học giới

Từ điển trích dẫn

1. Chỉ chung những người nghiên cứu học thuật cũng như làm về ngành giáo dục.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Chỉ chung những người hoạt động trong ngành giáo dục.

▸ Từng từ:
心界 tâm giới

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cõi lòng.

▸ Từng từ:
报界 báo giới

báo giới

giản thể

Từ điển phổ thông

giới nhà báo

▸ Từng từ:
接界 tiếp giới

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Ranh đất sát nhau.

▸ Từng từ:
政界 chính giới

Từ điển trích dẫn

1. Chỉ chung những người hoạt động chính trị.

▸ Từng từ:
教界 giáo giới

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Chỉ chung những người phục vụ ngành giáo dục.

▸ Từng từ:
欲界 dục giới

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tiếng nhà Phật, chỉ chung các thứ ham muốn.

▸ Từng từ:
法界 pháp giới

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tiếng nhà Phật, chỉ cõi đời, nơi chứa đựng muôn vật — Cũng chỉ cái bản tính của muôn vật.

▸ Từng từ:
物界 vật giới

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cái cõi của muôn thứ muôn loài, tức thế giới vật chất hữu hình.

▸ Từng từ:
界域 giới vực

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Ranh đất.

▸ Từng từ:
界線 giới tuyến

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Đường phân ranh giữa hai vùng đất.

▸ Từng từ:
界限 giới hạn

giới hạn

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

giới hạn

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cái mức không được vượt qua.

▸ Từng từ:
疆界 cương giới

Từ điển trích dẫn

1. Bờ cõi, đất đai, quốc giới, địa giới. ◇ Tam quốc diễn nghĩa : "Tích Thiền Vu lũ xâm cương giới, Hán thiên tử hứa dĩ công chủ hòa thân" , (Đệ tứ thập tứ hồi) Ngày xưa chúa rợ Hung Nô hay xâm lấn bờ cõi, thiên tử nhà Hán còn phải hứa gả công chúa cho nó, để cầu thân. ◇ Cảnh thế thông ngôn : "Khoái Công đích công tử Khoái Kính Cộng dữ hào hộ Tra gia tranh phần địa cương giới, nhượng mạ liễu nhất tràng" , (Lão môn sanh tam thế báo ân ).
2. Phiếm chỉ giới hạn, phạm vi. ◇ Lục Du : "Bình sanh hỉ đăng cao, Túy nhãn vô cương giới" , (Vũ trung đăng An Phúc tự tháp ).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Bờ cõi đất đai — Giới hạn.

▸ Từng từ:
眼界 nhãn giới

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tầm mắt — Chỉ tầm hiểu biết.

▸ Từng từ:
租界 tô giới

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Vùng đất của một nước cho một nước khác thuê mướn.

▸ Từng từ:
色界 sắc giới

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tiếng nhà Phật, một trong Tam giới.

▸ Từng từ:
边界 biên giới

biên giới

giản thể

Từ điển phổ thông

biên giới

▸ Từng từ:
邊界 biên giới

biên giới

phồn thể

Từ điển phổ thông

biên giới

Từ điển trích dẫn

1. Đường ranh phân chia hai nước. ◇ Tây du kí 西: "Thử nãi thị Đại Đường đích san hà biên giới" (Đệ thập tam hồi) Đây là ranh giới nước Đại Đường.
2. Vùng đất ở biên cương. ◇ Tấn Thư : "Tất sử biên giới vô tham tiểu lợi, cường nhược bất đắc tương lăng" 使, (Ân Trọng Kham truyện ) Tất làm cho vùng biên cảnh không tham lợi nhỏ, nước mạnh nước yếu không lấn hiếp nhau được.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Như Biên cảnh .

▸ Từng từ:
新世界 tân thế giới

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Chỉ châu Mĩ. Như: Tân đại lục.

▸ Từng từ:
無色界 vô sắc giới

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tiếng nhà Phật, chỉ cái cõi không còn hình thể sắc tướng gì.

▸ Từng từ:
三千世界 tam thiên thế giới

Từ điển trích dẫn

1. Gọi tắt của "tam thiên đại thiên thế giới" . § Vũ trụ quan Ấn Độ cổ, sau ảnh hưởng Phật giáo, trở thành vũ trụ quan của Phật giáo: Lấy núi Tu Di làm trung tâm, vây khắp chung quanh, khoảng không có cùng một mặt trời mặt trăng chiếu sáng gọi là "tiểu thế giới" . Một ngàn "tiểu thế giới" gọi là "tiểu thiên thế giới" ; một ngàn "tiểu thiên thế giới" gọi là "trung thiên thế giới" ; một ngàn "trung thiên thế giới" gọi là "đại thiên thế giới" ; bởi vì một "đại thiên thế giới" do ba thứ "tiểu trung đại thiên thế giới" gồm thành, nên gọi là "tam thiên đại thiên thế giới" . Gọi tắt là "đại thiên" .

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tiếng nhà Phật, chỉ hàng hà sa số thế giới, gồm Tiểu thiên thế giới, Trung thiên thế giới và Đại thiên thế giới.

▸ Từng từ:
世界銀行 thế giới ngân hàng

Từ điển trích dẫn

1. The World Bank.

▸ Từng từ:
娑婆世界 sa bà thế giới

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tiếng nhà Phật, chỉ cõi sống trong đó chúng sinh chịu đựng khổ não.

▸ Từng từ:
極樂世界 cực lạc thế giới

Từ điển trích dẫn

1. Tên của Tây phương Tịnh độ, nơi đức A-di-đà cai trị. Tịnh độ này được Ngài tạo dựng lên bằng thiện nghiệp của mình và thường được nhắc đến trong các kinh Ðại thừa.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cõi đời sung sướng, chỉ nước Phật ở. Cũng chỉ cõi đời giải thoát — Chỉ cõi chết.

▸ Từng từ:
三千大千世界 tam thiên đại thiên thế giới

Từ điển trích dẫn

1. Hàng tỉ thế giới, tạo thành một cõi Phật. Là thế giới bao gồm tục giới và tầng thứ nhất của cung trời thuộc Sắc giới. Một ngàn nhân một ngàn nhân một ngàn là một tỉ thế giới, thường được viết tắt là "tam thiên thế giới" . Đây là một cách mô tả tính chất rộng mở mênh mông, xuyên suốt của toàn thể vũ trụ theo vũ trụ quan của người Ấn thời xưa. § Xem "tam thiên thế giới" .

▸ Từng từ:
世界貿易組織 thế giới mậu dịch tổ chức

Từ điển trích dẫn

1. The World Trade Organization.

▸ Từng từ: 貿
無國界醫生組織 vô quốc giới y sinh tổ chức

Từ điển trích dẫn

1. Médecins Sans Frontières.

▸ Từng từ:
第一次世界大战 đệ nhất thứ thế giới đại chiến

Từ điển phổ thông

chiến tranh thế giới thứ nhất

▸ Từng từ:
第一次世界大戰 đệ nhất thứ thế giới đại chiến

Từ điển phổ thông

chiến tranh thế giới thứ nhất

▸ Từng từ:
第二次世界大战 đệ nhị thứ thế giới đại chiến

Từ điển phổ thông

chiến tranh thế giới thứ hai

▸ Từng từ:
第二次世界大戰 đệ nhị thứ thế giới đại chiến

Từ điển phổ thông

chiến tranh thế giới thứ hai

▸ Từng từ: