把 - bà, bá, bả
把关 bả quan

bả quan

giản thể

Từ điển phổ thông

canh cửa, giữ cửa, gác cổng

▸ Từng từ: 把 关
把勢 bả thế

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Nắm giữ chỗ thuận tiện cho mình ma cầu lợi. Tục gọi kẻ chuyên lấy điều xảo trá mưu sinh là Ngật đả thế phạn. Gọi kẻ tự nhiên tới đòi hỏi tiền bạc của cải người khác là Đả bả thế.

▸ Từng từ: 把 勢
把守 bả thủ

bả thủ

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

canh giữ, canh gác, giữ vững, chốt giữ

▸ Từng từ: 把 守
把弄 bả lộng

Từ điển trích dẫn

1. Đùa giỡn, ngoạn lộng. ◇ Lục Du 陸游: "Minh niên tức bát thập, Nhật nguyệt nan bả lộng" 明年即八十, 日月難把弄 (Nhập thu du san phú thi lược vô khuyết nhật hí tác 入秋遊山賦詩略無闕日戲作) Sang năm lên tám chục, Ngày tháng khó đùa chơi.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Chơi đùa, lấy làm trò đùa.

▸ Từng từ: 把 弄
把戏 bả hí

bả hí

giản thể

Từ điển phổ thông

trò tung hứng, nhào lộn, xiếc

▸ Từng từ: 把 戏
把戲 bả hí

bả hí

phồn thể

Từ điển phổ thông

trò tung hứng, nhào lộn, xiếc

Từ điển trích dẫn

1. Ma thuật, nghề biểu diễn làm trò. ◇ Tứ du kí 四遊記: "Chúng đệ tử duy duy lĩnh mệnh, từ biệt liễu Thế Tôn, biến tác phàm nhân, khứ tố khảm thủ biến long, khảm cước biến sư, tác bả hí, chúng nhân ai nhi khán" 眾弟子唯唯領命, 辭別了世尊, 變作凡人, 去做砍手變龍, 砍腳變獅, 作把戲, 眾人挨而看 (Nam du kí 南遊記, Đệ thập bát hồi) Bọn đệ tử vâng dạ tuân lệnh, từ biệt đức Thế Tôn, hóa làm người thường, đi vung tay biến thành rồng, văng chân thành sư tử, làm trò quỷ thuật, dân chúng xô đẩy nhau lại coi.
2. Tỉ dụ thủ đoạn, trò gạt gẫm, hoa chiêu. ◇ Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: "Nhĩ biệt hứng đầu, tài học trứ bạn sự, đảo tiên học hội liễu giá bả hí" 你別興頭, 纔學著辦事, 倒先學會了這把戲 (Đệ thập lục hồi) Cháu đừng hí hửng vội, mới bắt đầu học việc, đã học ngay những trò ấy.
3. Việc xấu xa, việc bại hoại.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Làm trò cho người khác coi.

▸ Từng từ: 把 戲
把手 bả thủ

bả thủ

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

tay cầm, tay nắm, chuôi, cán

▸ Từng từ: 把 手
把持 bả trì

bả trì

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

giữ gìn, duy trì

Từ điển trích dẫn

1. Nắm giữ.
2. Một mình nắm hết quyền hành công việc, không cho người khác tham dự. ◇ Ban Cố 班固: "Bách hiếp chư hầu, bả trì kì chánh" 迫脅諸侯, 把持其政 (Tam hoàng ngũ đế tam vương ngũ bá 三皇五帝三王五伯) Ức hiếp chư hầu, một mình nắm hết quyền chính.
3. Tiết chế, tằn tiện. ◇ Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: "Giá liễu bất đắc! Ngã đả lượng tuy thị Liễn nhi quản sự, tại gia tự hữu bả trì, khởi tri hảo kỉ niên đầu lí dĩ tựu Dần niên dụng liễu Mão niên đích, hoàn thị giá dạng trang hảo khán" 這了不得! 我打量雖是璉兒管事, 在家自有把持, 豈知好幾年頭里已就寅年用了卯年的, 還是這樣裝好看 (Đệ nhất bách lục hồi) Chết thật! Ta tưởng là cháu Liễn coi việc, trong nhà thế nào cũng biết tiết kiệm, ai ngờ mấy năm nay, năm Dần đã tiêu sang tiền năm Mão, thế mà vẫn tô điểm bề ngoài.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Nắm giữ sự việc, không cho người khác dự vào.

▸ Từng từ: 把 持
把捉 bả tróc

Từ điển trích dẫn

1. Bắt giữ.
2. Liên kết, củ kết, chằng chịt. ◇ Tề Kỉ 齊己: "Lão lân khô tiết tương bả tróc, Lượng thương lập tại thanh nhai tiền" 老鱗枯節相把捉, 踉蹌立在青崖前 (Linh tùng ca 靈松歌) Vỏ cây già sần sùi đốt khô cằn chằng chịt vào nhau, Lảo đảo đứng ở trước núi xanh.
3. Cầm, nắm. ◇ Tăng Xán 僧璨: "Mộng huyễn không hoa, hà lao bả tróc!" 夢幻空花, 何勞把捉 (Tín tâm minh 信心銘) Mộng huyễn không hoa, sao lại nhọc sức cầm nắm!
4. Bóp, chẹn. ◇ Mạnh Hán Khanh 孟漢卿: "Yết hầu bị dược bả tróc, na khiếu na hào" 咽喉被藥把捉, 難叫難號 (Ma hợp la 魔合羅, Đệ nhị chiệp) Cổ họng bị thuốc chẹn, sao mà kêu sao mà gào.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Bắt giữ, bắt giam.

▸ Từng từ: 把 捉
把握 bả ác

bả ác

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

1. túm, bắt, chộp, giữ
2. chắc chắn

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Nắm giữ trong tay — Nắm tay mà dắt.

▸ Từng từ: 把 握
把柄 bả bính

bả bính

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

tay cầm, tay nắm

Từ điển trích dẫn

1. Cái tay cầm, chuôi, cán.
2. Nắm giữ, cầm giữ.
3. Nắm đằng chuôi. § Ý nói giữ được thế chủ động, có thể trưng ra bằng cứ. ◇ Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: "Bình Nhi nhưng nã liễu đầu phát, tiếu đạo: Giá thị ngã nhất sanh đích bả bính liễu. Hảo tựu hảo, bất hảo tựu đẩu lậu xuất giá sự lai" 平兒仍拿了頭髮, 笑道: 這是我一生的把柄了. 好就好, 不好就抖漏出這事來 (Đệ nhị thập nhất hồi) Bình Nhi vẫn giơ món tóc lên cười nói: Cái này tôi nắm đằng chuôi đây. Tử tế thì chớ, không thì tôi lại chìa nó ra. § Ghi chú: Mớ tóc này của Bình Nhi, tìm thấy trong rương của Giả Liễn, là bằng cứ hai người gian dâm với nhau.
4. Chứng cứ.
5. Chủ ý, phương pháp. ◇ Thạch Điểm Đầu 石點頭: "Tâm thượng tư chi hựu tư, một ta bả bính" 心上思之又思, 沒些把柄 (Quyển tứ, Cù phụng nô tình khiên tử cái 瞿鳳奴情愆死蓋) Trong bụng nghĩ đi nghĩ lại, không có một cách nào cả.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cái tay cầm. Cái chuôi, cái cán — Nắm giữ được phần chính yếu — Nắm giữ quyền hành.

▸ Từng từ: 把 柄
把玩 bả ngoạn

Từ điển trích dẫn

1. Cầm chơi, ngắm chơi, thưởng ngoạn. § Cũng viết là 把翫. ◇ Trần Lâm 陳琳: "Đắc cửu nguyệt nhị thập nhật thư, độc chi hỉ tiếu, bả ngoạn vô yếm" 得九月二十日書, 讀之喜笑, 把玩無厭 (Vị Tào Hồng dữ Ngụy Văn Đế thư 為曹洪與魏文帝書).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cầm chơi, ngắm chơi.

▸ Từng từ: 把 玩
把稳 bả ổn

bả ổn

giản thể

Từ điển phổ thông

đáng tin cậy

▸ Từng từ: 把 稳
把穩 bả ổn

bả ổn

phồn thể

Từ điển phổ thông

đáng tin cậy

Từ điển trích dẫn

1. Ổn thỏa đáng tin cậy.
2. Chỉ lòng dạ không dao động, chủ ý kiên định.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Giữ yên. Chỉ lòng dạ không thay đổi.

▸ Từng từ: 把 穩
把臂 bả tí

Từ điển trích dẫn

1. Nắm cánh tay nhau, biểu thị thân mật hoặc tin cậy. ◇ Hậu Hán Thư 後漢書: "Tương đãi thậm hậu, lâm biệt bả tí ngôn thệ" 相待甚厚, 臨別把臂言誓 (Lữ Bố truyện 呂布傳) Đối đãi nhau rất thâm hậu, khi từ biệt cầm tay nói lời thề nguyện.
2. Chứng cứ. § Cũng như "bả bính" 把柄.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Nắm cánh tay. Chỉ sự thân mật — Có nghĩa như Bả tị 把鼻.

▸ Từng từ: 把 臂
把舵 bả đà

bả đà

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

cầm lái, lái tàu

▸ Từng từ: 把 舵
把袂 bả duệ

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Nắm vạt áo. Chỉ dáng quyến luyến không rời.

▸ Từng từ: 把 袂
把酒 bả tửu

bả tửu

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

nâng chén, cầm chén uống rượu

Từ điển trích dẫn

1. Nâng chén rượu mời. ◇ Mạnh Hạo Nhiên 孟浩然: "Khai hiên diện trường phố, Bả tửu thoại tang ma" 開軒面場圃, 把酒話桑麻 (Quá cố nhân trang 過故人莊) Mở cửa sổ đối mặt với vườn rau, Nâng chén rượu nói chuyện trồng dâu trồng gai.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cầm chén rượu mà mời.

▸ Từng từ: 把 酒
把関 bả quan

bả quan

phồn thể

Từ điển phổ thông

canh cửa, giữ cửa, gác cổng

▸ Từng từ: 把 関
把關 bả quan

bả quan

phồn thể

Từ điển phổ thông

canh cửa, giữ cửa, gác cổng

▸ Từng từ: 把 關
把風 bả phong

bả phong

phồn thể

Từ điển phổ thông

theo dõi, giám sát

▸ Từng từ: 把 風
把风 bả phong

bả phong

giản thể

Từ điển phổ thông

theo dõi, giám sát

▸ Từng từ: 把 风
把鼻 bả tị

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Nắm được chỗ chính yếu.

▸ Từng từ: 把 鼻
拱把 củng bả

Từ điển trích dẫn

1. "Củng" 拱 nghĩa chắp hai tay, "bả" 把 nghĩa là cầm một tay. "Củng bả" 拱把 ý nói to bằng hai tay ôm. ◇ Liêu trai chí dị 聊齋志異: "Hựu cố điện đông ngung, tu trúc củng bả, hạ hữu cự trì, dã ngẫu dĩ hoa" 又顧殿東隅, 修竹拱把, 下有巨池, 野藕已花 (Niếp Tiểu Thiến 聶小倩) Quay nhìn qua góc đông điện, có tre dài thân to bằng hai tay ôm, bên dưới có cái ao lớn, sen dại đã nở hoa.
2. Cũng chỉ yếu ớt, còn non nớt.

▸ Từng từ: 拱 把