nhạn
yàn ㄧㄢˋ

nhạn

giản thể

Từ điển phổ thông

đồ giả, hàng giả

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ .
2. Giản thể của chữ .

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Giả, giả mạo: Tờ giấy bạc 10 đô-la này là tiền giả.【】nhạn phẩm [yànpên] Văn vật giả.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như
diến, miến, miễn
miǎn ㄇㄧㄢˇ

diến

phồn thể

Từ điển phổ thông

1. xa tít
2. nghĩ triền miên

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Vật rất nhỏ. ◇ Thuyết văn giải tự :"Miễn, vi ti dã" , .
2. (Danh) Tức là "Miến Điện" viết tắt. § Xem từ này.
3. (Phó) Xa xôi. ◎ Như: "miễn hoài" , "miễn tưởng" đều là tưởng nghĩ xa xôi. ◇ Nguyễn Trãi : "Miễn tưởng cố viên tam kính cúc" (Thu nhật ngẫu thành ) Từ xa tưởng nhớ ba luống cúc nơi vườn cũ.
4. (Động) Cuộn lại, bó lại. ◇ Nhi nữ anh hùng truyện : "Bả na Phật thanh thô bố sam tử đích câm tử, vãng nhất bàng nhất miễn" (Đệ tứ hồi) , Cầm lấy cái áo già lam vải thô, để qua một bên cuộn lại.

Từ điển Thiều Chửu

① Xa tít.
② Nghĩ triền miên, như miễn hoài , miễn tưởng đều là tưởng nghĩ triền miên cả.
③ Miễn điện tên nước, còn gọi là Miễn điện liên bang (Union of Mianmar). Ta quen gọi là chữ diến.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Xa xăm, xa tít, xa xôi: Tưởng nhớ (xa xôi);
② Triền miên: Nghĩ mãi đến ơn thần (câu thường dùng trong các sắc thần).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cũng đọc Miến. Miến Điện.

miến

phồn thể

Từ điển phổ thông

1. xa tít
2. nghĩ triền miên

Từ điển Trần Văn Chánh

① Xa xăm, xa tít, xa xôi: Tưởng nhớ (xa xôi);
② Triền miên: Nghĩ mãi đến ơn thần (câu thường dùng trong các sắc thần).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Xa Xôi — Nghĩ ngơi — Cũng đọc là Diến.

Từ ghép 2

miễn

phồn thể

Từ điển phổ thông

1. xa tít
2. nghĩ triền miên

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Vật rất nhỏ. ◇ Thuyết văn giải tự :"Miễn, vi ti dã" , .
2. (Danh) Tức là "Miến Điện" viết tắt. § Xem từ này.
3. (Phó) Xa xôi. ◎ Như: "miễn hoài" , "miễn tưởng" đều là tưởng nghĩ xa xôi. ◇ Nguyễn Trãi : "Miễn tưởng cố viên tam kính cúc" (Thu nhật ngẫu thành ) Từ xa tưởng nhớ ba luống cúc nơi vườn cũ.
4. (Động) Cuộn lại, bó lại. ◇ Nhi nữ anh hùng truyện : "Bả na Phật thanh thô bố sam tử đích câm tử, vãng nhất bàng nhất miễn" (Đệ tứ hồi) , Cầm lấy cái áo già lam vải thô, để qua một bên cuộn lại.

Từ điển Thiều Chửu

① Xa tít.
② Nghĩ triền miên, như miễn hoài , miễn tưởng đều là tưởng nghĩ triền miên cả.
③ Miễn điện tên nước, còn gọi là Miễn điện liên bang (Union of Mianmar). Ta quen gọi là chữ diến.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Xa xăm, xa tít, xa xôi: Tưởng nhớ (xa xôi);
② Triền miên: Nghĩ mãi đến ơn thần (câu thường dùng trong các sắc thần).
tả
xiě ㄒㄧㄝˇ

tả

giản thể

Từ điển phổ thông

1. viết, chép
2. dốc hết ra, tháo ra
3. đúc tượng

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ .

Từ điển Trần Văn Chánh

① Viết, biên, sáng tác: Viết thư; Viết câu đối; Viết (sáng tác) tiểu thuyết;
② Tả, miêu tả: Tả cảnh;
③ Vẽ.【】tả sinh [xiâsheng] Vẻ cảnh vật thật;
④ (văn) Đúc tượng;
⑤ (văn) Dốc hết ra, tháo ra, làm cho tan: Để làm tan nỗi lo của ta (Thi Kinh).

Từ điển Trần Văn Chánh

Như

Từ ghép 12

mật, vật
mì ㄇㄧˋ, wù ㄨˋ

mật

phồn & giản thể

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Ẩn giấu, tiềm tàng.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Ẩn giấu bên trong — Đục bẩn. Nhơ bẩn — Ta có người đọc Vật.

vật

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

1. ẩn giấu, tiềm tàng
2. chìm

Từ điển Trần Văn Chánh

① (văn) Chìm;
② 【vật mục [wùmù] Thâm sâu vi diệu, sâu xa.
thú
shòu ㄕㄡˋ

thú

phồn thể

Từ điển phổ thông

con thú, thú vật, súc vật

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Súc vật, muông (có bốn chân). ◎ Như: "dã thú" thú rừng, "cầm thú" chim chóc và súc vật.
2. (Tính) Dã man, không đúng lễ phép. ◎ Như: "nhân diện thú tâm" mặt người dạ thú.

Từ điển Thiều Chửu

① Giống muông (giống có bốn chân).

Từ điển Trần Văn Chánh

Thú vật, súc vật, (con) thú: Thú rừng; Mặt người dạ thú.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Loài động vật bốn chân. Cung oán ngâm khúc : » Kìa điểu thú là loài vạn vật «.

Từ ghép 12

chùy, thuyên, thùy, đoàn
chuán ㄔㄨㄢˊ, chuí ㄔㄨㄟˊ, tuán ㄊㄨㄢˊ

chùy

phồn & giản thể

Từ điển Trần Văn Chánh

Núi Chùy (ở tỉnh Giang Tô, phía đông huyện Trấn Giang, Trung Quốc).

thuyên

phồn & giản thể

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Bồ đựng thóc lúa.

thùy

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

(tên một ngọn núi thuộc tỉnh Giang Tô, Trung Quốc)

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Đồ vật bện bằng tre, cỏ..., dùng để đựng thóc lúa.
2. (Danh) Tên núi ở tỉnh Giang Tô (Trung Quốc).

Từ điển Thiều Chửu

① Tên núi ở tỉnh Giang-tô bên Tầu.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tròn. Hình tròn — Cái bồ hình tròn đựng lúa.

đoàn

phồn & giản thể

Từ điển Trần Văn Chánh

① (văn) Hình tròn;
Vật có hình tròn.
ti, ty, tư
sī ㄙ, yí ㄧˊ, zhài ㄓㄞˋ

ti

phồn & giản thể

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) "Ti Kì" tên cung thất ngày xưa, nay thuộc tỉnh Sơn Tây 西.
2. (Danh) "Ủy ti" hổ có sừng, theo truyền thuyết là một quái thú ở trong nước.

ty

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

con hổ

Từ điển Thiều Chửu

① Ti kì cung ti kì.
② Ủy ti hổ có sừng.

Từ điển Trần Văn Chánh

① (văn) Một động vật theo truyền thuyết, giống hổ và đi được trong nước;
② 【】ti Kì [Xiqí] Cung ti Kì (tên cung điện thời cổ).

phồn & giản thể

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tên một loài thú thời cổ, như con cọp mà có sừng.
nỗi, ủy
něi ㄋㄟˇ, wèi ㄨㄟˋ

nỗi

phồn thể

Từ điển trích dẫn

1. (Động) § Xem "ủy" .
2. Một âm là "nỗi". (Danh) Đói. § Cũng như "nỗi" .

Từ điển Thiều Chửu

① Chăn nuôi. Cho giống muông ăn gọi là ủy. Một âm là nỗi. Đói.

Từ điển Trần Văn Chánh

Đói (như ).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Như chữ Nỗi — Một âm khác là ủy. Xem ủy.

ủy

phồn thể

Từ điển phổ thông

chăn nuôi

Từ điển trích dẫn

1. (Động) § Xem "ủy" .
2. Một âm là "nỗi". (Danh) Đói. § Cũng như "nỗi" .

Từ điển Thiều Chửu

① Chăn nuôi. Cho giống muông ăn gọi là ủy. Một âm là nỗi. Đói.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Cho (súc vật) ăn, chăn nuôi (như , bộ ).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Đem đồ ăn cho ăn — Một âm là Nỗi. Xem Nỗi.
uyết, xuyết
duó ㄉㄨㄛˊ

uyết

phồn & giản thể

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Một cách viết khác của chữ Uyết .

xuyết

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

1. nhấc lên
2. cân nhắc

Từ điển Trần Văn Chánh

① (văn) Nhấc (một vật bằng tay): Xem ;
② Cân nhắc.
hoạn, hỗn, hộn
huàn ㄏㄨㄢˋ, hùn ㄏㄨㄣˋ

hoạn

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

nuôi (súc vật) bằng thóc lúa

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Chuồng heo.
2. (Danh) Chuồng xí, nhà xí. § Cũng như "hỗn" .
3. (Tính) Hèn hạ, thấp kém. ◇ Giả Nghị : "Thành động khả úy vị chi uy, phản uy vi hỗn" , (Tân thư , Đạo thuật ).
4. Một âm là "hoạn". (Danh) Gia súc (heo, chó...). § Thông "hoạn" .

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Nuôi súc vật (như , bộ ).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Bộ đồ lòng của loài lợn, chó. Cũng gọi là Hoạn du — Một âm khác là Hỗn. Xem Hỗn.

hỗn

phồn & giản thể

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Chuồng heo.
2. (Danh) Chuồng xí, nhà xí. § Cũng như "hỗn" .
3. (Tính) Hèn hạ, thấp kém. ◇ Giả Nghị : "Thành động khả úy vị chi uy, phản uy vi hỗn" , (Tân thư , Đạo thuật ).
4. Một âm là "hoạn". (Danh) Gia súc (heo, chó...). § Thông "hoạn" .

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cầu tiêu — Chuồng lợn — Một âm là Hoạn. Xem Hoạn.

hộn

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

1. nhà xí
2. chuồng lợn

Từ điển Trần Văn Chánh

① (văn) Nhà xí;
② Chuồng lợn (heo).

Học tiếng Trung qua tiếng Việt

Trước khi đến với một ngôn ngữ mới, chúng ta cần tìm hiểu cách thức ghi nhớ của chính mình. Nếu thực sự hiểu một cái gì đó thì nhớ lại sẽ dễ hơn. Chúng ta nên hiểu các cấu trúc cơ bản để có thể vận dụng trong mọi hoạn cảnh và khía cạnh hàng ngày thay vì học vẹt. Học như cái máy bằng cách nhét kiến thức vào đầu, chỉ làm cho mọi thứ nặng nề hơn. Còn hiểu rõ sẽ giúp chúng ta tiếp thu và áp dụng kiến thức một cách dễ dàng và hiệu quả.

Cách học sau đây tập trung vào việc nhìn các từ vựng một cách thích thú, thấy được sự ảo diệu của từng từ, rồi tìm hiểu ngữ pháp câu cú tiếng Trung trước khi học nói. Đây là cách học để hiểu sâu về ngôn ngữ chứ không phải để thực hành một cách hời hợt và bập bẹ vì mong muốn thực dụng giao tiếp thật nhanh. Học theo cách sau, bạn không những học một ngôn ngữ mới mà còn hiểu sâu hơn về tiếng Việt, vì suy ra đa phần các khái niệm quan trọng nhất trong tiếng Việt cũng bắt nguồn từ tiếng Hán Nôm. Cho nên, học tiếng Trung qua tiếng Việt là một lợi thế rất lớn: nhiều cấu trúc ngữ pháp, từ ngữ và âm thanh rất tương đồng; hai nền văn hóa cũng rất giống nhau.

Không cần thầy, không cần người để giao tiếp, ta vẫn có cách để học nếu thực sự có đam mê.

1- Học từ vựng

Học theo bộ thủ (部首), bao gồm 214 bộ.

Ví dụ: vì chúng ta là con người nên chúng ta nên bắt đầu bằng bộ nhân (人).

Nhìn từ ngữ khi xem phim, đọc trong báo, hoặc ra ngoài đường nhìn, trong từng hành động trong cuộc sống, cố gắng chú ý tới những thứ nhỏ nhất. Học một cách thụ động với đam mê. Càng chú ý đến các từ mà mình đã nhận ra sẽ càng kích thích tò mò và tạo nên sở thích nhìn từ. Học những bộ liên quan đến thứ mình thích, như cái cây - mộc (木), con chó - khuyển (犬), nước - thủy (水), mặt trời - nhật (日), núi - sơn (山), v.v.

Trước khi nhìn và hiểu được ngay các từ khó nhớ, hãy tập nhìn các gốc, tức các từ bộ thủ trong chữ. Ví dụ: trong chữ (đức) có từ (xích - bước nhỏ), trong chữ (chí - ý chí) có từ (tâm) và (sĩ). Học và nhớ được bộ thủ sẽ giúp chúng ta hiểu được từ mới và cả cách đọc từ nữa.

2- Học ngữ pháp

Câu và thành phần câu tiếng Trung

Học ngữ pháp (文法) câu cú.

Như thế nào là một câu hoàn chỉnh trong tiếng Trung? Như thế nào là các thành phần câu? Đâu là thành phần chính và có nhiệm vụ, vai trò như thế nào trong câu?

Học cấu trúc câu, các loại câu khác nhau và đặc điểm các loại từ khác nhau.

Từ loại trong tiếng Trung bao gồm thực từhư từ.


10 loại thực từ:

Danh từ - 名词 / míngcí / noun
Động từ - 动词 / dòngcí / verb
Tính từ - 形容詞 / xíngróngcí / adjective
Từ khu biệt - 区别词 / qūbié cí / distinguishing adjective
Số từ - 数词 / shù cí / numeral
Lượng từ - 量词 / liàngcí / classifier
Trạng từ (Phó từ) - 副词 / fùcí / adverb
Đại từ - 代词 / dàicí / pronoun
Từ tượng thanh - 拟声词 / nǐ shēng cí / onomatopoeia
Thán từ - 叹词 / tàn cí / interjection

4 loại hư từ:

Giới từ - 介词 / jiècí / preposition
Liên từ - 连词 / liáncí / conjunction
Trợ từ - 助词 / zhùcí / auxiliary
Từ ngữ khí - 语气词 / yǔqì cí / modal

3- Học phát âm

Đến khi hiểu rõ ngữ pháp và có vốn từ vựng một cách tương đối, chúng ta mới học phát âm với: Bính âm (pinyin) hoặc Chú âm (zhuyin).

Chúng ta sẽ hiểu rằng các từng từ có âm thanh của nó.
Học phát âm thì có thể giao tiếp được bằng tiếng Trung.

4- Thực hành

Song song với việc phát huy khả năng tiếp thu và vận dụng kiến thức viết và nói:

Tập nhìn chữ bằng cách đọc báo, đọc truyện để làm quen câu cú và ngữ pháp.
Đọc báo bằng tiếng Trung.

Tập nghe bằng phim, nhạc.
Xem danh sách các phim hay có tiếng Trung.

Tập giao tiếp bằng cách chủ động nói chuyện, nếu có thể thì với người.
Dùng Gemini, Claude hoặc Chatgpt để tự học giao tiếp.

Tập dịch là cách tốt nhất để tiếp cận ý nghĩa của câu cú.
Dịch Đạo Đức Kinh.

Lưu ý

ⓘ Hệ thống này không có tên miền nào khác ngoài hanzi.live, nếu khác thì là lừa đảo. Và cũng không có hiện diện chính thức trên bất kỳ mạng xã hội nào. Xin hãy cẩn thận vì có rất nhiều đối tượng lợi dụng tên hệ thống để lừa đảo.

ⓘ Trang này không bao giờ nhận quảng cáoluôn luôn miễn phí khi còn tồn tại.

Dữ liệu được tổng hợp từ nhiều nguồn khác nhau:

    Hán Việt tự điển - Thiều Chửu.
    Từ điển Hán Việt - Trần Văn Chánh.
    Hán Việt tân từ điển - Nguyễn Quốc Hùng.
    Bảng tra chữ Nôm - Hồ Lê.
    Cơ sở dữ liệu Unihan.
    Từ điển hán nôm Thivien.
    Nhiều nguồn tài liệu khác.