Từ điển trích dẫn

1. § Cũng viết là "niểu niểu" 嫋嫋.
2. Quanh vòng, xoáy đi xoáy lại. ◎ Như: "khinh yên niểu niểu" 輕煙裊裊 khói nhẹ vấn vít.
3. Thướt tha, lả lướt. ◇ Đỗ Mục 杜牧: "Phinh phinh niểu niểu thập tam dư" 娉娉裊裊十三餘 (Tặng biệt 贈別) Xinh xinh tha thướt hơn mười ba. § Cũng viết là "niểu niểu" 嫋嫋.
4. Phất phơ. ◇ Lí Hạ 李賀: "Tà san bách phong vũ như khiếu, Tuyền cước quải thằng thanh niểu niểu" 斜山柏風雨如嘯, 泉腳挂繩青裊裊 (Lão phu thải ngọc ca 老夫採玉歌) Núi dốc gió thông mưa như gào, Chân dòng suối treo thừng xanh phất phơ. § Cũng viết là "niểu niểu" 嫋嫋.
5. Dìu dặt, du dương. ◎ Như: "dư âm niểu niểu" 餘音裊裊 dư âm dìu dặt.
diểu, niểu
niǎo ㄋㄧㄠˇ

diểu

phồn thể

Từ điển phổ thông

xoáy vùng

niểu

phồn thể

Từ điển phổ thông

xoáy vùng

Từ điển trích dẫn

1. (Tính) Mềm mại, xinh đẹp. ◎ Như: "niểu na" 裊娜 xinh xắn yểu điệu.
2. (Động) Dao động, lay động. ◇ Tây sương kí 西廂記: "Phong niểu triện yên bất quyển liêm, Vũ đả lê hoa thâm bế môn" 風裊篆煙不捲簾, 雨打梨花深閉門 (Đệ nhị bổn 第二本, Đệ nhất chiết) Gió lay động khói khắc dấu, rèm không cuốn, Mưa vùi dập hoa lê, cửa đóng kín.
3. (Động) Xoáy vòng, xoay quanh. ◇ Liễu Vĩnh 柳永: "Ngư thị cô yên niểu hàn bích, Thủy thôn tàn diệp vũ sầu hồng" 漁市孤煙裊寒碧, 水村殘葉舞愁紅 (Cảnh tiêu tác từ 景蕭索詞) Làng chài, khói chiếc xanh lạnh xoay, Xóm nước, lá tàn đỏ buồn múa.
4. (Phó, tính) § Xem "niểu niểu" 裊裊.

Từ điển Thiều Chửu

① Xoáy vùng. Như khói bốc xoáy đi xoáy lại gọi là niểu.
② Cùng một nghĩa với chữ niệu 嫋.

Từ điển Trần Văn Chánh

① (văn) Xoáy vòng, xoáy đi xoáy lại (như khói...);
② Đó đây, quanh quất khắp chốn (như tiếng nhạc, tiếng suối reo...);
③ Như 嫋 (bộ 女).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Mềm mại đẹp đẽ, đẹp dịu dàng.

Từ ghép 1

niểu
niǎo ㄋㄧㄠˇ

niểu

phồn thể

Từ điển phổ thông

(xem: yểu niểu 騕褭)

Từ điển Trần Văn Chánh

① (văn) 【騕褭】 yểu niểu [yăoniăo] Một loài ngựa tốt;
② 【褭蹄】niểu đề [niăotí] Vàng đúc thành hình móng ngựa;
③ Như 裊.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cột đai, đóng đai vào bụng ngựa.

Từ ghép 1

liểu, nhiêu, nhiễu, niêu, niểu
ráo ㄖㄠˊ, rǎo ㄖㄠˇ, yǎo ㄧㄠˇ

liểu

phồn thể

Từ điển trích dẫn

1. (Tính) "Kiều nhiêu" 嬌嬈 xinh đẹp, mĩ lệ.
2. Một âm là "nhiễu". (Động) Quấy rầy, làm rối loạn. § Thông "nhiễu" 擾.
3. Lại một âm nữa là "liểu". (Tính) "Liểu liểu" 嬈嬈 yếu đuối.

Từ điển Thiều Chửu

① Kiều nhiêu 嬌嬈 xinh đẹp.
② Một âm là nhiễu, cùng nghĩa với chữ nhiễu 擾.
③ Lại một âm nữa là liểu. Liểu liểu 嬈嬈 yếu đuối, lướt thướt.

nhiêu

phồn thể

Từ điển phổ thông

(xem: yêu nhiêu 妖嬈,妖娆)

Từ điển trích dẫn

1. (Tính) "Kiều nhiêu" 嬌嬈 xinh đẹp, mĩ lệ.
2. Một âm là "nhiễu". (Động) Quấy rầy, làm rối loạn. § Thông "nhiễu" 擾.
3. Lại một âm nữa là "liểu". (Tính) "Liểu liểu" 嬈嬈 yếu đuối.

Từ điển Thiều Chửu

① Kiều nhiêu 嬌嬈 xinh đẹp.
② Một âm là nhiễu, cùng nghĩa với chữ nhiễu 擾.
③ Lại một âm nữa là liểu. Liểu liểu 嬈嬈 yếu đuối, lướt thướt.

Từ điển Trần Văn Chánh

Dịu dàng, dễ coi, mềm mại, yếu ớt: 妖嬈 Yêu kiều; 江山妖嬈 Non sông tươi đẹp; 嬌嬈 Xinh đẹp. Xem 嬈 [răo].

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Kiều nhiêu 嬌嬈: Vẻ đẹp đẽ duyên dáng của phụ nữ — Các âm khác là Niêu, Niểu. Xem các âm này.

Từ ghép 1

nhiễu

phồn thể

Từ điển trích dẫn

1. (Tính) "Kiều nhiêu" 嬌嬈 xinh đẹp, mĩ lệ.
2. Một âm là "nhiễu". (Động) Quấy rầy, làm rối loạn. § Thông "nhiễu" 擾.
3. Lại một âm nữa là "liểu". (Tính) "Liểu liểu" 嬈嬈 yếu đuối.

Từ điển Thiều Chửu

① Kiều nhiêu 嬌嬈 xinh đẹp.
② Một âm là nhiễu, cùng nghĩa với chữ nhiễu 擾.
③ Lại một âm nữa là liểu. Liểu liểu 嬈嬈 yếu đuối, lướt thướt.

Từ điển Trần Văn Chánh

Làm rầy, làm phiền, quấy rầy (dùng như 擾, bộ 扌). Xem 嬈 [ráo].

niêu

phồn thể

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Phiền lòng. Có người đọc Nhiêu. Các âm khác là Niểu, Nhiêu. Xem các âm này.

niểu

phồn thể

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Đẹp đẽ. Vẻ đẹp của phụ nữ. Cũng nói: Kiều niểu 嬌嬈 — Các âm khác là Niêu, Nhiêu.
niễu, niệu
niǎo ㄋㄧㄠˇ

niễu

phồn thể

Từ điển Trần Văn Chánh

Yểu điệu.

niệu

phồn thể

Từ điển phổ thông

dáng con gái nhỏ nhắn

Từ điển trích dẫn

1. (Tính) Xinh xắn, mềm mại. § Thông "niểu" 裊. ◎ Như: "niệu na" 嫋娜 yểu điệu, xinh đẹp.
2. (Tính) Du dương, dìu dặt. ◇ Tô Thức 蘇軾: "Dư âm niệu niệu, bất tuyệt như lũ" 餘音嫋嫋, 不絕如縷 (Tiền Xích Bích phú 前赤壁賦) Dư âm dìu dặt, như sợi tơ không dứt.
3. (Tính) Phất phơ, thướt tha. § Thông "niểu" 裊. ◎ Như: "thùy liễu niệu niệu" 垂柳嫋嫋 liễu rủ thướt tha.

Từ điển Thiều Chửu

① Niệu niệu 嫋嫋 tả cái dáng mềm mại nhỏ nhắn, gió nhỏ thổi cành liễu phất phơ gọi là niệu niệu. Tiếng nhạc còn dìu dặt âm lại cũng gọi là dư âm niệu niệu 餘音嫋嫋.

Từ điển Trần Văn Chánh

Yểu điệu.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Như chữ Niệu 嬝. Có người đọc Niểu.

Từ ghép 1

liễu, niểu
liǎo ㄌㄧㄠˇ

liễu

phồn thể

Từ điển phổ thông

1. nguyên tố ruteni, Ru
2. (xem: liễu điếu nhi 釕銱,钌铞)

Từ điển Trần Văn Chánh

【釕銱兒】liễu điếu nhi [liàodiàor] Cái móc cửa. Xem 釕 [liăo].

Từ điển Trần Văn Chánh

(hóa) Ruteni (Ruthenium, kí hiệu Ru). Xem 釕 [liào].

Từ ghép 1

niểu

phồn thể

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Niểu quyết 釕鈌: Vật kim loại gắn vào đầu sợi dây lưng cho đẹp.

đậu khấu

giản thể

Từ điển phổ thông

1. cậu đậu khấu (mọc ở xứ nóng, quả như quả nhãn, trắng hoặc hồng, dùng làm thuốc)
2. thiếu nữ xinh xắn

Từ điển trích dẫn

1. Cây đậu khấu (lat. Fructus Amomi Rotundus), mọc ở xứ nóng, quả như quả nhãn, thứ trắng gọi là "bạch đậu khấu" 白豆蔻, thứ đỏ gọi là "hồng đậu khấu" 紅豆蔻 đều dùng để làm thuốc cả. § Cũng viết là 荳蔻.
2. Chỉ thiếu nữ xinh xắn mười ba, mười bốn tuổi. ◇ Điển lấy từ hai câu thơ của Đỗ Mục 杜牧: "Phinh phinh niểu niểu thập tam dư, Đậu khấu sao đầu nhị nguyệt sơ" 娉娉裊裊十三餘, 豆蔻梢頭二月初 (Tặng biệt 贈別) Xinh xắn mềm mại mười ba hơn, (Đúng là) ngọn đậu khấu đầu tháng hai.
yểu
yǎo ㄧㄠˇ

yểu

phồn thể

Từ điển phổ thông

(xem: yểu niểu 騕褭)

Từ ghép 1

diểu, niểu, niễu, niệu
niǎo ㄋㄧㄠˇ

diểu

giản thể

Từ điển phổ thông

xoáy vùng

niểu

giản thể

Từ điển phổ thông

xoáy vùng

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 裊.

Từ điển Trần Văn Chánh

① (văn) Xoáy vòng, xoáy đi xoáy lại (như khói...);
② Đó đây, quanh quất khắp chốn (như tiếng nhạc, tiếng suối reo...);
③ Như 嫋 (bộ 女).

niễu

giản thể

Từ điển Trần Văn Chánh

Yểu điệu.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 嫋

niệu

giản thể

Từ điển phổ thông

dáng con gái nhỏ nhắn

Từ điển Trần Văn Chánh

Yểu điệu.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 嫋
niểu, niễu, điều, điểu
niǎo ㄋㄧㄠˇ

niểu

phồn & giản thể

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Buồn giận — Phá giỡn chơi.

niễu

phồn & giản thể

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Trêu ghẹo, chọc ghẹo. ◇ Hàn Câu 韓駒: "Đệ muội thừa dương xa, Đường tiền tẩu tương niễu" 弟妹乘羊車, 堂前走相嬲 (Tống Tử Phi đệ quy Kinh Nam 送子飛弟歸荊南) Em trai em gái cưỡi xe dê, Trước nhà chạy, trêu ghẹo nhau.
2. (Động) Quấy rầy. ◎ Như: "niễu não" 嬲惱 quấy rối, nhiễu loạn.

Từ điển Thiều Chửu

① Chòng ghẹo nhau. Cũng đọc là chữ niễu.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Chọc ghẹo.

điều

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

chọc ghẹo nhau

điểu

phồn & giản thể

Từ điển Thiều Chửu

① Chòng ghẹo nhau. Cũng đọc là chữ niễu.

Học tiếng Trung qua tiếng Việt

Trước khi đến với một ngôn ngữ mới, chúng ta cần tìm hiểu cách thức ghi nhớ của chính mình. Nếu thực sự hiểu một cái gì đó thì nhớ lại sẽ dễ hơn. Chúng ta nên hiểu các cấu trúc cơ bản để có thể vận dụng trong mọi hoạn cảnh và khía cạnh hàng ngày thay vì học vẹt. Học như cái máy bằng cách nhét kiến thức vào đầu, chỉ làm cho mọi thứ nặng nề hơn. Còn hiểu rõ sẽ giúp chúng ta tiếp thu và áp dụng kiến thức một cách dễ dàng và hiệu quả.

Cách học sau đây tập trung vào việc nhìn các từ vựng một cách thích thú, thấy được sự ảo diệu của từng từ, rồi tìm hiểu ngữ pháp câu cú tiếng Trung trước khi học nói. Đây là cách học để hiểu sâu về ngôn ngữ chứ không phải để thực hành một cách hời hợt và bập bẹ vì mong muốn thực dụng giao tiếp thật nhanh. Học theo cách sau, bạn không những học một ngôn ngữ mới mà còn hiểu sâu hơn về tiếng Việt, vì suy ra đa phần các khái niệm quan trọng nhất trong tiếng Việt cũng bắt nguồn từ tiếng Hán Nôm. Cho nên, học tiếng Trung qua tiếng Việt là một lợi thế rất lớn: nhiều cấu trúc ngữ pháp, từ ngữ và âm thanh rất tương đồng; hai nền văn hóa cũng rất giống nhau.

Không cần thầy, không cần người để giao tiếp, ta vẫn có cách để học nếu thực sự có đam mê.

1- Học từ vựng

Học theo bộ thủ (部首), bao gồm 214 bộ.

Ví dụ: vì chúng ta là con người nên chúng ta nên bắt đầu bằng bộ nhân (人).

Nhìn từ ngữ khi xem phim, đọc trong báo, hoặc ra ngoài đường nhìn, trong từng hành động trong cuộc sống, cố gắng chú ý tới những thứ nhỏ nhất. Học một cách thụ động với đam mê. Càng chú ý đến các từ mà mình đã nhận ra sẽ càng kích thích tò mò và tạo nên sở thích nhìn từ. Học những bộ liên quan đến thứ mình thích, như cái cây - mộc (木), con chó - khuyển (犬), nước - thủy (水), mặt trời - nhật (日), núi - sơn (山), v.v.

Trước khi nhìn và hiểu được ngay các từ khó nhớ, hãy tập nhìn các gốc, tức các từ bộ thủ trong chữ. Ví dụ: trong chữ 德 (đức) có từ 彳 (xích - bước nhỏ), trong chữ 志 (chí - ý chí) có từ 心 (tâm) và 士 (sĩ). Học và nhớ được bộ thủ sẽ giúp chúng ta hiểu được từ mới và cả cách đọc từ nữa.

2- Học ngữ pháp

Câu và thành phần câu tiếng Trung

Học ngữ pháp (文法) câu cú.

Như thế nào là một câu hoàn chỉnh trong tiếng Trung? Như thế nào là các thành phần câu? Đâu là thành phần chính và có nhiệm vụ, vai trò như thế nào trong câu?

Học cấu trúc câu, các loại câu khác nhau và đặc điểm các loại từ khác nhau.

Từ loại trong tiếng Trung bao gồm thực từ và hư từ.


10 loại thực từ:

Danh từ - 名词 / míngcí / noun
Động từ - 动词 / dòngcí / verb
Tính từ - 形容詞 / xíngróngcí / adjective
Từ khu biệt - 区别词 / qūbié cí / distinguishing adjective
Số từ - 数词 / shù cí / numeral
Lượng từ - 量词 / liàngcí / classifier
Trạng từ (Phó từ) - 副词 / fùcí / adverb
Đại từ - 代词 / dàicí / pronoun
Từ tượng thanh - 拟声词 / nǐ shēng cí / onomatopoeia
Thán từ - 叹词 / tàn cí / interjection

4 loại hư từ:

Giới từ - 介词 / jiècí / preposition
Liên từ - 连词 / liáncí / conjunction
Trợ từ - 助词 / zhùcí / auxiliary
Từ ngữ khí - 语气词 / yǔqì cí / modal

3- Học phát âm

Đến khi hiểu rõ ngữ pháp và có vốn từ vựng một cách tương đối, chúng ta mới học phát âm với: Bính âm (pinyin) hoặc Chú âm (zhuyin).

Chúng ta sẽ hiểu rằng các từng từ có âm thanh của nó.
Học phát âm thì có thể giao tiếp được bằng tiếng Trung.

4- Thực hành

Song song với việc phát huy khả năng tiếp thu và vận dụng kiến thức viết và nói:

Tập nhìn chữ bằng cách đọc báo, đọc truyện để làm quen câu cú và ngữ pháp.
Đọc báo bằng tiếng Trung.

Tập nghe bằng phim, nhạc.
Xem danh sách các phim hay có tiếng Trung.

Tập giao tiếp bằng cách chủ động nói chuyện, nếu có thể thì với người.
Dùng Gemini, Claude hoặc Chatgpt để tự học giao tiếp.

Tập dịch là cách tốt nhất để tiếp cận ý nghĩa của câu cú.
Dịch Đạo Đức Kinh.

Lưu ý

ⓘ Hệ thống này không có tên miền nào khác ngoài hanzi.live, nếu khác thì là lừa đảo. Và cũng không có hiện diện chính thức trên bất kỳ mạng xã hội nào. Xin hãy cẩn thận vì có rất nhiều đối tượng lợi dụng tên hệ thống để lừa đảo.

ⓘ Trang này không bao giờ nhận quảng cáo và luôn luôn miễn phí khi còn tồn tại.

Dữ liệu được tổng hợp từ nhiều nguồn khác nhau:

    Hán Việt tự điển - Thiều Chửu.
    Từ điển Hán Việt - Trần Văn Chánh.
    Hán Việt tân từ điển - Nguyễn Quốc Hùng.
    Bảng tra chữ Nôm - Hồ Lê.
    Cơ sở dữ liệu Unihan.
    Từ điển hán nôm Thivien.
    Nhiều nguồn tài liệu khác.