tế, tễ
jì ㄐㄧˋ

tế

phồn thể

Từ điển Trần Văn Chánh

① (văn) Trời hửng;
② Tạnh mưa, ngớt tuyết: Trời vừa tạnh mưa; Ngớt tuyết;
③ Nguôi giận: Cơn giận đã nguôi; Tan hết cơn giận, nguôi giận.

tễ

phồn thể

Từ điển phổ thông

mưa tạnh

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Tạnh (mưa hay tuyết ngừng rơi). ◎ Như: "tuyết tễ" tuyết tạnh, "thu vũ tân tễ" mưa thu vừa tạnh.
2. (Động) Ngừng, đình chỉ. ◎ Như: "tễ uy" tan giận, hết giận.
3. (Danh) Khí trời quang đãng, trời hừng.
4. (Tính) Sáng, trong. ◇ Trần Nhân Tông : "Tễ vân thôn vũ thổ hoa tiêu" (Thiên Trường phủ ) Mây quang mưa tạnh bùn đất tiêu tan.

Từ điển Thiều Chửu

① Mưa tạnh.
② Tan hết cơn giận gọi là tễ uy .

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tạnh mưa — Sáng sủa — Hết giận.
san, tiên
shān ㄕㄢ

san

phồn thể

Từ điển phổ thông

1. chê cười
2. dáng đi thướt tha

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Phỉ báng, chê trách. ◎ Như: "san tiếu" chê cười.
2. Một âm là "tiên". (Tính) "Tiên tiên" : (1) Dáng con gái đi tha thướt. (2) Cao nhã, phiêu dật, sái thoát.

Từ điển Thiều Chửu

① San tiếu chê cười.
② Một âm là tiên. Tiên tiên dáng con gái đi tha thướt.

Từ điển Trần Văn Chánh

① 【】san tiếu [shanxiào] (văn) Chê cười;
② 【】tiên tiên [shanshan] (Đi) chậm chậm, chậm rãi, tha thướt.

Từ ghép 1

tiên

phồn thể

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Phỉ báng, chê trách. ◎ Như: "san tiếu" chê cười.
2. Một âm là "tiên". (Tính) "Tiên tiên" : (1) Dáng con gái đi tha thướt. (2) Cao nhã, phiêu dật, sái thoát.

Từ điển Thiều Chửu

① San tiếu chê cười.
② Một âm là tiên. Tiên tiên dáng con gái đi tha thướt.

Từ điển Trần Văn Chánh

① 【】san tiếu [shanxiào] (văn) Chê cười;
② 【】tiên tiên [shanshan] (Đi) chậm chậm, chậm rãi, tha thướt.
tĩnh, tịnh
jìng ㄐㄧㄥˋ, liàng ㄌㄧㄤˋ

tĩnh

phồn thể

Từ điển trích dẫn

1. (Tính) Lộng lẫy, xinh đẹp. ◇ Hậu Hán Thư : "Chiêu Quân phong dong tịnh sức, quang minh Hán cung" , (Nam Hung Nô truyện ) Chiêu Quân vẻ đẹp lộng lẫy, chiếu sáng rực rỡ cung điện nhà Hán.
2. (Tính) Yên tĩnh, trầm tĩnh. § Thông "tĩnh" .
3. (Tính) Nhàn tĩnh, nhàn thục. § Thông "tĩnh" . ◇ Cống Sư Thái : "Ý thái nhàn thả tĩnh, Khí nhược lan huệ phương" , (Nghĩ cổ ).
4. (Tính) Tường tận, kĩ càng. § Thông "tĩnh" .

tịnh

phồn thể

Từ điển phổ thông

son phấn trang sức

Từ điển trích dẫn

1. (Tính) Lộng lẫy, xinh đẹp. ◇ Hậu Hán Thư : "Chiêu Quân phong dong tịnh sức, quang minh Hán cung" , (Nam Hung Nô truyện ) Chiêu Quân vẻ đẹp lộng lẫy, chiếu sáng rực rỡ cung điện nhà Hán.
2. (Tính) Yên tĩnh, trầm tĩnh. § Thông "tĩnh" .
3. (Tính) Nhàn tĩnh, nhàn thục. § Thông "tĩnh" . ◇ Cống Sư Thái : "Ý thái nhàn thả tĩnh, Khí nhược lan huệ phương" , (Nghĩ cổ ).
4. (Tính) Tường tận, kĩ càng. § Thông "tĩnh" .

Từ điển Thiều Chửu

① Son phấn trang sức.

Từ điển Trần Văn Chánh

① (văn) Trang sức, diện (son phấn, quần áo đẹp...);
② (đph) Đẹp đẽ: Áo quần đẹp đẽ;
③ (văn) Yên tĩnh (như ).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Chỉ chung đồ trang sức của đàn bà như son, phấn. Còn gọi là Tịnh trang.
thê
qī ㄑㄧ

thê

phồn thể

Từ điển phổ thông

1. lạnh
2. thê lương, thê thảm

Từ điển trích dẫn

1. (Tính) Bi thương, đau buồn. ◎ Như: "thê phong khổ vũ" gió thảm mưa sầu. ◇ Khuất Nguyên : "Ý hoang hốt nhi lưu đãng hề, tâm sầu thê nhi tăng bi" , (Viễn du ) Ý mơ hồ mà lung tung hề, lòng buồn đau còn tăng thêm xót thương.

Từ điển Thiều Chửu

① Thương, như thê sảng , thê nhiên đều nghĩa là xót thương cả.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Buồn khổ đau đớn.

Từ ghép 4

ưu
yōu ㄧㄡ

ưu

phồn thể

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Dụng cụ nhà nông, để ban đất cho bằng, đập đất cục, v.v. § Cũng như "ưu" .

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tên một dụng cụ của nhà nông thời cổ, giống như cái bừa nhưng răng bằng gỗ.
bà ㄅㄚˋ

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

chuôi dao

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Chuôi, cán dao. § Cũng như "bả" .

Từ điển Thiều Chửu

① Chuôi dao.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Chuôi dao.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Như chữ Bá .

Từ ghép 1

diệp
yè ㄜˋ

diệp

phồn thể

Từ điển phổ thông

sáng chói, rực rỡ

Từ điển trích dẫn

1. (Tính) Chói lọi, rực rỡ.
2. (Tính) § Xem "diệp diệp" .
3. § Cũng như "diệp" .

Từ điển Thiều Chửu

① Tục dùng như chữ diệp .

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Sáng chói, rực rỡ.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Sáng sủa. Ánh sáng của lửa.

Từ ghép 1

tuẫn
xùn ㄒㄩㄣˋ

tuẫn

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

nhanh nhẹn

Từ điển trích dẫn

1. (Tính) Nhanh nhẹn, mẫn tiệp.
2. (Động) § Thông "tuẫn" , "tuẫn" .

Từ điển Thiều Chửu

① Nhanh nhẹn.
② Lại có nghĩa như chữ .

Từ điển Trần Văn Chánh

① (văn) Nhanh nhẹn;
Như (bộ ).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Bệnh tật — Đi tuần.
túc
sù ㄙㄨˋ

túc

giản thể

Từ điển phổ thông

1. một loài thiên nga rừng
2. chim thần ở hướng tây (theo truyền thuyết)

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ .

Từ điển Trần Văn Chánh

Một loài thiên nga rừng. 【】túc sương [sùshuang]
① (văn) Một loài chim nước cổ dài giống như nhạn, màu lục, lông có thể làm áo cừu;
② Chim thần ở hướng tây (theo truyền thuyết).

Từ điển Trần Văn Chánh

Như

Từ ghép 1

bạo
bào ㄅㄠˋ

bạo

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

túc trực

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Túc trực. ◎ Như: "bạo túc" 宿 chức quan lại (ngày xưa) chầu chực luôn luôn.

Từ điển Thiều Chửu

① Túc chực, như bạo túc 宿 chức quan lại chầu chực luôn luôn.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Túc trực: 宿 Chức quan túc trực (thời xưa).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Vị quan tới phiên phải túc trực tại nha môn.

Từ ghép 1

Học tiếng Trung qua tiếng Việt

Trước khi đến với một ngôn ngữ mới, chúng ta cần tìm hiểu cách thức ghi nhớ của chính mình. Nếu thực sự hiểu một cái gì đó thì nhớ lại sẽ dễ hơn. Chúng ta nên hiểu các cấu trúc cơ bản để có thể vận dụng trong mọi hoạn cảnh và khía cạnh hàng ngày thay vì học vẹt. Học như cái máy bằng cách nhét kiến thức vào đầu, chỉ làm cho mọi thứ nặng nề hơn. Còn hiểu rõ sẽ giúp chúng ta tiếp thu và áp dụng kiến thức một cách dễ dàng và hiệu quả.

Cách học sau đây tập trung vào việc nhìn các từ vựng một cách thích thú, thấy được sự ảo diệu của từng từ, rồi tìm hiểu ngữ pháp câu cú tiếng Trung trước khi học nói. Đây là cách học để hiểu sâu về ngôn ngữ chứ không phải để thực hành một cách hời hợt và bập bẹ vì mong muốn thực dụng giao tiếp thật nhanh. Học theo cách sau, bạn không những học một ngôn ngữ mới mà còn hiểu sâu hơn về tiếng Việt, vì suy ra đa phần các khái niệm quan trọng nhất trong tiếng Việt cũng bắt nguồn từ tiếng Hán Nôm. Cho nên, học tiếng Trung qua tiếng Việt là một lợi thế rất lớn: nhiều cấu trúc ngữ pháp, từ ngữ và âm thanh rất tương đồng; hai nền văn hóa cũng rất giống nhau.

Không cần thầy, không cần người để giao tiếp, ta vẫn có cách để học nếu thực sự có đam mê.

1- Học từ vựng

Học theo bộ thủ (部首), bao gồm 214 bộ.

Ví dụ: vì chúng ta là con người nên chúng ta nên bắt đầu bằng bộ nhân (人).

Nhìn từ ngữ khi xem phim, đọc trong báo, hoặc ra ngoài đường nhìn, trong từng hành động trong cuộc sống, cố gắng chú ý tới những thứ nhỏ nhất. Học một cách thụ động với đam mê. Càng chú ý đến các từ mà mình đã nhận ra sẽ càng kích thích tò mò và tạo nên sở thích nhìn từ. Học những bộ liên quan đến thứ mình thích, như cái cây - mộc (木), con chó - khuyển (犬), nước - thủy (水), mặt trời - nhật (日), núi - sơn (山), v.v.

Trước khi nhìn và hiểu được ngay các từ khó nhớ, hãy tập nhìn các gốc, tức các từ bộ thủ trong chữ. Ví dụ: trong chữ (đức) có từ (xích - bước nhỏ), trong chữ (chí - ý chí) có từ (tâm) và (sĩ). Học và nhớ được bộ thủ sẽ giúp chúng ta hiểu được từ mới và cả cách đọc từ nữa.

2- Học ngữ pháp

Câu và thành phần câu tiếng Trung

Học ngữ pháp (文法) câu cú.

Như thế nào là một câu hoàn chỉnh trong tiếng Trung? Như thế nào là các thành phần câu? Đâu là thành phần chính và có nhiệm vụ, vai trò như thế nào trong câu?

Học cấu trúc câu, các loại câu khác nhau và đặc điểm các loại từ khác nhau.

Từ loại trong tiếng Trung bao gồm thực từhư từ.


10 loại thực từ:

Danh từ - 名词 / míngcí / noun
Động từ - 动词 / dòngcí / verb
Tính từ - 形容詞 / xíngróngcí / adjective
Từ khu biệt - 区别词 / qūbié cí / distinguishing adjective
Số từ - 数词 / shù cí / numeral
Lượng từ - 量词 / liàngcí / classifier
Trạng từ (Phó từ) - 副词 / fùcí / adverb
Đại từ - 代词 / dàicí / pronoun
Từ tượng thanh - 拟声词 / nǐ shēng cí / onomatopoeia
Thán từ - 叹词 / tàn cí / interjection

4 loại hư từ:

Giới từ - 介词 / jiècí / preposition
Liên từ - 连词 / liáncí / conjunction
Trợ từ - 助词 / zhùcí / auxiliary
Từ ngữ khí - 语气词 / yǔqì cí / modal

3- Học phát âm

Đến khi hiểu rõ ngữ pháp và có vốn từ vựng một cách tương đối, chúng ta mới học phát âm với: Bính âm (pinyin) hoặc Chú âm (zhuyin).

Chúng ta sẽ hiểu rằng các từng từ có âm thanh của nó.
Học phát âm thì có thể giao tiếp được bằng tiếng Trung.

4- Thực hành

Song song với việc phát huy khả năng tiếp thu và vận dụng kiến thức viết và nói:

Tập nhìn chữ bằng cách đọc báo, đọc truyện để làm quen câu cú và ngữ pháp.
Đọc báo bằng tiếng Trung.

Tập nghe bằng phim, nhạc.
Xem danh sách các phim hay có tiếng Trung.

Tập giao tiếp bằng cách chủ động nói chuyện, nếu có thể thì với người.
Dùng Gemini, Claude hoặc Chatgpt để tự học giao tiếp.

Tập dịch là cách tốt nhất để tiếp cận ý nghĩa của câu cú.
Dịch Đạo Đức Kinh.

Lưu ý

ⓘ Hệ thống này không có tên miền nào khác ngoài hanzi.live, nếu khác thì là lừa đảo. Và cũng không có hiện diện chính thức trên bất kỳ mạng xã hội nào. Xin hãy cẩn thận vì có rất nhiều đối tượng lợi dụng tên hệ thống để lừa đảo.

ⓘ Trang này không bao giờ nhận quảng cáoluôn luôn miễn phí khi còn tồn tại.

Dữ liệu được tổng hợp từ nhiều nguồn khác nhau:

    Hán Việt tự điển - Thiều Chửu.
    Từ điển Hán Việt - Trần Văn Chánh.
    Hán Việt tân từ điển - Nguyễn Quốc Hùng.
    Bảng tra chữ Nôm - Hồ Lê.
    Cơ sở dữ liệu Unihan.
    Từ điển hán nôm Thivien.
    Nhiều nguồn tài liệu khác.