造 - tháo, tạo
人造 nhân tạo

nhân tạo

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

nhân tạo, do con người tạo ra

Từ điển trích dẫn

1. Do người làm ra. ★ Tương phản: "thiên nhiên" 天然, "tự nhiên" 自然. ◎ Như: "nhân tạo vệ tinh" 人造衛星.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Do con người làm ra.

▸ Từng từ: 人 造
仿造 phỏng tạo

phỏng tạo

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

làm giả mạo

Từ điển trích dẫn

1. Theo kiểu mà làm.

▸ Từng từ: 仿 造
伪造 ngụy tạo

ngụy tạo

giản thể

Từ điển phổ thông

làm giả, giả mạo

▸ Từng từ: 伪 造
倣造 phỏng tạo

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Theo kiểu có sẵn mà làm ra, chế ra.

▸ Từng từ: 倣 造
偽造 ngụy tạo

ngụy tạo

phồn thể

Từ điển phổ thông

làm giả, giả mạo

Từ điển trích dẫn

1. Làm giả, giả tạo. ◎ Như: "ngụy tạo ấn tín" 偽造印信.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Làm giả — Bịa đặt ra điều không có thật.

▸ Từng từ: 偽 造
再造 tái tạo

Từ điển trích dẫn

1. Gây dựng lại.
2. Lời tạ ơn người khác đã cứu khỏi chết.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Gây dựng lại — Đẻ ra thêm lần nữa, chỉ cái ơn cứu sống.

▸ Từng từ: 再 造
创造 sáng tạo

sáng tạo

giản thể

Từ điển phổ thông

sáng tạo, tạo ra, làm ra

▸ Từng từ: 创 造
創造 sáng tạo

sáng tạo

phồn thể

Từ điển phổ thông

sáng tạo, tạo ra, làm ra

Từ điển trích dẫn

1. Phát minh hoặc chế tạo sự vật chưa từng có. ☆ Tương tự: "phát minh" 發明.
2. Kiến tạo, xây dựng. ◎ Như: "tổ tông sáng tạo cơ nghiệp" 祖宗創造基業 cơ nghiệp do tổ tiên xây dựng nên. ☆ Tương tự: "chế tạo" 制造, "thành lập" 成立.
3. Sáng tác (văn chương, tác phẩm văn nghệ).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Làm ra nghĩ ra, không dựa vào những cái đã có sẵn. » Tiếc cơ đồ gây dựng giang sơn, hoài sự nghiệp tổ tông sáng tạo « ( Sãi vãi ).

▸ Từng từ: 創 造
天造 thiên tạo

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tự nhiên, do trời làm ra sẵn.

▸ Từng từ: 天 造
建造 kiến tạo

kiến tạo

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

kiến tạo, xây dựng, tạo nên

Từ điển trích dẫn

1. Xây dựng, kiến trúc.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Dựng nên làm ra.

▸ Từng từ: 建 造
捏造 niết tạo

niết tạo

giản thể

Từ điển phổ thông

bày trò, bịa đặt, bịa chuyện

▸ Từng từ: 捏 造
揑造 niết tạo

niết tạo

phồn thể

Từ điển phổ thông

bày trò, bịa đặt, bịa chuyện

▸ Từng từ: 揑 造
改造 cải tạo

cải tạo

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

cải tạo, thay đổi cho tốt hơn

Từ điển trích dẫn

1. Làm cái khác, chế tạo lại. ◇ Thi Kinh 詩經: "Truy y chi hảo hề, Tệ dư hựu cải tạo hề" 緇衣之好兮, 敝予又改造兮 (Trịnh phong 鄭風, Truy y 緇衣) Áo đen đẹp tốt hề, (Hễ) rách thì chúng tôi làm cái áo khác đổi cho hề.
2. Sửa đổi, làm cho thích ứng với hình thế và nhu cầu mới.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Làm lại. Ý nói làm lại hoàn toàn.

▸ Từng từ: 改 造
新造 tân tạo

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Mới làm ra.

▸ Từng từ: 新 造
构造 cấu tạo

cấu tạo

giản thể

Từ điển phổ thông

cấu tạo

Từ điển phổ thông

cấu tạo, kết cấu, cấu trúc

▸ Từng từ: 构 造
構造 cấu tạo

cấu tạo

phồn thể

Từ điển phổ thông

cấu tạo

Từ điển phổ thông

cấu tạo, kết cấu, cấu trúc

Từ điển trích dẫn

1. Dựng lên, gây ra tình cảnh hoặc cục diện nào đó. ◇ Tam quốc chí 三國志: "Quý Tị, chiếu viết: "Tiền nghịch thần Chung Hội cấu tạo phản loạn, tụ tập chinh hành tướng sĩ, kiếp dĩ binh uy, thủy thổ gian mưu, phát ngôn kiệt nghịch, bức hiếp chúng nhân, giai sử hạ nghị, thương tốt chi tế, mạc bất kinh nhiếp."" 癸巳, 詔曰: "前逆臣鍾會構造反亂, 聚集征行將士, 劫以兵威, 始吐姦謀, 發言桀逆, 逼脅眾人, 皆使下議, 倉卒之際, 莫不驚懾" (Ngụy chí 魏志, Trần Lưu Vương Hoán truyện 陳留王奐傳).
2. Kiến tạo, làm thành. § Dùng nhân công chế biến nguyên liệu trở thành vật phẩm. ◇ Hoàng Trung Hoàng 黃中黃: "Duy thổ địa giả, phi nhân lực sở cấu tạo, nhi thiên chi phú dữ vạn dân giả dã" 惟土地者, 非人力所構造, 而天之賦與萬民者也 (Tôn Dật Tiên 孫逸仙).
3. Kết cấu của sự vật. ◎ Như: "nhân thể đích cấu tạo phi thường vi diệu phức tạp" 人體的構造非常微妙複雜.
4. Sáng tạo theo tưởng tượng. ◇ Hồ Thích 胡適: "Giá chủng tả pháp, khả kiến đương thì đích hí khúc gia tự thuật Lương San Bạc hảo hán đích sự tích, đại khả tùy ý cấu tạo" 這種寫法, 可見當時的戲曲家敘述 梁山泊 好漢的事跡, 大可隨意構造 (Thủy hử truyện khảo chứng 水滸傳考證, Tam 三).
5. Niết tạo, đặt điều. ◇ Thiệu Bác 邵博: "Cấu tạo vô căn chi ngữ, dĩ vi báng nghị" 構造無根之語, 以為謗議 (Văn kiến hậu lục 聞見後錄, Quyển nhị) Bịa đặt những lời nói vô căn cứ, để mà gièm pha hủy báng.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Làm nên. Gây ra.

▸ Từng từ: 構 造
製造 chế tạo

Từ điển trích dẫn

1. Đem nguyên liệu gia công làm thành đồ vật. ◇ Ngô Tăng 吳曾: "Huy Tông Sùng Ninh tứ niên, tuế thứ Ất Dậu, chế tạo cửu đỉnh" 徽宗崇寧四年, 歲次乙酉, 製造九鼎 (Năng cải trai mạn lục 能改齋漫錄, Kí sự nhất 記事一).
2. Soạn thảo, trứ tác. ◇ Huyền Trang 玄奘: "Luận Sư ư thử chế tạo kinh bộ "Bì bà sa luận"" 論師於此製造經部《毗婆沙論》(Đại Đường Tây vực kí 大唐西域記, A Du Đà quốc 阿踰陀國).
3. Quy hoạch bố trí.
4. Gây ra, tạo thành (tình cảnh, cục diện...). Thường hàm nghĩa giễu cợt, mỉa mai.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Làm ra.

▸ Từng từ: 製 造
造化 tạo hóa

Từ điển trích dẫn

1. Chỉ tự nhiên giới tạo ra muôn vật. ◇ Trang Tử 莊子: "Kim nhất dĩ thiên địa vi đại lô, dĩ tạo hóa vi đại dã, ô hô vãng nhi bất khả ta?" 今一以天地為大鑪, 以造化為大冶, 惡乎往而不可哉 (Đại tông sư 大宗師) Nay lấy trời đất là cái lò lớn, lấy tạo hóa là thợ đúc lớn, thì đi vào đâu mà chẳng được ru?
2. Sáng tạo hóa dục.
3. Phúc lành, hạnh vận. ◇ Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: "Dã đắc liễu không nhi, hảo đãi giáo cấp ngã tác thi, tựu thị ngã đích tạo hóa liễu" 也得了空兒, 好歹教給我作詩, 就是我的造化了 (Đệ tứ thập bát hồi) Lúc nào rỗi, đến nhờ cô dạy làm thơ thì phúc cho em lắm.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Làm ra và thay đổi đi, chỉ ông trời. Thơ Bà Huyện Thanh Quan: » Tạo hóa gây chỉ cuộc hi trường «.

▸ Từng từ: 造 化
造反 tạo phản

tạo phản

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

làm phản

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Chống lại người trên.

▸ Từng từ: 造 反
造因 tạo nhân

Từ điển trích dẫn

1. Tạo ra nhân duyên. § Thuyết luân hồi Phật giáo nhận rằng nhân tốt lành thì được quả tốt lành, nhân xấu ác được quả xấu ác. ◇ Kỉ Quân 紀昀: "Điên đảo củ triền, giai duyên nhất niệm chi vọng khởi. Cố Phật ngôn nhất thiết chúng sanh thận vật tạo nhân" 顛倒糾纏, 皆緣一念之妄起. 故佛言一切眾生慎勿造因 (Duyệt vi thảo đường bút kí 閱微草堂筆記).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Gây ra lí do của sự việc. Chinh phụ ngâm khúc của Đặng Trần Côn: » Du du bỉ thương hề thùy tạo nhân « ( Xanh kia thăm thẳm từng trên, vì ai gây dựng cho nên nỗi này ).

▸ Từng từ: 造 因
造型 tạo hình

tạo hình

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

tạo hình, làm khuôn

▸ Từng từ: 造 型
造始 tạo thủy

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Bắt đầu — Lúc bắt đầu.

▸ Từng từ: 造 始
造孽 tạo nghiệt

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Gây ra mầm ác.

▸ Từng từ: 造 孽
造成 tạo thành

Từ điển trích dẫn

1. Hình thành, biến thành.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Làm nên.

▸ Từng từ: 造 成
造次 tháo thứ

Từ điển trích dẫn

1. Vội vàng, hấp tấp. ◇ Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: "Triều đình tự hữu công luận, nhữ khởi khả tháo thứ" 朝廷自有公論, 汝豈可造次 (Đệ nhất hồi 第一回) Triều đình đã có công luận, chú không được xử sự hấp tấp như thế.
2. Lỗ mãng, liều lĩnh. ◇ Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: "Đãn ngôn san thành sơ phụ, dân tâm vị định, bất cảm tháo thứ hưng binh, khủng thất sở thủ" 但言山城初附, 民心未定, 不敢造次興兵, 恐失所守 (Đệ thất thập lục hồi) Chỉ nên nói rằng chỗ thành núi này mới lấy được, nhân tâm chưa yên, không dám liều lĩnh cất quân đi, sợ lại mất chỗ này.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Vội vàng gấp rút.

▸ Từng từ: 造 次
造物 tạo vật

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Làm ra mọi vật, chỉ ông trời.

▸ Từng từ: 造 物
造立 tạo lập

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Gây dựng nên.

▸ Từng từ: 造 立
造端 tạo đoan

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Gây nên đầu mối sự việc — Bắt đầu.

▸ Từng từ: 造 端
造言 tạo ngôn

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Bày lời đặt chuyện.

▸ Từng từ: 造 言
造謗 tạo báng

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Đặt chuyện nói xấu người khác.

▸ Từng từ: 造 謗
陶造 đào tạo

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Nhào nặn làm ra. Làm nên.

▸ Từng từ: 陶 造
製造局 chế tạo cục

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Xưởng đúc binh khí.

▸ Từng từ: 製 造 局
造謠言 tạo dao ngôn

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tung ra lời đồn đại.

▸ Từng từ: 造 謠 言
乾坤再造 kiền khôn tái tạo

Từ điển trích dẫn

1. Lập lại trời đất. Tỉ dụ quang phục giang sơn. ◇ Đông Chu liệt quốc chí 東周列國志: "Tịnh lực phá Tần, thử kiền khôn tái tạo chi thì dã" 并力破秦, 此乾坤再造之時也 (Hồi 106) Cùng tận lực đánh bại quân Tần, đó là lúc quang phục giang sơn vậy.

▸ Từng từ: 乾 坤 再 造
造天立地 tạo thiên lập địa

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Gây trời dựng đất, chỉ lúc trời đất mới nên hình.

▸ Từng từ: 造 天 立 地
救人一命勝造七級浮屠 cứu nhân nhất mệnh thắng tạo thất cấp phù đồ

Từ điển trích dẫn

1. "Cứu nhân nhất mệnh thắng tạo thất cấp phù đồ" 救人一命勝造七級浮屠: Cứu mạng một người còn nhiều công đức hơn là xây chùa miếu bảy tầng cao. § Ca dao Việt Nam: Dẫu xây chín đợt phù đồ, Không bằng làm phước cứu cho một người.

▸ Từng từ: 救 人 一 命 勝 造 七 級 浮 屠