ⓘ Xem hướng dẫn sử dụng.
- / : Bật/tắt từ điển.
- / : Bật/tắt đèn.
- / : Bật/tắt chế độ đọc báo.
- Để quay lại phần đọc báo, bấm vào:
- Mỗi lần tải trang một từ mới sẽ hiện ra.
- Dụng cụ tìm kiếm chấp nhận chữ việt, pinyin, hán.
蓋 - cái, hạp
冠蓋 quan cái
Từ điển trích dẫn
1. Mũ và lọng. Quan lại đội mũ và đi xe có lọng, chỉ người sang trọng và có địa vị. ◇ Bào Chiếu 鮑照: "Quan cái tung hoành chí, Xa kị tứ phương lai" 冠蓋縱橫至, 車騎四方來 (Đại phóng ca hành 代放歌行) Mũ lọng ngang dọc đến, Xe ngựa bốn phương lại.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Mũ và lọng. Chỉ người có chức vị.
▸ Từng từ: 冠 蓋
蓋世 cái thế
Từ điển trích dẫn
1. Trùm đời, chỉ người tài giỏi hơn người. ◇ Sử Kí 史記: "Lực bạt san hề khí cái thế, Thì bất lợi hề chuy bất thệ" 力拔山兮氣蓋世, 時不利兮騅不逝 (Hạng Vũ bổn kỉ 項羽本紀) Sức nhổ núi chừ, hùng khí trùm đời, Thời không gặp chừ, ngựa Chuy không chạy.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Trùm đời, chỉ người tài giỏi anh hùng.
▸ Từng từ: 蓋 世
蓋藏 cái tàng
Từ điển trích dẫn
1. Cất giữ, trữ tàng. ◇ Lưu Đại Khôi 劉大櫆: "Phù hạ chi nhân gia vô cái tàng chi bị, nhi nhất thiết ngưỡng vọng ư thượng" 夫下之人家無蓋藏之備, 而一切仰望於上 (Khất lí nhân cộng kiến nghĩa thương dẫn 乞里人共建義倉引).
2. Chỉ tài vật cất giữ. ◇ Ngụy Nguyên 魏源: "Sở kinh thôn trang giai dĩ phần tẫn, cái tàng giai dĩ sưu kiếp, nam phụ giai dĩ lỗ lược, mục bất nhẫn kiến" 所經村莊皆已焚燼, 蓋藏皆已搜劫, 男婦皆已虜掠, 目不忍見 (Thánh vũ kí 聖武記, Quyển cửu).
3. Che giấu, ẩn tàng. ◇ Hoài Nam Tử 淮南子: "Dĩ vi cùng dân tuyệt nghiệp nhi vô ích ư cảo cốt hủ nhục dã, cố táng mai túc dĩ thu liễm cái tàng nhi dĩ" 以為窮民絕業而無益於槁骨腐肉也, 故葬薶足以收歛蓋藏而已 (Tề tục 齊俗).
4. Chứa chấp, oa tàng. ◇ Cựu Đường Thư 舊唐書: "Nãi chiếu kinh thành chư đạo, năng bộ tặc giả thưởng tiền vạn quán, nhưng dữ ngũ phẩm quan, cảm hữu cái tàng, toàn gia tru lục" 乃詔京城諸道, 能捕賊者賞錢萬貫, 仍與五品官, 敢有蓋藏, 全家誅戮 (Hiến Tông kỉ hạ 憲宗紀下).
2. Chỉ tài vật cất giữ. ◇ Ngụy Nguyên 魏源: "Sở kinh thôn trang giai dĩ phần tẫn, cái tàng giai dĩ sưu kiếp, nam phụ giai dĩ lỗ lược, mục bất nhẫn kiến" 所經村莊皆已焚燼, 蓋藏皆已搜劫, 男婦皆已虜掠, 目不忍見 (Thánh vũ kí 聖武記, Quyển cửu).
3. Che giấu, ẩn tàng. ◇ Hoài Nam Tử 淮南子: "Dĩ vi cùng dân tuyệt nghiệp nhi vô ích ư cảo cốt hủ nhục dã, cố táng mai túc dĩ thu liễm cái tàng nhi dĩ" 以為窮民絕業而無益於槁骨腐肉也, 故葬薶足以收歛蓋藏而已 (Tề tục 齊俗).
4. Chứa chấp, oa tàng. ◇ Cựu Đường Thư 舊唐書: "Nãi chiếu kinh thành chư đạo, năng bộ tặc giả thưởng tiền vạn quán, nhưng dữ ngũ phẩm quan, cảm hữu cái tàng, toàn gia tru lục" 乃詔京城諸道, 能捕賊者賞錢萬貫, 仍與五品官, 敢有蓋藏, 全家誅戮 (Hiến Tông kỉ hạ 憲宗紀下).
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Cất giữ trong kho. Đồ cất giữ cẩn thận.
▸ Từng từ: 蓋 藏
蓋闕 cái khuyết
Từ điển trích dẫn
1. Còn hồ nghi, chưa chắc. ◇ Luận Ngữ 論語: "Quân tử ư kì sở bất tri, cái khuyết như dã" 君子於其所不知, 蓋闕如也 (Tử Lộ 子路) Người quân tử có điều gì không biết, thì cứ tồn nghi (chớ không nên nói bậy, nghĩa là không hợp với chính danh).
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Còn hồ nghi, chưa chắc, cần tìm biết.
▸ Từng từ: 蓋 闕