促 - xúc
仓促 thương xúc

thương xúc

giản thể

Từ điển phổ thông

vội vã, gấp

▸ Từng từ: 仓 促
侷促 cục xúc

cục xúc

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

1. chật hẹp
2. câu nệ không tự nhiên
3. gấp gáp

Từ điển trích dẫn

1. Chật hẹp.
2. Khí lượng nhỏ nhen. ★ Tương phản: "đại phương" 大方.
3. Không thoải mái, không dễ chịu an thích. ◇ Đỗ Phủ 杜甫: "Cáo quy thường cục xúc, Khổ đạo lai bất dị" 告歸常侷促, 苦道來不易 (Mộng Lí Bạch 夢李白) Khi từ biệt ra về bạn thường băn khoăn không yên, Khổ sở nói rằng đến thăm không phải dễ.
4. § Cũng viết là "cục xúc" 跼促, "cục xúc" 局促.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Nhỏ bé.

▸ Từng từ: 侷 促
促使 xúc sử

Từ điển trích dẫn

1. Thúc đẩy. ☆ Tương tự: "tiên sách" 鞭策, "đốc xúc" 督促, "xúc tiến" 促進. ★ Tương phản: "trở ngại" 阻礙.

▸ Từng từ: 促 使
促席 xúc tịch

Từ điển trích dẫn

1. Ngồi sát gần nhau. ◇ Đào Uyên Minh 陶淵明: "An đắc xúc tịch, Thuyết bỉ bình sanh" 安得促席, 說彼平生 (Đình vân 停雲) Sao được ngồi gần nhau, Nói chuyện bình sinh.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Ngồi sát gần nhau.

▸ Từng từ: 促 席
促成 xúc thành

Từ điển trích dẫn

1. Thúc đẩy, xúc tiến. ★ Tương phản: "ức chế" 抑制.
2. Gấp rút làm xong.

▸ Từng từ: 促 成
促織 xúc chức

Từ điển trích dẫn

1. Một tên chỉ con dế. § "Chức" 織 là dệt cửi, đêm dế kêu như thúc giục người dệt cửi.
2. § Còn gọi là "tất suất" 蟋蟀.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Một tên chỉ con dế ( đêm dế kêu như thúc giục việc dệt cửi ).

▸ Từng từ: 促 織
促膝 xúc tất

Từ điển trích dẫn

1. Đầu gối sát nhau, ngồi gần nhau. § Cũng viết là "tiếp tất" 接膝. ◎ Như: "xúc tất trường đàm" 促膝長談.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Đầu gối sát nhau, chỉ sự ngồi gần nhau, ý nói bạn bè rất thân thiết.

▸ Từng từ: 促 膝
促迫 xúc bách

Từ điển trích dẫn

1. Chật hẹp. ◇ Lệ Thích 隸釋: "Ải trả xúc bách, tài dong xa kị" 阨苲促迫, 財容車騎 (Hán tây hiệp tụng 漢西狹頌).
2. Nghiêm cấp, không khoan dung; bức bách. ◇ Hậu Hán Thư 後漢書: "Nhật quân tượng nhi nguyệt thần tượng, quân kháng cấp tắc thần hạ xúc bách, cố hành tật dã" 日君象而月臣象, 君亢急則臣下促迫, 故行疾也 (Trịnh Hưng truyện 鄭興傳).
3. Cấp bách, vội vàng. ◇ Trầm Thục 沉俶: "Quốc gia dụng pháp, liễm cập hạ hộ, kì hội xúc bách, hình pháp thảm khốc" 國家用法, 斂及下戶, 期會促迫, 刑法慘酷 (Hài sử 諧史).
4. Thúc đẩy, thôi động. ◇ Đỗ Phủ 杜甫: "Thập nhật họa nhất thủy, Ngũ nhật họa nhất thạch. Năng sự bất thụ tương xúc bách, Vương Tể thủy khẳng lưu chân tích" 十日畫一水, 五日畫一石。能事不受相促迫, 王宰始肯留真跡 (Hí đề Vương Tể họa san thủy đồ ca 戲題王宰畫山水圖歌).

▸ Từng từ: 促 迫
促進 xúc tiến

xúc tiến

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

xúc tiến, tiến hành

Từ điển trích dẫn

1. Thúc đẩy làm cho tiến triển, tăng tiến. ☆ Tương tự: "tiên sách" 鞭策, "thôi động" 推動, "cổ động" 鼓動, "xúc sử" 促使.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Thúc giục cho công việc được mau hơn.

▸ Từng từ: 促 進
促逼 xúc bức

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Gấp rút. Cấp bách.

▸ Từng từ: 促 逼
促銷 xúc tiêu

Từ điển trích dẫn

1. Các xí nghiệp dùng những phương pháp và cách thức hữu hiệu (giảm giá, tặng quà...), làm cho người tiêu thụ chú ý tới sản phẩm của xí nghiệp, kích thích lòng ham muốn mua sản phẩm, cũng như khiến cho người tiêu thụ sau cùng thật hiện "hành vi mua" ("cấu mãi hành vi" 購買行為). § Tiếng Anh: promotion.

▸ Từng từ: 促 銷
倉促 thương xúc

thương xúc

phồn thể

Từ điển phổ thông

vội vã, gấp

▸ Từng từ: 倉 促
偓促 ác xúc

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Vẻ dốt nát ngu đần.

▸ Từng từ: 偓 促
催促 thôi xúc

thôi xúc

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

thúc đẩy, thôi thúc

▸ Từng từ: 催 促
匆促 thông xúc

thông xúc

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

vội vã, vội vàng

▸ Từng từ: 匆 促
局促 cục xúc

Từ điển trích dẫn

1. Khí lượng nhỏ nhen.
2. Chật hẹp. ◎ Như: "thành quách ti tiểu cục xúc" 城郭卑小局促 thành quách thấp bé chật hẹp.
3. Không an thích, như có gì bó buộc.
4. Ngắn ngủi. ◎ Như: "nhân sinh cục xúc" 人生局促 đời người ngắn ngủi.
5. § Cũng viết là: 侷促, 跼促.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Nhỏ nhen, tính tình trẻ con. Cũng nói là Cục thúc 局 束 — Ta còn hiểu là cọc cằn thô lỗ, dễ nổi giận.

▸ Từng từ: 局 促
敦促 đôn xúc

đôn xúc

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

thúc giục, thôi thúc, giục giã

Từ điển trích dẫn

1. Thúc giục, thôi thúc. § Cũng viết là "đôn xúc" 敦趣. ◇ Mao Thuẫn 茅盾: "Tha li khai liễu Chương nữ sĩ hậu, tựu hữu nhất cổ vô danh đích lực tại tha tâm lí đôn xúc tha cản khoái hồi lai" 他離開了章女士後, 就有一股無名的力在他心裏敦促他趕快回來 (Truy cầu 追求, Tam).

▸ Từng từ: 敦 促
跼促 cục xúc

Từ điển trích dẫn

1. § Cũng như "cục xúc" 局促.

▸ Từng từ: 跼 促
逼促 bức xúc

Từ điển trích dẫn

1. Chật hẹp. ◇ Lương Thư 梁書: "Sở dĩ nội trung bức xúc, vô phục phòng vũ" 所以內中逼促, 無復房宇 (Từ Miễn truyện 徐勉傳) Vì thế bên trong chật hẹp, cũng không có phòng thất.
2. Thôi thúc, bức bách. ◇ Quan Hán Khanh 關漢卿: "Giá quan nhân đãi tu du, hưu nhẫm bàn tương bức xúc" 這官人待須臾, 休恁般相逼促 (Ngọc kính đài 玉鏡臺, Đệ tứ chiệp) Xin vị quan nhân đợi chốc lát, đừng có thôi thúc như vậy.

▸ Từng từ: 逼 促
促膝談心 xúc tất đàm tâm

Từ điển trích dẫn

1. Ngồi gần nhau nói chuyện lòng. ☆ Tương tự: "bả tí nhi đàm" 把臂而談.

▸ Từng từ: 促 膝 談 心