伐 - phạt
伐善 phạt thiện

Từ điển trích dẫn

1. Khoe cái hay, cái tốt của mình. ◇ Luận Ngữ 論語: "Nhan Uyên viết: Nguyện vô phạt thiện , vô thi lao" 顏淵曰: 願無伐善, 無施勞 (Công Dã Tràng 公冶長) Nhan Uyên thưa: Con không muốn khoe điều hay, kể công lao của con.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

khoe cái hay, cái tốt của mình.

▸ Từng từ: 伐 善
伐木 phạt mộc

Từ điển trích dẫn

1. Chặt cây.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Chặt cây. Đẵn cây — Tên một bài trong thiên Tiểu nhã kinh Thi, nói về tình thân thích và bằng hữu.

▸ Từng từ: 伐 木
伐罪 phạt tội

Từ điển trích dẫn

1. Đánh phạt kẻ có lỗi. ◇ Tả truyện 左傳: "Dĩ từ phạt tội túc hĩ, hà tất bốc" 以辭伐罪足矣, 何必卜 (Ai Công nhị thập tam niên 哀公二十三年).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Đem quân đi đánh kẻ có lỗi.

▸ Từng từ: 伐 罪
伐謀 phạt mưu

Từ điển trích dẫn

1. Dùng mưu lược để chiến thắng.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Đánh tan sự tính toán sắp xếp của giặc.

▸ Từng từ: 伐 謀
伐鼓 phạt cổ

Từ điển trích dẫn

1. Đánh trống. ◇ Thi Kinh 詩經: "Phạt cổ uyên uyên, Chấn lữ điền điền" 伐鼓淵淵, 振旅闐闐 (Tiểu nhã 小雅, Thải khỉ 采芑) Đánh trống tùng tùng (để quân sĩ tiến tới), Lui quân trở về thanh thế lớn mạnh.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Đánh trống.

▸ Từng từ: 伐 鼓
吊伐 điếu phạt

Từ điển trích dẫn

1. Vì thương xót nhân dân chịu tàn hại mà đem quân trừng phạt kẻ có tội. ◇ Đại Tống Tuyên Hòa di sự 大宋宣和遺事: "Nam Triều thiên tử thất đức, ngã hưng binh lai thử điếu phạt" 南朝天子失德, 我興兵來此吊伐 (Lợi tập 利集).

▸ Từng từ: 吊 伐
征伐 chinh phạt

Từ điển trích dẫn

1. Đem binh đi thảo phạt. ◇ Luận Ngữ 論語: "Thiên hạ hữu đạo, tắc lễ nhạc chinh phạt tự thiên tử xuất" 天下有道, 則禮樂征伐自天子出 (Quý thị 季氏) Thiên hạ có đạo, thì việc lễ nhạc hoặc đem binh đi thảo phạt đều do thiên tử quyết định.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Đem binh đánh giặc nơi xa.

▸ Từng từ: 征 伐
採伐 thái phạt

thái phạt

phồn thể

Từ điển phổ thông

chặt cây, đốn cây

▸ Từng từ: 採 伐
攻伐 công phạt

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Đem binh tiến đánh — Ta còn hiểu là sức mạnh của thuốc men làm hại ta khi dùng quá nhiều hoặc dùng lầm.

▸ Từng từ: 攻 伐
步伐 bộ phạt

bộ phạt

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

bước chân, bước đi

Từ điển trích dẫn

1. Tiến đánh (nói về đội ngũ). ◇ Văn minh tiểu sử 文明小史: "Hàng liệt thập phần chỉnh túc, bộ phạt thập phần chỉnh tề" 行列十分整肅, 步伐十分整齊 (Đệ ngũ thập lục hồi).
2. Bước đi. ◇ Chu Nhi Phục 周而復: "Tần ma ma mại trước ổn trọng đích bộ phạt, tòng môn ngoại tẩu liễu tiến lai" 秦媽媽邁著穩重的步伐, 從門外走了進來 (Thượng Hải đích tảo thần 上海的早晨, Đệ nhất bộ cửu 第一部九).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tiến đánh ( nói về quân đội ).

▸ Từng từ: 步 伐
殺伐 sát phạt

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Đánh giết quân giặc — Ta còn hiểu là dùng cờ bạc để bóc lột lẫn nhau không thương xót.

▸ Từng từ: 殺 伐
矜伐 căng phạt

Từ điển trích dẫn

1. Ỷ tài hoặc cậy công tỏ ra kiêu ngạo. ◇ Tam quốc chí 三國志: "(Đặng) Ngải thâm tự căng phạt, vị Thục sĩ đại phu viết: Chư quân lại tao mỗ, cố đắc hữu kim nhật nhĩ; nhược ngộ Ngô, Hán chi đồ, dĩ điễn diệt hĩ!" 艾深自矜伐, 謂蜀士大夫曰: 諸君賴遭某, 故得有今日耳; 若遇吳漢之徒, 已殄滅矣 (Đặng Ngải truyện 鄧艾傳).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cậy công mà lên mặt. Cũng nói là Căng công 矜功.

▸ Từng từ: 矜 伐
采伐 thái phạt

thái phạt

giản thể

Từ điển phổ thông

chặt cây, đốn cây

▸ Từng từ: 采 伐
弔民伐罪 điếu dân phạt tội

Từ điển trích dẫn

1. Đem quân đánh phạt kẻ có tội, để vỗ về trăm họ. ◇ Tống Thư 宋書: "Hưng vân tán vũ, úy đại hạn chi tư, điếu dân phạt tội, tích hậu kỉ chi tình" 興雲散雨, 慰大旱之思, 弔民伐罪, 積後己之情 (Tác lỗ truyện luận 索虜傳論).

▸ Từng từ: 弔 民 伐 罪