足 - tú, túc
不足 bất túc

bất túc

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

không đủ

Từ điển trích dẫn

1. Không đủ, không sung túc. ◇ Tuân Tử 荀子: "Tổn hữu dư, ích bất túc" 損有餘, 益不足 (Lễ luận 禮論) Giảm bớt chỗ có thừa, thêm vào chỗ không đủ.
2. Không thể, bất năng. ◇ Tuân Tử 荀子: "Thiển bất túc dĩ trắc thâm" 淺不足以測深 (Chánh luận 正論) Nông không thể đo sâu được.
3. Không đáng, bất tất. ◇ Sử Kí 史記: "Chương Hàm dĩ phá Hạng Lương quân, tắc dĩ vi Sở địa binh bất túc ưu, nãi độ Hà, bắc kích Triệu, đại phá chi" 章邯已破項梁軍, 則以為楚地兵不足憂, 乃渡河, 北擊趙, 大破之 (Cao Tổ bổn kỉ 高祖本紀) Chương Hàm, đánh bại quân của Hạng Lương xong, cho rằng binh lực của Sở không đáng lo, bèn vượt qua sông Hoàng Hà, lên phía bắc đánh Triệu, phá tan quân Triệu.
4. Không khó, dễ. ◇ Bắc sử 北史: "Công dữ ngô đồng tâm, thiên hạ bất túc bình dã" 公與吾同心, 天下不足平也 (Lí Bật truyện 李弼傳) Ông và tôi đồng lòng, thì bình định thiên hạ không khó đâu.
5. Không hết, bất tận. ◇ Đỗ Phủ 杜甫: "Duệ đầu tướng quân lai hà trì, Lệnh ngã tâm trung khổ bất túc" 銳頭將軍來何遲 令我心中苦不足 (Cửu vũ kì Vương tướng quân bất chí 久雨期王將軍不至) Quân dẫn đầu tinh nhuệ của tướng quân đến sao mà chậm trễ, Khiến lòng tôi đau khổ biết chừng nào.

▸ Từng từ: 不 足
充足 sung túc

sung túc

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

sung túc, đầy đủ

Từ điển trích dẫn

1. Đầy đủ.
2. Giàu có, phú dụ. ◇ Tô Triệt 蘇轍: "Bách tính sung túc, phủ khố doanh dật" 百姓充足, 府庫盈溢 (Thượng hoàng đế thư 上皇帝書) Nhân dân giàu có, kho phủ tràn đầy.
3. No nê, no đủ. ◇ Bách dụ kinh 百喻經: "Hữu nhân nhân kì cơ cố, thực thất mai tiên bính. Thực lục mai bán dĩ, tiện đắc bão mãn. Kì nhân khuể hối (...) thiết tri bán bính năng sung túc giả, ứng tiên thực chi" 有人因其飢故, 食七枚煎餅. 食六枚半已, 便得飽滿. 其人恚悔(...)設知半餅能充足者, 應先食之 (Dục thực bán bính dụ 欲食半餅喻) Có người kia vì đói bụng, mua ăn bảy cái bánh chiên. Ăn được sáu cái rưỡi thì liền no nê. Người ấy hối tiếc (...) thiết nghĩ rằng nếu biết nửa cái bánh có thể làm cho no, thì nên trước ăn nửa cái đó thôi.
4. Bổ túc, thêm vào. ◇ Hậu Hán Thư 後漢書: "Các ngôn quan vô kiến tài, giai đương dân xuất, bảng lược cát bác, cưỡng lệnh sung túc" 各言官無見財, 皆當民出, 榜掠割剝, 彊令充足 (Chu Huy truyện 朱暉傳) Mọi người nói quan không thấy tiền của, đều đem dân ra, đánh đập bóc lột, ra lệnh bắt thêm vào.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Đầy đủ, không thiếu thốn gì.

▸ Từng từ: 充 足
失足 thất túc

thất túc

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

1. trượt chân, vấp, bước hụt
2. làm sai một việc gì

▸ Từng từ: 失 足
富足 phú túc

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Giàu có đầy đủ.

▸ Từng từ: 富 足
手足 thủ túc

thủ túc

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

vận động, hoạt động, động tác

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tay và chân. Chỉ người thân tín — Chỉ tình anh em ruột thịt.

▸ Từng từ: 手 足
殷足 ân túc

Từ điển trích dẫn

1. Giàu có đầy đủ. ◇ Tam quốc chí 三國志: "Thiên hạ thương lẫm sung thật, bách tính ân túc" 天下倉廩充實, 百姓殷足 (Tư Mã Chi truyện 司馬芝傳) Đất nước kho đụn tràn đầy, nhân dân giàu có.

▸ Từng từ: 殷 足
滿足 mãn túc

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Đầy đủ, không còn thiếu gì.

▸ Từng từ: 滿 足
百足 bách túc

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Một tên chỉ con cuốn chiếu. Còn gọi là Mã lục — Một tên chỉ con rết.

▸ Từng từ: 百 足
給足 cấp túc

Từ điển trích dẫn

1. Giàu có đầy đủ. ◇ Hoài Nam Tử 淮南子: "Giáp kiên binh lợi, xa cố mã lương, súc tích cấp túc, sĩ tốt ân chẩn, thử quân chi đại tư dã" 甲堅兵利, 車固馬良, 畜積給足, 士卒殷軫, 此軍之大資也 (Binh lược 兵略).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Đầy đủ.

▸ Từng từ: 給 足
纏足 triền túc

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Lấy vải quấn chặt bàn chân cho nhỏ lại, tức tục bó chân của phụ nữ Trung Hoa thời trước.

▸ Từng từ: 纏 足
自足 tự túc

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Mình làm cho mình được đầy đủ.

▸ Từng từ: 自 足
舉足 cử túc

Từ điển trích dẫn

1. Cất chân bước đi. ◇ Trang Tử 莊子: "Nhân hữu úy ảnh ố tích nhi khứ chi tẩu giả, cử túc dũ sổ nhi tích dũ đa, tẩu dũ tật nhi ảnh bất li thân" 人有畏影惡跡而去之走者, 舉足愈數而跡愈多, 走愈疾而影不離身 (Ngư phủ 漁父) Có người sợ bóng và ghét dấu vết của mình, cất chân bước càng nhiều thì dấu vết càng lắm, chạy càng mau mà bóng vẫn chẳng lìa mình.
2. Ý nói dễ dàng. ◇ Hậu Hán Thư 後漢書: "Tự vị Hàm Cốc dĩ tây, cử túc khả định" 自謂函谷以西, 舉足可定 (Mã Viện truyện 馬援傳) Tự bảo Hàm Cốc về phía tây, chỉ cần cất bước là bình định như không.
3. Cử động. ◇ Hàn Dũ 韓愈: "Thổ từ vi kinh, cử túc vi pháp" 吐詞為經, 舉足為法 (Tiến học giải 進學解) Miệng nhả là kinh sách, cử động thành ra phép tắc.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Nhấc chân, ý nói cất bước ra đi.

▸ Từng từ: 舉 足
蛇足 xà túc

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Chân rắn. Do câu: » Họa xà thiêm túc « ( vẽ rắn thêm chân ). Chỉ ý đa sự mà vụng về.

▸ Từng từ: 蛇 足
補足 bổ túc

Từ điển trích dẫn

1. Thêm vào cho đủ, bổ sung.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Thêm vào cho đầy đủ.

▸ Từng từ: 補 足
裹足 khỏa túc

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Chùn chân lại, không bước tới được.

▸ Từng từ: 裹 足
託足 thác túc

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Gửi chân, ý nói sống nhờ ở đậu.

▸ Từng từ: 託 足
豐足 phong túc

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Giàu có đầy đủ.

▸ Từng từ: 豐 足
足下 túc hạ

Từ điển trích dẫn

1. Dưới chân, bước chân. ◇ Đạo Đức Kinh 道德經: "Thiên lí chi hành, thủy ư túc hạ" 千里之行, 始於足下 (Chương 64) Đi ngàn dặm, bắt đầu từ một bước chân.
2. Ngày xưa, bậc dưới đối với bậc trên hoặc những người ngang vai kính xưng với nhau dùng từ "túc hạ". ◇ Sử Kí 史記: "Túc hạ kiêu tứ, tru sát vô đạo, thiên hạ cộng bạn túc hạ" 足下驕恣, 誅殺無道, 天下共畔足下 (Tần Thủy Hoàng bổn kỉ 秦始皇本紀) Túc hạ kiêu ngạo ngang ngược, giết người vô đạo, thiên hạ đều phản lại túc hạ.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Dưới chân. Tiếng kính trọng để gọi người khác.

▸ Từng từ: 足 下
足數 túc số

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Đủ số — Con số tối thiểu có thể chấp nhận được.

▸ Từng từ: 足 數
足智 túc trí

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Hiểu biết đầy đủ, lắm mưu mẹo hay.

▸ Từng từ: 足 智
足球 túc cầu

túc cầu

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

bóng đá

Từ điển trích dẫn

1. Môn thể thao đá banh.
2. Trái banh dùng trong môn thể thao đá banh.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Môn đá banh bằng chân.

▸ Từng từ: 足 球
足用 túc dụng

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Đủ dùng.

▸ Từng từ: 足 用
足目 túc mục

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Đủ mặt, không thiếu ai.

▸ Từng từ: 足 目
雁足 nhạn túc

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Chân nhạn. Chỉ người đưa tin, đưa thư.

▸ Từng từ: 雁 足
頓足 đốn túc

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Dậm chân, vẽ giận dữ — Ngừng chân.

▸ Từng từ: 頓 足
饜足 yếm túc

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

No nê — Đầy đủ.

▸ Từng từ: 饜 足
騁足 sính túc

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Thả sức chạy thật mau.

▸ Từng từ: 騁 足
高足 cao túc

Từ điển trích dẫn

1. Ngựa hay, tuấn mã. § Đời Hán, ngựa trạm chạy đưa thư phân làm ba hạng: "cao túc" 高足, "trung túc" 中足 và "hạ túc" 下足.
2. Tiếng mĩ xưng để gọi con em, đồ đệ người khác. § Còn gọi là "thượng túc" 上足. ☆ Tương tự: "học sanh" 學生.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Kẻ học trò tài giỏi. Như Cao đệ — Người tài giỏi — Nhanh chân, tới trước, làm trước.

▸ Từng từ: 高 足
鼎足 đỉnh túc

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Chân vạc. Có nghĩa như Đỉnh lập.

▸ Từng từ: 鼎 足
多足類 đa túc loại

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Loài vật có nhiều chân ( như loài rết chẳng hạn ).

▸ Từng từ: 多 足 類
容足地 dung túc địa

Từ điển trích dẫn

1. Chỗ vừa để chân, chỉ nơi rất chật hẹp.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Chỗ chứa vừa cái chân, chỉ nơi rất nhỏ hẹp.

▸ Từng từ: 容 足 地
頭足類 đầu túc loại

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Loài động vật mà chân mọc ở đầu ( Cephalopoda ).

▸ Từng từ: 頭 足 類
舉足輕重 cử túc khinh trọng

Từ điển trích dẫn

1. Cất chân về bên nào thì nặng về nên ấy. Chỉ sự việc ở địa vị trọng yếu, nhất cử nhất động đều có ảnh hưởng trên toàn cục. ◎ Như: "quốc kiến kế hoạch cử túc khinh trọng, yếu thẩm thận quy hoạch dữ thảo luận, tài khả phó chư thi hành" 國建計畫舉足輕重, 要審慎規劃與討論, 才可付諸施行.

▸ Từng từ: 舉 足 輕 重
豐衣足食 phong y túc thực

Từ điển trích dẫn

1. Sung túc, ăn mặc đầy đủ. ◇ Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: "Na Cầm cô nương Mai gia thú liễu khứ, thính kiến thuyết thị phong y túc thực đích ngận hảo" 那琴姑娘梅家娶了去, 聽見說是豐衣足食的很好 (Đệ nhất nhất bát hồi) Cô Bảo Cầm thì nhà họ Mai cưới về rồi, nghe nói trong nhà ăn mặc đầy đủ, cũng rất tốt.

▸ Từng từ: 豐 衣 足 食
赤繩繫足 xích thằng hệ túc

Từ điển trích dẫn

1. Tơ hồng buộc chân. Tương truyền Vi Cố 韋固 đời Đường gặp "nguyệt hạ lão nhân" 月下老人 (ông lão dưới trăng). Ông lão đem dây đỏ buộc vào chân nam nữ, bảo họ sẽ nên vợ chồng. Đời sau, gọi nhân duyên tiền định là "xích thằng hệ túc" 赤繩繫足.
2. ☆ Tương tự: "hồng thằng hệ túc" 紅繩繫足, "xích thằng oản túc" 赤繩綰足.

▸ Từng từ: 赤 繩 繫 足