蓋 - cái, hạp
冠蓋 quan cái

Từ điển trích dẫn

1. Mũ và lọng. Quan lại đội mũ và đi xe có lọng, chỉ người sang trọng và có địa vị. ◇ Bào Chiếu 鮑照: "Quan cái tung hoành chí, Xa kị tứ phương lai" 冠蓋縱橫至, 車騎四方來 (Đại phóng ca hành 代放歌行) Mũ lọng ngang dọc đến, Xe ngựa bốn phương lại.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Mũ và lọng. Chỉ người có chức vị.

▸ Từng từ: 冠 蓋
掩蓋 yểm cái

yểm cái

phồn thể

Từ điển phổ thông

che giấu, giấu giếm, che đậy

▸ Từng từ: 掩 蓋
蓋世 cái thế

Từ điển trích dẫn

1. Trùm đời, chỉ người tài giỏi hơn người. ◇ Sử Kí 史記: "Lực bạt san hề khí cái thế, Thì bất lợi hề chuy bất thệ" 力拔山兮氣蓋世, 時不利兮騅不逝 (Hạng Vũ bổn kỉ 項羽本紀) Sức nhổ núi chừ, hùng khí trùm đời, Thời không gặp chừ, ngựa Chuy không chạy.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Trùm đời, chỉ người tài giỏi anh hùng.

▸ Từng từ: 蓋 世
蓋代 cái đại

Từ điển trích dẫn

1. Trùm đời, tài giỏi hơn người. § Cũng như "cái thế" 蓋世. ◇ Dữu Tín 庾信: "Điện hạ hùng tài cái đại, dật khí hoành vân" 殿下雄才蓋代, 逸氣橫雲 (Tạ Đằng Vương tập tự khải 謝滕王集序啟).

▸ Từng từ: 蓋 代
蓋然 cái nhiên

Từ điển trích dẫn

1. Không chắc đúng, thiếu xác định. ◎ Như: "giá kiện sự thành công đích cái nhiên tính ngận tiểu, tối hảo bất yếu mậu nhiên hành sự" 這件事成功的蓋然性很小, 最好不要貿然行事.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Có lẽ. Không chắc.

▸ Từng từ: 蓋 然
蓋藏 cái tàng

Từ điển trích dẫn

1. Cất giữ, trữ tàng. ◇ Lưu Đại Khôi 劉大櫆: "Phù hạ chi nhân gia vô cái tàng chi bị, nhi nhất thiết ngưỡng vọng ư thượng" 夫下之人家無蓋藏之備, 而一切仰望於上 (Khất lí nhân cộng kiến nghĩa thương dẫn 乞里人共建義倉引).
2. Chỉ tài vật cất giữ. ◇ Ngụy Nguyên 魏源: "Sở kinh thôn trang giai dĩ phần tẫn, cái tàng giai dĩ sưu kiếp, nam phụ giai dĩ lỗ lược, mục bất nhẫn kiến" 所經村莊皆已焚燼, 蓋藏皆已搜劫, 男婦皆已虜掠, 目不忍見 (Thánh vũ kí 聖武記, Quyển cửu).
3. Che giấu, ẩn tàng. ◇ Hoài Nam Tử 淮南子: "Dĩ vi cùng dân tuyệt nghiệp nhi vô ích ư cảo cốt hủ nhục dã, cố táng mai túc dĩ thu liễm cái tàng nhi dĩ" 以為窮民絕業而無益於槁骨腐肉也, 故葬薶足以收歛蓋藏而已 (Tề tục 齊俗).
4. Chứa chấp, oa tàng. ◇ Cựu Đường Thư 舊唐書: "Nãi chiếu kinh thành chư đạo, năng bộ tặc giả thưởng tiền vạn quán, nhưng dữ ngũ phẩm quan, cảm hữu cái tàng, toàn gia tru lục" 乃詔京城諸道, 能捕賊者賞錢萬貫, 仍與五品官, 敢有蓋藏, 全家誅戮 (Hiến Tông kỉ hạ 憲宗紀下).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cất giữ trong kho. Đồ cất giữ cẩn thận.

▸ Từng từ: 蓋 藏
蓋闕 cái khuyết

Từ điển trích dẫn

1. Còn hồ nghi, chưa chắc. ◇ Luận Ngữ 論語: "Quân tử ư kì sở bất tri, cái khuyết như dã" 君子於其所不知, 蓋闕如也 (Tử Lộ 子路) Người quân tử có điều gì không biết, thì cứ tồn nghi (chớ không nên nói bậy, nghĩa là không hợp với chính danh).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Còn hồ nghi, chưa chắc, cần tìm biết.

▸ Từng từ: 蓋 闕
蓋頭 cái đầu

Từ điển trích dẫn

1. Tục lệ ngày xưa đàn bà lấy khăn che mặt trong hôn lễ hoặc tang lễ. § Cũng nói là "đáp diện" 搭面.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tục đám cưới xưa, lấy khăn trùm mặt cô dâu, gọi là Cái đầu.

▸ Từng từ: 蓋 頭
頭蓋 đầu cái

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Đỉnh đầu, chóp đầu.

▸ Từng từ: 頭 蓋
布蓋大王 bố cái đại vương

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Hiệu của Phùng Hưng, người tỉnh Sơn Tây, bắc phần Việt Nam, từng đánh quân nhà Đường.

▸ Từng từ: 布 蓋 大 王
蓋世太保 cái thế thái bảo

Từ điển phổ thông

gestapo (cơ quan mật vụ của Đức quốc xã)

▸ Từng từ: 蓋 世 太 保
蓋棺論定 cái quan luận định

Từ điển trích dẫn

1. Đậy nắp hòm mới có thể luận định đúng sai. ◇ Minh sử 明史: "Nhân sanh cái quan luận định, nhất nhật vị tử, tức nhất nhật ưu trách vị dĩ" 人生蓋棺論定, 一日未死, 即一日憂責未已 (Lưu Đại Hạ truyện 劉大夏傳).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Đậy nắp hòm mới khen chê hay dở.

▸ Từng từ: 蓋 棺 論 定