原 - nguyên, nguyện
中原 trung nguyên

Từ điển trích dẫn

1. Trong vùng bình nguyên.
2. Dải đất thuộc hạ du Hoàng Hà, bao quát gần hết Hà Nam, miền tây Sơn Đông, miền nam Hà Bắc và Sơn Tây cho tới miền đông Thiểm Tây. ◇ Văn tuyển : "Kim nam phương dĩ định, binh giáp dĩ túc, đương tưởng suất tam quân, bắc định trung nguyên" , , , (Gia Cát Lượng , Xuất sư biểu ).
3. Chỉ Trung Quốc.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Vùng đất phồn thịnh đông đúc ở khoảng giữa của một nước, các vua thường đặt triều đình ở đó. Truyện Nhị độ mai : » Bao giờ khỏi đất trung nguyên «.

▸ Từng từ:
九原 cửu nguyên

Từ điển trích dẫn

1. Nơi tha ma. § Thời Xuân Thu, "cửu nguyên" là chỗ quan khanh đại phu nhà Tấn để mả, về sau cứ dùng hai chữ gọi nơi tha ma. ☆ Tương tự: "cửu tuyền" .
2. Cũng chỉ "cửu châu" .

▸ Từng từ:
低原 đê nguyên

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Vùng đồng bằng ở dưới thấp.

▸ Từng từ:
冰原 băng nguyên

Từ điển trích dẫn

1. Vùng đất ở trên cao, có băng tuyết suốt năm. § Cũng gọi là "băng mạo" .

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Vùng đất ở trên cao, đóng băng suốt năm. ( ice field ).

▸ Từng từ:
原任 nguyên nhiệm

Từ điển trích dẫn

1. Viên quan cải nhiệm nơi khác gọi chỗ mình đã là quan lúc trước là "nguyên nhiệm" .
2. Người từng giữ chức vụ lúc trước.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Nơi làm quan trước kia — Người từng giữ nhiệm vụ lúc trước. Cũng như: Tiền nhiệm.

▸ Từng từ:
原來 nguyên lai

nguyên lai

phồn thể

Từ điển phổ thông

ban đầu, đầu tiên, căn nguyên

Từ điển trích dẫn

1. Vốn là, nguyên lúc đầu là, xưa nay. ☆ Tương tự: "bổn lai" , "hướng lai" .
2. Té ra, hóa ra. ◇ Hồng Lâu Mộng : "Ngã thuyết thị thùy ngộ liễu, nguyên lai thị nhĩ" , (Đệ thập tứ hồi) Tôi tưởng lầm là ai, hóa ra là bà.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Nguồn gốc, lí do dẫn tới sự việc.

▸ Từng từ:
原先 nguyên tiên

nguyên tiên

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

ban đầu, từ đầu

▸ Từng từ:
原则 nguyên tắc

nguyên tắc

giản thể

Từ điển phổ thông

nguyên tắc, nguyên lý, phép tắc, quy định

▸ Từng từ:
原則 nguyên tắc

nguyên tắc

phồn thể

Từ điển phổ thông

nguyên tắc, nguyên lý, phép tắc, quy định

Từ điển trích dẫn

1. Phép tắc hoặc chuẩn tắc. § Tức điều lệ căn bản phải tôn trọng trong lời nói hoặc xử sự. ◎ Như: "kiên trì nguyên tắc" .
2. ☆ Tương tự: "phép tắc" , "quy tắc" .
3. ★ Tương phản: "lệ ngoại" .

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cách thức làm đầu mối cho những cách thức khác.

▸ Từng từ:
原告 nguyên cáo

nguyên cáo

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

nguyên cáo, người đệ đơn kiện

Từ điển trích dẫn

1. Người đứng ra kiện. ★ Tương phản: "bị cáo" .

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Người đứng ra thưa kiện.

▸ Từng từ:
原單 nguyên đơn

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tờ giấy thưa kiện của người đứng ra thưa kiện. Cũng chỉ người đứng ra thưa kiện. Truyện Trê Cóc có câu: » Nguyên đơn danh cóc ngồi đây, đoạt nhân thủ tử việc này có không «.

▸ Từng từ:
原因 nguyên nhân

nguyên nhân

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

nguyên nhân, nguyên do, căn nguyên

Từ điển trích dẫn

1. Bởi vì, là vì, nguyên do là vì. ◇ Thủy hử truyện : "Nguyên nhân áp tống hoa thạch cương, yếu tạo đại hang, sân quái giá đề điều quan thôi tính trách phạt tha, bả bổn quan nhất thì sát liễu" , , 調, (Đệ tứ thập tứ hồi) Nguyên trước là vì phải đi vận chuyển đá hoa, bắt phải đóng thuyền to, và bực tức vì quan tư thôi thúc trách phạt, hắn bèn giết tên quan.
2. Cái cớ do đó sinh ra một kết quả gì. ☆ Tương tự: "lai do" , "lí do" , "khởi nhân" , "xuất xứ" , "nhân do" , "nguyên cố" , "nguyên do" , "duyên cố" . ★ Tương phản: "kết quả" .

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Nguồn gốc, lí do của sự vật.

▸ Từng từ:
原始 nguyên thủy

nguyên thủy

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

nguyên thủy, đầu tiên

Từ điển trích dẫn

1. Đầu tiên. ☆ Tương tự: "bổn thủy" .
2. Nguồn gốc. ☆ Tương tự: "căn nguyên" .
3. Buổi cổ sơ, lúc bắt đầu của loài người.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Lúc đầu. Chỗ bắt đầu.

▸ Từng từ:
原子 nguyên tử

nguyên tử

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

nguyên tử vật chất

Từ điển trích dẫn

1. Phần nhỏ nhất của vật chất, không thể dùng phương pháp hóa học phân tích ra được nữa. Thí dụ: phân tử nước H2O gồm 2 "nguyên tử" hydrogen và 1 nguyên tử oxygen.
2. Nguyên tử được cấu tạo bằng một hạt nhân và nhiều điện tử (tiếng Pháp: atome).

▸ Từng từ:
原定 nguyên định

nguyên định

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

định trước, tính trước, xác định từ đầu

▸ Từng từ:
原形 nguyên hình

Từ điển trích dẫn

1. Hình thái vốn có. ◎ Như: "nguyên hình tất lộ" nguyên hình sau cùng sẽ hiển lộ. ☆ Tương tự: "bổn tướng" , "chân tướng" .

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Dáng dấp hình thể vốn có sẵn.

▸ Từng từ:
原性 nguyên tính

nguyên tính

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

bản chất vốn có

▸ Từng từ:
原故 nguyên cố

Từ điển trích dẫn

1. Cái cớ đầu tiên gây ra sự việc.
2. ☆ Tương tự: "duyên cố" , "nguyên do" , "nguyên nhân" .
3. ★ Tương phản: "kết quả" .

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Nguồn gốc lí do gây ra sự việc.

▸ Từng từ:
原文 nguyên văn

Từ điển trích dẫn

1. Bản văn chính do tác giả viết ra.
2. Bản văn viết bằng một ngôn ngữ nước ngoài. § Tương đối với "dịch văn" .

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Bài văn, cuốn truyện đúng của tác giả nó — Ngày nay ta còn hiểu là chép lại đúng y như bản chính của tác giả.

▸ Từng từ:
原料 nguyên liệu

nguyên liệu

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

nguyên liệu, vật liệu

Từ điển trích dẫn

1. Chất liệu dùng để chế tạo thành phẩm vật.
2. ☆ Tương tự: "chất liệu" , "tài liệu" .
3. ★ Tương phản: "chế phẩm" , "sản phẩm" , "thành phẩm" .

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Chất chưa được chế tạo thành đồ vật.

▸ Từng từ:
原本 nguyên bản

nguyên bản

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

nguyên bản, bản gốc, bản chính

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Nguồn gốc sự vật — Tiền vốn.

nguyên bổn

phồn & giản thể

Từ điển trích dẫn

1. Nguồn gốc sự vật, căn nguyên.
2. Truy tìm nguyên do của sự vật. ◇ Mai Thừa : "Ư thị sử bác biện chi sĩ, nguyên bổn san xuyên, cực mệnh thảo mộc" 使, , (Thất phát ) Do đó khiến cho các bậc biện giải học rộng truy tìm nguồn gốc núi sông, biết hết từ đâu ra các tên cây cỏ.
3. Nguyên lai, bổn lai. ◇ Dương Sóc : "Diêu Trường Canh phu phụ nguyên bổn hữu lưỡng cá nhi tử, đô một liễu, thừa hạ cá nữ nhi, nã trước tượng nhãn châu tử nhất dạng bảo bối" , , , (Tam thiên lí giang san , Đệ nhất đoạn) Vợ chồng Diêu Trường Canh nguyên trước có hai đứa con trai, đều chết cả, chỉ còn một đứa con gái, nâng niu quý báu giống như con ngươi trong mắt.
4. Bản chính (sách vở, tài liệu viết hoặc khắc in ra lần thứ nhất), không phải bản sao chép. ◇ Lí Ngư : "Nhược thị, tắc hà dĩ nguyên bổn bất truyền nhi truyền kì sao bổn dã" , (Nhàn tình ngẫu kí , Từ khúc ) Như thế, thì tại sao bản chính không truyền mà lại truyền bản sao.
5. Bản sách căn cứ theo đó mà phiên dịch.

▸ Từng từ:
原来 nguyên lai

nguyên lai

giản thể

Từ điển phổ thông

ban đầu, đầu tiên, căn nguyên

▸ Từng từ:
原狀 nguyên trạng

Từ điển trích dẫn

1. Hình trạng vốn có, trạng thái từ trước đến giờ. ◎ Như: "khôi phục nguyên trạng" .

▸ Từng từ:
原理 nguyên lý

nguyên lý

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

nguyên lý, nguyên tắc, quy tắc

▸ Từng từ:
原籍 nguyên tịch

Từ điển trích dẫn

1. Chỉ quê quán sinh trưởng của tổ tiên. ◇ Hồng Lâu Mộng : "Tô Châu tuy thị nguyên tịch, nhân một liễu cô phụ cô mẫu, vô nhân chiếu khán tài tựu lai đích" , , (Đệ ngũ thập thất hồi) Tô Châu là nguyên quán thực, nhưng ông cô bà cô tôi đã mất, không có người trông nom, nên phải đón cô ấy về ở đây.

▸ Từng từ:
原罪 nguyên tội

Từ điển trích dẫn

1. Thuật ngữ của Cơ Đốc giáo, chỉ điều lỗi lầm mà con người phạm phải ngay từ lúc đầu, tức tội tổ tông, tội của Adam và Eva đã vi phạm mệnh lệnh của Thượng đế.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Danh từ Ki tô giáo, chỉ điều lỗi lầm mà con người phạm phải ngay từ lúc đầu, tức tội tổ tông, tội của Adam và bà Eva.

▸ Từng từ:
原諒 nguyên lượng

nguyên lượng

phồn thể

Từ điển phổ thông

tha thứ, tha lỗi, tha tội

Từ điển trích dẫn

1. Khoan thứ, tha thứ. ◇ Nhị thập niên mục đổ chi quái hiện trạng : "Nhất điểm điểm hạ tình, tưởng lai đương thế quân tử, tổng khả dĩ nguyên lượng ngã đích" , , (Đệ thất thập tứ hồi).

▸ Từng từ:
原谅 nguyên lượng

nguyên lượng

giản thể

Từ điển phổ thông

tha thứ, tha lỗi, tha tội

▸ Từng từ:
原質 nguyên chất

nguyên chất

phồn thể

Từ điển phổ thông

nguyên chất, không lẫn chất khác vào

▸ Từng từ:
原质 nguyên chất

nguyên chất

giản thể

Từ điển phổ thông

nguyên chất, không lẫn chất khác vào

▸ Từng từ:
原銀 nguyên ngân

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tiền vốn bỏ ra. Tiền cho vay ( không kể tiền lời ). Đoạn trường tân thanh có câu: » Ngỏ lời nói với băng nhân, tiền trăm lại cứ nguyên ngân phát hoàn «.

▸ Từng từ:
复原 phục nguyên

phục nguyên

giản thể

Từ điển phổ thông

khỏi bệnh, bình phục

▸ Từng từ:
太原 thái nguyên

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tên một tỉnh thượng du Bắc phần.

▸ Từng từ:
平原 bình nguyên

bình nguyên

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

bình nguyên, miền đất bằng phẳng

Từ điển trích dẫn

1. Đồng bằng. ◇ Vương Xán : "Xuất môn vô sở kiến, Bạch cốt tế bình nguyên" , (Thất ai ) Ra cửa thấy gì đâu, Xương trắng lấp đầy đồng bằng.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Đồng bằng.

▸ Từng từ:
復原 phục nguyên

phục nguyên

phồn thể

Từ điển phổ thông

khỏi bệnh, bình phục

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Trở lại như lúc đầu. Chỉ sự khỏi bệnh.

▸ Từng từ:
推原 suy nguyên

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tìm tòi cho tới ngọn nguồn sự việc.

▸ Từng từ:
根原 căn nguyên

Từ điển trích dẫn

1. Duyên do. § Cũng viết là . ☆ Tương tự: "căn do" . ◇ Thủy hử truyện : "Vấn xuất na tư căn nguyên, giải tống quan ti lí luận" , (Đệ tam thập nhị hồi) Cứ tra hỏi nó duyên do gì, rồi điệu lên quan xét xử.

▸ Từng từ:
草原 thảo nguyên

thảo nguyên

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

thảo nguyên

▸ Từng từ:
高原 cao nguyên

Từ điển trích dẫn

1. Vùng đất ở trên cao, so với đồng bằng. ◇ Tam quốc diễn nghĩa : "Tào binh giai cư cao nguyên, tọa thị thủy yêm Hạ Bi" , (Đệ thập cửu hồi) Quân Tào đều đóng trên gò cao, ngồi trông nước ngập vào Hạ Bi.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Vùng đồng ở trên cao ( plateau ).

▸ Từng từ:
原動力 nguyên động lực

Từ điển trích dẫn

1. Sức có khả năng tạo ra động lực. § Như nguyên tử năng (hoặc hạch năng) tạo ra điện hạch năng.
2. Nguyên do làm cho sự vật hoạt động. ◎ Như: "tư tưởng thị tinh thần đích nguyên động lực" .

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cái sức thúc đẩy chuyển động — Cái lí do thúc đẩy hành động.

▸ Từng từ:
原子能 nguyên tử năng

Từ điển trích dẫn

1. Hạch nhân, khi biến hóa phân liệt hoặc dung hợp, phóng ra năng lượng rất lớn. § Còn gọi là "hạch năng" .

▸ Từng từ:
原原本本 nguyên nguyên bổn bổn

Từ điển trích dẫn

1. Sự tình gốc ngọn đầu đuôi rõ ràng. § Cũng viết là "nguyên nguyên bổn bổn" . ☆ Tương tự: "tòng đầu đáo vĩ" . ◇ Văn minh tiểu sử : "Sai quan tiện thưởng thượng nhất bộ, bả giá sự tình nguyên nguyên bổn bổn tường trần nhất biến" 便, (Đệ thập nhị hồi) Viên sai quan liền tiến lên một bước, đem sự tình từ đầu tới cuối trình bày rõ ràng một lượt.

▸ Từng từ: