gian
jiān ㄐㄧㄢ

gian

phồn thể

Từ điển phổ thông

1. gian dối
2. kẻ ác

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Kẻ tà ác, người làm loạn pháp. ◇ Nguyên sử : "Truất gian cử tài" (Sướng Sư Văn truyện ) Truất bỏ kẻ xấu ác, đề cử người tài giỏi.
2. (Danh) Quan hệ không chính đáng giữa nam nữ. ◎ Như: "thông gian" thông dâm.
3. (Danh) Sự họa loạn. ◇ Trâu Dương : "Cố thiên thính sanh gian, độc nhậm thành loạn" , (Ngục trung thượng lương vương thư ) Cho nên nghe thiên lệch thì sinh họa, chuyên quyền độc đoán thì thành loạn.
4. (Động) Phát sinh hành vi bất chính, làm việc tà dâm. ◎ Như: "cưỡng gian" hiếp dâm, "gian ô" dâm ô.
5. (Tính) Xảo trá, tà ác. ◇ Quản Tử : "Dân bần tắc gian trí sanh" (Bát quan ) Dân nghèo thì mưu trí xảo trá phát sinh.

Từ điển Thiều Chửu

① Gian giảo, như chữ gian .
② Gian dâm.
③ Kẻ ác.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Gian dối, gian xảo, quỷ quyệt: Mưu kế quỷ quyệt; ! Người này gian xảo lắm!;
② Kẻ gian: Hán gian;
③ Tà, dâm, gian dâm, thông dâm: Hiếp dâm; Thông dâm.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Riêng tư, chỉ nghĩ cho riêng mình — Thông dâm với người khác — Làm loạn Gây rối — Ăn trộm — Dối trá — Dùng như chữ Gian .

Từ ghép 7

sū ㄙㄨ

phồn thể

Từ điển phổ thông

(xem: tô rô )

Từ điển trích dẫn

1. (Động) "Lỗ tô" : xem "lỗ" .

Từ điển Thiều Chửu

① Lỗ tô nói nhiều, lải nhải.

Từ điển Trần Văn Chánh

Xem .

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Ăn nói oang oang, không ý tứ. Ăn nói lỗ mãng.

Từ ghép 2

khái, ái
kài ㄎㄞˋ, ké ㄎㄜˊ

khái

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

ho

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Ho. ◇ Tô Thức : "Hựu hữu nhược lão nhân khái thả tiếu ư san cốc trung giả" (Thạch chung san kí ) Lại như có người già vừa ho vừa cười trong hang núi.
2. (Động) § Xem "khánh khái" .
3. Một âm là "ái". § Thông .

Từ điển Thiều Chửu

① Ho.
② Khánh khái cười nói. Trong thư từ hay dùng, như như thân khánh khái như được giáp mặt mà trò chuyện với nhau vậy.
③ Một âm là ái, cùng nghĩa với chữ .

Từ điển Trần Văn Chánh

① Ho;
② Tiếng cười: Cười nói;
③ (Chứng) hen suyễn.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Khí trong người dồn ngược lên. Đông y gọi là khí nghịch.

Từ ghép 1

ái

phồn & giản thể

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Ho. ◇ Tô Thức : "Hựu hữu nhược lão nhân khái thả tiếu ư san cốc trung giả" (Thạch chung san kí ) Lại như có người già vừa ho vừa cười trong hang núi.
2. (Động) § Xem "khánh khái" .
3. Một âm là "ái". § Thông .

Từ điển Thiều Chửu

① Ho.
② Khánh khái cười nói. Trong thư từ hay dùng, như như thân khánh khái như được giáp mặt mà trò chuyện với nhau vậy.
③ Một âm là ái, cùng nghĩa với chữ .

Từ ghép 1

kiếp
jié ㄐㄧㄝˊ

kiếp

phồn thể

Từ điển phổ thông

1. ăn cướp, ép buộc
2. tai họa
3. số kiếp

Từ điển trích dẫn

1. Cũng như chữ "kiếp" .

Từ điển Thiều Chửu

① Cũng như chữ kiếp .

Từ điển Trần Văn Chánh

Như (bộ ).

Từ ghép 2

uẩn
yùn ㄩㄣˋ

uẩn

phồn thể

Từ điển phổ thông

họ Uẩn

Từ điển trích dẫn

1. (Tính) Dày, đậm, trọng hậu.
2. (Động) Trù hoạch, mưu tính.
3. (Danh) Họ "Uẩn".

Từ điển Thiều Chửu

① Tên người, họ Uẩn.

Từ điển Trần Văn Chánh

(Họ) Uẩn.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tính tình cẩn thận, tốt đẹp — Mưu tính.
tiên
xiān ㄒㄧㄢ

tiên

phồn thể

Từ điển phổ thông

chùn bước, do dự

Từ điển trích dẫn

1. (Tính) "Tiên tiên" thướt tha, uyển chuyển.

Từ điển Thiều Chửu

① Biên tiên . Xem chữ biên .

Từ điển Trần Văn Chánh

Chùn bước, do dự. Xem , [pianxian].

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Dáng nhảy múa.

Từ ghép 1

tôn
sūn ㄙㄨㄣ

tôn

phồn thể

Từ điển phổ thông

con khỉ

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Tục gọi con khỉ là "hồ tôn" .

Từ điển Thiều Chửu

① Tục gọi con khỉ là hồ tôn .

Từ điển Trần Văn Chánh

Xem [hú sun].

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Con khỉ.
miến
miǎn ㄇㄧㄢˇ, miàn ㄇㄧㄢˋ

miến

phồn thể

Từ điển phổ thông

bột gạo, sợi miến

Từ điển trích dẫn

1. Như chữ "miến" .

Từ điển Thiều Chửu

① Bột gạo.
② Tục dùng bột chế thành sợi dài cũng gọi là miến.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như .

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Bột mì — Bột mì chế thành sợi nhỏ, tức sợi mì. Ta cũng gọi là mì.
mạch
mài ㄇㄞˋ, mò ㄇㄛˋ

mạch

phồn thể

Từ điển phổ thông

1. mạch máu
2. mạch, thớ, gân
3. liền nhau
4. nhìn đăm đắm

Từ điển trích dẫn

1. Chữ "mạch" ngày xưa.

Từ điển Thiều Chửu

Như

Từ điển Trần Văn Chánh

Như (bộ ).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Như chữ Mạch .

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Như chữ .

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Như chữ Mạch , .
tụy
cuì ㄘㄨㄟˋ

tụy

phồn thể

Từ điển phổ thông

(xem: tiều tụy )

Từ điển trích dẫn

1. § Cũng như "tụy" .

Từ điển Thiều Chửu

① Cũng như chữ tụy trong hai chữ tiều tụy .

Từ điển Trần Văn Chánh

Như (bộ ). Xem [qiáocuì].

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Thuần nhất, không lẫn lộn thứ khác.

Từ ghép 1

Học tiếng Trung qua tiếng Việt

Trước khi đến với một ngôn ngữ mới, chúng ta cần tìm hiểu cách thức ghi nhớ của chính mình. Nếu thực sự hiểu một cái gì đó thì nhớ lại sẽ dễ hơn. Chúng ta nên hiểu các cấu trúc cơ bản để có thể vận dụng trong mọi hoạn cảnh và khía cạnh hàng ngày thay vì học vẹt. Học như cái máy bằng cách nhét kiến thức vào đầu, chỉ làm cho mọi thứ nặng nề hơn. Còn hiểu rõ sẽ giúp chúng ta tiếp thu và áp dụng kiến thức một cách dễ dàng và hiệu quả.

Cách học sau đây tập trung vào việc nhìn các từ vựng một cách thích thú, thấy được sự ảo diệu của từng từ, rồi tìm hiểu ngữ pháp câu cú tiếng Trung trước khi học nói. Đây là cách học để hiểu sâu về ngôn ngữ chứ không phải để thực hành một cách hời hợt và bập bẹ vì mong muốn thực dụng giao tiếp thật nhanh. Học theo cách sau, bạn không những học một ngôn ngữ mới mà còn hiểu sâu hơn về tiếng Việt, vì suy ra đa phần các khái niệm quan trọng nhất trong tiếng Việt cũng bắt nguồn từ tiếng Hán Nôm. Cho nên, học tiếng Trung qua tiếng Việt là một lợi thế rất lớn: nhiều cấu trúc ngữ pháp, từ ngữ và âm thanh rất tương đồng; hai nền văn hóa cũng rất giống nhau.

Không cần thầy, không cần người để giao tiếp, ta vẫn có cách để học nếu thực sự có đam mê.

1- Học từ vựng

Học theo bộ thủ (部首), bao gồm 214 bộ.

Ví dụ: vì chúng ta là con người nên chúng ta nên bắt đầu bằng bộ nhân (人).

Nhìn từ ngữ khi xem phim, đọc trong báo, hoặc ra ngoài đường nhìn, trong từng hành động trong cuộc sống, cố gắng chú ý tới những thứ nhỏ nhất. Học một cách thụ động với đam mê. Càng chú ý đến các từ mà mình đã nhận ra sẽ càng kích thích tò mò và tạo nên sở thích nhìn từ. Học những bộ liên quan đến thứ mình thích, như cái cây - mộc (木), con chó - khuyển (犬), nước - thủy (水), mặt trời - nhật (日), núi - sơn (山), v.v.

Trước khi nhìn và hiểu được ngay các từ khó nhớ, hãy tập nhìn các gốc, tức các từ bộ thủ trong chữ. Ví dụ: trong chữ (đức) có từ (xích - bước nhỏ), trong chữ (chí - ý chí) có từ (tâm) và (sĩ). Học và nhớ được bộ thủ sẽ giúp chúng ta hiểu được từ mới và cả cách đọc từ nữa.

2- Học ngữ pháp

Câu và thành phần câu tiếng Trung

Học ngữ pháp (文法) câu cú.

Như thế nào là một câu hoàn chỉnh trong tiếng Trung? Như thế nào là các thành phần câu? Đâu là thành phần chính và có nhiệm vụ, vai trò như thế nào trong câu?

Học cấu trúc câu, các loại câu khác nhau và đặc điểm các loại từ khác nhau.

Từ loại trong tiếng Trung bao gồm thực từhư từ.


10 loại thực từ:

Danh từ - 名词 / míngcí / noun
Động từ - 动词 / dòngcí / verb
Tính từ - 形容詞 / xíngróngcí / adjective
Từ khu biệt - 区别词 / qūbié cí / distinguishing adjective
Số từ - 数词 / shù cí / numeral
Lượng từ - 量词 / liàngcí / classifier
Trạng từ (Phó từ) - 副词 / fùcí / adverb
Đại từ - 代词 / dàicí / pronoun
Từ tượng thanh - 拟声词 / nǐ shēng cí / onomatopoeia
Thán từ - 叹词 / tàn cí / interjection

4 loại hư từ:

Giới từ - 介词 / jiècí / preposition
Liên từ - 连词 / liáncí / conjunction
Trợ từ - 助词 / zhùcí / auxiliary
Từ ngữ khí - 语气词 / yǔqì cí / modal

3- Học phát âm

Đến khi hiểu rõ ngữ pháp và có vốn từ vựng một cách tương đối, chúng ta mới học phát âm với: Bính âm (pinyin) hoặc Chú âm (zhuyin).

Chúng ta sẽ hiểu rằng các từng từ có âm thanh của nó.
Học phát âm thì có thể giao tiếp được bằng tiếng Trung.

4- Thực hành

Song song với việc phát huy khả năng tiếp thu và vận dụng kiến thức viết và nói:

Tập nhìn chữ bằng cách đọc báo, đọc truyện để làm quen câu cú và ngữ pháp.
Đọc báo bằng tiếng Trung.

Tập nghe bằng phim, nhạc.
Xem danh sách các phim hay có tiếng Trung.

Tập giao tiếp bằng cách chủ động nói chuyện, nếu có thể thì với người.
Dùng Gemini, Claude hoặc Chatgpt để tự học giao tiếp.

Tập dịch là cách tốt nhất để tiếp cận ý nghĩa của câu cú.
Dịch Đạo Đức Kinh.

Lưu ý

ⓘ Hệ thống này không có tên miền nào khác ngoài hanzi.live, nếu khác thì là lừa đảo. Và cũng không có hiện diện chính thức trên bất kỳ mạng xã hội nào. Xin hãy cẩn thận vì có rất nhiều đối tượng lợi dụng tên hệ thống để lừa đảo.

ⓘ Trang này không bao giờ nhận quảng cáoluôn luôn miễn phí khi còn tồn tại.

Dữ liệu được tổng hợp từ nhiều nguồn khác nhau:

    Hán Việt tự điển - Thiều Chửu.
    Từ điển Hán Việt - Trần Văn Chánh.
    Hán Việt tân từ điển - Nguyễn Quốc Hùng.
    Bảng tra chữ Nôm - Hồ Lê.
    Cơ sở dữ liệu Unihan.
    Từ điển hán nôm Thivien.
    Nhiều nguồn tài liệu khác.