ma
mó ㄇㄛˊ

ma

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

bánh bột

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Bánh bột.

Từ điển Thiều Chửu

① Người phương bắc gọi thứ bánh bột to là ma ma 饝饝.

Từ điển Trần Văn Chánh

(đph) Bánh bột hấp.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tiếng địa phương bắc Trung Hoa, chỉ cái bánh. Cũng gọi là Ma ma 饝饝.
đường
táng ㄊㄤˊ

đường

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

(xem: đường điêu 螗蜩)

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) "Đường điêu" 螗蜩 một giống ve sầu, gầy nhỏ, sắc xanh, tiếng trong trẻo.

Từ điển Thiều Chửu

① Ðường điêu 螗蜩 một giống ve sầu sắc xanh, tiếng trong trẻo.

Từ điển Trần Văn Chánh

Một loài ve sầu.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tên một loài ve sầu, tiếng kêu trong và cao. Cũng gọi là Đường điêu 螗蜩.

Từ ghép 1

li, ly, mai, uất
lí ㄌㄧˊ, mái ㄇㄞˊ

li

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Con cầy, con cáo. ◎ Như: "cửu tiết li" 九節貍 loại cáo đuôi có chín đường vằn, "hương li" 香貍 con cầy hương. § Cũng có tên là "linh miêu" 靈貓.
2. Một âm là "uất". (Danh) Mùi hôi thối.

Từ ghép 1

ly

phồn thể

Từ điển phổ thông

con cáo, con chồn

Từ điển Thiều Chửu

① Con cầy, con cáo, con nào đuôi có chín đường vằn gọi là cửu tiết li 九節貍, con nào có hương lấy làm xạ dùng gọi là hương li 香貍 con cầy hương, cũng có tên là linh miêu 靈貓.
② Một âm là uất. Mùi hôi thối.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 狸 (bộ 犭).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Con chồn, con cáo. Td: Hồ li ( chồn cáo ).

Từ ghép 1

mai

phồn thể

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Dùng như chữ Mai 埋 — Các âm khác là Li, Uất. Xem các âm này.

uất

phồn thể

Từ điển phổ thông

mùi hôi thối

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Con cầy, con cáo. ◎ Như: "cửu tiết li" 九節貍 loại cáo đuôi có chín đường vằn, "hương li" 香貍 con cầy hương. § Cũng có tên là "linh miêu" 靈貓.
2. Một âm là "uất". (Danh) Mùi hôi thối.

Từ điển Thiều Chửu

① Con cầy, con cáo, con nào đuôi có chín đường vằn gọi là cửu tiết li 九節貍, con nào có hương lấy làm xạ dùng gọi là hương li 香貍 con cầy hương, cũng có tên là linh miêu 靈貓.
② Một âm là uất. Mùi hôi thối.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Hôi thối — Xem Li, Mai.
sước, trù, trừ, xước
chú ㄔㄨˊ, chuò ㄔㄨㄛˋ

sước

phồn & giản thể

Từ điển trích dẫn

1. (Phó) § Xem "trù trừ" 躊躇.
2. Một âm là "sước". (Động) Vượt qua. ◇ Công Dương truyện 公羊傳: "Triệu Thuẫn tri chi, sước giai nhi tẩu" 趙盾知之, 躇階而走 (Tuyên công lục niên 宣公六年) Triệu Thuẫn biết thế, vượt qua thềm mà chạy.

trù

phồn & giản thể

Từ điển Thiều Chửu

① Trù trừ 躊躇 do dự, rụt rè. Làm việc toan tính hai ba lần mà được kết quả tốt gọi là trù trừ mãn chí 躊躇滿志. Trang Tử 莊子: Ðề đao nhi lập, vi chi tứ cố, vi chi trù trừ mãn chí, thiện đao nhi tàng chi 提刀而立,爲之四顧,爲之躊躇滿志,善刀而藏之 (Dưỡng sinh chủ 養生主) cầm dao đứng đó, vì nó nhìn quanh, thỏa lòng vì được dao tốt, đem cất nó đi.
② Một âm là sước. Vượt qua.

Từ ghép 2

trừ

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

(xem: trù trừ 躊躇,踌躇)

Từ điển trích dẫn

1. (Phó) § Xem "trù trừ" 躊躇.
2. Một âm là "sước". (Động) Vượt qua. ◇ Công Dương truyện 公羊傳: "Triệu Thuẫn tri chi, sước giai nhi tẩu" 趙盾知之, 躇階而走 (Tuyên công lục niên 宣公六年) Triệu Thuẫn biết thế, vượt qua thềm mà chạy.

Từ điển Trần Văn Chánh

Xem 躊躇 [chóuchú].

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Xem Trù trừ vần Trù — Một âm là Xước.

Từ ghép 2

xước

phồn & giản thể

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tụt xuống. Phóng xuống mà không cần đi từng bậc — Một âm là Trừ. Xem Trừ.
phán
pàn ㄆㄢˋ

phán

phồn thể

Từ điển phổ thông

1. trường học
2. tan lở

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) "Phán cung" 頖宮 trường học của các nước chư hầu đời nhà Chu. § Cũng viết là "phán cung" 泮宮.

Từ điển Thiều Chửu

① Cũng như chữ phán 泮 dùng trong hai chữ phán cung 泮宮.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 泮 (bộ 氵).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Trường học của nước chư hầu. Cũng gọi là Phán cung 頖宮.
kiểm
jiǎn ㄐㄧㄢˇ

kiểm

phồn thể

Từ điển phổ thông

kiểm tra

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Dấu đánh trên phong thư.
2. (Danh) Khuôn phép, pháp độ.
3. (Danh) Phẩm hạnh, tiết tháo.
4. (Danh) Họ "Kiểm".
5. (Động) Kiềm chế, ước thúc. ◎ Như: "bất kiểm" 不檢 hành động không có phép tắc.
6. (Động) Tra xét, lục xét. ◎ Như: "kiểm điểm" 檢點 xét nét, "kiểm thu" 檢收 xét nhận.
7. (Động) Nêu ra, đưa lên. ◎ Như: "kiểm cử" 檢舉 nêu ra, tố cáo.

Từ điển Thiều Chửu

① Ðánh dấu, gắn xi (cire) lên phong thơ rồi đóng dấu vào gọi là kiểm.
② Kiềm chế, hành động không có phép tắc gọi là bất kiểm 不檢.
③ Tra xét, lục xét, như kiểm điểm 檢點 xét nét, kiểm thu 檢收 xét nhận, v.v.
④ Khuôn phép.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Tra, kiểm tra: 漢語檢字表 Bảng tra chữ Hán;
② Kiềm chế (sự cẩn thận, chăm chú trong cử chỉ, lời nói, giao thiệp): 行爲失檢 Đi đứng mất ý tứ; 言語失檢 Ăn nói không kiềm chế;
③ Như 撿 (bộ 扌);
④ Kiểm điểm;
⑤ Hạn chế, điều tiết;
⑥ (văn) Khuôn mẫu;
⑦ [Jiăn] (Họ) Kiểm.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Xem xét lại coi có đúng không — Cách thức.

Từ ghép 16

uất
yù ㄩˋ

uất

phồn thể

Từ điển phổ thông

1. buồn bã, uất ức
2. hơi thối
3. sum suê, rậm rạp

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 鬱 (bộ 鬯).

Từ ghép 1

nhiễu
rǎo ㄖㄠˇ, rào ㄖㄠˋ

nhiễu

phồn thể

Từ điển phổ thông

ở bên cạnh

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Vòng quanh, vây quanh. § Cũng như "nhiễu" 繞. ◇ Tô Thức 蘇軾: "Lục thủy nhân gia nhiễu" 綠水人家遶 Dòng nước biếc lượn quanh nhà.

Từ điển Thiều Chửu

① Vòng quanh, cùng nghĩa chữ nhiễu 繞.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 繞 (2) (bộ 糸).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Đi vòng quanh — Xoay chung quanh.
mông
méng ㄇㄥˊ, měng ㄇㄥˇ

mông

phồn thể

Từ điển phổ thông

1. trùm lên
2. phần che phía trên của cái màn (xem: bình mông 帲幪,帡蒙)

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Che, trùm. § Thông "mông" 蒙.
2. (Tính) "Mông mông" 幪幪 mậu thịnh, tươi tốt. ◇ Thi Kinh 詩經: "Ma mạch mông mông, Qua điệt phủng phủng" 麻麥幪幪, 瓜瓞唪唪 (Đại nhã 大雅, Sanh dân 生民) Gai lúa tươi tốt, Dưa mướp sai trái.

Từ điển Thiều Chửu

① Trùm. Bình mông 帲幪 màn dũng. Cái che ở trên gọi là mông, cái che ở chung quanh gọi là bình. Nói bóng là che chở, như hạnh liệt bình mông 幸列帲幪 may được vào hàng che chở.

Từ điển Trần Văn Chánh

Trùm. Xem 帡幪 [píngméng].

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Che trùm.

Từ ghép 2

tản
sǎn ㄙㄢˇ

tản

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

cái dù, cái ô

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Ô, dù (để che mưa hoặc nắng). § Cũng như "tản" 傘.
2. (Danh) Một thứ nghi trượng thời xưa. ◇ Dương Vạn Lí 楊萬里: "Tiểu thần tái đắc chiêm hoàng tản" 小臣再得瞻黃繖 (Tứ nguyệt ngũ nhật nghênh giá khởi cư khẩu hào 四月五日迎駕起居口號) Bề tôi nhỏ bé này lại được ngửa trông lọng vàng.

Từ điển Thiều Chửu

① Căng cải làm dù che, cái dù.

Từ điển Trần Văn Chánh

Dù (như 傘, bộ 人).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cái dù làm bằng lụa để che mưa. Như Tản 傘.

Học tiếng Trung qua tiếng Việt

Trước khi đến với một ngôn ngữ mới, chúng ta cần tìm hiểu cách thức ghi nhớ của chính mình. Nếu thực sự hiểu một cái gì đó thì nhớ lại sẽ dễ hơn. Chúng ta nên hiểu các cấu trúc cơ bản để có thể vận dụng trong mọi hoạn cảnh và khía cạnh hàng ngày thay vì học vẹt. Học như cái máy bằng cách nhét kiến thức vào đầu, chỉ làm cho mọi thứ nặng nề hơn. Còn hiểu rõ sẽ giúp chúng ta tiếp thu và áp dụng kiến thức một cách dễ dàng và hiệu quả.

Cách học sau đây tập trung vào việc nhìn các từ vựng một cách thích thú, thấy được sự ảo diệu của từng từ, rồi tìm hiểu ngữ pháp câu cú tiếng Trung trước khi học nói. Đây là cách học để hiểu sâu về ngôn ngữ chứ không phải để thực hành một cách hời hợt và bập bẹ vì mong muốn thực dụng giao tiếp thật nhanh. Học theo cách sau, bạn không những học một ngôn ngữ mới mà còn hiểu sâu hơn về tiếng Việt, vì suy ra đa phần các khái niệm quan trọng nhất trong tiếng Việt cũng bắt nguồn từ tiếng Hán Nôm. Cho nên, học tiếng Trung qua tiếng Việt là một lợi thế rất lớn: nhiều cấu trúc ngữ pháp, từ ngữ và âm thanh rất tương đồng; hai nền văn hóa cũng rất giống nhau.

Không cần thầy, không cần người để giao tiếp, ta vẫn có cách để học nếu thực sự có đam mê.

1- Học từ vựng

Học theo bộ thủ (部首), bao gồm 214 bộ.

Ví dụ: vì chúng ta là con người nên chúng ta nên bắt đầu bằng bộ nhân (人).

Nhìn từ ngữ khi xem phim, đọc trong báo, hoặc ra ngoài đường nhìn, trong từng hành động trong cuộc sống, cố gắng chú ý tới những thứ nhỏ nhất. Học một cách thụ động với đam mê. Càng chú ý đến các từ mà mình đã nhận ra sẽ càng kích thích tò mò và tạo nên sở thích nhìn từ. Học những bộ liên quan đến thứ mình thích, như cái cây - mộc (木), con chó - khuyển (犬), nước - thủy (水), mặt trời - nhật (日), núi - sơn (山), v.v.

Trước khi nhìn và hiểu được ngay các từ khó nhớ, hãy tập nhìn các gốc, tức các từ bộ thủ trong chữ. Ví dụ: trong chữ 德 (đức) có từ 彳 (xích - bước nhỏ), trong chữ 志 (chí - ý chí) có từ 心 (tâm) và 士 (sĩ). Học và nhớ được bộ thủ sẽ giúp chúng ta hiểu được từ mới và cả cách đọc từ nữa.

2- Học ngữ pháp

Câu và thành phần câu tiếng Trung

Học ngữ pháp (文法) câu cú.

Như thế nào là một câu hoàn chỉnh trong tiếng Trung? Như thế nào là các thành phần câu? Đâu là thành phần chính và có nhiệm vụ, vai trò như thế nào trong câu?

Học cấu trúc câu, các loại câu khác nhau và đặc điểm các loại từ khác nhau.

Từ loại trong tiếng Trung bao gồm thực từ và hư từ.


10 loại thực từ:

Danh từ - 名词 / míngcí / noun
Động từ - 动词 / dòngcí / verb
Tính từ - 形容詞 / xíngróngcí / adjective
Từ khu biệt - 区别词 / qūbié cí / distinguishing adjective
Số từ - 数词 / shù cí / numeral
Lượng từ - 量词 / liàngcí / classifier
Trạng từ (Phó từ) - 副词 / fùcí / adverb
Đại từ - 代词 / dàicí / pronoun
Từ tượng thanh - 拟声词 / nǐ shēng cí / onomatopoeia
Thán từ - 叹词 / tàn cí / interjection

4 loại hư từ:

Giới từ - 介词 / jiècí / preposition
Liên từ - 连词 / liáncí / conjunction
Trợ từ - 助词 / zhùcí / auxiliary
Từ ngữ khí - 语气词 / yǔqì cí / modal

3- Học phát âm

Đến khi hiểu rõ ngữ pháp và có vốn từ vựng một cách tương đối, chúng ta mới học phát âm với: Bính âm (pinyin) hoặc Chú âm (zhuyin).

Chúng ta sẽ hiểu rằng các từng từ có âm thanh của nó.
Học phát âm thì có thể giao tiếp được bằng tiếng Trung.

4- Thực hành

Song song với việc phát huy khả năng tiếp thu và vận dụng kiến thức viết và nói:

Tập nhìn chữ bằng cách đọc báo, đọc truyện để làm quen câu cú và ngữ pháp.
Đọc báo bằng tiếng Trung.

Tập nghe bằng phim, nhạc.
Xem danh sách các phim hay có tiếng Trung.

Tập giao tiếp bằng cách chủ động nói chuyện, nếu có thể thì với người.
Dùng Gemini, Claude hoặc Chatgpt để tự học giao tiếp.

Tập dịch là cách tốt nhất để tiếp cận ý nghĩa của câu cú.
Dịch Đạo Đức Kinh.

Lưu ý

ⓘ Hệ thống này không có tên miền nào khác ngoài hanzi.live, nếu khác thì là lừa đảo. Và cũng không có hiện diện chính thức trên bất kỳ mạng xã hội nào. Xin hãy cẩn thận vì có rất nhiều đối tượng lợi dụng tên hệ thống để lừa đảo.

ⓘ Trang này không bao giờ nhận quảng cáo và luôn luôn miễn phí khi còn tồn tại.

Dữ liệu được tổng hợp từ nhiều nguồn khác nhau:

    Hán Việt tự điển - Thiều Chửu.
    Từ điển Hán Việt - Trần Văn Chánh.
    Hán Việt tân từ điển - Nguyễn Quốc Hùng.
    Bảng tra chữ Nôm - Hồ Lê.
    Cơ sở dữ liệu Unihan.
    Từ điển hán nôm Thivien.
    Nhiều nguồn tài liệu khác.