bác, bạc
bó ㄅㄛˊ, liè ㄌㄧㄝˋ, pò ㄆㄛˋ

bác

phồn & giản thể

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Cánh tay. ◎ Như: "thượng bác" phần cánh tay gần vai, "hạ bác" phần cánh tay ở dưới cùi chỏ.
2. (Danh) Phiếm chỉ phần trên thân người. ◎ Như: "đả xích bác" để mình trần.
3. (Danh) Thịt khô. § Thông "phủ" .
4. (Động) Phanh thây xé xác. ◇ Tả truyện : "Phất thính, sát nhi bác chư thành thượng" , (Thành Công nhị niên ) Không nghe, giết rồi xé xác ở trên thành.

Từ điển Thiều Chửu

① Bắp tay, phần tay gần vai gọi là thượng bác , phần tay ở dưới gọi là hạ bác .
② Nem.
③ Phanh thây xé xác.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Cánh tay: Cởi trần, mình trần;
② (văn) Nem;
③ (văn) Phanh thây xé xác.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Thịt khô làm nem — Bắp tay.

Từ ghép 3

bạc

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

1. bắp tay
2. nem
3. phanh thây
vị
kuì ㄎㄨㄟˋ

vị

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

tiếng thở dài

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Bùi ngùi, than thở, thán tức. ◎ Như: "trường vị nhất thanh" thở một tiếng dài ảo não. ◇ Luận Ngữ : "Phu tử vị nhiên thán viết: Ngô dữ Điểm dã" : (Tiên tiến ) Phu tử bùi ngùi than rằng: Ta cũng nghĩ như anh Điểm vậy.

Từ điển Thiều Chửu

① Bùi ngùi.

Từ điển Trần Văn Chánh

Than thở, bùi ngùi: Than thở; Cảm than không ngớt; Phu tử bùi ngùi than rằng: Ta đồng ý với Điểm vậy (Luận ngữ).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Thở mạnh ra — Hơi thở mạnh, thở dốc.
bân
bīn ㄅㄧㄣ

bân

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

lịch thiệp

Từ điển trích dẫn

1. (Tính) § Thông "bân" .

Từ điển Thiều Chửu

① Lịch thiệp, không văn hoa quá không mộc mạc quá gọi là bân.

Từ điển Trần Văn Chánh

Lịch thiệp (không mộc mạc cũng không quá văn hoa). Như .

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Như chữ Bân .

Từ ghép 1

tựu
jiù ㄐㄧㄡˋ

tựu

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

thuê, mướn

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Mướn làm công. ◇ Tuân Duyệt : "Quan phát tựu dân xa ngưu tam vạn thặng, tái sa tiện kiều hạ" , 便 (Hán kỉ , Tuyên Đế kỉ nhất ). § Cũng chỉ tiền làm công hoặc vận chuyển.
2. (Động) Thuê. ◎ Như: "tựu ốc" thuê nhà.
3. (Danh) Chỉ giá trị.

Từ điển Thiều Chửu

① Thuê, như tựu ốc thuê nhà.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Thuê: Thuê nhà.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tiền thuê nhà — Thuê mướn.
thích
dié ㄉㄧㄝˊ, tī ㄊㄧ

thích

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

1. đá
2. đá bóng, đá cầu

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Đá (dùng chân). ◎ Như: "quyền đả cước thích" tay đấm chân đá. ◇ Thủy hử truyện : "Nhĩ nguyên lai hội thích khí cầu?" ? (Đệ nhị hồi) Thế ra ngươi biết đá cầu?
2. (Động) Loại trừ, bài trừ.
3. (Danh) Một nét chữ Hán: nét hất từ bên trái ở dưới hướng lên bên phải ở trên. § Thường gọi là "thiêu" .

Từ điển Thiều Chửu

① Đá. Như quyền đả cước thích tay đấm chân đá.

Từ điển Trần Văn Chánh

Đá: Đá bóng; Đá một cái; Tay đấm chân đá.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Lấy chân mà đá. Cũng đọc Tích.
duyện
yuàn ㄩㄢˋ

duyện

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

chức quan phó

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Phụ giúp.
2. (Danh) Chức quan phó thời xưa. ◎ Như: "thừa duyện" , "duyện thuộc" đều là chức quan giúp việc quan chánh cả.

Từ điển Thiều Chửu

① Chức quan phó, như thừa duyện , duyện thuộc đều là chức quan giúp việc quan chánh cả.

Từ điển Trần Văn Chánh

(cũ) Chức quan phó: Thời nhà Tần làm quan phó về hình ngục ở huyện Bái (Sử kí); (hay ) Chức quan giúp việc cho quan chánh.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Đường viền áo — Người thuộc hạ. Cũng đọc Duyến. Xem âm Duyến.

Từ ghép 1

hà, hạ
hē ㄏㄜ, hé ㄏㄜˊ, hè ㄏㄜˋ, kē ㄎㄜ

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

hoa sen

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Cây sen. § Còn gọi là "liên" , "phù cừ" .
2. (Danh) § Xem "bạc hà" .
3. Một âm là "hạ". (Động) Gánh, vác. ◇ Nguyễn Trãi : "Tha niên Nhị Khê ước, Đoản lạp hạ xuân sừ" , (Tặng hữu nhân ) Năm nào hẹn về Nhị Khê (quê hương của Nguyễn Trãi), Đội nón lá, vác cuốc đi làm vụ xuân.
4. (Động) Nhờ ơn, mang ơn (thường dùng trong thư từ). ◎ Như: "cảm hạ" cảm tạ.
5. (Động) Đảm đang, đảm nhiệm. ◇ Trương Hành : "Hà thiên hạ chi trọng nhậm" (Đông Kinh phú ) Gánh vác trọng trách trong thiên hạ.

Từ điển Thiều Chửu

① Hoa sen.
② Bạc hà cây bạc hà, dùng cất dầu làm thuốc.
③ Một âm là hạ. Gánh vác.
④ Nhờ ơn.
⑤ Tự đảm đang lấy.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Sen, hoa sen: 【】hà hoa [héhua] a. Hoa sen; b. Sen;
② Xem [bòhe] Xem [hè].

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cây sen. Hoa sen — Một âm là Hạ. Xem Hạ.

Từ ghép 12

hạ

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

vác trên vai

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Cây sen. § Còn gọi là "liên" , "phù cừ" .
2. (Danh) § Xem "bạc hà" .
3. Một âm là "hạ". (Động) Gánh, vác. ◇ Nguyễn Trãi : "Tha niên Nhị Khê ước, Đoản lạp hạ xuân sừ" , (Tặng hữu nhân ) Năm nào hẹn về Nhị Khê (quê hương của Nguyễn Trãi), Đội nón lá, vác cuốc đi làm vụ xuân.
4. (Động) Nhờ ơn, mang ơn (thường dùng trong thư từ). ◎ Như: "cảm hạ" cảm tạ.
5. (Động) Đảm đang, đảm nhiệm. ◇ Trương Hành : "Hà thiên hạ chi trọng nhậm" (Đông Kinh phú ) Gánh vác trọng trách trong thiên hạ.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Vác, gánh vác, đảm đương: Vác cuốc; Đôi vai vác nặng;
② (Làm) ơn: Làm ơn sớm trả lời; Cảm ơn Xem [hé].

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Theo ý người khác. Chẳng hạn Bái hạ ( lĩnh ý mà làm ) — Một âm là Hà. Xem Hà.
thiên
qiān ㄑㄧㄢ

thiên

phồn thể

Từ điển phổ thông

nghìn, 1000

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Tên chức quan trong quân đội thời xưa, chỉ huy một nghìn người.
2. (Danh) Chữ "thiên" kép.
3. (Danh) Đường nhỏ trong ruộng. § Thông "thiên" .

Từ điển Thiều Chửu

① Người đứng đầu một nghìn người. Bây giờ thường dùng như chữ ngàn, gọi là chữ thiên kép.

Từ điển Trần Văn Chánh

① (văn) Người đứng đầu một ngàn người;
② Một ngàn (chữ viết kép).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Dùng như chữ Thiên — Người giỏi nhất, đứng đầu một nghìn người.
đế
dì ㄉㄧˋ

đế

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

1. núm quả
2. vướng víu

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Cuống, núm. ◎ Như: "căn thâm đế cố" rễ sâu núm chặt. § Cũng viết là "đế" hay .
2. (Danh) Gốc, rễ.
3. (Tính) § Xem "đế giới" .

Từ điển Thiều Chửu

① Cũng như chữ đế .

Từ điển Trần Văn Chánh

Cuống, cành (hoa hay quả): Hoa liền cành; Quả rụng khi chín mùi. (Ngb) Thời cơ đã đến, điều kiện chín mùi.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cuống hoa. Cuống trái — Chân đứng, gốc rễ của sự việc.

Từ ghép 5

phiên, phản
fǎn ㄈㄢˇ

phiên

phồn thể

Từ điển phổ thông

1. ngược
2. sai trái
3. trở lại
4. trả lại

phản

phồn thể

Từ điển phổ thông

1. ngược
2. sai trái
3. trở lại
4. trả lại

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Trả lại. ◇ Sưu Thần Kí : "Phản nhữ trâm" (Quyển tứ) Trả lại mi cái trâm.
2. (Động) Trở lại, quay về. ◇ Nguyễn Du : "Thận vật tái phản linh nhân xuy" (Phản chiêu hồn ) Đừng trở lại đây nữa để người ta mai mỉa (nói với Khuất Nguyên).
3. (Động) Chiếu lại. ◎ Như: "hồi quang phản chiếu" .
4. (Động) Thay đổi. ◇ Lã Thị Xuân Thu : "Phản sắt nhi huyền" (Hiếu hạnh lãm ) Đổi cái đàn sắt mà gảy.

Từ điển Thiều Chửu

① Trả lại.
② Trở lại. Nguyễn Du : Thận vật tái phản linh nhân xi (Khuất Nguyên) đừng trở lại đây nữa để người ta mai mỉa.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Trở về, trở lại: Đi và trở về; Trở về quê hương; Đã qua rồi không bao giờ trở lại nữa;
② Trả lại.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Trở về. Quay về. Như chữ Phản — Lại. Lại nữa.

Từ ghép 3

Học tiếng Trung qua tiếng Việt

Trước khi đến với một ngôn ngữ mới, chúng ta cần tìm hiểu cách thức ghi nhớ của chính mình. Nếu thực sự hiểu một cái gì đó thì nhớ lại sẽ dễ hơn. Chúng ta nên hiểu các cấu trúc cơ bản để có thể vận dụng trong mọi hoạn cảnh và khía cạnh hàng ngày thay vì học vẹt. Học như cái máy bằng cách nhét kiến thức vào đầu, chỉ làm cho mọi thứ nặng nề hơn. Còn hiểu rõ sẽ giúp chúng ta tiếp thu và áp dụng kiến thức một cách dễ dàng và hiệu quả.

Cách học sau đây tập trung vào việc nhìn các từ vựng một cách thích thú, thấy được sự ảo diệu của từng từ, rồi tìm hiểu ngữ pháp câu cú tiếng Trung trước khi học nói. Đây là cách học để hiểu sâu về ngôn ngữ chứ không phải để thực hành một cách hời hợt và bập bẹ vì mong muốn thực dụng giao tiếp thật nhanh. Học theo cách sau, bạn không những học một ngôn ngữ mới mà còn hiểu sâu hơn về tiếng Việt, vì suy ra đa phần các khái niệm quan trọng nhất trong tiếng Việt cũng bắt nguồn từ tiếng Hán Nôm. Cho nên, học tiếng Trung qua tiếng Việt là một lợi thế rất lớn: nhiều cấu trúc ngữ pháp, từ ngữ và âm thanh rất tương đồng; hai nền văn hóa cũng rất giống nhau.

Không cần thầy, không cần người để giao tiếp, ta vẫn có cách để học nếu thực sự có đam mê.

1- Học từ vựng

Học theo bộ thủ (部首), bao gồm 214 bộ.

Ví dụ: vì chúng ta là con người nên chúng ta nên bắt đầu bằng bộ nhân (人).

Nhìn từ ngữ khi xem phim, đọc trong báo, hoặc ra ngoài đường nhìn, trong từng hành động trong cuộc sống, cố gắng chú ý tới những thứ nhỏ nhất. Học một cách thụ động với đam mê. Càng chú ý đến các từ mà mình đã nhận ra sẽ càng kích thích tò mò và tạo nên sở thích nhìn từ. Học những bộ liên quan đến thứ mình thích, như cái cây - mộc (木), con chó - khuyển (犬), nước - thủy (水), mặt trời - nhật (日), núi - sơn (山), v.v.

Trước khi nhìn và hiểu được ngay các từ khó nhớ, hãy tập nhìn các gốc, tức các từ bộ thủ trong chữ. Ví dụ: trong chữ (đức) có từ (xích - bước nhỏ), trong chữ (chí - ý chí) có từ (tâm) và (sĩ). Học và nhớ được bộ thủ sẽ giúp chúng ta hiểu được từ mới và cả cách đọc từ nữa.

2- Học ngữ pháp

Câu và thành phần câu tiếng Trung

Học ngữ pháp (文法) câu cú.

Như thế nào là một câu hoàn chỉnh trong tiếng Trung? Như thế nào là các thành phần câu? Đâu là thành phần chính và có nhiệm vụ, vai trò như thế nào trong câu?

Học cấu trúc câu, các loại câu khác nhau và đặc điểm các loại từ khác nhau.

Từ loại trong tiếng Trung bao gồm thực từhư từ.


10 loại thực từ:

Danh từ - 名词 / míngcí / noun
Động từ - 动词 / dòngcí / verb
Tính từ - 形容詞 / xíngróngcí / adjective
Từ khu biệt - 区别词 / qūbié cí / distinguishing adjective
Số từ - 数词 / shù cí / numeral
Lượng từ - 量词 / liàngcí / classifier
Trạng từ (Phó từ) - 副词 / fùcí / adverb
Đại từ - 代词 / dàicí / pronoun
Từ tượng thanh - 拟声词 / nǐ shēng cí / onomatopoeia
Thán từ - 叹词 / tàn cí / interjection

4 loại hư từ:

Giới từ - 介词 / jiècí / preposition
Liên từ - 连词 / liáncí / conjunction
Trợ từ - 助词 / zhùcí / auxiliary
Từ ngữ khí - 语气词 / yǔqì cí / modal

3- Học phát âm

Đến khi hiểu rõ ngữ pháp và có vốn từ vựng một cách tương đối, chúng ta mới học phát âm với: Bính âm (pinyin) hoặc Chú âm (zhuyin).

Chúng ta sẽ hiểu rằng các từng từ có âm thanh của nó.
Học phát âm thì có thể giao tiếp được bằng tiếng Trung.

4- Thực hành

Song song với việc phát huy khả năng tiếp thu và vận dụng kiến thức viết và nói:

Tập nhìn chữ bằng cách đọc báo, đọc truyện để làm quen câu cú và ngữ pháp.
Đọc báo bằng tiếng Trung.

Tập nghe bằng phim, nhạc.
Xem danh sách các phim hay có tiếng Trung.

Tập giao tiếp bằng cách chủ động nói chuyện, nếu có thể thì với người.
Dùng Gemini, Claude hoặc Chatgpt để tự học giao tiếp.

Tập dịch là cách tốt nhất để tiếp cận ý nghĩa của câu cú.
Dịch Đạo Đức Kinh.

Lưu ý

ⓘ Hệ thống này không có tên miền nào khác ngoài hanzi.live, nếu khác thì là lừa đảo. Và cũng không có hiện diện chính thức trên bất kỳ mạng xã hội nào. Xin hãy cẩn thận vì có rất nhiều đối tượng lợi dụng tên hệ thống để lừa đảo.

ⓘ Trang này không bao giờ nhận quảng cáoluôn luôn miễn phí khi còn tồn tại.

Dữ liệu được tổng hợp từ nhiều nguồn khác nhau:

    Hán Việt tự điển - Thiều Chửu.
    Từ điển Hán Việt - Trần Văn Chánh.
    Hán Việt tân từ điển - Nguyễn Quốc Hùng.
    Bảng tra chữ Nôm - Hồ Lê.
    Cơ sở dữ liệu Unihan.
    Từ điển hán nôm Thivien.
    Nhiều nguồn tài liệu khác.